Bài giảng Toán cao cấp A1 - Chương 1: Giới hạn và liên tục được biên soạn bởi ThS. Nguyễn Hoàng Anh Khoa cung cấp cho người học kiến thức về giới hạn và liên tục, định nghĩa hàm số, hàm số ngược; các hàm số sơ cấp cơ bản; định nghĩa dãy số, dãy con, giới hạn. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP HUẾ
BÀI GIẢNG TOÁN CAO CẤP A1
Th.S NGUYỄN HOÀNG ANH KHOA
Huế, tháng 09 năm 2015
Trang 2CHƯƠNG 1 GIỚI HẠN VÀ LIÊN TỤC 1.1 Hàm số
1.1.1 Định nghĩa
Cho X, Y là tập con khác rỗng của R Ánh xạ f : X Y, x y = f(x) được gọi
là hàm số
x được gọi là biến độc lập
y = f(x) được gọi là giá trị của hàm f tại x
X được gọi là tập xác định của hàm f
Quy ước
Người ta thường viết gọn hàm số bởi đẳng thức y = f(x)
Tập xác định D là tập các giá trị x sao cho f(x) có nghĩa
Tập giá trị T = f(D) = {f(x) | x D}
Hàm số ngược
Cho hàm số f : X Y, x y = f(x)
Nếu mỗi y thuộc Y đều tồn tại duy nhất x thuộc x sao cho f(x) = y Khi đó hám số
g : Y X
y x = g(y)
Chú ý: Nếu f có hàm ngược thì:
f – 1(f(x)) = x và f(f – 1(x))= x
Định lí:
1.1.2 Các hàm số sơ cấp cơ bản
4) Các hàm lượng giác
5) Các hàm lượng giác ngược
2
;
2
Ký hiệu là y = arcsin x
Vậy hàm
2 2
Trang 3b) Hàm số y = cos x
Hàm ắc-cô-sin là hàm
trong đó cosy = x
c) Hàm số y = tanx
Hàm ắc-tang là hàm
trong đó tany = x
d) Hàm số y = cotx
Hàm ắc-cô-tang là hàm
trong đó coty = x
1.2 Dãy số
1.2.1 Định nghĩa dãy số, dãy con, giới hạn
Cho X, Y là hai tập khác rỗng một quy tắc f đặt tương ứng mỗi phần tử x X với một và chỉ một phần tử y Y gọi là một ánh xạ
Ký hiệu
Hay
f : X Y
Dãy con
Trang 4Giới hạn của dãy số
Định nghĩa 1
sao cho n>n0 thì |un – a| < Kí hiệu: nlim u a n , limun = a hay un a
Định nghĩa 2 (Giới hạn vô hạn)
Cho dãy số (an)n
Chú ý:
limC = C (C là hằng số)
lim 1
n
1 0
1.2.2 Tính chất của dãy hội tụ
Định lí 1 Giới hạn của dãy số nếu có là duy nhất
Định lí 2 Mọi dãy hội tụ đều bị chặn
Định lí 3
i) lim(an bn) = liman limbn
ii) lim(anbn) = liman.limbn
n n
iv) Nếu an ≤ bn với mọi n > n0 thì liman ≤ limbn
1.3 Giới hạn của hàm số
1.3.1 Định nghĩa
Trang 5Một số giới hạn cần nhớ
0
x xlim C C
2
x
Tính chất
0
x xlim f (x) L ,
0
x xlim g(x) L' thì L L' Định lí 3: (nguyên lý kẹp)
x xlim h(x) lim g(x) L x x thì
0
x xlim f (x) L Định lí 4: Giả sử
0
x xlim f (x) a ;
0
x xlim g(x) b Khi đó:
i) x xlim f (x) g(x) 0 a b
ii) x xlim f (x).g(x) 0 a.b
iii) Nếu b 0 thì
0
x x
f (x) a
1.2.2 Vô cùng bé, vô cùng lớn
a) Vô cùng bé
0
x xlim f (x) 0
– Nếu
0
x x
f (x)
– Nếu
0
x x
f (x)
ký hiệu là f(x) ~ g(x)
– Nếu
0
x x
f (x)
g(x)
Ứng dụng VCB tương đương để khử dạng vô định 0
0
x x x x
Trang 6b) Vô cùng lớn
0
x xlim | f (x) |
– Nếu
0
x x
f (x)
– Nếu
0
x x
f (x)
g(x)
hiệu là f(x) ~ g(x)
x x x x
Chú ý: Khi x +∞ ta có: ax >> xn >> lnx với a > 1, n > 0
1.4 Hàm số liên tục
1.4.1 Định nghĩa
x xlim f (x) f (x )
f liên tục trên (a;b) nếu nó liên tục tại mọi điểm x (a;b)
f liên tục trên [a;b] nếu nó liên tục trên (a;b) và
x alim f (x) f (a); lim f (x) f (b) x b
1.4.2 Tính chất
Định lí: Mọi hàm số sơ cấp đều liên trên từng khoảng xác định của nó
Định lí: Nếu f là hàm liên tục trên [a; b] thì f nhận mọi giá trị trung gian giữa giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của nó trên [a; b]
Trang 7Bài tập chương 1
n 3n 10
1
n 1 n
1.2 Tính các giới hạn:
1.3 Xét tính liên tục các của hàm số:
x
,x 0 2