45 Chương 4 PHƯ G THIẾT KẾ VÀ BIỂU ẠT THIẾT KẾ 4.1 Thuyết minh phương án thiết kế.
Trang 11
I C
Sau
ệ
ệ
ệ
ệ E
ệ
ệ
ộ
T
Trang 2
2
T VẤ Ề
C ộ
ộ nhà
luôn mong
ộ C ệ ệ
cho con ng
ệ
ệ ệ ệ
ộ
ộ và
ệ Tuy
ộ ĩ
qua, ỳ ừ
ệ , ộ
,
ộ ệ
C ộ ệ
ệ
ệ ệ ộ
cho tr ộ ộ
V
ộ ộ ệ ,
ệ :
“
Trang 3
3
Chương 1:
HỮ G VẤ Ề CHUNG 1.1 ục tiêu nghiên cứu
- T ộ
ệ ;
- ộ ộ ộ
1.2 ội dung nghiên cứu - L ễ ộ ộ - G ệ ộ
em -
- ộ 1.3 Giới hạn nghiên cứu - Khái quát ộ
ộ ; - ộ ộ
ĩ ;
- ộ
hình t ù công n
ù ệ ễ
- Ch a
;
- Ch a ệ ộ ẽ ộ
- Mộ ộ ộ ã ,
ộ
1.4 Phương pháp nghiên cứu
ệ ng pháp sau:
Trang 44
- ệ : Bằ ệ ệ , ẽ sách chuyên ngành ệ ;
- ệ : bằ ệ
Trang 55
Chương 2:
C SỞ Ý UẬ VÀ THỰC TIỄ 2.1 Cơ sở lý luận
2.1.1 Thiết kế và trang trí nội thất
ộ ộ
ộ
ễ
ộ ộ ; ệ
ộ ộ
quan ệ ộ ộ
ộ ệ ộ
ộ ó ộ ,
Khi công tác, hay ộ ộ
,
ộ
ộ ệ ệ ệ
gia ệ ệ ệ è
ệ
ộ ệ ệ
è ộ
a) Các yếu tố cơ bản c a thiết kế nội thất
- Yếu tố gia cụ:
Trang 66
ộ ẽ
ù
ệ ù ,
ệ Ở ẳ ộ
ù : ù
em G
- Yếu tố điều hòa không khí: C ù ệ ộ ộ
ệ ộ ệ
ằ ệ ộ ộ
ằ ộ ệ ộ
ộ ẽ ộ hí ệ ệ ộ ẽ
ẳ
thái ệ ộ
ộ ệ ệ
ệ
ẽ ệ ù ệ
ộ
- Yếu tố màu sắc và chiếu sáng: ệ è
ộ ằ è
ộ è ằ
ẽ ệ
Trang 77
ệ è ộ ệ ễ
ệ
Trong è è
è
è ệ è è
-.Yếu tố về không gian và âm thanh: ệ
ừ
ệ
ệ
ộ ĩ
b) Các nguyên lý cơ bản trong thiết kế nội thất ỗ ộ ù
ù ộ ù
ệ
ằ quanh D
ệ
ộ ộ
ộ ộ ộ
ch ệ
ù C ệ ộ ệ
ệ ù
ệ ừ
Trang 88
Thi ệ
, ừ
ù G p
ễ ệ
- Sắp xếp, bố trí, tổ chức không gian: ộ
D nh dáng và kích
che ộ ệ ệ
ù ệ
Tr ộ ộ
ệ ù
ù ừ ệ ỗ
ù ệ ẵ ằ :
D ẽ ộ
ù
ộ ẽ ù
ộ ẽ ù
ù S
ù
ệ
Trang 99
D
ù
ng
ệ
ộ ễ
ộ , nó ộ ệ ộ
ù ộ
- Mối quan hệ tổng hòa trong không gian nội thất: ộ ộ ệ
ộ ệ
ừ
ộ
ộ ệ
ệ ét, ệ ệ
ừ
ộ
ẵ
ộ ệ
ộ
ộ ộ
: ộ
ệ
*)Không gian nội thất
Trang 1010
ễ
ộ
ộ
ễ ộ ệ
ộ
ộ
ỷ ệ ệ
ệ ộ
Hình 2 1: Không gian ố í
ộ ỷ ệ
Trang 1111
*) Màu sắc trong nội thất
ộ ộ
ỗ ừ Chín
ĩ
: ộ ộ ộ ộ ,
hoa lá
C
ệ ộ
ộ t ằ ng gian khép kín
ệ
ệ ộ
ộ :
Dù : ĩ
ệ
ệ Dù : ù
ù ộ ừ ộ
ệ ộ ừ ộ
ĩ ộ ộ ộ
ừ
ừ ộ ù
ộ ệ ệ
ẽ ệ
Trang 12
12
Hình 2.2:
: ĩ
ẽ
ẽ
D ộ
ệ
Trang 13
13
ộ ệ Q ộ
ộ
ộ
ộ
ù ộ
ằ ộ trong vùng bát quái ù ộ Màu
ẽ
ẽ
C ẽ
ệ ằ
ẽ ễ
ệ ệ
ộ
ệ ộ
ẽ
ộ
ẽ
ẽ ộ
ộ
Trang 14
14
ĩ ễ
Màu nâu là màu duy
ộ
ệ
ệ ỗ ỗ
ỗ ộ ộ ù ộ không g ệ ỗ ệ
ẽ
Hình 2.4: â ẹ ,
*) Chất liệu - ngôn ngữ của nội thất: Trong t ộ ệ ộ làm ộ
nhà ệ
trình ệ
Trang 15
15
C ệ ỗ ệ ộ
ù ộ ộ
c ệ
ỗ ệ ộ ộ
ệ
I
, ệ ù
ệ ù ẽ
ỗ ệ
ộ ệ ệ ệ Trong trang trí nộ ệ
ệ
ệ ệ
*) Ánh sáng trong không gian nội thất Y ộ ằ
ệ ẽ
ệ
ĩ ộ
ừ
D
ộ
ộ ệ
ộ C ệ
g ệ :
Trang 1616
2 5 ,
Ngoài
ệ
ằ
ệ ộ ộ ,
ệ
ệ ệ quy ừ ừ
è ộ ệ
ộ
ộ
ẽ ộ
ẽ ộ
Trang 17
17
2.1.2 Cơ sở c a thiết kế sản phẩm mộc a) hững yêu cầu chung khi thiết kế sản phẩm mộc ẳ ộ ù
ộ ệ
ệ
ộ
Yêu cầu về công năng: ỗ
Y
ỗ ộ
ộ các ỗ ộ ộ
:
ù ệ
ẽ
Trang 1818
Yêu cầu thẩm mỹ:
ĩ ộ
ệ
ộ ĩ ỗ
ộ
ộ
ộ ộ ù uanh khi nhìn vào nó Yêu cầu về kinh tế: ộ ộ
ỗ ộ
ộ ộ ộ
ệ Y ỗ : “
” ỗ
ệ ệ
ĩ
ộ b) hững nguyên tắc thiết kế sản phẩm mộc C ộ ộ
ộ ộ
ệ ộ
ĩ
Nhìn chung, khi th ộ ộ
:
Đảm bảo công năng sản phẩm theo đúng ý đồ, mục đích thiết kế:
Trang 19
19
ệ
Đảm bảo các nguyên tắc thẩm mỹ: ệ ệ
ộ ẽ
ừ làm ệ ,
ễ ộ ệ
C
ộ
ộ
Đảm bảo tính kinh tế: ù ệ
ộ " "
ệ ệ
ộ
ộ
:
" ẽ ?" ộ
ệ ộ ộ
ệ ẽ ệ
Trang 2020
ộ
ệ
Dù ệ ộ
phí ộ ệ
ẽ
ộ ệ ệ
Đảm bảo tính an toàn: A
ộ ộ
ệ
ộ
ộ
ộ
ẽ ù ằ
ính khoa h c: ộ
ù ộ ĩ
ộ
2.1.3 Khái quát chung về phòng ng a) Công năng ỗ ộ ,
ệ ộ
Trang 2121
C ộ ộ
ệ
ộ
ừ
ừ ộ
ộ ộ
ộ
ệ ộ ừ ệ
ộ
ộ ù ỗ
chú ộ ộ
ệ ộ ộ ệ
ừ ệ ừ ộ giãn ệ
ộ :
- C ẳ ễ
- G ằ ằ
ệ
- ỗ ;
v ;
ẽ
Trang 2222
ĩ niên
ù
- ệ trí trong
ộ
ừ C ệ hình, máy tính, dàn âm thanh t ệ ừ ộ
Trang 2323
ẽ
ĩ C
ệ C
ệ ẽ
ộ ệ
- Y
không gian
ộ D ệ
ẽ
ẽ
ệ
ệ ẽ ẽ
ẽ ộ
ù ừ
Trang 2424
ộ ù
ẽ ẽ
Trang 2525
ệ è
ẽ ừ
è ẽ
D ệ ĩ
càng
ẽ ộ tông màu
Trang 26+) Dù : hĩ ệ
ệ
ễ ệ
Trang 27Ánh sáng:
Ánh sá ộ ộ
Trang 28ừ ừ
ĩ ệ
Chất liệu:
ộ ệ
ộ ệ
ệ ù
Trang 2929
ệ ù
C ệ ỗ ệ ộ
ù ộ ộ
ệ Mỗ
ệ ộ ộ
ệ
D
ĩ ệ ừ
ỗ ệ ẽ ĩ tâm, yên
ệ ù
ệ ù ẽ
ỗ ệ
ộ ệ
ệ ệ ệ
Phong thủy trong nội thất phòng ngủ:
ừ ộ
ệ C ệ
ẽ ù ộ
g
ệ ệ
Trang 3030
yêu và hôn nhân
Con người và đồ đạc trong phòng ngủ:
ộ
ộ ệ , chúng ta ệ
Trang 3131
ệ ộ D
ằ
ộ
ù ộ ù ệ
ệ
ộ ù ộ
ệ D
ộ
c) Yêu cầu đối với không gian nội thất dành cho phòng ng trẻ em
1 58 C
1 75
ễ C sách C
Lâu n ệ
ệ ộ
ẽ
Trang 3232
ộ “ ” A
ộ
ộ ộ e
ễ )
Trang 34
ộ ù ( ệ ) ộ
ù ộ
ù :
ù
+ – : ộ
+ – :
Trang 3535
+ – ) ộ
ù ù è
ộ è ệ ỗ
ễ ễ ẽ
D ệ
ằ ệ
Trang 36ẽ
ệ ẽ
Trang 37ừ ẽ è ệ
ộ ệ ẽ ệ
ệ
Trang 38D
ẽ
ẹ í
Trang 3939
ộ ộ
Không
ệ ộ
ệ ệ
Trang 4141
ộ ệ ộ
ỗ D ộ
ộ ù
ẽ ệ
C ộ
ễ
ễ
ộ ) ) ộ )
è ệ
ộ
3.3 Ý đ thiết kế không gian nội thất
3.2.1 Ý tưởng thể hiện
ộ ệ
ộ
Trang 4242
) ộ ,
ộ
Trang 43
43
ù
ù ừ ộ ộ ễ
ệ ệ ằ
ễ ù
ừ ộ ễ thi công ộ ĩ
ộ
ệ
ệ
Trang 44ệ
ộ ĩ
Trang 4545
Chương 4 PHƯ G THIẾT KẾ VÀ BIỂU ẠT THIẾT KẾ 4.1 Thuyết minh phương án thiết kế
ộ ộ ộ
ệ ẽ ộ
ệ
ộ
kh ù ộ
Về kết cấu không gian kiến trúc:
ằ ệ
ù ộ
ệ C ệ ộ
ằ h cao
ộ
ộ
ng ộ ĩ
ộ ộ
ệ ộ
ộ D ù
ệ
ộ
Trang 4646
ệ
ộ
Trang 47ộ ằ ván venerr C ệ
hì ộ ĩ ù
D ằ
Trang 4949
b) Giải pháp về các mặt cắt
- 1-1:
nét tinh
Trang 5050
- -2:
ệ
è
ộ ĩ ù
è
ộ ằ
ệ Ở ệ
ệ
nh ảnh minh h a cho m t cắt tường -2
Trang 51C ằ ệ
ừ
ệ
nh ảnh minh h a cho m t cắt tường -3
ằ ệ
ệ
Trang 5353
c) Giải pháp về mặt tường
ộ
ộ ộ , các
ẽ ệ
ù
G ù
ệ
ộ
d) Giải pháp về sàn ộ ệ ộ ộ
ệ ù trang trí ngôi nhà ộ
ằ ỗ , màu ỗ ộ
ộ ù ệ ệ
ệ
ễ ỗ
ẽ
ệ
ệ ỗ ệ ù
ệ ệ
ù ệ
Trang 54
54
e) Giải pháp về trần nhà
D ừ
ộ ĩ ừ
ộ
è
phòng
ộ ộ
ỗ , bê è
nh ảnh th hiện m t trần của căn phòng
Trang 5555
f) Giải pháp về ánh sáng trong phòng ng
Ánh sáng là ộ ộ
ộ
ệ
G
ộ
Ánh sáng tr ộ ừ
ẽ C ù è ừ ừ
ừ
ộ
ộ C ẽ
ộ ệ
ệ ệ ệ ệ
ệ ễ
g) Giải pháp về màu sắc trong phòng ng
ộ
ỗ ộ
Trang 56
56
ộ
ổng kết chung trong thiết kế phòng cho trẻ ộ ù ,
ộ
ệ ằ
D ộ
ộ
4.2 Biểu đạt thiết kế D ộ ẽ ệ ằ
ộ
C ẽ ệ ằ
C ẽ : ằ 1-1 -
3-3 4-4 ằ
4.2.1 Danh mục các bản vẽ
ST
T
1 ằ 1/20
2 ằ 1 2/20
3 ằ 3/20
4 ằ 4/20
6 ằ 6/20
7 4-4 7/20
8 3-3 8/20
9 -2 9/20