Tìm giá trị nhỏ nhất của A tan 2 x tan 2 y Phần tự chọn Thí sinh được chọn một trong hai câu sau Câu Va: Cho AB là đoạn thẳng vuông góc chung của hai nửa đường thẳng Ax và By vuông g[r]
Trang 1Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
“ Thân tặng các bạn học sinh trường THPT Hà Trung – Thanh Hóa “
Giáo viên giảng dạy : NGUYỄN THÀNH LONG
Bỉm Sơn : 25 – 1 – 2013
Trang 2Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
26 ĐỀ THI ĐẠI HỌC THEO CHƯƠNG TRÌNH CŨ 2011
ĐỀ SỐ 1 ĐẠI HỌC NÔNG LÂM -TP.HỒ CHÍ MINH 2001 Câu I:
1 Giải phương trình:1 cos xcos 2xcos 3x0
2 Cho tam giác ABC có ba góc A, B, C là góc nhọn Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Ptan tan tanA B C
Câu V:
x y d
a Chứng minh rằng hai đường thẳng d và d’ chéo nhau
b Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d và d’
c Hai điểm A, B khác nhau và cố định trên đường thẳng d sao cho AB 117 Khi C di động trên đường thẳng d’, tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác ABC
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu I:
Trang 3Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Với x = 0 k = 0 1 tiếp tuyến là y = 0
Từ M kẻ được 3 tiếp tuyến đến (C) trong đó có 2 tiếp tuyến vuông góc với nhau
Trang 4Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Trang 5Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = tanA tanB tanC
Vì tam giác ABC nhọn nên tanA, tanB, tanC > 0
áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có: tanAtanBtanC 3 tan3 AtanBtanC (*)
Do tanA + tanB + tanC = tanA.tanB.tanC nên từ (*) ta có:
3tan tan tanA B C 3 tanAtanBtanC P 3P P3 3
Mặt khác khi
3
A B C
Trang 6Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
b Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d và d’
Gọi là mặt phẳng chứa d và song song d’ Qua A(2;0;4) và '
Câu I: Cho hàm số y3x4 4(1m x) 36mx2 1 m có đồ thị (C m)
1 Khảo sát hàm số trên khi m 1
2 Tìm giá trị âm của tham số m để đồ thị và đường thẳng ( ) : y có ba giao điểm phân biệt 1
Câu II: Giải hệ phương trình:
Trang 7Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com Câu V: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A0; 0; 4 , B2 3; 2; 0 , C0; 4; 0 Gọi H là trực tâm của tam giác OBC (O là gốc của hệ tọa độ) và K là hình chiếu vuông góc của điểm H xuống mặt phẳng (ABC)
1 Chứng minh rằng tam giác OBC là tam giác đều và viết phuơng trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC
2 Chứng minh K là trực tâm của tam giác ABC
3 Gọi N là giao điểm của hai đuờng thẳng HK và OA Tính tích số OA.ON
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu I:
Trang 8Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Trang 9Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Ta có g(x) = 0 có đúng 1 nghiệm x = 2 trên [-1, 2} và hàm số g liên tục trên [-1,2]
Nên g (x) chỉ giữ 1 dấu trên [-1, 2]
Mặt khác g (0) = 8 > 0
Do đó: ( )g x 0, x [ 1, 2]
Vậy:
Trang 10Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
n n
4sin 2x4 cos 2xcos 4x 3
Trang 11Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
20
Câu I: Cho hàm số: y x3 3x2 (m2)x2m (C m)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số khi m = 1
2 Tìm m để (C m) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ là số âm
Câu II:
1 Cho phương trình: msinxcosx22 1 sin cos x xsinxcosx với m là tham số Tìm m để phương trình có nghiệm
Trang 12Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
2 Chứng minh rằng nếu tam giác ABC có các cạnh và các góc thỏa điều kiện:
14
x dx x
1 Viết phương trình đường thẳng ( ) qua A cắt (d và1) (d2)
2 Tính tọa độ các giao điểm của ( ) với(d và 1) (d2)
Câu Vb: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, SA = a vuông góc với đáy (ABCD)
1 Chứng tỏ các mặt bên của hình chóp là tam giác vuông
2 Tính cosin góc nhị diện (SBC, SDC)
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu I:
Trang 13Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
2 Tìm m để (C m) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ âm
Phương trình hoành độ giao điểm của (C m) và Ox
1 Tìm m để m(sinx + cosx + 2) = 2(1 + sinxcosx + sinx + cosx) có nghiệm:
t t m
t t y
t
trên 2, 2
Trang 14Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Ta có:
2 4 3
2( 2)
Trang 15Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
14
x dx x
Trang 16Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Trang 17Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Câu I: Cho hàm số yx3 mx2 7x (1)3
1 Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số (1) với m = 5
2 Tìm m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu Lập phương trình đường thẳng qua điểm cực đại và cực tiểu đó
Câu II:
1 Cho bất phương trình: 4x (2m5)2x m2 5m0
a Giải bất phương trình trên với m = 1
b Xác định m để bất phương trình trên nghiệm đúng với mọi x
a Xác định tâm và bán kính hình cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
b Giả sử S, A cố định, còn B, C, D chuyển động trên đường tròn đã cho, sao cho hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau.Tìm giá trị lớn nhất của thể tích hình chóp
2 Trong hệ tọa độ trực chuẩn Oxyz cho hai đường thẳng và1 : 2
Câu V:
1 Tính tích phân :
4 3 0
sincos
Trang 18Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Vậy: Bất phương trình 2x 1 2x 6 x0xlog 62
Trang 19Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
1 Giải: 1 + sin2x + cosx + sin2x + cos2x = 0
Ta có: Phương trình:(1 sin ) x cos 2x(sinxcos )x 0
22
1.a Xác định tâm và bán kính hình cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD:
Gọi I là tâm hình cầu ngoại tiếp S.ABCD, ta có:
IA= IB = IC = ID I trục đường tròn ngoại tiếp tứ diện ABCD
I Ox // AS
IA = IS I nằm trong mặt phẳng trung trực của SA
Vậy tâm I là giao điểm của Ox và mặt phẳng ( )
Tam giác vuông AOI cho:
Trang 20Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Gọi là mặt phẳng chứa ( và song song với Ox 1)
Gọi là mặt phẳng chứa (2) và song song với Ox
sincos
Trang 21Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Thế x và y vào (1) ta được k = 0
1
x y
A PHẦN BẮT BUỘC
Câu I: Cho hàm số yx4 2x2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Dựa vào đồ thị (C), hãy biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình : x4 2x2 m 0
Câu II:
2.4 x 5.2 x m0 (1) với m là tham số
1 Giải phương trình ứng với m = 2
2 Xác định tất cả các giátrị của tham số m để phương trình (1) có nghiệm
Câu III: Tính các tích phân sau:
e
J x xdx
Câu IV: Một hộp đựng 14 viên bi có trọng lượng khác nhau trong đó có 8 viên bi trắng và 6 viên bi đen.Người ta muốn chọn ra 4 viên bi Tìm số cách chọn trong mỗi trường hợp sau:
1 Trong 4 viên bi được chọn ra phải có ít nhất 1 viên bi trắng
2 Tất cả 4 viên bi được chọn ra phải có cùng màu
B.Phần tự chọn (Thí sinh chọn một trong hai câu 5A hoặc 5B)
Câu V.a: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC với các đỉnh A(1; 2), (0;1) B và C 2;1
1 Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AB
2 Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao CH của tam giác ABC
3 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu V.b: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA=a 6
1 Gọi AH là đường cao của tam giác SAB.Chứng minh rằng AH vuông góc với mặt phẳng (SBC) và tính AH
2 Tính góc giữa đuờng thẳng SC và mặt phẳng (ABCD)
3 Gọi O là giao điểm của AC và BD Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SBC)
Trang 22Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Trang 23Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Xem hàm số:y 2t2 5t trên [ ,1 )
2
5' 4 5; ' 0
4
y t y t
Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta được:
(1) có nghiệm (*) có nghiệm trong [ ,1 )
2
258
11
Nếu không phân biệt màu thì số cách chọn 4 viên bi là:C144
Số cách chọn 4 viên bi màu đen:C64
Vậy số cách chọn 4 viên bi trong đó có ít nhất 1 viên trắng: C144 C64 986 (cách)
Trang 24Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
S
a H
B
O
C
D I
I y
Suy ra phương trình đường tròn cần tìm: C : x12 y32 5
Hình chiếu của SC lên (ABCD) là AC
Góc của SC và (ABCD) là SCA
2
SA a SCA
thị nào trong họ (Cm) đi qua
Câu II: Tính tích phân
3 2
1 Hai học sinh nữ và hai học sinh nam
2 Một học sinh nữ và một học sinh nam
Câu IV:
a Giải bất phương trình khi 2
b Tìm giá trị để bất phương trình trên được nghiệm đúng với giá trị của x
Trang 25Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
3 Cho cos 2xcos 2y1 x y, R
Tìm giá trị nhỏ nhất của Atan2 xtan2 y
Phần tự chọn Thí sinh được chọn một trong hai câu sau Câu Va: Cho AB là đoạn thẳng vuông góc chung của hai nửa đường thẳng Ax và By vuông góc với nhau Cho
AB = a.Lấy điểm M di động trên Ax và điểm N trên By sao cho đoạn MN có độ dài d không đổi
1 Đặt AM = x; BN = y Tính thể tích của tứ diện ABMN theo a, x và y
2 Tìm giá trị lớn nhất của thể tích đó
3 Tìm quĩ tích trung điểm I của đoạn MN
Câu Vb: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm 2;3
2
M
1 Viết phương trình đường tròn (C) có đường kính OM
2 Viết phương trình đường thẳng (D) đi qua M và cắt hai nửa trục dương Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 6 đvdt
3 Tìm toạ độ tâm I của đường tròn (T) nội tiếp tam giác OAB Viết phương trình đường tròn đó
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu I:
2
4lim
Trang 26Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
(C)
(C1)
(I)
X Y
(III) -4
O
4 2 (C1)
-2
-4
b.Từ đồ thị (C) suy ra đồ thị hàm số:
2 1
4 82
- Nếu x < -2 thì lấy phần đối xứng của (C) qua Ox ta được (C 1)
c Xác định tập hợp những điểm mà khơng cĩ đồ thị nào trong họ (C m) đi qua:
M miền (I) giới hạn bởi (C) với x > -2
M miền (III) giới hạn bởi (C) với x< -2
Cĩ 10 học sinh nam và 10 học sinh nữ Chọn 5 học sinh trong đĩ cĩ ít nhất:
1 2 học sinh nữ và 2 học sinh nam:
Trang 27Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
A
a
y y
2 1 học sinh nữ và 1 học sinh nam:
Số cách chọn không phân biệt nam, nữ: 5
20
C
Số cách chọn toàn nam hoặc toàn nữ:C105
Suy ra số cách chọn có ít nhất 1 nam hoặc 1 nữ là: C205 2C105 =15.000 (cách)
Dễ dàng thấy x và y ở trên thoả (1)
Do vậy nghiệm của hệ là:
2
22
3 Cho cos2x + cos2y = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của Atan2 xtan2 y
Vì cos2x + cos2y = 1 nên 0cos 2 , cos 2x y 1
Trang 28Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
a Phuơng trình đường tròn (C) đường kính OM
Suy ra tâm là trung điểm 1,3
2 k; 0
A k
0
k
k k
Trang 29Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Yêu cầu bài toán
31
62
3 Cách 1:
Ta có A (4, 0), B(0, 3)
Tâm I của đường tròn nội tiếp tam giác OAB thuộc phân giác trong của góc O I đường thẳng y = x
, loại a = 6 vì lúc đó I là tâm đường tròn bàng tiếp AOB
Vậy I(1;1) và r = a = 1 Phương trình đường tròn là: (x1)2 (y1)2 1
Cách 2:
Ta có I thuộc đường thẳng y = x Suy ra I(a, a) (với a > 0)
Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác OAB
6
11
ĐẠI HỌC DÂN LẬP NGOẠI NGỮ – TIN HỌC TPHCM
Ngành Công Nghệ Thông Tin
1 Giải phương trình: sin3 x– cos3 xcos 2x
2 Trong một trận chung kết giải cờ vua đồng đội toàn trường có hai đội A và B tham dự, mỗi đội có 5 kỳ thủ Ban giám khảo sẽ chọn từ mỗi đội3 kỳ thủ để xếp thành 3 cặp thi đấu cùng lúc trong một lịch thi đấu (mỗi cặp kỳ thủ đội A gặp một kỳ thủ đội B trong một ván đấu) Hỏi có thể xếp được bao nhiêu lịch thi đấu khác nhau?
Câu V: Trong không gian với hệ trục ĐềCac vuông góc Oxyz, cho mặt cầu
Trang 30Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
a Tính khoảng cách từ tâm I của Mặt cầu (S) đến đường thẳng d
b Viết phương trình các mặt phẳng chứa d và tiếp xúc với (S)
2
' 3 12 9
1' 0
3'' 6 12
Trang 31Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
2 2
33
2 2
n t n
1 Giải phương trình:sin3xcos3xcos 2x
Phương trình (sinxcos )(1 sin cos )x x x cos2xsin2x
Trang 32Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
1 Tính khoảng cách tâm I của (S) đến (D):
(S) có tâm I(1;1;2), bán kính R = 2 D có vectơ chỉ phương a (2; 2;1)
Gọi( ) là mặt phẳng qua I và vuông góc với (D):
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I xuống (D)
53
2 Viết phương trình mặt phẳng chứa (D) và tiếp xúc (S)
Mặt phẳng ( ) chứa (D) nên phương trình có dạng:
Trang 33Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
hay : 2 xy2z30
ĐỀ SỐ 8 ĐẠI HỌC DÂN LẬP VĂN HIẾN KHỐI A – 2011
1 Giải bất phương trình khi m =1
2 Tìm m để bất phương trình thỏa mãn với mọi x
Câu III: Chứng minh rằng ABC là tam giác đều khi và chỉ khi: 2 3 3 3
3S 2R (sin Asin Bsin C)Trong đó S là diện tích tam giác ABC, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu IV: Tính tích phân sau:
3 2
Câu Va:Trong không gian với hệ trục tọa độ Đề các vuông góc Oxyz, cho 3 điểm: A0; 0, ;1 ; B 1; 2; 0 ;
2;1; 1
1 Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm A,B ,C
2 Viết phương trình thamsố của đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (P)
3 Xác định chân đường cao hạ từ A xuống đường thẳng BC
Câu Vb: Cho 3 tia Ox, Oy, Oz không đồng phẳng sao cho xOzˆ zOyˆ với0 90 Gọi M là một điểm trên Oz có hình chiếu vuông góc lên mặt phẳng (xOy) là H
1 Chứng minh rằng H thuộc đường phân giác của góc xOyˆ
2 ChoxOyˆ Chứng minh
Trang 34Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
1
12
Trang 35Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
2' 0(0) 0
02
af S
Chứng minh rằng ABC đều khi và chỉ khi:3S 2r2(sin3 Asin3Bsin3C)
Ta có: 3S 2r2(sin3 Asin3Bsin3C)
Trang 36Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Đường thẳng d đi qua G và d (P): ad nP (5, 4,3)
Phương trình tham số của d là:
1531433
x
y z
Tam giác OMI có OI =acos
Trang 37Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TPHCM – 2011
Câu I: Cho hàm số 1
1
x y x
(1) , có đồ thị là (C)
1 Khảo sát hàm số (1)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm P(3;1)
3 M x y( 0, 0)la một điểm bất kỳ thuộc (C) Tiếp tuyến của (C) tại M cắt tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của (C) theo thứ tự tại A và B Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của (C) Chứng minh rằng diện tích tam giác IAB không phụ thuộc vào vị trí của điểm M
1 Giải phương trình : 2sin 2x3 tanx1
Đồ thị:
Trang 38Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
A
B M
-2
(2)( 1)
x
k x x
k x
Vậy phương trình tiếp tuyến đi qua P là: y 2x 7
3.M0(x y0, 0)( )C Tiếp tuyến của (C) tại M cắt 2 đường tiệm cận tạo thành một tam giác có diện tích không phụ thuộc M
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M: y f '(x0)(xx0)y0
Trang 39Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
2 2
Do đó: Phương trình 16.log42 x 1 9.log22 x 1 250
Đặt t log22 x 1 Điều kiện t 0
t = 1
t = - (loai) 16
Dựa vào bảng biến thiên ta kết luận:
t
Trang 40Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
( 2) (1)( 2) (2)
Trang 41Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203@gmail.com
Do đĩ hệ cĩ đúng 2 nghiệm phân biệt:
(*) có đúng 1 nghiệm (0,0)
(*) có đúng 1 nghiệm (-2,-2)
(*) có đúng 2 nghiệm (0,0) ,(-2,-2)
y x
(do trường hợp 1 và trường hợp 2) điều này khơng xảy ra
Trường hợp 4 : (*) vơ nghiệm (4) vơ nghiệm