1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tài liệu TCVN 4713-89 pptx

4 421 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp xác định hàm lượng axit sorbic
Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm
Thể loại Tiêu chuẩn
Năm xuất bản 1989
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ quan biên soạn: Trung tâm nghiên cứu đồ hộp Tổng công ty xuất nhập khẩu rau quả Bộ Nông nghiệp vμ Công nghiệp thực phẩm Cơ quan đề nghị ban hμnh: Bộ Nông nghiệp vμ Công nghiệp thực ph

Trang 1

Cộng hoμ xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Tiêu chuẩn Việt nam

Đồ hộp rau quả

Phương pháp xác định hμm lượng axit sobic

TCVN 4713-89

ST SEV 4228-83

Hμ Nội

Trang 2

Cơ quan biên soạn: Trung tâm nghiên cứu đồ hộp

Tổng công ty xuất nhập khẩu rau quả

Bộ Nông nghiệp vμ Công nghiệp thực phẩm Cơ quan đề nghị ban hμnh:

Bộ Nông nghiệp vμ Công nghiệp thực phẩm

Cơ quan trình duyệt

Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng

Uỷ ban Khoa học vμ Kỹ thuật Nhμ nước Cơ quan xét duyệt vμ ban hμnh:

Uỷ ban Khoa học vμ Kỹ thuật Nhμ nước Quyết định ban hμnh số 107/QĐ ngμy 28 tháng 02 năm 1989

Trang 3

Tiêu chuẩn Việt nam Nhóm m

TCVN 4713-89 (ST SEV 4228-83)

Đồ hộp rau quả

Phương pháp xác định hμm lượng axit

sobic

Canned fruits and vegetables Determination of sorcbic

acid content

Có hiệu lực từ 01/01/1990

Tiêu chuẩn nμy phù hợp với điều 2 của ST SEV 4228-83

1 Nội dung phương pháp

Cất axit sobic từ mẫu bằng hơi nước, oxy hoá bằng axit crom sunfuric tới andehytmalonic, dùng axit 2-tiobacbituric tạo phức chất mμu hồng, đo cường độ mầu của phức bằng máy so mμu ở bước sóng 532 nm hoặc với kính lọc xanh

3 Dụng cụ, hoá chất

Cân phân tích chính xác đến 0,0001 g,

Máy so mμu quang điện,

Bộ cất lõi cuốn hơi nước,

Bình định mức, dung tích 25 vμ 100 ml,

Kali bicromat, dung dịch 0,49 g/l,

Axit sunfuric đặc vμ dung dịch 1/2

Dung dịch chất oxy hoá: trộn dung dịch kali bicromat vμ dung dịch axit sunfuric ngay trước khi dùng, theo tỷ lệ 1/1

Natri hydroxyt 0,1 N,

Axit clohydric 1N,

Axit 2-tiobacbituric: cân 0,5 g axit 2-tiobacbituric chuyển toμn bộ vμo bình mức 100 ml, thêm 50 ml nước cất đã có sẵn 10 ml NaOH 0,1N, sau đó thêm 11 ml dung dịch axit clohydric 1N, thêm nước đến vạch mức Dung dịch nμy không bền chỉ sử dụng trong 5 giờ

kể từ khi pha

Axit sobic tinh khiết: CH3 (CH=CH)2COOH,

Nước cất 2 lần

Trang 4

4 Tiến hμnh thử

4.1 Xây dựng đường chuẩn

Pha dung dịch tiêu chuẩn: hoμ tan 0,1 g axit sobic vμo 10-12 ml dung dịch NaOH 0,1N Chuyển toμn bộ vμo bình mức dung tích 1000ml, thêm nước đến vạch mức

Lấy 10 ml dung dịch tiêu chuẩn chuyển vμo bình mức dung tích 50 ml, thêm nước đến vạch Dùng pipet cho vμo 6 bình mức dung tích 25 ml tuần tự: 0, 2, 4, 6, 8, 10 ml dung dịch

đã pha trên Thêm nước đến vạch mức, như vậy trong các bình có 0-0,4-0,8-1,6-2,0 mg axit sobic trong 1 lít

Hút từ mỗi bình 10 ml, cho vμo bình mức 25 ml, thêm 4 ml dung dịch oxy hoá, để bình vμo bếp cách thuỷ đun sôi 10 phút, sau đó thêm 4 ml dung dịch axit 2-tiobacbituric vμ tiếp tục

đun cách thuỷ trong 20 phút, lμm nguội bình thêm nước đến vạch mức Sau 30 phút đo mμu dung dịch trên máy so mμu quang điện ở bước sóng 532 nm hoặc với kính lọc xanh Dùng cuvét dμy 1-2 cm Xây dựng đồ thị chuẩn với trục tung lμ mật độ quang vμ trục hoμnh

lμ nồng độ tương ứng Dung dịch so sánh lμ dung dịch tương ứng không có axit sobic

4.2 Tiến hμnh đo mμu

Lắp bộ cất lõi cuốn hơi nước Cân 5-10 g mẫu, chuyển vμo bình cầu của bộ cất, thêm 10 ml

H2SO4 1N vμ 10 g MgSO4 thêm dung dịch NaCl 25% đến 3/4 thể tích bình cầu, đun sôi bình sinh hơi vμ đun nhẹ bình cầu Quá trình chưng cất kết thúc khi thu được khoảng 100 ml dung dịch cất Lấy bình hứng ra chuyển vμo bình mức 250 ml, thêm nước đến vạch

Dùng pipet hút 10 ml dịch cất, chuyển vμo bình định mức dung tích 25 ml, thêm 4 ml dung dịch oxy hoá, đun cách thuỷ 10 phút, thêm 4 ml dung dịch axit 2-tiobacbituric, đun cách thuỷ 20 phút, lμm nguội bình vμ tiếp tục tiến hμnh như điều 4.1

5 Tính kết quả

Hμm lượng axit sobic (X) tính bằng %, theo công thức:

4 2

3

V

m

V

V

n

Trong đó:

n - Nồng độ của axit sobic trong mẫu đó theo đường chuẩn mg/l;

V1 - thể tích bình mức dịch cất pha loãng (250 ml theo phương pháp hướng dẫn),

V2 - Thể tích dịch cất lấy để xác định, ml,

V3 - Thể tích bình định mức pha loãng dung dịch so mμu, ml,

m - khối lượng mẫu cân, g

Ngày đăng: 14/12/2013, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w