Bài thuyết trình môn Hóa keo: Hệ thống phân tán thô tìm hiểu về hệ có môi trường phân tán khí; hệ có môi trường phân tán lỏng; hệ có môi trường phân tán rắn.
Trang 2Hệ phân tán
Hệ bán keo
Có từ 2 pha trở lên => có bề mặt phân chia pha
Hệ keo Hệ thô
d = 100nm
1-d > 100nm
Trang 3H có môi tr ệ ườ ng phân tán khí
H có môi tr ệ ườ ng phân tán l ng ỏ
H có môi tr ệ ườ ng phân tán r n ắ
Trang 5 L ng phân tán trong khíỏ (sương mù) có kích thước
h t t 107 – 105 m ạ ừ
Trang 6do n ng đ ồ ộloãng nên s ự
h p th coi nh ấ ụ ưkhông đáng k , ểcũng có s phân ựtán ánh sáng.
Ngu n nh: Internet ồ ả
Trang 7Nhi t di ệ là s chuy n ự ể
đ ng c a các h t do ộ ủ ạgradien nhi t đ gây ra. ệ ộCác h t chuy n đ ng t ạ ể ộ ừvùng có nhi t đ cao sang ệ ộvùng có nhi t đ th p hay ệ ộ ấ
Trang 81.3. Đ b n v ng c a sol ộ ề ữ ủ
khí
Các sol khí thường kém b nề , nh t là các sol khí ch a các h t quá nh ấ ứ ạ ỏ
ho c quá l n. Các h t l n r t d b sa l ng do l c tr ng trặ ớ ạ ớ ấ ễ ị ắ ự ọ ường, còn các
h t nh chuy n đ ng Brown m nh, d va ch m vào nhau và liên k t l i đ ạ ỏ ể ộ ạ ễ ạ ế ạ ể
gi m đi n tích và năng lả ệ ượng b m t. ề ặ
Trang 91.4. Ph ươ ng pháp phá h y sol khí ủ
Tách pha phân tán ra kh i môi tr ỏ ườ ng phân tán b ng cách l c, li tâm, ằ ọ
ch ng c t hay đông t ư ấ ụ
Trang 121. Huy n phù ề
Trang 132. Nhũ t ươ ng
Trang 142. Nhũ t ươ ng
Trang 152. Nhũ t ươ ng
Trang 162. Nhũ t ươ ng
Trang 172. Nhũ t ươ ng
Trang 182. Nhũ t ươ ng
Trang 192. Nhũ t ươ ng
Trang 202. Nhũ t ươ ng
Trang 212. Nhũ t ươ ng
Trang 222. Nhũ t ươ ng
Trang 232. Nhũ t ươ ng
Trang 242. Nhũ t ươ ng
Trang 252. Nhũ t ươ ng
Trang 262. Nhũ t ươ ng
Trang 273. B t ọ
Trang 283. B t ọ
Trang 293. B t ọ
Trang 30H có môi tr ệ ườ ng
phân tán r n ắ
3.2 H có môi tr ệ ườ ng phân tán l ng/r n ỏ ắ
3.3 H có môi tr ệ ườ ng phân tán r n/r n ắ ắ
Trang 313. H có môi trệ ường phân tán
r nắ
Các h v i pha phân tán là ệ ớ ch t khí trong môi trấ ường r n ắ g i là các ọ b t r nọ ắ , đó
là các h vi d th ho c các h phân tán thô.ệ ị ể ặ ệ
Trang 323. H có môi trệ ường phân tán
+ Nh ng b t r n nhân t o làm ch t cách âmữ ọ ắ ạ ấ
u đi m c a v t li u này là có kh i l ng riêng nh , đ d n nhi t th p và đ b n
cao
Trang 333. H có môi trệ ường phân tán
r nắ
Các h phân tán là l ng trong môi tr ệ ỏ ườ ng r n g i là nhũ t ắ ọ ươ ng r n ắ
Ví d : th y ngân trong đá, ch t nhũ t ụ ủ ấ ươ ng r n Margarite, sáp nhũ t ắ ươ ng ,…
Ch t nhũ t ấ ươ ng r n Margarite ắ Sáp nhũ t ươ ng
Nguồn ảnh: https://www.indiamart.com/proddetail/carnauba-wax-emulsion-17867894073.html
http://vietnamese.massonadd.com/sale-1816095-waxy-solid-margarine-food-grade-emulsifiers-oil-for-stable-water-dispersion.html
3.2 H có môi tr ệ ườ ng phân tán l ng/r n ỏ ắ
Trang 343. H có môi trệ ường phân tán
r nắ
3.3 H có môi tr ệ ườ ng phân tán r n/r n ắ ắ
• Các h phân tán r n trong ch t r n có ý nghĩa r t l n ệ ắ ấ ắ ấ ớ
• Đó là các lo i đá quý có màu, th y tinh màu, men tráng, các đá ch a khoáng v t ạ ủ ứ ậ màu, h p kim, ợ
+Th y tinh màu là các th y tinh silicat có ch a t p ch t keo, tr ng thái keo ủ ủ ứ ạ ấ ở ạ
có màu s c ắ
+ Men tráng à nh ng ch t ch t d ng th y tinh không trong su t và có màu s c ữ ấ ấ ạ ủ ố ắ
Trang 353. H có môi trệ ường phân tán
Trang 363. H có môi trệ ường phân tán
r nắ
Các h có môi tr ệ ườ ng phân tán r n có tính ch t keo đi n hình là kh năng ắ ấ ể ả phân tán ánh sáng khi h keo có môi tr ệ ườ ng phân tán trong su t ố
Các h keo vi nh th v i môi tr ệ ị ể ớ ườ ng phân tán r n th ắ ườ ng đ ượ ạ c t o thành
b ng ph ằ ươ ng pháp ng ng t t th nóng ch y. Khi làm l nh h nóng ch y ư ụ ừ ể ả ạ ệ ả
d ng th , pha phân tán tách ra thành các h t kích th ồ ể ạ ướ c khác nhau phân b ố
trong h đã làm ngu i l nh ệ ộ ạ
Trang 37C M N TH Y VÀ CÁC B N Ả Ơ Ầ Ạ
ĐÃ L NG NGHE Ắ
BÀI THUY T TRÌNH Ế
C A NHÓM 1 Ủ