Tiết 39 Bài 31:SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOAØN CÁC NGUYÊN TỐ HĨA HỌC I.Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hồn.. Cấu tạo bảng tuần hồn..[r]
Trang 1Chào Mừng Quý Thầy Cô
Về Dự Giờ
LỚP:9
Trang 2Hãy nêu một số đặc điểm của nguyên tố silic về trạng thái thiên nhiên , tính chất và ứng dụng
Kiểm tra bài cũ
-Tính chất hóa học: ở nhiệt độ cao silic tác dụng với oxi tạo
thành silic đioxit
PTHH: Si + O 2 t 0 SiO 2
- Ứng dụng: silic dùng làm vật liệu bán dẫn trong kỹ thuật điện tử, chế tạo pin mặt trời…
Trang 3C ấu tạo nguyên tử : Mg
12+
Lớp 1
L p 3 ớ
Trang 4Ngoài silic, cacbon, magie…đến nay
khoa hoc đã biết được trên 110 nguyên tố HH.
Các nguyên tố hóa học đã được tìm ra và sắp xếp vào bảng tuần hoàn theo
nguyên tắc nào?
Bảng tuần hoàn có cấu tạo như thế
nào?
Tiết 39
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Trang 5BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
Trang 6Bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học
Trang 7B
Bo11
6
C
Cacbon12
7
N
Nito14
8
O
Oxi16
9
F
Flo19
10
Ne
Neon20
13
Al
Nhôm27
14
Si
Silic28
15
P
Photpho31
16
S
Lưu huiỳnh32
17
Cl
Clo35.5
18
Ar
Agon40
21
Sc
Scanđi45
22
Ti
Titan48
23
V
Vanađi51
24
Cr
Crom52
25
Mn
Mangan55
26
Fe
Sắt56
27
Co
Coban59
28
Ni
Niken59
29
Cu
Đồng64
30
Zn
Kẽm65
31
Ga
Gali70
32
Ge
Gemani73
33
As
Asen75
34
Se
Selen79
35
Br
Brom80
36
Kr
Kripton84
39
Y
Ytri89
40
Zr
Ziriconi91
41
Nb
Niobi93
42
Mo
Molipđen96
43
Tc
Tecnexi99
44
Ru
Ruteni101
45
Rh
Rođi103
46
Pd
Palađi106
47
Ag
Bạc108
48
Cd
Cađimi112
49
In
Inđi115
50
Sn
Thiếc119
51
Sb
Stibi112
52
Te
Telù128
53
I
Iiot127
54
Xe
Xenon131
57
La
Lantan139
72
Hf
Hafini179
73
Ta
Tantan181
74
W
Vonfam184
75
Re
Reni186
76
Os
Osimi190
77
Ir
Iriđi192
78
Pt
Platin195
79
Au
Vàng197
80
Hg
Thủy ngân201
81
Ti
Tali204
82
Pb
Chì207
83
Bi
Bitmut209
84
Po
Poloni209
85
At
Atatin210
86
Rn
Rađon222
89
Ac
Actini227
104 105
HọLantan
58
Ce
Xeri140
59
Pr
Praim141
60
Nd
Neođi144
61
Pm
Prom147
62
Sm
Sama150
63
Eu
Europ152
64
Gd
Gađo157
65
Tp
Tebi159
66
Dy
Đipro163
67
Ho
Honm165
68
Er
Eribi167
69
Tm
Tuli169
70
Yb
Ytecb173
71
Lu
Lutex175Họ
Actini
90
Th
Thori232
91
Pa
Prota231
92
U
Urani238
93
Np
Neptu237
94
Pu
Pluto242
95
Am
Asme243
96
Cm
Curi247
97
Bk
Beck247
98
Cf
Calif251
99
Es
Enste254
100
Fm
Fecm253
101
Md
Menđ256
102
No
Nobel255
103
Lr
Loren257
Số hiệu nguyên tử
Tên nguyên tố Nguyên tử khối
Kí hiệu hóa học
Kim loại chuyển tiếp
Trang 8B
Bo11
6
C
Cacbon12
7
N
Nito14
8
O
Oxi16
9
F
Flo19
10
Ne
Neon20
13
Al
Nhôm27
14
Si
Silic28
15
P
Photpho31
16
S
Lưu huiỳnh32
17
Cl
Clo35.5
18
Ar
Agon40
21
Sc
Scanđi45
22
Ti
Titan48
23
V
Vanađi51
24
Cr
Crom52
25
Mn
Mangan55
26
Fe
Sắt56
27
Co
Coban59
28
Ni
Niken59
29
Cu
Đồng64
30
Zn
Kẽm65
31
Ga
Gali70
32
Ge
Gemani73
33
As
Asen75
34
Se
Selen79
35
Br
Brom80
36
Kr
Kripton84
39
Y
Ytri89
40
Zr
Ziriconi91
41
Nb
Niobi93
42
Mo
Molipđen96
43
Tc
Tecnexi99
44
Ru
Ruteni101
45
Rh
Rođi103
46
Pd
Palađi106
47
Ag
Bạc108
48
Cd
Cađimi112
49
In
Inđi115
50
Sn
Thiếc119
51
Sb
Stibi112
52
Te
Telù128
53
I
Iiot127
54
Xe
Xenon131
57
La
Lantan139
72
Hf
Hafini179
73
Ta
Tantan181
74
W
Vonfam184
75
Re
Reni186
76
Os
Osimi190
77
Ir
Iriđi192
78
Pt
Platin195
79
Au
Vàng197
80
Hg
Thủy ngân201
81
Ti
Tali204
82
Pb
Chì207
83
Bi
Bitmut209
84
Po
Poloni209
85
At
Atatin210
86
Rn
Rađon222
89
Ac
Actini227
104 105
HọLantan
58
Ce
Xeri140
59
Pr
Praim141
60
Nd
Neođi144
61
Pm
Prom147
62
Sm
Sama150
63
Eu
Europ152
64
Gd
Gađo157
65
Tp
Tebi159
66
Dy
Đipro163
67
Ho
Honm165
68
Er
Eribi167
69
Tm
Tuli169
70
Yb
Ytecb173
71
Lu
Lutex175Họ
Actini
90
Th
Thori232
91
Pa
Prota231
92
U
Urani238
93
Np
Neptu237
94
Pu
Pluto242
95
Am
Asme243
96
Cm
Curi247
97
Bk
Beck247
98
Cf
Calif251
99
Es
Enste254
100
Fm
Fecm253
101
Md
Menđ256
102
No
Nobel255
103
Lr
Loren257
Số hiệu nguyên tử
Tên nguyên tố Nguyên tử khối
Kí hiệu hóa học
Kim loại chuyển tiếp
I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hồn
Trang 9Đ I Men – đê – lê – ép
(1834 – 1907)
Năm 1869, nhà bác học Nga Đ I
Men-đê-lê-ép đã sắp xếp khoảng 60
nguyên tố trong bảng tuần hoàn theo
chiều tăng dần của nguyên tử khối.
*Cho đến nay, bảng tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tố?
* Các nguyên tố được sắp xếp như thế nào?
Trang 10Tiết 39 Bài 31:SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN
HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
- Các nguyên tố hóa học trongbảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử
Trang 11B
Bo11
6
C
Cacbon12
7
N
Nito14
8
O
Oxi16
9
F
Flo19
10
Ne
Neon20
13
Al
Nhôm27
14
Si
Silic28
15
P
Photpho31
16
S
Lưu huiỳnh32
17
Cl
Clo35.5
18
Ar
Agon40
21
Sc
Scanđi45
22
Ti
Titan48
23
V
Vanađi51
24
Cr
Crom52
25
Mn
Mangan55
26
Fe
Sắt56
27
Co
Coban59
28
Ni
Niken59
29
Cu
Đồng64
30
Zn
Kẽm65
31
Ga
Gali70
32
Ge
Gemani73
33
As
Asen75
34
Se
Selen79
35
Br
Brom80
36
Kr
Kripton84
39
Y
Ytri89
40
Zr
Ziriconi91
41
Nb
Niobi93
42
Mo
Molipđen96
43
Tc
Tecnexi99
44
Ru
Ruteni101
45
Rh
Rođi103
46
Pd
Palađi106
47
Ag
Bạc108
48
Cd
Cađimi112
49
In
Inđi115
50
Sn
Thiếc119
51
Sb
Stibi112
52
Te
Telù128
53
I
Iiot127
54
Xe
Xenon131
57
La
Lantan139
72
Hf
Hafini179
73
Ta
Tantan181
74
W
Vonfam184
75
Re
Reni186
76
Os
Osimi190
77
Ir
Iriđi192
78
Pt
Platin195
79
Au
Vàng197
80
Hg
Thủy ngân201
81
Ti
Tali204
82
Pb
Chì207
83
Bi
Bitmut209
84
Po
Poloni209
85
At
Atatin210
86
Rn
Rađon222
89
Ac
Actini227
104 105
HọLantan
58
Ce
Xeri140
59
Pr
Praim141
60
Nd
Neođi144
61
Pm
Prom147
62
Sm
Sama150
63
Eu
Europ152
64
Gd
Gađo157
65
Tp
Tebi159
66
Dy
Đipro163
67
Ho
Honm165
68
Er
Eribi167
69
Tm
Tuli169
70
Yb
Ytecb173
71
Lu
Lutex175Họ
Actini
90
Th
Thori232
91
Pa
Prota231
92
U
Urani238
93
Np
Neptu237
94
Pu
Pluto242
95
Am
Asme243
96
Cm
Curi247
97
Bk
Beck247
98
Cf
Calif251
99
Es
Enste254
100
Fm
Fecm253
101
Md
Menđ256
102
No
Nobel255
103
Lr
Loren257
Số hiệu nguyên tử
Tên nguyên tố Nguyên tử khối
Kí hiệu hóa học
Kim loại chuyển tiếp
II Cấu tạo bảng tuần hoàn.
Trang 12B
Bo11
6
C
Cacbon12
7
N
Nito14
8
O
Oxi16
9
F
Flo19
10
Ne
Neon20
13
Al
Nhôm27
14
Si
Silic28
15
P
Photpho31
16
S
Lưu huiỳnh32
17
Cl
Clo35.5
18
Ar
Agon40
21
Sc
Scanđi45
22
Ti
Titan48
23
V
Vanađi51
24
Cr
Crom52
25
Mn
Mangan55
26
Fe
Sắt56
27
Co
Coban59
28
Ni
Niken59
29
Cu
Đồng64
30
Zn
Kẽm65
31
Ga
Gali70
32
Ge
Gemani73
33
As
Asen75
34
Se
Selen79
35
Br
Brom80
36
Kr
Kripton84
39
Y
Ytri89
40
Zr
Ziriconi91
41
Nb
Niobi93
42
Mo
Molipđen96
43
Tc
Tecnexi99
44
Ru
Ruteni101
45
Rh
Rođi103
46
Pd
Palađi106
47
Ag
Bạc108
48
Cd
Cađimi112
49
In
Inđi115
50
Sn
Thiếc119
51
Sb
Stibi112
52
Te
Telù128
53
I
Iiot127
54
Xe
Xenon131
57
La
Lantan139
72
Hf
Hafini179
73
Ta
Tantan181
74
W
Vonfam184
75
Re
Reni186
76
Os
Osimi190
77
Ir
Iriđi192
78
Pt
Platin195
79
Au
Vàng197
80
Hg
Thủy ngân201
81
Ti
Tali204
82
Pb
Chì207
83
Bi
Bitmut209
84
Po
Poloni209
85
At
Atatin210
86
Rn
Rađon222
89
Ac
Actini227
104 105
HọLantan
58
Ce
Xeri140
59
Pr
Praim141
60
Nd
Neođi144
61
Pm
Prom147
62
Sm
Sama150
63
Eu
Europ152
64
Gd
Gađo157
65
Tp
Tebi159
66
Dy
Đipro163
67
Ho
Honm165
68
Er
Eribi167
69
Tm
Tuli169
70
Yb
Ytecb173
71
Lu
Lutex175Họ
Actini
90
Th
Thori232
91
Pa
Prota231
92
U
Urani238
93
Np
Neptu237
94
Pu
Pluto242
95
Am
Asme243
96
Cm
Curi247
97
Bk
Beck247
98
Cf
Calif251
99
Es
Enste254
100
Fm
Fecm253
101
Md
Menđ256
102
No
Nobel255
103
Lr
Loren257
Trang 13B
Bo11
6
C
Cacbon12
7
N
Nito14
8
O
Oxi16
9
F
Flo19
10
Ne
Neon20
13
Al
Nhôm27
14
Si
Silic28
15
P
Photpho31
16
S
Lưu huiỳnh32
17
Cl
Clo35.5
18
Ar
Agon40
21
Sc
Scanđi45
22
Ti
Titan48
23
V
Vanađi51
24
Cr
Crom52
25
Mn
Mangan55
26
Fe
Sắt56
27
Co
Coban59
28
Ni
Niken59
29
Cu
Đồng64
30
Zn
Kẽm65
31
Ga
Gali70
32
Ge
Gemani73
33
As
Asen75
34
Se
Selen79
35
Br
Brom80
36
Kr
Kripton84
39
Y
Ytri89
40
Zr
Ziriconi91
41
Nb
Niobi93
42
Mo
Molipđen96
43
Tc
Tecnexi99
44
Ru
Ruteni101
45
Rh
Rođi103
46
Pd
Palađi106
47
Ag
Bạc108
48
Cd
Cađimi112
49
In
Inđi115
50
Sn
Thiếc119
51
Sb
Stibi112
52
Te
Telù128
53
I
Iiot127
54
Xe
Xenon131
57
La
Lantan139
72
Hf
Hafini179
73
Ta
Tantan181
74
W
Vonfam184
75
Re
Reni186
76
Os
Osimi190
77
Ir
Iriđi192
78
Pt
Platin195
79
Au
Vàng197
80
Hg
Thủy ngân201
81
Ti
Tali204
82
Pb
Chì207
83
Bi
Bitmut209
84
Po
Poloni209
85
At
Atatin210
86
Rn
Rađon222
89
Ac
Actini227
104 105
HọLantan
58
Ce
Xeri140
59
Pr
Praim141
60
Nd
Neođi144
61
Pm
Prom147
62
Sm
Sama150
63
Eu
Europ152
64
Gd
Gađo157
65
Tp
Tebi159
66
Dy
Đipro163
67
Ho
Honm165
68
Er
Eribi167
69
Tm
Tuli169
70
Yb
Ytecb173
71
Lu
Lutex175Họ
Actini
90
Th
Thori232
91
Pa
Prota231
92
U
Urani238
93
Np
Neptu237
94
Pu
Pluto242
95
Am
Asme243
96
Cm
Curi247
97
Bk
Beck247
98
Cf
Calif251
99
Es
Enste254
100
Fm
Fecm253
101
Md
Menđ256
102
No
Nobel255
103
Lr
Loren257
Số hiệu nguyên tử
Tên nguyên tố Nguyên tử khối
Kí hiệu hóa học
Kim loại chuyển tiếp
Bảng tuần hoàn có cấu tạo như thế nào?
Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: Ô nguyên tố, chu kì, nhóm 1 Ô nguyên tố:
Trang 14B
Bo11
6
C
Cacbon12
7
N
Nito14
8
O
Oxi16
9
F
Flo19
10
Ne
Neon20
13
Al
Nhôm27
14
Si
Silic28
15
P
Photpho31
16
S
Lưu huiỳnh32
17
Cl
Clo35.5
18
Ar
Agon40
21
Sc
Scanđi45
22
Ti
Titan48
23
V
Vanađi51
24
Cr
Crom52
25
Mn
Mangan55
26
Fe
Sắt56
27
Co
Coban59
28
Ni
Niken59
29
Cu
Đồng64
30
Zn
Kẽm65
31
Ga
Gali70
32
Ge
Gemani73
33
As
Asen75
34
Se
Selen79
35
Br
Brom80
36
Kr
Kripton84
39
Y
Ytri89
40
Zr
Ziriconi91
41
Nb
Niobi93
42
Mo
Molipđen96
43
Tc
Tecnexi99
44
Ru
Ruteni101
45
Rh
Rođi103
46
Pd
Palađi106
47
Ag
Bạc108
48
Cd
Cađimi112
49
In
Inđi115
50
Sn
Thiếc119
51
Sb
Stibi112
52
Te
Telù128
53
I
Iiot127
54
Xe
Xenon131
57
La
Lantan139
72
Hf
Hafini179
73
Ta
Tantan181
74
W
Vonfam184
75
Re
Reni186
76
Os
Osimi190
77
Ir
Iriđi192
78
Pt
Platin195
79
Au
Vàng197
80
Hg
Thủy ngân201
81
Ti
Tali204
82
Pb
Chì207
83
Bi
Bitmut209
84
Po
Poloni209
85
At
Atatin210
86
Rn
Rađon222
89
Ac
Actini227
104 105
HọLantan
58
Ce
Xeri140
59
Pr
Praim141
60
Nd
Neođi144
61
Pm
Prom147
62
Sm
Sama150
63
Eu
Europ152
64
Gd
Gađo157
65
Tp
Tebi159
66
Dy
Đipro163
67
Ho
Honm165
68
Er
Eribi167
69
Tm
Tuli169
70
Yb
Ytecb173
71
Lu
Lutex175Họ
Actini
90
Th
Thori232
91
Pa
Prota231
92
U
Urani238
93
Np
Neptu237
94
Pu
Pluto242
95
Am
Asme243
96
Cm
Curi247
97
Bk
Beck247
98
Cf
Calif251
99
Es
Enste254
100
Fm
Fecm253
101
Md
Menđ256
102
No
Nobel255
103
Lr
Loren257
Số hiệu nguyên tử
Tên nguyên
tố
Nguyên tử khối
1 Ô nguyên tố:
Ô nguyên tố cho biết gì?lấy ví dụ ô 12 lấy Ví dụ ô 11
Trang 15Tiết 39 Bài 31:SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN
HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
II Cấu tạo bảng tuần hoàn.
1 Ô nguyên tố:
Ơ nguyên tố cho biết:
Ví dụ
Số hiệu nguyên tử
Kí hiệu hóa
học
Tên nguyên
tố Nguyên tử khối
Trang 16C ấu tạo nguyên tử : Mg
12+
Ơ nguyên tố số 12
Số hiệu nguyên tử
Kí hiệu hóa học Tên nguyên tố Nguyên tử khối
12+ Mg Magie
24
so sánh điểm giống nhau giữa cấu tạo nguyên tử Mg và
ô nguyên tố số 12 ?
- Số hiệu nguyên tử = số điện tích hạt nhân = số electron
= số thứ tự =12
Trang 17Tiết 39 Bài 31:SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN
HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
II Cấu tạo bảng tuần hoàn.
1 Ô nguyên tố:
- Ô nguyên tố cho biết: Số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố, nguyên tử khối
- Số hiệu nguyên tử = số đơn vị điện tích hạt nhân = số
electron = số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Trang 18Tiết 39 Bài 31:SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN
HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
II Cấu tạo bảng tuần hoàn.
1 Ô nguyên tố:
Thảo luận theo nhĩm 4 phút Hãy cho biết ý nghĩa của các con số , kí hiệu trong ơ sau :
8 O
O Oxi 16
Trang 19B
Bo11
6
C
Cacbon12
7
N
Nito14
8
O
Oxi16
9
F
Flo19
10
Ne
Neon20
13
Al
Nhôm27
14
Si
Silic28
15
P
Photpho31
16
S
Lưu huiỳnh32
17
Cl
Clo35.5
18
Ar
Agon40
21
Sc
Scanđi45
22
Ti
Titan48
23
V
Vanađi51
24
Cr
Crom52
25
Mn
Mangan55
26
Fe
Sắt56
27
Co
Coban59
28
Ni
Niken59
29
Cu
Đồng64
30
Zn
Kẽm65
31
Ga
Gali70
32
Ge
Gemani73
33
As
Asen75
34
Se
Selen79
35
Br
Brom80
36
Kr
Kripton84
39
Y
Ytri89
40
Zr
Ziriconi91
41
Nb
Niobi93
42
Mo
Molipđen96
43
Tc
Tecnexi99
44
Ru
Ruteni101
45
Rh
Rođi103
46
Pd
Palađi106
47
Ag
Bạc108
48
Cd
Cađimi112
49
In
Inđi115
50
Sn
Thiếc119
51
Sb
Stibi112
52
Te
Telù128
53
I
Iiot127
54
Xe
Xenon131
57
La
Lantan139
72
Hf
Hafini179
73
Ta
Tantan181
74
W
Vonfam184
75
Re
Reni186
76
Os
Osimi190
77
Ir
Iriđi192
78
Pt
Platin195
79
Au
Vàng197
80
Hg
Thủy ngân201
81
Ti
Tali204
82
Pb
Chì207
83
Bi
Bitmut209
84
Po
Poloni209
85
At
Atatin210
86
Rn
Rađon222
89
Ac
Actini227
104 105
HọLantan
58
Ce
Xeri140
59
Pr
Praim141
60
Nd
Neođi144
61
Pm
Prom147
62
Sm
Sama150
63
Eu
Europ152
64
Gd
Gađo157
65
Tp
Tebi159
66
Dy
Đipro163
67
Ho
Honm165
68
Er
Eribi167
69
Tm
Tuli169
70
Yb
Ytecb173
71
Lu
Lutex175Họ
Actini
90
Th
Thori232
91
Pa
Prota231
92
U
Urani238
93
Np
Neptu237
94
Pu
Pluto242
95
Am
Asme243
96
Cm
Curi247
97
Bk
Beck247
98
Cf
Calif251
99
Es
Enste254
100
Fm
Fecm253
101
Md
Menđ256
102
No
Nobel255
103
Lr
Loren257
Bảng tuần hoàn gồm 7 chu
kì, trong đó chu kí 1,2,3, gọi là chu kì nhỏ, các chu kì
4,5,6,7 gọi là chu kì lớn
Trang 20Số điện tích hạt nhân tăng dần
*Chu kì 1: 2 nguyên tố H và He , có 1 lớp electron
*chu kì 2: 8 nguyên tố từ Li đến Ne , có 2 lớp electron
*chu kì 3: 8 nguyên tố từ Na đến Ar, có 3 lớp electr
Liti 7
4
Be
Beri 9
5
B
Bo 11
6 C
Cacbon 12
7
N
Nitơ 14
8
O
Oxi 16
9
F
Flo 19
10
Ne
Neon 20
12
Mg
Magie 24
13
Al
Nhôm 27
14
Si
Silic 28
15
P
Photpho 31
16
S
Lưu huỳnh 32
17
Cl
Clo 35,5
18
Ar
Agon 40
Chu kì 3
*Cho biết số lượng nguyên tố trong mỗi chu kì là bao
nhiêu?bắt đầu và kết thúc là nguyên tố nào?
*Số lớp electron của các nguyên tố trong mỗi chu kì
bằng bao nhiêu?
*Trong mỗi chu kì điện tích hạt nhân của các nguyên
tố thay đổi như thế nào?
*số thứ tự của chu kì so với số lớp electron như thế nào?
=>Trong cùng một chu kì các nguyên tố sắp xếp như thế nào? số thứ tự của chu kì so với số lớp electron ?
Trang 21Tiết 39 Bài 31:SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN
HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
II Cấu tạo bảng tuần hoàn.
1 Ô nguyên tố:
2 Chu kì:
-Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có:
+ Cùng s lớp electron ố
+Sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
- Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron
Trang 22Tiết 39 Bài 31:SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN
HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I.Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
II Cấu tạo bảng tuần hoàn.
1 Ô nguyên tố:
Trang 23B
Bo11
6
C
Cacbon12
7
N
Nito14
8
O
Oxi16
9
F
Flo19
10
Ne
Neon20
13
Al
Nhôm27
14
Si
Silic28
15
P
Photpho31
16
S
Lưu huiỳnh32
17
Cl
Clo35.5
18
Ar
Agon40
21
Sc
Scanđi45
22
Ti
Titan48
23
V
Vanađi51
24
Cr
Crom52
25
Mn
Mangan55
26
Fe
Sắt56
27
Co
Coban59
28
Ni
Niken59
29
Cu
Đồng64
30
Zn
Kẽm65
31
Ga
Gali70
32
Ge
Gemani73
33
As
Asen75
34
Se
Selen79
35
Br
Brom80
36
Kr
Kripton84
39
Y
Ytri89
40
Zr
Ziriconi91
41
Nb
Niobi93
42
Mo
Molipđen96
43
Tc
Tecnexi99
44
Ru
Ruteni101
45
Rh
Rođi103
46
Pd
Palađi106
47
Ag
Bạc108
48
Cd
Cađimi112
49
In
Inđi115
50
Sn
Thiếc119
51
Sb
Stibi112
52
Te
Telù128
53
I
Iiot127
54
Xe
Xenon131
57
La
Lantan139
72
Hf
Hafini179
73
Ta
Tantan181
74
W
Vonfam184
75
Re
Reni186
76
Os
Osimi190
77
Ir
Iriđi192
78
Pt
Platin195
79
Au
Vàng197
80
Hg
Thủy ngân201
81
Ti
Tali204
82
Pb
Chì207
83
Bi
Bitmut209
84
Po
Poloni209
85
At
Atatin210
86
Rn
Rađon222
89
Ac
Actini227
104 105
HọLantan
58
Ce
Xeri140
59
Pr
Praim141
60
Nd
Neođi144
61
Pm
Prom147
62
Sm
Sama150
63
Eu
Europ152
64
Gd
Gađo157
65
Tp
Tebi159
66
Dy
Đipro163
67
Ho
Honm165
68
Er
Eribi167
69
Tm
Tuli169
70
Yb
Ytecb173
71
Lu
Lutex175Họ
Actini
90
Th
Thori232
91
Pa
Prota231
92
U
Urani238
93
Np
Neptu237
94
Pu
Pluto242
95
Am
Asme243
96
Cm
Curi247
97
Bk
Beck247
98
Cf
Calif251
99
Es
Enste254
100
Fm
Fecm253
101
Md
Menđ256
102
No
Nobel255
103
Lr
Loren257