Bài giảng Kiến trúc 1 - Phần 1: Những khái niệm chung cung cấp cho người học những kiến thức như: Kiến trúc và xây dựng; Thiết kế kiến trúc; Cơ sở kỹ thuật kiến trúc - xây dựng hiện đại. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1KI ẾN TRÚC
Trang 3-3.1 Công nghiệp hóa xây dựng3.2 Thống nhất hóa, điển hình hóa,tiêu chuẩn hóa trong thiết kế kiến trúc3.3 Hệ môđun trong kiến trúc - xâydựng
3.4 Hệ trục định vị và lưới môđun
Trang 4PHẦN II. NHÀ Ở
Chương 1. Khái niệm chung
1.1 Khái niệm chung về nhà ở và đặc
3.1 Nội dung căn nhà
3.2 Phân khu chức năng, tổ chứcmặt bằng, sơ đồ công năng căn nhà
Chương 4. Chung cư nhiều và cao
tầng
4.1 Định nghĩa và phân loại4.2 Chung cư kiểu đơn nguyên4.3 Chung cư kiểu hành lang4.4 Chung cư thông tầng4.5 Chung cư lệch tầng4.6 Chung cư có sân trong4.7 Thiết kế cầu thang trong nhà ởnhiều tầng và cao tầng
N Ộ I DUNG MÔN H Ọ C
Trang 5PHẦN III. NHÀ CÔNG CỘNG
Chương 1. Khái niệm chung
1.1 Khái niệm, phân loại và đặc điểm
kiến trúc nhà công cộng
1.2 Các bộ phận chủ yếu và yêu cầu
thiết kế
Chương 2. Tổ hợp không gian kiến trúc
2.1 Nguyên tắc tổ chức không gian
Chương 4. Thiết kế nhìn rõ trong nhà công cộng
4.1 Đặt vấn đề4.2 Thiết kế nền dốc
N Ộ I DUNG MÔN H Ọ C
Trang 6PHẦN IV. NHÀ CÔNG NGHIỆP
Chương 1. Khái niệm chung
1.1 Khái niệm về kiến trúc công
nghiệp
1.2 Đặc điểm nhà công nghiệp
1.3 Yêu cầu trong thiết kế nhà công
3.1 Ý nghĩa và nội dung thiết kế tổngmặt bằng XNCN
3.2 Các yêu cầu chủ yếu trong thiết
kế tổng mặt bằng XNCN3.3 Các tài liệu căn cứ và cơ sở cầnthiết để thiết kế tổng mặt bằng XNCN
Chương 4. Giải pháp kiến trúc - kết cấu nhà xưởng
4.1 Nhà xưởng sản xuất chính4.2 Công trình phụ trợ
N Ộ I DUNG MÔN H Ọ C
Trang 7PHẦN I
NHỮNG KHÁI NIỆM CHUNG
1
Trang 8-3.1 Công nghiệp hóa xây dựng3.2 Thống nhất hóa, điển hình hóa,tiêu chuẩn hóa trong thiết kế kiến trúc3.3 Hệ môđun trong kiến trúc - xâydựng
3.4 Hệ trục định vị và lưới môđun
Trang 91.1 Định nghĩa kiến trúc và
các yếu tố tạo thành kiến
trúc
Kiến trúc là khoa học cũng là
nghệ thuật xây dựng và trang
hoàng nhà cửa công trình,
tức tổ chức không gian sống
Kiến trúc là hoạt động sáng
tạo nhằm cải tạo thiên nhiên,
kiến tạo đổi mới môi trường
HOÀN THI ỆN KỸ THU ẬT
HÌNH
T ƯỢNG HÌNH
T ƯỢNG KI KI ẾN ẾN
Trang 101.1.1 Công năng
Là mục đích thực dụng,
yêu cầu tiện ích hay sự
thích nghi bảo đảm cho
quá trình sống, khai thác
sử dụng công trình kiến
trúc thuận tiện thoải mái
và có hiệu quả cao
Trang 11K Ỹ THU ẬT
HÌNH
T ƯỢNG
KI ẾN TRÚC
Hiện đại
Bay bổng
Đối lập
Trang 141.2 Các đặ c đ i ể m và yêu c ầ u c ủ a ki ế n trúc
1.2.1 Các đặ c đ i ể m c ủ a ki ế n trúc
Đặ c đ i ể m 4:
Ki ế n trúc và b ả n s ắ c v ă n hoá, truy ề n th ố ng dân t ộ c, k ế th ừ a tinh hoa để mang rõ
b ả n s ắ c đị a ph ươ ng đả m b ả o tính liên t ụ c l ị ch s ử c ủ a v ă n hoá
Trang 151.2 Cỏc đặ c đ i ể m và yờu c ầ u c ủ a ki ế n trỳc
1.2.2 Cỏc yờu c ầ u c ủ a ki ế n trỳc
Yờu c ầ u 1: Thớch d ụ ng
Bố cục mặt bằng, dây chuyền hợp lý
Kích thớc các phòng phù hợp với yêu cầu, thuận tiện bố trí đồ đạc, trang thiết bị, gọn gàng, an toàn, tận dụng diện tích
đảm bảo điều kiện vệ sinh và các nhu cầu tâm sinh lý học
( đủ ánh sáng, thông hơi, chống ồn, chống nóng, phòng chống gió lạnh)
đảm bảo mối quan hệ hợp lý hài hoà của công trỡnh với môi trờng
Trang 161.2 Cỏc đặ c đ i ể m và yờu c ầ u c ủ a ki ế n trỳc
1.2.2 Cỏc yờu c ầ u c ủ a ki ế n trỳc
Yêu cầu 2: Bền vững
độ vững chắc của cấu kiện chịu lực
Công trỡnh kiến trúc đợc tổ hợp bằng nhiều loại cấu kiến chịu lực để chịu nhiều tải trọng tác động đồng thời:
Kéo dài tuổi thọ của công trỡnh
Chống đợc sự xâm thực, hao mòn của môi trờng tự nhiên
Trang 171.2 Cỏc đặ c đ i ể m và yờu c ầ u c ủ a ki ế n trỳc
1.2.2 Cỏc yờu c ầ u c ủ a ki ế n trỳc
Yêu cầu 3: Mỹ quan
Thoả mãn nhu cầu vật chất
-> đòi hỏi hởng thụ tinh thần, mĩ cảm
Hớng tới cái chân, thiện, mỹ, cái cao cả hoàn thiện
Chất lợng thẩm mỹ của công trỡnh
-> tác động đến khả năng truyền cảm nhân văn, giáo dục t tởng….
Cái đẹp trong tác phẩm kiến trúc thay đổi theo
Trang 181.2 Cỏc đặ c đ i ể m và yờu c ầ u c ủ a ki ế n trỳc
1.2.2 Cỏc yờu c ầ u c ủ a ki ế n trỳc
Yêu cầu 4: Kinh tế
ý thức tiết kiệm khi thực hiện một công trỡnh kiến trúc
Coi trọng vấn đề kinh tế, phơng châm “ nhanh, nhiều, tốt, rẻ ”
Khi thiết kế phải xuất phát từ nhu cầu thực tế, hợp lý, phù hợp với khả năng của xã hội, trỡnh độ kỹ thuật, kinh tế của đất nớc
Cân nhắc, cẩn thận, tránh gây lãng phí, tránh phải cải tạo, sửa chữa
đảm bảo sự phát triển bền vững, cân bằng sinh thái
Trang 191.2 Các đặ c đ i ể m và yêu c ầ u c ủ a ki ế n trúc
Khi đạ t đượ c 4 yêu c ầ u trên, ki ế n trúc s ẽ b ộ c l ộ phát huy h ế t đặ c
đ i ể m riêng và th ự c hi ệ n đượ c các ch ứ c n ă ng c ơ b ả n sau đ ây:
Ki ế n trúc th ỏ a mãn nhu c ầ u th ự c d ụ ng vì s ự phát tri ể n toàn di ệ n c ủ a con
ng ườ i và s ự ti ế n b ộ c ủ a xã h ộ i.
Ki ế n trúc ph ả n ánh hi ệ n th ự c cu ộ c s ố ng, đ i ề u ki ệ n mà nó ra đờ i và t ồ n t ạ i.
Ki ế n trúc góp ph ầ n giáo d ụ c t ư t ưở ng, nâng cao tình c ả m con ng ườ i.
Ki ế n trúc th ỏ a mãn nhu c ầ u tinh th ầ n và m ỹ c ả m c ủ a con ng ườ i và xã h ộ i.
Trang 201.3 Phõn loại kiến trỳc và phõn cấp nhà dõn dụng
Sự khác biệt của kiến trúc và xây dựng
Kiến trúc (thiết kế kiến trúc): Sáng tạo ý tởng tổ chức không gian
Truyền đạt ý tởng trên: hồ sơ bản vẽ, mô hỡnh, băng video…
Xõy dựng (thi cụng xõy dựng): Thực hiện ý tưởng thành sản phẩm
Sử dụng mỏy múc, vật liệu… để thi cụng xõy lắp
Trang 211.3 Phân lo ạ i ki ế n trúc và phân c ấ p nhà dân d ụ ng
QUY HOẠCH VÙNG LÃNH THỔ
QUY HOẠCH VÙNG LÃNH THỔ
QUY HOẠCH CHUNG (đô thị)
QUY HOẠCH CHUNG (đô thị)
QUY HOẠCH CHI TIẾT (khu phố)
QUY HOẠCH CHI TIẾT (khu phố)
Trang 22Nh ó m công trình: không có không gian bên trong hay v ỏ bao che
T ượ ng đ ài C ầ u Tháp vô tuy ế n T ầ u đ i ệ n ng ầ m
Trang 231.3 Phân lo ạ i ki ế n trúc và phân c ấ p nhà dân d ụ ng
1.3.1 Phân lo ạ i ki ế n trúc
1 Nhà dân d ụ ng: g ồ m các d ạ ng nhà ở và nhà công c ộ ng nh ư bi ệ t th ự , nhà li ề n k ề , chung c ư , tr ườ ng h ọ c, b ệ nh vi ệ n…
Phân theo đặ c đ i ể m công n ă ng:
Trang 241.3 Phân lo ạ i ki ế n trúc và phân c ấ p nhà dân d ụ ng
1.3.1 Phân lo ạ i ki ế n trúc
Phân theo đặ c đ i ể m công n ă ng:
2 Nhà công nghi ệ p: nhà x ưở ng, nhà máy…
Trang 251.3 Phân lo ạ i ki ế n trúc và phân c ấ p nhà dân d ụ ng
1.3.1 Phân lo ạ i ki ế n trúc
Phân theo đặ c đ i ể m công n ă ng:
3 Công trình giao thông: đườ ng b ộ , đườ ng s ắ t, đườ ng thu ỷ , sân bay…
Trang 261.3 Phân lo ạ i ki ế n trúc và phân c ấ p nhà dân d ụ ng
1.3.1 Phân lo ạ i ki ế n trúc
Phân theo đặ c đ i ể m công n ă ng:
4 Công trình giao thu ỷ l ợ i: h ồ ch ứ a n ướ c, đậ p, c ố ng, tr ạ m b ơ m, gi ế ng,
đườ ng ố ng d ẫ n n ướ c, kênh, công trình trên kênh, công trình kè b ờ …
Trang 271.3 Phân lo ạ i ki ế n trúc và phân c ấ p nhà dân d ụ ng
1.3.1 Phân lo ạ i ki ế n trúc
Phân theo đặ c đ i ể m công n ă ng:
5 Công trình h ạ t ầ ng k ỹ thu ậ t: công trình c ấ p, thoát n ướ c, nhà máy
x ử lý n ướ c th ả i, ch ấ t th ả i, công trình chi ế u sáng đ ô th ị …
Trang 28Nhà nhôm - kính, kim
loại Nhà chất dẻo, nhựa tổng hợp
Nhà chất dẻo, nhựa tổng hợp
…
Theo tính phổ cập xây dựng
Theo tính phổ cập xây dựng
Nhà xây dựng đại trà, hàng loạt
Nhà xây dựng đại trà, hàng loạt
Nhà xây dựng theo thiết kế riêng, mang tính độc nhất
Nhà xây dựng theo thiết kế riêng, mang tính độc nhất
Theo phương thức xây dựng
Theo phương thức xây dựng
Trang 291.3 Phân lo ạ i ki ế n trúc và phân c ấ p nhà dân d ụ ng
Trang 301.3 Phân lo ạ i ki ế n trúc và phân c ấ p nhà dân d ụ ng
1.3.1 Phân lo ạ i ki ế n trúc
Phân theo ph ươ ng th ứ c xây d ự ng:
Nhà l ắ p ghép: xây d ự ng theo l ố i công nghi ệ p hoá trình độ cao
Nhà xây tay, đ úc t ạ i ch ỗ : xây d ự ng c ổ truy ề n, th ủ công, bán l ắ p ghép
Trang 311.3 Phân loại kiến trúc và phân cấp
nhà dân dụng
1.3.2 Phân cấp nhà dân dụng
Cấp nhà CT
Chất lượng
sử dụng công trình
Độ chịu lửa của công trình
ứ độ
Trang 32Quy chuẩn XD: là các quy định, yêu cầu
kỹ thuật tối thiểu bắt buộc phải tuân thủtrong hoạt động mọi XD do cơ quan quản
lý NN có thẩm quyền về XD ban hành
Tiêu chuẩn XD: là các quy định về chuẩnmực kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật,trình tự thực hiện các công việc kỹ thuật,các chỉ tiêu, các chỉ số kỹ thuật và các chỉ
số tự nhiên được cơ quan, tổ chức cóthẩm quyền ban hành hoặc công nhận để
áp dụng trong hoạt động XD TCXD gồmtiêu chuẩn bắt buộc áp dụng và tiêuchuẩn khuyến khích áp dụng
Quy chế, thông tư, chỉ thị…
Trang 332.1 Khái niệm
Thiết kế kiến trúc = tổ hợp nghệ
thuật, là công việc sáng tạo hình
khối không gian cho từng ngôi
- Phân tích các điều kiện tự
nhiên sự hài hòa với cảnh
quan
- Phân tích các yêu cầu công
năng kỹ thuật và nghệ thuật
có hiệu quả kinh tế - xã hội nhất
THIẾT KẾ KỸTHUẬT Phối hợp với các bộ môn kỹ thuật khác
THIẾT KẾ CƠ SỞ Trình bày ý tưởng không gian hình khối và sơ phác giải pháp kỹ thuật
PHÁC THẢO Ý ĐỒ, Ý TƯỞNG Quy hoạch tổng mặt bằng Hình khối kiến trúc
XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ, ĐIỀU TRA KHẢO SÁT XD Điều tra, phân tích các nhu cầu, số liệu hóa
các nhu cầu
Lập sơ đồ quan hệ công năng, quy mô công trình, cấp đầu tư…
Trang 34- Tên công trình, quy mô, đặc điểm quy
hoạch, yêu cầu kiến trúc
- Bản đồ vị trí, hiện trạng, ranh giới,
thông số kỹ thuật khu đất
- Nội dung, yêu cầu các không gian
- Yêu cầu kỹ thuật (kết cấu, thi công,
môi trường…)
- Nội dung hợp tác với đơn vị tư vấn
- Kế hoạch đầu tư
2.3.2 Tài liệu điều tra, khảo sát, thăm dò
Là tập hợp các dữ liệu đặc điểm khuđất XD, điều kiện XD
Nội dung:
- Bản đồ hiện trạng
- Bản đồ địa chất - thủy văn
- Tài liệu về khí tượng
- Số liệu về môi trường
- Điều kiện thi công khu vực
- Đặc điểm phong cách kiến trúc khuvực
Trang 352.3 Nội dung thiết kế
2.3.3 Thiết kế cơ sở
Phần thuyết minh: lý do đầu tư, tên
công trình, địa điểm XD, quy mô, nội
dung không gian, điều kiện trang bị kỹ
thuật, vốn đầu tư, kế hoạch xây dựng…
- Bản vẽ các hệ thống kỹ thuật (cấpđiện, cấp - thoát nước, thông gió,điều hòa, thông tin…)
- Lối thoát nạn, giải pháp PCCC
- Bản vẽ hoàn thiện xây dựng bênngoài (hàng rào, cây xanh, sânvườn)
Phần tổng khái toán: căn cứ trên
- Khối lượng thể hiện trong bản vẽ
- Suất đầu tư và giá chuẩn công trình
Trang 36- Bản vẽ kiến trúc chi tiết công trình, cấu tạo các bộ phận (vị trí, kích thước, quy cách,
số lượng, vật liệu, lưu ý kỹ thuật…)
- Chi tiết về lắp đặt hệ thống kỹ thuật và thiết bị công nghệ (vị trí, kích thước, quycách, số lượng…)
- Bảng biểu tổng hợp khối lượng xây lắp, thiết bị, vật liệu sử dụng
Phần tổng dự toán:
- Các căn cứ và cơ sở lập DT
- Diễn giải tiên lượng và dự toán các hạng mục, tổng dự toán công trình
2.4 Xét duyệt thiết kế
Nguyên tắc: kết quả thẩm định của bước trước là căn cứ để phê duyệt bước sau
Nội dung: tờ trình duyệt, bản sao văn bản phê duyệt bước trước, hồ sơ thiết kế
Trang 373.1 Công nghiệp hóa xây
dựng
CNH XD là chuyển phương
pháp XD từ thủ công sang
chuyên môn hóa theo lối công
nghiệp dựa trên máy móc,
- Giảm chi phí lao động ở công
trường, rút ngắn thời gian XD,
hạ giá thành công trình
- Ít phụ thuộc vào thời tiết, chủ
CÔNG NGHI ỆP HÓA XÂY
D ỰNG
CÔNG NGHI ỆP HÓA XÂY
lượng
Nâng cao chất
lượng
Hạ giá thành
Hạ giá thành
Trang 38- CNH kiểu chuyên môn hóa cao: trang bị cơ giớihóa tại hiện trường XD
- CNH kiểu lắp ghép: không đòi hỏi nhiều thợlành nghề có chuyên môn cao
- Tiết kiệm nguyên vật liệu
Điều kiện áp dụng:
- Tổ chức không gian hình khối theo nguyên tắcmôđun, điển hình hóa, thống nhất hóa, tiêuchuẩn hóa (giảm bớt số lượng chủng loại cấukiện)
- Khả năng sử dụng cấu kiện có cấu tạo lắp ghépcao
- Không gian kiến trúc mềm dẻo, linh hoạt
Trang 39CÔNG NGHIỆP HÓA XÂY DỰNG
3.2 Thống nhất hóa, điển hình hóa, tiêu chuẩn hóa trong thiết kế kiến trúc
Là cơ sở để thiết kế điển hình phương tiện chính để công nghiệp hóa XD
3.2.3 Tiêu chuẩn hóa
Thống nhất hóa Điển hình hóa Tiêu chuẩn hóa
Trang 403.3 Hệ môđun trong kiến trúc - xây dựng
Định nghĩa: là đơn vị đo quy ước dùng đểđiều hợp kích thước ở bộ phận kết cấu(cấu kiện) và kiến trúc (chi tiết kiến trúc) vớinhau
Ưu điểm:
- Giảm số kiểu kích thước năng suấtchất lượng cao, hạ giá thành sản phẩm (SXhàng loạt)
- Tạo điều kiện thiết kế điển hình, tiêuchuẩn hóa thiết kế, phát triển ngành XD lắpghép
- Tạo điều kiện hòa nhập và hợp tác kỹthuật kiến trúc
Môđun gốc của VN: M = 100mm (theo TCVN 5568:1991)
Khả năng áp dụng: kích thước cơ bản vàkích thước danh nghĩa
Trang 413.3 Hệ môđun trong kiến trúc - xây dựng
Kích thước cơ bản:
- Bước nhà (B) là khoảng cách trục kết cấu đo theochiều vuông góc với phương làm việc chính của kếtcấu đỡ sàn, mái
Kích thước cấu tạo là kích thước do bản vẽ thiết kếcung cấp (= kích thước danh nghĩa – bề dày các khe
hở thi công, yêu cầu cấu tạo lắp ghép)
Trang 423.4 Hệ trục định vị và lưới môđun
Các kích thước cơ bản của nhàtạo nên một mạng lưới trục định vịxác định vị trí các tường, cột chịulực chính của công trình
Quy định về trục định vị:
- Cột, tường ngoài: trục định vịtrùng với tim, mép trong, mépngoài (tùy theo sơ đồ kết cấu,điều kiện làm việc, quan hệ giữacác tầng…)