Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB = 2CD.Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SB và O là giao điểm của AC và BD.. a Tìm giao tuyến của hai mp [r]
Trang 1ĐỀ SỐ 1 Biên soạn : GV HUỲNH ĐẮC NGUYÊNTHPTVÕ MINH ĐỨC Bài 1:
1) Tìm tập xác định các hàm số sau:
2
2
1 osx
2sinx-3
c
x
2) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:
a) y = sinx + sin 3
x
b) y2 2 2s in2x 5
Bài 2:
Giải các phương trình lượng giác sau :
a)cos 4x 3cos 2x4sin2x4
b)sin 3x sinxsin 2x0
c)
d)sin 32 x 8sin 3 cos 3x x7 cos 32 x1
Bài 3 :
1) Tìm hệ số của x13y2 trong khai triển 2x 3y15
2) Tìm hệ số của x8 trong khai triển
P(x) = 1 2 x7 2 3 x92 3 x11
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với
đáy lớn AB = 2CD.Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh
SA,SB và O là giao điểm của AC và BD
a) Tìm giao tuyến của hai mp (SAC) và (SBD) ; (SAD) và (SBC)
b) Chứng minh MN // CD và MD // NC
c) Tìm giao điểm của đường thẳng AN với (SCD)
d) Gọi I trên SC sao cho SI = 2IC C/m SA // (IBD)
e) Gọi G là trọng tâm SBC Chứng minh OG // (SCD)
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI
1) Tìm tập xác định các hàm số sau:
2
2
1 cos
x
x
x
GIẢI :
a) Hàm số xác định khi và chỉ khi 2sinx 3 0
3 sin
2
x
: luôn thỏa với mọi x
vì 1 sinx 1, x
Vậy tập xác định D =
b) Hàm số xác định khi và chỉ khi cosx 3 0
x 3 2k k,
x 3 2k k,
Vậy tập xác định D =
c) Hàm số xác định khi và chỉ khi
2 tan
0
1 cos
x
x x
2
x
, , 2
2
m k
Z
Vậy tập xác định D =
d) Hàm số xác định khi và chỉ khi sin2x3sinx 2 0
x x
sinx 2 luôn thỏa với mọi x
suy ra x 2 k2 ,k
Vậy tập xác định D =
2) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:
3
GIẢI :
Trang 3a) Ta có hàm số xác định với mọi x
Mà
6
nên 3 y 3
Vậy hàm số đạt GTLN là 3 tại
Và đạt GTNN là 3 tại
2
b)
2
2 2(1 sin 2 ) 5 2 2(sin cos ) 5 2 2 sin cos 5
mà
4
nên 5 y 9
Vậy GTNN của y là 5 tại sinx cosx 0 x 4 k k,
Và GTLN của y là 9 tại
2
2 2
x k
Z
3) Giải các phương trình sau:
a) cos 4x 3cos 2x4sin2x4 (2cos22x 1) 3cos2x = 4(1 sin2x) =4cos2x
2cos22x 1 3cos2x = 2(1 + cos2x)
2cos22x 5cos2x 3 = 0
1 cos 2
2
x x
1 cos 2
2
x
(loại cos2x = 3)
2
3
2
b) sin 3x sinxsin 2x0
2cos2xsinx + 2sinxcosx = 0 sinx(cos2x+cosx) = 0
3
Trang 4
3
2
2
x
x
x
3
x k x
k x
k
2
x k
c)
d)sin 32 x 8sin 3 cos 3x x7 cos 32 x1
+ Xét cos3x = 0 : sin23x = 1 : thỏa vậy pt có 1 nghiệm x = 6 k 2,k
+ nếu cos3x 0 : chia hai vế của phương trình cho cos23x, ta được :
tan23x 8tan3x + 7 = 1 + tan23x
tan3x =
3
4 3x = arctan
3
4k x =
Vậy pt có hai nghiệm : x =
arctan
; x =6 k 2,k
Bài 3 :
1) Tìm hệ số của x13y2 trong khai triển 2x 3y15
Số hạng của khai triển 2x 3y15
chứa x13y2 ứng với k = 2 Vậy hệ số chứa x15 trong khai triển trên là C152.2 ( 3)13 2= …
2) Tìm hệ số của x8 trong khai triển
P(x) = 1 2 x7 2 3 x92 3 x11
Ta có : số hạng chứa x8 chỉ có trong 2 3 x 9, 2 3 x11
x8 trong khai triển (2x 3)9 ứng với k = 8 hệ số của x8 là C892.( 3) 8
tương tự : x8 trong khai triển (2 3 ) x 10 ứng với m = 8 hệ số của x8 là C892 32 8
vậy hệ số của x8 của P(x) là 6C8938
Trang 5Bài 4 :
1) Cho hai đường thẳng song song d1 và d2 Trên d1 lấy 15 điểm phân biệt, trên d2 lấy 25 điểm phân biệt Tính số tam giác có các đỉnh là 3 trong số 40 điểm đã cho trên d1 và d2
3 điểm trong 40 điểm trên lập thành 1 tam giác
Nên có hai cách chọn
1/ chọn 1 điểm trên d1 và 2 điểm trên d2 : số tam giác là : C C115 225
2/ chọn 1 điểm trên d2 và 2 điểm trên d1 : số tam giác là : C C152 125
Vậy số tam giác cần tìm là C C115 225 + 2 1
15 25
C C
2) Trong khai triển
10 3 2
2 2
x
x Tìm hệ số của số hạng chứa x15
Ta có :
k
k
Số hạng chứa x15 ứng với 30 5k =15 k = 3
Vậy hệ số của x15 là C153.210
3) Một đa giác lồi có các 10 đỉnh là A,B,C,D,E,F,G,H,I,J Các đỉnh đó được ghi vào mỗi thẻ Chọn ngẫu nhiên 2 thẻ Tính xác suất để lấy ra 2 thẻ mà tên 2 thẻ đó được tạo ra không trùng tên với các cạnh của đa giác
Số phần tử của không gian mẫu là C102
Gọi A là biến cố lấy ra 2 thẻ không trùng với tên các cạnh của đa giác
Số kết quả thuận lợi cho A là C 102 10
Xác suất cần tìm là P(A) =
2 10 2 10
10
C C
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB = 2CD.Gọi
M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SB và O là giao điểm của AC và BD a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) ; (SAD) và (SBC)
b) Chứng minh MN // CD và MD // NC
c) Tìm giao điểm của đường thẳng AN với (SCD)
d) Gọi I trên SC sao cho SI = 2IC C/m SA // (IBD)
e) Gọi G là trọng tâm SBC Chứng minh OG // (SCD)
Trang 6HD :
a) (SAC) (SBD) = SO ; (SAD) (SBC) = SE
b)
+ MN // AB (MN là ĐTB SAB) , AB // CD (ABCD là hình thang)
MN // CD
+ Do AB // CD và AB = 2DC
1 2
EA EB AB D, C lần lượt là trung điểm EA
và EB
Do đó : MD là ĐTB SAE và NC là ĐTB SEB MD // NC // SE
c)
AB // CD (SAB) (SCD) = Sx // AB // CD
Trong mp(SAB) : AN Sx = K , Sx (SCD) AN (SCD) = K
d) Từ AB // CD và AB = 2CD nên
1 2
Mà theo giả thiết
1 2
CI
1 2
Áp dụng Talet đảo trong SAC IO // SA , mà OI (BID) nên SA // (BID)
e) Gọi G là trọng tâm SBC nên GB cắt SC tại trung điểm F của SC
Trang 7Ta có :
2 3
BG
Từ
Do đó :
2 3
BF BD theo Talet đảo trong tam giác DFB OG // DF, mà DF (SCD)
Nên OG // (SCD)