1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giao an Tin hoc 12 tron bo theo giam tai

115 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 2,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mở CSDL Quanli_HS Đã tạo lập ở bài thực hành số 2 - Tổ chức cho HS thực hành theo - Mở bảng HOC_SINH nhóm Chú ý sử dụng các cách di - Chọn chế độ làm việc trang dữ liệu DataSheet chuyể[r]

Trang 1

- Biết vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống.

- Biết các mức thể hiện cảu CSDL.

- Biết các yêu cầu cơ bản đối với hệ CSDL.

2 Học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1: Tìm hiểu bài toán quản lý:

- Muốn quản lý thông tin về điểm học sinh

của lớp ta nên lập danh sách chứa các cột

nào? Gợi ý: Để đơn giản vấn đề cột điểm

nên tượng trưng một vài môn

Stt, hoten, ngaysinh, giới tính, đoàn viên,

toán, lý, hóa, văn, tin

§1 Một số khái niệm cơ bản

1 Bài toán quản lý:

Để quản lý học sinh trong nhà trường, người

ta thường lập các biểu bảng gồm các cột,hàng để chứa các thông tin cần quản lý Một trong những biểu bảng được thiếtlập để lưu trữ thông tin về điểm của hs nhưsau(h.1)

Hoạt động 2 Tìm hiểu các công việc thường gặp

khi xử lí thông tin của một tổ chức

2 Các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức:

Trang 2

- Em hãy nêu lên các công việc thường gặp

khi quản lý thông tin của một đối tượng nào

đó ?

- Để tạo lập, cập nhật hồ sơ thì cần phải làm

gì?

- Khai thác hồ sơ bao gồm những công việc

nào? Cho các ví dụ minh họa

a) Tạo lập hồ sơ: Cần thực hiện các công

việc như sau:

- Biết vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống.

- Biết các mức thể hiện cảu CSDL.

- Biết các yêu cầu cơ bản đối với hệ CSDL.

2 Học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi

III Hoạt động dạy và học

Trang 3

- Nêu vai trò của CSDL trong cuộc sống?

- Nêu các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức?

3 Bài mới:

- CSDL lưu trên giấy khác CSDL lưu trên

máy tính ở điểm nào?

- CSDL là gì?

- CSDL được ứng dựng ở đâu?

- Nêu một số ứng dụng của csdl trong xh?

- Phần mềm giúp người sử dụng có thể tạo

CSDL trên máy tính gọi là gì?

- Hiện nay có bao nhiêu hệ quản trị CSDL?

Các hệ quản trị CSDL phổ biến được nhiều

người biết đến là MySQL, Oracle,

PostgreSQL,

SQL Server, DB2, v.v Phần lớn các hệ quản

trị CSDL kể trên hoạt động tốt trên nhiều hệ

điều hành khác nhau như Linux, Unix và

MacOS ngoại trừ SQL Server của Microsoft

chỉ chạy trên hệ điều hành Windows

- CSDL được ứng dụng trong hầu hết cáclĩnh vực của xh Nó đã trở lên phổ biến vàquen thuộc

Hệ QT CSDL: SGK

Thuật ngữ “Hệ CSDL” để chỉ một csdl cùngvới hệ qtcsdl quản trị và khai thác csdl đó

* Để lưu trữ và khai thác thông tin bằngmáy tính cần phải có:

- Về nhà học bài, làm các bài tập trong sách bài tâp và đọc bài mới

Tân Sơn, ngày 20 tháng 8 năm 2012

Tổ trưởng duyệt

Trang 4

- Biết vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống.

- Biết các mức thể hiện cảu CSDL.

- Biết các yêu cầu cơ bản đối với hệ CSDL.

2 Học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi

III Hoạt động dạy và học:

1 Nêu KN về CSDL và hệ QT CSDL? Phân biệt CSDL và hệ QT CSDL?

2 Nêu các mức thể hiện của CSDL?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu các yêu câu cơ bản của hệ csdl

- Thế nào là tính cấu trúc?

- Thế nào là tính toàn vẹn?

- Thế nào là tính nhất quán?

c) Các yêu cầu cơ bản của hệ csdl:

- Tính cấu trúc: DL trong CSDL được lưutrữ theo một cấu trúc xác định

- Tính toàn vẹn:Các giá trị dl được lưu trữtrong csdl phải thảo mãn một số ràng buộctuỳ thuộc vào một số hoạt động của tổ chức

mà csdl phản ánh

- Tính nhất quán:Sau những tháo tác cậpnhật dl, và ngay cả khi có sự cố (phần cứng

Trang 5

- Thế nào là tính an toàn và bảo mật thông

tin?

- Thế nào là tính độc lập?

hay phần mềm) xẩy ra trong quá trình cậpnhật, dữ liệu trong csdl phải đảm bảo tínhđúng đắn

- Tính an toàn và bảo mật thông tin:CSDLcần được bảo vệ an toàn, phải được ngănchặn những truy xuất không được phép vàphải khôi phục được csdl khi có sự cố

- Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL?

- Kể tên một số tổ chức mà em biết và cho biết ứng dụng của CSDL trong các tổchức đó

- Biết các khái niệm về hệ QT CSDL.

- Biết các chức năng của hệ QT CSDL: Tạo lập CSDL, cập nhật dl, tìm kiếm, kết xuất thông tin; kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL.

- Biết vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL.

Trang 6

2 Học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi.

III Hoạt dộng dạy và học:

- Nêu các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL?

- Nêu một số ứng dụng của CSDL mà em biết?

3 Bài mới.

- Em hãy cho biết các chức năng chính của

- Thế nào là cung cấp công cụ kiểm soát,

điều khiển truy cập vào dl.?

1 Các chức năng của hệ QTCSDL:

a) Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

- Khai thác cấu trúc bản ghi cho từng bảng

dl trong csdl

- Chỉnh sửa cấu trúc

- Xem cấu trúc bản ghi của một bảng

b) Cung cấp môi trường cập nhật và khaithác DL

- Xem nội dung dữ liệu

- Cập nhật dl (nhập, sửa, xoá)

- Sắp xếp, tìm kiếm thông tin

- Kết xuất báo cáo

c) Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiểntruy cập vào dl

- Đảm bảo an ninh, ngăn ngừa truy cậpkhông được phép

- Duy trì tính nhất quán của dl

- Tổ chức và điều khiển các truy cập đồngthời

4 Củng cố:

- Hệ thống toàn bài Hướng dẫn hs trả lời các câu hỏi cuối bài có liên quan đến tiết

học

5 Dặn dò:

- Học bài, làm bài tập trong SBT

Tân Sơn, ngày 27 tháng 8 năm 2012

Tổ trưởng duyệt

Trang 7

Ngày soạn: 27/8/2012

Tiết 5 HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU (tiếp)

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Biết các khái niệm về hệ QT CSDL.

- Biết các chức năng của hệ QT CSDL: Tạo lập CSDL, cập nhật dl, tìm kiếm, kết xuất thông tin; kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL.

- Biết vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL.

2 Học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi

III Hoạt động dạy và học:

- Nêu chức năng của hệ QT CSDL?

- Nêu hoạt động của hệ CSDL?

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của con người khi làm việc với hệ csdl

- Học sinh nghiên cứu thông tin SGK

- Vai trò của người quản trị csdl?

- Vai trò của người lập trình ứng dụng?

- Vai trò của người dùng?

3 Vai trò của con người khi làm việc với

hệ csdl:

a) Người quản trị csdl: một người hay mộtnhóm người được trao quyền điều hành hệCSDL

Phải có hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốttrong các lĩnh vực CSDL, hệ QTCSDL vàmôi trường hệ thống

b) Người lập trình ứng dụng: Xây dựng cácchương trình ứng dụng đáp ứng nhu cầukhai thác của các nhóm người dùng

c) Người dung (cuối): có nhu cầu khai thác

Trang 8

Hoạt động 2: Tìm hiểu các bước xây dựng CSDL:

- Học sinh nghiên cứu thông tin SGK

- Nêu các bước xây dựng CSDL?

- Nêu các công việc cần làm trong công việc

+ Xác định khả năng phần cứng, phầnmềm có thể khai thác, sử dụng

Bước 2: Thiết kế

+ Thiết kế CSDL

+ Lựa chọn hệ CSDL để triển khai

+ Xây dựng hệ thống chương trình ứngdụng

- Học bài, làm các bài tập trong sách bài tập và chuẩn bị trước bài thực hành

- Đọc trước và chuẩn bị bài tập thực hành 1-Tìm hiểu hệ CSDL

+ Nhóm 1 tìm hiểu bài 1 + Nhóm 2 tìm hiểu bài 2+ Nhóm 3 tìm hiểu bài 3 + Nhóm 4 tìm hiểu bài 4

Ngày soạn: 27/8/2012

Tiết 6: BÀI TẬP THỰC HÀNH 1 Tìm hiểu hệ cơ sở dữ liệu.

Trang 9

2 Học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi.

III Hoạt động dạy và học:

- Nêu vai trò của con người khi làm việc với hệ csdl?

- Trình bày các bước xây dựng csdl?

Hoạt động 1: Tìm hiểu bài nội quy thư viện, thẻ thư viện, phiếu mượn/ trả sách, sổ

quản lý sách của thư viện nhà trường.

Trang 18

- HS tự tìm hiểu theo yêu cầu của bài

Hoạt động 4: Tìm hiểu bài liệt kê các đối tượng cần quản lý

khi xây dựng CSDL thư viện:

Trang 20

- Làm lại các bài tập của bài 1, Giờ sau là giờ bài tập

Tân Sơn, ngày 03 tháng 9 năm 2012

- Rèn luyện tư duy, vận dụng kiến thức lí thuyết trả lời câu hỏi và bài tập

- Bước đầu hình thành kĩ năng khảo sát thực tế cho ứng dụng CSDL.

2 Học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1 Hệ thống hóa kiến thức

Trang 21

- Giáo viên hệ thống lại kiến thức đã học

cho học sinh

1 Hệ thống hóa kiến thức:

Hoạt động 2 Trả lời câu hỏi và bài tập

- Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm, giao

- Sau 10 phút gọi đại diện của từng

nhóm báo báo cáo kết quả, học sinh

2

- CSDL là tập hợp các dl có l.quan với nhau

- Hệ QTCSDL là các ct phục vụ cho tao lập vàkhai thác thông tin

- Học sinh trả lời câu hỏi trắc nghiệm trên giấy (giáo viên phát cho từng nhóm)

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ xung, GV nhận xét vàkết luận

5 Dặn dò:

- Ôn lại kiến thức đã học trong §2

- Giờ sau tiếp tục làm bài tập

Trang 22

- Bước đầu hình thành kĩ năng khảo sát thực tế cho ứng dụng CSDL.

2 Học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động nhóm: Làm các câu hỏi và bài tập trang 20

- Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm, giao

- Sau 10 phút gọi đại diện của từng

nhóm báo báo cáo kết quả, học sinh

nhóm khác nhận xét và bổ xung

- Giáo viên nhận xét và đưa ra kết luận

cuối cùng

§2 HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU

1 Ngôn ngữ định nghĩa dl trong một hệ quản trị

CSDL cho phép:

+ khai báo kiểu dữ liệu và cấu trúc dl+ Khai báo các ràng buộc trên dl

2.Các thao tác trên CSDL có thể phân nhóm:

+ Thao tác với cấu trúc dl: Khai báo, tạo lập

DL mới (đn dữ liệu: khai báo này do ngôn ngữ đn

dl đảm bảo)+ Cập nhật dl, các thao tác này chỉ tác động lên

nd dữ liệu+ Tìm kiếm, tra cứu thông tin+ Kết xuất báo cáo

3 - Đảm bảo tính an toàn và bảo mật TT

VD: Trong CSDL quản lí hs chỉ có GV mới đượcđịnh kì bổ xung điểm ở môn và lớp mình phụtrách, ngoài ra mọi người chỉ được xem, tìmkiếm, tra cứu chứ không được bổ xung, sửa chữa

- Đảm bảo tính nhất quán: Trong mọi trường hợpngay cả khi sảy ra sự cố của phần cứng hay phầnmềm thì CSDL vẫn phải đảm bảo đúng đắn.VD: Máy ATM thực hiện giao dịch cho kháchhàng rút tiền trong quá trình thực hiện, kháchhàng mới chỉ nhận được một nửa số tiền mà họyêu cầu thì sảy ra sự cố hỏng máy Khi đó Hệ

Trang 23

QTCSDL phải đảm bảo tính đúng đắn ở đây làchỉ lưu lại kq là số tiền giao dịch với khách = sốtiền họ nhận được chứ không phải là số tiền họyêu cầu.

4 Mỗi câu trả lời học sinh phải giải thích được

cho lựa chọn của mình

5 Chức năng q trọng nhất của hệ QTCSDL là cc

các d.vụ cần thiết để k.thác T2 từ CSDL VìCSDL được xd để đáp ứng nhu cầu của nhiềungười dùng với nhiều m.đích khác nhau

6 Lưu ý: T2 chuyển động 2 chiều: từ người dùngđến CSDL rồi trở lại người dùng Tuy vậy khixuất phát T2 là các yêu cầu cần truy vấn, còn khiquay lại người dùng thì T2 là kết quả truy vấn

4 Củng cố:

- Học sinh trả lời câu hỏi trắc nghiệm trên giấy (giáo viên phát cho từng nhóm)

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ xung, GV nhận xét vàkết luận

5 Dặn dò:

- Đọc trước và chuẩn bị bài 3

Tân Sơn, ngày 10 tháng 9 năm 2012

Tổ trưởng duyệt

Trang 24

Ngày soạn: 10/92012

Chương II - HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU MS ACCESS

Tiết 9 GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu chức năng chính của Access: Tạo lập bảng, thiết lập mối liên kết giữa các bảng, cập nhật và kết xuất thông tin.

- Biết bốn đối tượng chính: bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo.

- Biết hai chế độ làm việc: Chế độ thiết kế (làm việc với cấu trúc) và chế độ làm việc với dữ liệu

2 Học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi

III Hoạt động dạy và học:

1.Tổ chức:

Ngày dạy

Sĩ số

Trang 25

2 Kiểm tra: Kết hợp trong giờ.

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu phần mềm MS Access

- Phần mềm MS Access do hãng nào sx?

1 Phần mềm MS Access:

Do hãng Microsoft sx nằm trong bộMicrosoft Office

Hoạt động 2: Tìm hiểu khả năng của MS Access

- Nêu các khả năng của Access?

- Tìm hiểu ví dụ quản lý hs của một lớp

2 Khả năng MS Access:

- Tạo CSDLgồm các bảng dl và liên kếtgiữa chúng

- Tạo biểu mẫu

- Tạo mẫu hỏi để tìm kiếm, khai thác dl

- Tạo báo, thông kê hay tổng kết

Hoạt động 3: Tim hiểu các đối tượng MS Access

- Nêu các loại đối tượng chính trong MS

b) Mẫu hỏi (Query): Là công cụ mà hoạt

động của nó là khai thác thông tin từ cáctable đã có, thực hiện các tính tóan mà tablekhông làm được

c) Biểu mẫu (form): Giúp nhập hoặc hiển

thị thông tin một cách thuận tiện hoặc đểđiều khiển thực hiện một ứng dụng

d) Báo cáo (Report): Là công cụ để hiển

thị thông tin, trên report có thể sử dụng cáccông thức tính toán, tổng hợp dữ liệu, tổchức in ấn

Hoạt động 4: Tim hiểu một số thao tác cơ bản:

- Nêu thao tác khởi động?

- Nêu cách tạo mới CSDL?

Cách 2: Kích vào biểu tượng của Access

trên thanh Shortcut Bar , hoặc kích đúp vào

biểu tượng Access tren Desktop

b) Tạo CSDL mới :

- File  New  Blank Database  Chọnnơi chứa trong Save in, chọn tên CSDLtrong file name  Create  Cửa sổ hiện ra

Trang 26

- Nêu các chế độ làm việc với các đối

tượng?

- Nêu cách tạo đối tượng mới?

- Nêu cách mở đối tượng

5 Làm việc với các đối tượng:

a) Chế độ:

- Chế độ thiết kế (Design View)

- Chế độ trang dl (Datasheet View)

b) Tạo đối tượng mới:

- Hiểu các khái niệm chính trong cấu trúc dữ liệu bảng:

Cột (Thuộc tính): tên, miền giá trị.

Dòng (Bản ghi): bộ các giá trị của thuộc tính.

- Biết tạo và sửa cấu trúc bảng.

- Biết chỉ định khoá trong một bảng.

- Hiểu việc tạo liên kết giữa các bảng.

2 Kĩ năng:

- Thực hiện được tạo và sửa cấu trúc bảng, nạp dữ liệu vào bảng, cập nhật dữ liệu.

- Thực hiện được việc khai báo khoá.

- Thực hiện được việc liên kết giữa hai bảng.

2 Học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi

III Hoạt động dạy và học:

1.Tổ chức:

Ngày dạy

Sĩ số

Trang 27

2 Kiểm tra:

Câu 1: Tập tin trong Access chứa những gì:

a Chứa các bảng, nơi chứa dữ liệu của đối tượng cần quản lý

b Chứa các công cụ chính của Access như: table, query, form, report

c Chứa hệ phần mềm khai thác dữ liệu

d Câu a và b

Câu 2: Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta

phải;

a Vào File chọn New

b Kích vào biểu tượng New

c Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

d Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase đặt tên file và chọn Create

Câu 3:Thoát khỏi Access bằng cách:

a Vào File /Exit

b Trong cửa sổ CSDL, vào File/Exit

c Trong cửa sổ CSDL, kích vào nút close (X) nằm trên thanh tiêu đề cửa sổ Access

d Câu b và c

3 Bài mới:

Hoạt động 1 Tìm hiểu các khái niệm chính

HOC_SINH, GV giới thiệu

các khái niệm: trường, bản

ghi, kiểu dl

- Em hiểu thế nào là trường,

bản ghi?

- Giới thiệu một số kiểu dl

thường dùng trong Access

Ví dụ: SGK

- Trường (Filed): Mỗi trường là một cột của bảng thể hiệnmột thuộc tính của chủ thể cần quản lí

- Bản ghi (record): Mỗi bản ghi là một hàng của bảng gồm

dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được ql

- Kiểu dữ liệu (Data Type): Là kiểu dữ liệu lưu trong mộttrong một trường Mỗi trường có một kiểu dữ liệu

Một số kiểu dữ liệu thường dùng trong Access:

Kiểu dữ liệu Mô tả Kích thướclưu trữText Dữ liệu kiểu văn bản

gồm các kí tự 0-255 kí tựNumber Dữ liệu kiểu số 1, 2, 4 hoặc 8byteDate/Time Dữ liệu kiểu ngày giờ 8 byte

Currency Dữ liệu kiểu tiền tệ 8 byteAutoNumber Dữ liệu kiểu số đếm,

tăng tự động cho bản ghi 4 hoặc 16 byte

Trang 28

mới và thường có bướctăng là 1

Yes/No DL kiểu Boolean (lôgic) 1 bitMemo Dữ liệu kiểu văn bản 0-65536 kí tự

Hoạt động 2 Tìm hiểu cách tạo và sửa cấu trúc bảng

- Trong cửa số CSDL ở trang

bảng ta có thể: tạo và sửa cấu

trúc bảng, tạo liên kết giữa các

bảng

- GV thao tác cách tạo cấu

trúc bảng trên máy chiếu cho

hs quan sát

- Phân biệt cho học sinh 2

vùng trong cửa sổ cấu trúc

- GV giới thiệu lần lượt các

nội dung: tên trường (Field

name), kiểu dl (Data type), mô

tả trường (Description)

- GV thao tác cách tạo một

trường mới cho hs quan sát

- Giới thiệu một số tính chất

thường dùng (ý nghĩa) của

trường, cách thay đổi tính chất

của một trường (thực hiện các

Tạo một trường mới:

B1: Gõ tên trường vào cột Field name B2: Chọn kiểu dữ liệu trong cột Data Type B3: Mô tả ND trường trong cột Description (nếu cần) B4: Lựa chọn các tính chất của trường trong phần Field Properties.

Trang 29

- GV thao tác lần lượt các thao

tác: tạo khóa chính, lưu cấu

trúc bảng, thay đổi cấu trúc

bảng, thay đổi thứ tự của

trường, thêm trường, xóa

trường, thay đổi khóa chính,

xóa bảng, đổi tên bảng cho

học sinh quan sát

+ Default Value Thay đổi tính chất của một trường:

B1: Nháy chuột vào dòng định nghĩa trường B2: Thực hiện các thay đổi cần thiết đối với các tc xuất

hiện trong phần Field Propeties.

Cách tạo khóa chính (primary key):

B1: Chọn trường (một hoặc nhiều trường)

B2: Nháy nút (chọn lệnh Edit/ Primary key) Lưu cấu trúc bảng:

b Thay đổi cấu trúc bảng:

* Thay đổi thứ tự các trường:

* Thêm trường:

* Xóa trường:

* Thay đổi khóa chính:

c Xóa và đổi tên bảng.

* Xóa bảng:

* Đổi tên bảng:

4 Củng cố:

- Nhấn mạnh: cách tạo cấu trúc, thay đổi cấu trúc, xóa và đổi tên bảng

- Tại sao trong một bảng không thể có hai hàng giống hệt nhau?

5 Dặn dò:

- Khởi động Access và thực hiện tạo bảng với cấu trúc như CH 2 (SGK T39)

- Trả lời các câu hỏi 2, 3, 4, 5 SGK – Tr39

- Đọc trước nội dung thực hành “Bài tập và thực hành 2” SGK – Tr40

Tân Sơn, ngày 17 tháng 9 năm 2012

Tổ trưởng duyệt

Trang 30

- Hiểu các khái niệm chính trong cấu trúc dữ liệu bảng:

Cột (Thuộc tính): tên, miền giá trị.

Dòng (Bản ghi): bộ các giá trị của thuộc tính.

Khoá

- Biết tạo và sửa cấu trúc bảng.

- Hiểu việc tạo liên kết giữa các bảng.

2 Kĩ năng:

- Thực hiện được các thao tác cơ bản: khởi động và kết thúc Access, tạo CSDL mới

- Biết chỉnh sửa cấu trúc bảng

2 Học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi, học và chuẩn bị ở nhà

III Hoạt động dạy và học:

1 Tổ chức:

Ngày dạy

Sĩ số

Trang 31

2 Kiểm tra:

- Kết hợp kiểm tra trong giờ

3 Bài mới:

- GV Nêu mục đích, yêu cầu

của giờ thực hành Yêu cầu Hs

đọc phần chú ý cuối bài thực

hành (SGK T41)

- GV Treo bảng (hoặc chiếu)

nội dung các thao tác cần thực

hiện trong giờ thực hành

Hướng dẫn toàn lớp thực hiện

1 Làm quen với Access:

+ Khởi động Access – Quan sát màn hình làm việc

+ Tạo CSDL mới với tên QuanLi_HS Quan sát giao diệnCSDL vừa tạo, chọn các trang: Tables, Queries, Forms,Reports và quan sát

+ Thoát khỏi Access

DoanVien Là đoàn viên hay không Yes/No

Trang 32

- Ôn lại các kiến thức đã được thực hành.

- Tự thực hành lại các nội dung ở nhà

- Ôn lại các thao tác thay đổi cấu trúc bảng

- Hiểu các khái niệm chính trong cấu trúc dữ liệu bảng:

Cột (Thuộc tính): tên, miền giá trị.

Dòng (Bản ghi): bộ các giá trị của thuộc tính.

Khoá

- Biết tạo và sửa cấu trúc bảng.

- Hiểu việc tạo liên kết giữa các bảng.

2 Kĩ năng:

- Thực hiện được các thao tác cơ bản: khởi động và kết thúc Access, tạo CSDL mới

- Biết chỉnh sửa cấu trúc bảng

2 Học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi, học và chuẩn bị ở nhà

III Hoạt động dạy và học:

- GV Nêu mục đích, yêu cầu

của giờ thực hành Yêu cầu Hs

+ Mở đối tượng bảng (Table) của CSDL Quanli_HS và

Trang 33

- GV Treo bảng (hoặc chiếu)

nội dung các thao tác cần thực

hiện trong giờ thực hành

Hướng dẫn toàn lớp thực hiện

+ Chọn trang Tables và thực hiện mở bảng HOC_SINH

+ Thực hiện chỉ định trường Maso là khóa chính.

+ Di chuyển trường Doanvien xuống dưới trường Ngsinh vảtên trường Diachi.

+ Thêm các trường sau:

Li Điểm trung bình môn LíHóa Điểm trung bình môn HóaTin Điểm trung bình môn Tin

Với các trường Li, Haa, Tin đặt các tính chất của trường

như sau:

+ Di chuyển các trường điểm để có thứ tự là: Toan, Li,Hoa, Van, Tin

+ Thực hiện thay đổi giữa các chế độ làm việc: Chế độ

thiết kế (Design View) và chế độ trang dữ liệu (Datasheet View) và quan sát.

- Ôn lại các kiến thức đã được thực hành

- Tự thực hành lại các nội dung ở nhà

- Ôn lại các thao tạo và chỉnh sửa cấu trúc bảng

- Đọc trước bài 5: “Các thao tác cơ bản trên bảng”.

Tân Sơn, ngày 24 tháng 9 năm 2012

Tổ trưởng duyệt

Trang 34

2 Học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi, học và chuẩn bị ở nhà

III Hoạt động dạy và học:

Câu 1: Trong Acces để chọn chế độ trang dữ liệu (Datasheet View) ta thực hiện:

a Chọn View → Datasheet View hoặc nháy nút

b Chọn View → Design View hoặc nháy nút

Trang 35

c Nháy nút trên thanh menu.

d Cả a và b đều đúng

Câu 2: Khi xử lí thông tin của một tc thì cập nhật hồ sơ bao gồm các công việc:

a Tạo lập hồ sơ, nhập hồ sơ, tìm kiếm, sắp xếp hồ sơ

b Thêm hồ sơ, sửa hồ sơ, xóa hồ sơ

c Tìm kiếm hồ sơ, săp xếp hồ sơ, thống kê, lập báo cáo

d Tất cả các ý trên đều đúng

3 Bài mới:

Hoạt động 1 Tìm hiểu thao tác cập nhật dữ liệu

bản ghi mới? Cách thực hiện?

?Bản ghi nằm ỏ đâu? [cuối

bảng]

? VD t/h cần xóa bản ghi ?

Cách thực hiện?

1 Cập nhật dữ liệu

Chọn chế độ hiển thị trang dữ liệu Datasheet View

a Thêm bản ghi mới

- Cách 1: Chọn lệnh InsertNew Record hoặc nháy nút

Hoạt động 2 Tìm hiểu cách sắp xếp và lọc dữ liệu

? Liệt kê các nữ học sinh có

điểm toán loại giỏi

? Lọc theo ô hay lọc theo

-bước 3: Lưu lại kết quả sắp xếp

b Lọc:

Lọc là 1 công cụ của hệ QTCSDL cho phép tìm ra nhữngbản ghi thỏa mãn 1 số điều kiện nào đó, phục vụ việc tìmkiếm

- Lọc theo ô dữ liệu đang chọn: Chọn ô rồi nháy nút ,Access sẽ lọc tất cả các bản ghi có giá trị của trườngtương ứng bằng với giá trị trong ô được chọn

- Lọc theo mẫu: Nháy nút , rồi nhập điều kiện lọc vàotừng trường tương ứng theo mẫu, sau đó nháy nút đểlọc ra tất cả các bản ghi thỏa mãn điều kiện

(Nếu muốn hủy lọc thì nháy nút 1 lần nữa)

Trang 36

Hoạt động 3 Tìm hiểu các tìm kiếm và in dữ liệu

? Nhắc lại cách tìm kiếm và

thay thế trong Word?

GV: Trong Access ta cũng

làm tương tự

? Nhắc lại cách đặt trang in,

xem trước khi in và thực hiện

in ở trong Word?

GV: Trong Access ta cũng

làm tương tự

3 Tìm kiếm đơn giản:

- Chọn lệnh EditFind…(Ctrl+F) hoặc nháy nút

Trong hộp thoại Find and Replace nhập các thông tin choviệc tìm kiếm (SGK trang 46,47)

4 In dữ liệu: (tương tự Word)

- Thiết đặt trang in: Chọn FilePage Setup…

- Xem trước khi in:FilePrint Preview (nháy )

- Thực hiện in: FilePrint hoặc nháy nút

4 Củng cố:

- GV phát phiếu HT cho các nhóm điền: Chức năng của 1 số nút lệnh cơ bản

- Sau khi cho các nhóm KT chéo nhau và nhận xét , GV đưa ra đáp án (BP)

- Thực hiện được các thao tác trên bảng, làm việc với bảng trong cả hai chế độ

- Sử dụng các công cụ lọc, sắp xếp để kết xuất thông tin từ bảng

2 Học sinh: Sách GK tin 12, vở ghi, học và chuẩn bị ở nhà

III Hoạt động dạy và học:

1 Tổ chức:

Ngày dạy

Sĩ số

Trang 37

chuyển trong bảng được giới thiệu

ở cuối bài thực hành để chỉnh sửa

các lỗi khi cần thiết, xóa hoặc thêm

Bài 2:

a) Hiển thị các học sinh nam trong lớpb) Lọc ra danh sách các bạn chưa là đoàn viênc) Tìm các học sinh có điểm ba môn Toán, Lí, Hóađều trên 8

- Ôn lại các kiến thức đã được thực hành

- Tự thực hành lại các nội dung ở nhà

- Ôn lại toàn bộ các kt đã học để giờ sau kiểm tra 1 tiết

Tân Sơn, ngày 01 tháng 10 năm 2012

Tổ trưởng duyệt

Trang 38

Ngày soạn: 01/10/2012

Tiết 15 KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiờu:

- Đỏnh giỏ trỡnh độ nhận thức tư duy của học sinh

- Cho điểm kiểm tra 1 tiết

- Giỏo dục ý thức tự giỏc, nghiờm tỳc trong học tập

Cõu 1: Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng theo cách tự thiết kế, ta chọn

A Create table in Design view B Create table with Design view

C Create table for Design view D Create table by Design view

Cõu 2: Trong khi nhập dl cho bảng, muốn xóa 1 bản ghi đã đợc chọn, ta bấm phím :

Cõu 3: Trong Access, muốn l.việc với đ.tợng b.mẫu, ở cửa sổ CSDL ta chọn nhãn?

Cõu 4: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn ?

A Create form in using Wizard B Create form with using Wizard

C Create form by using Wizard D Create form for using Wizard

Cõu 5: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để x.định tên trờng, ta gõ tên trờng tại cột :

Trang 39

A File Name B Name C Name Field D Field Name

Cõu 6: Trong Access, từ Descending có ý nghĩa gì ?

A Sắp xếp dữ liệu theo chiều giảm dần B Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần

C Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số chẳn rồi đến số lẻ

D Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự số lẻ rồi đến số chẳn

Cõu 7: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng đợc khai báo bằng từ ?

Cõu 8: Trong Access có mấy đối tợng chính?

Cõu 9: Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?

A Sắp xếp dữ liệu B Xóa dữ liệu C Tìm kiếm dữ liệu D Lọc d.liệu

Cõu 10: Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện :

A Nháy trái chuột lên tên bảng cần nhập B Nháy đúp chuột trỏi lên tên bảng cần nhập

C Nháy đúp phải chuột lên tên bảng cần nhập D Nháy phải chuột lên tên bảng cần nhập

Cõu 11: Trong Access, khi chỉ định khoá chính sai, muốn xóa bỏ khoá chính đã chỉ

định, ta nháy chuột vào nút lệnh ?

Cõu 14: Một cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, đợc lu trữ trên ?

Cõu 15: Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thớc của trờng, ta xác định giá trị mới tại dòng ?

A Field Name B Description C Data Type D Field Size

Cõu 16: Trong Access, muốn tạo một cơ sở dữ liệu mới, ta thực hiện

A File – New B View – New C Tools – New D Insert – New

Cõu 17: Hãy sắp xếp các bớc sau để đợc một thao tác đúng ?

(1) Chọn nút Create (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(2) Chọn File New (4) Chọn Blank Database

A (1)  (2)  (3)  (4)B (2)  (3)  (4)  (1)

C (2)  (4)  (3)  (1)D (1)  (2)  (4)  (3)

Cõu 18: Trong Access, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự, ta thực hiện : Sort

Cõu 19: Giả sử, trờng Email có giá trị là : info@123doc.org Hãy cho biết trờng Email

có kiểu dữ liệu gì ?

Cõu 20: Khi đang l.việc với cấu trúc bảng, muốn lu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện :

A Format – Save B Tools – Save C File – Save D View – Save

Cõu 21: Trong Access, để định dạng lại lề trang dữ liệu, ta thực hiện :

A Format – Page Setup B Record – Page Setup C File – Page Setup D Tools – Page Setup

Cõu 22: Mục đích của việc kết xuất báo cáo là?

A Để in dữ liệu ra giấy

B Tổ chức thông tin theo một tiêu chí nào đó, thông tin đợc hiển thị trên một khuôn mẫu định sẵn

C Để tạo báo cáo khi cần thiết

D Để tạo ra kết xuất khi truy vấn

Trang 40

Cõu 23: Khi làm việc với Access xong, muốn thoát khỏi Access, ta thực hiện :

A File – Exit B Tools – Exit C View – Exit D Windows – Exit

Cõu 24: Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì ?

A Khởi động Access B Mở tệp cơ sở dữ liệu C Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu

D Xác định khoá chính

Cõu 25: Trong Access, muốn làm việc với đối tợng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :

Cõu 27: Trong Access, kiểu dữ liệu số đợc khai báo bằng từ ?

Cõu 28: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trờng, ta xác

định tên kiểu dữ liệu tại cột :

A Field Type B Description C Data Type D Field Properties

Cõu 30: Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực

hiện : Primary Key

Cõu 31: Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trờng mới, ta thực hiện :

A File – Insert Rows B Insert – Rows C Tools – Insert Rows D Edit – Insert Rows

Cõu 32: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

A Tính toán cho các trờng tính toán B Lập báo cáo

Cõu 33: Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là ?

A Trờng liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

B Trờng liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

C Trờng liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

D Trờng liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

Cõu 34: Trong vai trò của con ngời khi làm việc với các hệ cơ sở dữ liệu, ngời thiết kế

và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là ngời ?

Cõu 36: Em hiểu nh thế nào về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu ?

A Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính

B Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính

C Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu đợc lu trữ trên máy tính

D Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính

Cõu 37: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực

hiện : Insert

Cõu 39: Trong bảng mỗi hàng (không kể dòng đầu tiên) đợc gọi là?

ĐỀ SỐ 2:

Cõu 1: Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng theo cách tự thiết kế, ta chọn

A Create table for Design view B Create table by Design view

Ngày đăng: 22/06/2021, 08:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w