1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Tong hop giao an boi duong hoc sinh gioi cac lop 34 5

43 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 96,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Giáo viên gợi ý, sau đó chữa bài Khi hớng dẫn giáo viên làm từng bớc, làm chậm có phân tích để học sinh nắm bài + Gi¸o viªn ra bµi tËp t¬ng tù, yªu cÇu c¸c em tù lµm bµi.. Trừ cả tử [r]

Trang 1

III Hoạt động dạy học :

1 Chữa bài kiểm tra :

- Giáo viên ghi lần lợt từng bài lên bảng, sau đó hớng dẫn các em làm từng bài

- HS làm xong , GV xuống kiểm tra sau đó cha bài

+ Nếu ta cộng hoặc trừ cả tử số và mẫu số của một phân số với ( đi ) cùng một

số thì hiệu gia tử số và mẫu số nh thế nào ?

- HS nhắc lại các yêu cầu của giáo viên, giáo viên kết luận lấy ví dụ minh hoạ

b Một số bài tập vận dụng :

Bài 1: Cho phân số 3/7 Cộng thêm vào tử số và mẫu số của phân số đó với cùng

một số tự nhiên ta đợc một phân số bằng phân số 7/9 Tìm số đó ?

+ Giáo viên ghi đề, cho học sinh vận dụng lý thuyết để tự làm

+ Giáo viên gợi ý, sau đó chữa bài ( Khi hớng dẫn giáo viên làm từng bớc, làmchậm có phân tích để học sinh nắm bài )

+ Giáo viên ra bài tập tơng tự, yêu cầu các em tự làm bài

Bài 2 : ( Vận dụng bài 1 để làm )

Cho phân số 211/ 313 Trừ cả tử số và mẫu số của phân số đó cho cùng một số tự

Trang 2

+ GV gợi ý học sinh ta chia cả tử số và mẫu số của phân số trên cho số tự nhiên nào?

+ HS trình bày, giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài, sau đó chữa bài

+ GV ra bài tơng tự và yêu cầu HS tự làm

- Giáo viên lu ý thêm cho HS về cách so sánh phần bù, phần hơn, phân số trunggian, cách nhận dạng để so sánh

- Giáo viên nêu một vài ví dụ và hớng dẫn cho HS so sánh

- Giáo viên cho HS nêu cách làm, giáo viên nhận xét, hớng dẫn và yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài

- Câu a, nhân cả hai phân số với 2, sau đó so sánh phần hơn

- Câu b, Phần hơn

- Câu c, Phần bù

- Câu d, So sánh bằng phân số trung gian

 Lu ý : Khi hớng dẫn cho học sinh làm các bài tập so sánh phân số, giáo viên ớng dẫn các em cách nhận dạng để tìm cách so sánh phù hợp

Trang 3

II Hoạt động dạy học:

- Học sinh nêu theo yêu cầu, sau mỗi lần nêu các dạng đều có ví dụ minh hoạ

- Giáo viên nhận xét, nhấn mạnh thêm một số kiến thức ( tổng nhiều phân số; tổng, hiệucác phân số khác mẫu số…)

b Các tính chất cơ bản của các phép tính trên :

( Các bớc tiến hành tơng tự nh trên )

2 Bài tập vận dụng :

- Giáo viên ra lần lợt từng bài tập trên bảng

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Một số học sinh nêu cách làm

- Giáo viên nhận xét, kết luận

- Yêu cầu học sinh làm vào vở nháp, giáo viên xuống lớp kiểm tra từng em

- Học sinh nêu bài làm của mình, học sinh khác nhận xét

- Giáo viên nhận xét, chữa bài

a Bài tập 1: Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách nhanh nhất :

b Bài tập 2: Phân tích các phân số dới đây thành tổng các phân số tối giản có cùng mẫu số

a 4

5 b

27 21

c Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức sau bằng cách nhanh nhất :

d Bài tập 4: Trung bình cộng của ba phân số bằng 7

e Bài tập 5: Một cửa hàng bán vải, buổi sáng bán đợc 3

11 tấm vải, buổi chiều bán đợc3

8

số vải còn lại thì tấm vải còn 15 m Hỏi tấm vải dài bao nhiêu mét và mỗi lần bán bao nhiêumét ?

Trang 4

g Bài tập 6: Trung bình cộng của ba phân số bằng 13

* Lu ý : Giáo viên cho học sinh giải quyết từng bài một, quá trình học sinh thực hành

giáo viên xuống lớp kiểm tra và hớng dẫn thêm

Sau mỗi bài giáo viên kết luận và chốt lại nội dung chính và cách giải quyết dạng bài đó

- Củng cố các kiến thức thực hành giải toán

- Vận dụng các kiến thức trên làm các bài toán nâng cao dần

II Hoạt động dạy học:

- Giáo viên nhắc lại các bài toán liên quan đến rút về đơn vị, các bài toán tỉ lệ

- Nêu một số ví dụ để hớng dẫn học sinh cách giải

2 Bài tập vận dụng :

a Bài tập 1: Một ô tô cứ chạy 100 km thì mất 12 lít xăng Ô tô đã chạy quãng đờng thứ

nhất dài 132 km và quãng đờng thứ hai dài 168 km Hỏi ô tô ấy đã tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

b Bài tập 2: 10 công nhân sản xuất đợc 500 sản phẩm trong 5 giờ Hỏi 30 công nhân sản

xuất đợc 1500 sản phẩm mất bao lâu ( năng suất nh nhau)

c Bài tập 3: Một vờn cây có 165 cây vừa nhan, vừa vải, vừa xoài Số cây theo thứ tự đó với

tỉ lệ 3, 5, 7 Tìm số cây mỗi loại ?

d Bài tập 4: Để chuyên chở 39 kg hàng hoá trên quãng đờng dài 74 km phải chi hết

120.000 đồng Hỏi phải chi trả bao nhiêu tiền để chuyên chở 26 kg hàng trên quãng đờng dài

185 km

e Bài tập 5: Lớp 5A có 43 học sinh Trong bài thi học kì 1 cả lớp đều đạt điểm 9 hoặc 10

Tổng số điểm của cả lớp là 406 điểm Hỏi có bao nhiêu bạn đạt điểm 9, bao nhiêu bạn đạt

điểm 10 ?

- Giáo viên cho học sinh giải quyết từng bài một, quá trình học sinh thực hành giáo viênxuống lớp kiểm tra và hớng dẫn thêm

Trang 5

- Sau mỗi bài giáo viên kết luận và chốt lại nội dung chính và cách giải quyết dạng bài

Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2010.

Toán khối 5

Một số bài toán về bốn phép tính số tự nhiên

I Mục tiêu:

- Ôn tập và củng cố về số chẵn, số lẻ, bài toán xét tận cùng của một số

- Củng cố về bài toán liên quan đến điều kiện chia hết

- Học sinh vận dụng các kiến thức trên làm các bài toán nâng cao dần

II Hoạt động dạy học:

+ Tổng (hiệu) hai số chẵn, hai số lẻ, một số chẵn một số lẻ

+ Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 15

- Giáo viên kết luận, ra một số ví dụ minh hoạ cho từng kiến thức trên

2 Bài tập vận dụng:

a Bài tập 1 :

a, Nếu tổng hai số tự nhiên là một số lẻ thì tích của chúng có thể là số lẻ đợc không?

b, Trong hai số "tổng" và 'hiệu" hai số tự nhiên có thể số này là chẵn, số kia là lẻ đợckhông ?

b Bài tập 2 : Tích 1 x 2 x 3 x 4 x 5 x x 48 x 49 tận cùng có bao nhiêu chữ số 0 ?

c Bài tập 3 : Tổng của 1989 số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ số 1 là một số chẵn hay số lẻ ?

d Bài tập 4 : Hãy viết thêm hai chữ số vào sau số 45 để đợc số chia hết cho 45

e Bài tập 5 : Tìm số tự nhiên nhỏ nhất để lấy số đó chia cho 2 du1, chia cho 3 d 2, chia cho

4 d 3, chia cho 5 d 4, chia cho 6 d 5

g Bài tập 6 : Bạn An lấy mời sáu số 10 nhân với nhau rồi cộng với 7964 Hỏi kết quả có là

số chia hết cho 2, cho3, cho 4, cho 5, cho 9 hay không ?

- Giáo viên hớng dẫn học sinh giải quyết từng bài một, quá trình học sinh thực hành giáoviên xuống lớp kiểm tra và hớng dẫn thêm

- Sau mỗi bài giáo viên kết luận và chốt lại nội dung chính và cách giải dạng bài đó

3 Củng cố, dặn dò.

- Giáo viên chốt lại nội dung chính bài học

Trang 6

- Ôn tập và củng cố về tìm số trung bình cộng của hai hay nhiều số

- Củng cố cách giải các bài toán liên quan đến trung bình cộng

- Học sinh vận dụng các kiến thức trên làm các bài toán nâng cao dần

II Hoạt động dạy học:

- Giáo viên hỏi hs về :

+ Cách tìm số trung bình cộng của hai hay nhiều số

- Giáo viên hớng dẫn thêm một số dạng toán liên quan đến trung bình cộng, cách giải cácbài toán đó

- Nêu một số ví dụ minh hoạ cho từng dạng toán

2 Bài tập vận dụng:

a Bài tập 1 : Thi đua diệt chuột phá lúa hs trờng An Thái đã diệt đợc 3540 con chuột đợt

một, đợt hai diệt đợc nhiều hơn đợt một 1465 con, đợt ba diệt đợc kém đợt hai 1160 con Hỏitrung bình mỗi đợt đã diệt đợc bao nhiêu con chuột ?

b Bài tập 2 : Trung bình cộng của ba số là 75 Nếu thêm 0 vào bên phải số thứ hai thì đợc

số thứ nhất Nếu gấp 4 lần số thứ hai thì đợc số thứ ba Tìm ba số đó ?

c Bài tập 3 : Tìm trung bình cộng của tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau đợc viết

bởi 4 chữ số: 1, 3, 5, 7

d Bài tập 4 : Tìm 5 lẻ liên tiếp , biết trung bình cộng của chúng bằng 2001.

e Bài tập 5 : Gia đình Lan hiện có 4 ngời mà chỉ có bố và mẹ đi làm Lơng của mẹ mỗi

tháng là 275.000 đồng, lơng của bố gấp đôi lơng của mẹ Mỗi tháng mẹ đều để dành 75.000

đồng Hỏi:

a, Mỗi tháng trung bình mỗi ngời đã tiêu bao nhiêu tiền?

b, Nếu Lan có thêm một ngời em nữa thì trung bình hàng tháng của mỗi ngời sẽgiảm bao nhiêu tiền ?

g Bài tập 6 : Đặt đề toán dựa vào tóm tắt rồi giải

2

222

- Giáo viên hớng dẫn học sinh giải từng bài toán, quá trình học sinh thực hành giáo viênxuống lớp kiểm tra và hớng dẫn thêm

- Sau mỗi bài giáo viên kết luận và chốt lại nội dung chính và cách giải dạng bài đó

Trang 7

I Mục tiêu:

- Củng cố và mở rộng các bài toán về "tìm hai số khi biết tổng ( hiệu ) và tỉ số của hai số đó"

- Học sinh vận dụng các kiến thức trên làm các bài toán nâng cao dần

II Hoạt động dạy học:

A Bài cũ :

- Giáo viên cho học sinh chữa bài tập về nhà.

- Cả lớp nhận xét , chữa bài

Trang 8

- Giáo viên chữa bài

B Bài mới :

1 Củng cố kiến thức :

- Giáo viên hỏi hs về :

+ Cách giải bài toán "tìm hai số khi biết tổng ( hiệu ) và tỉ số của hai số đó"

+ Giáo viên nhận xét, hớng dẫn thêm

+ Nêu một số ví dụ minh hoạ và cách giải từng ví dụ

+ Cho học sinh viết công thức tính

2 Bài tập vận dụng:

a Bài tập 1 : An đọc một quyển truyện dày 104 trang, biết 5 lần số trang đã đọc bằng 3 lần

số trang cha đọc Hỏi An đã đọc đợc bao nhiêu trang, còn bao nhiêu trang cha đọc

b Bài tập 2 : Tổng của hai số bằng 760 Tìm hai số đó, biết 1/3 số thứ nhất bằng 1/5 số th hai

c Bài tập 3 : Tuổi của Lan 2 năm nữa sẽ gấp 2 lần tuổi của Lan cách đây 2 năm Tuổi của

Hoa 3 năm nữa sẽ gấp tuổi của Hoa cách đây 3 năm Hỏi hiện tại ai nhiều tuổi hơn ?

d Bài tập 4 : Hiệu hai số là 420 Nếu thêm vào số bị trừ 30 đơn vị, đồng thời bớt ở số trừ 30

đơn vị thì thơng của số bị trừ và số trừ bằng 4 Tìm hai số lúc đầu ?

e Bài tập 5 : Cờng và Dũng có tất cả 24000 đồng, mỗi ngời mua hai quyển vở, mỗi quyển

2000 đồng Sau khi mua số tiền còn lại của Cờng bằng 1/3 số tiền còn lại của Dũng Hỏi lúc

đầu mỗi bạn có bao nhiêu tiền ?

g Bài tập 6 : Hiệu hai số bằng 1/4 số bé Tổng hai số bằng 441 Tìm hai số đó ?

- Giáo viên hớng dẫn học sinh giải từng bài toán

- Sau mỗi bài giáo viên kết luận và chốt lại nội dung chính và cách giải dạng bài đó

- Học sinh làm bài sau đó chữa bài

- Giáo viên chữa bài

- Ôn tập và củng cố về chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình vuông

- Củng cố và mở rộng các bài toán tăng, giảm cạnh, các bài toán có nội dung hình học

- Học sinh vận dụng các kiến thức trên làm các bài toán nâng cao dần

II Hoạt động dạy học:

Trang 9

+ Các bớc tìm chu vi, diện tích của hình chữ nhật, hình vuông khi biết và cha biết canh + Giáo viên hớng dẫn một số dạng toán có liên quan đến chu vi và diện tích của hình CN

và hình vuông

+ Nêu một số ví dụ minh hoạ và cách giải từng ví dụ

2 Bài tập vận dụng:

a Bài tập 1 : Cho một hình vuông ABCD Chia hình vuông đó thành hai hình chữ nhật

ABMN và MNDC Biết chu vi hình vuông bằng 40 m và hiệu chu vi hai hình chữ nhật băng

90 dm Tính cạnh của hình vuông ABCD

b Bài tập 2 : Nếu bớt 1 cạnh của 1 hình vuông đi 5 m Bớt cạnh khác đi 15 m thì hình đó sẽ

trở thành 1 hình chữ nhật mới có chiều dài bằng hai chiều rộng Tính chu vi hình vuông ban

đầu

c Bài tập 3 : Một hình chữ nhật có chiều dài gấp ba lần chiều rộng Nếu kéo dài mỗi chiều

thêm 5 m thì chiều dài sẽ bằng hai lần chiều rộng Tìm kích thớc hình chữ nhật ban đầu

d Bài tập 4 : Một miếng bìa hình vuông cạnh 24 cm Cắt miếng bìa đó dọc theo một cạnh ta

đợc hai hình chữ nhật có tỉ số chu vi là 4/5 Tìm diện tích mỗi hình đó ?

e Bài tập 5 : Cho hình thoi (H) có chu vi 200 cm và hai đờng chéo có độ dài 60 cm và 80

cm Hãy tính chu vi và đờng cao của hình bình hành ghép bởi 3 hình thoi (H) đó

g Bài tập 6 : Một khu đất hình chữ nhật có hai lần chiều rộng kém chiều dài là 8 m, nhng

chiều dài lại kém ba lần chiều rông là 64 m Tính diện tích của khu đất đó ?

* Các bớc tiến hành :

- Giáo viên ghi từng bài lên bảng

- Gọi một số học sinh nêu cách làm bài, giáo viên nhận xét, hớng dẫn cách làm bài

- Sau mỗi bài giáo viên kết luận và chốt lại nội dung chính , cách giải dạng bài đó

I Mục tiêu:

- Ôn tập và củng cố về số tự nhiên, cấu tạo về số thập phân

- Mở rộng các bài toán cấu tạo số tự nhiên, số thập phân

- Học sinh vận dụng các kiến thức trên làm các bài toán nâng cao dần

II Hoạt động dạy học:

Trang 10

- Giáo viên hớng dẫn thêm về cấu tạo số tự nhiên, số thập phân, cách lập số từ các chữ số

b Bài tập 2 : Cho số 1450 Số này sẽ thay đổi thế nào nếu:

a Viết thêm chữ số 3 vào sau số đó

b Đổi chỗ 2 chữ số 4 và 5 cho nhau

c Bài tập 3 : Tìm số thập phân a,b biết : a,b x 99 = aa,bb.

- Giáo viên ghi từng bài lên bảng

- Gọi một số học sinh nêu cách làm bài, giáo viên nhận xét, hớng dẫn cách làm bài

- Sau mỗi bài giáo viên kết luận và chốt lại nội dung chính , cách giải dạng bài đó

- Ôn tập và củng cố về chu vi, diện tích hình chữ nhật

- Mở rộng các bài toán về thêm, bớt, tăng ,giảm chiều dài; chiều rộng hình chữ nhật

- Học sinh vận dụng các kiến thức trên làm các bài toán nâng cao dần

II Hoạt động dạy học:

- Giáo viên tiếp tục cho hs nhắc lại :

+ Công thức tính chu vi, diện tích hình chữ nhật

- Giáo viên hớng dẫn thêm một số dạng toán nh khi thêm hay bớt chiều dài, chiều rộngcủa một hình chữ nhật

- Mối liên hệ giữa chiều dài, chiều rộng và chu vi của hình chữ nhật

Trang 11

- Nêu một số ví dụ minh hoạ cho một số dạng toán.

c Bài tập 3 : Một hình chữ nhật có chu vi bằng 5 lần chiều rộng Tìm chiều dài, chiều rộng,

biết chiều dài hơn chiều rộng 15 m

d Bài tập 4 : Chiều rộng hình chữ nhật bằng 1/3 chiều dài Nếu bớt chiều dài đi 72 m, bớt

chiều rộng đi 8 m thì đợc một hình chữ nhật mới có hiều dài gấp rỡi chiều rộng và chu vi là

160 m Tính chu vi hình chữ nhật ban đầu

e Bài tập 5 : Một hình chữ nhật có chiều rộng kém chiều dài 28 m Nếu bớt chiều rộng đi 8

m, thêm vào chiều dài 4 m thì đợc một hình chữ nhật mới có chiều rộng bằng 1/5 chiều dài Tính kích thớc hình chữ nhật ban đầu

g Bài tập 6 : Hai thửa ruộng hình chữ nhật có tổng chu vi bằng 420 m Nếu chiều dài thửa

ruộng thứ nhất giảm đi 5 m, chiều rộng tăng lên 2 m thì chu vi hai thửa bằng nhau Tìm chu

vi mỗi thửa ruộng

- Giáo viên hớng dẫn học sinh giải từng bài toán, quá trình học sinh thực hành giáo viênxuống lớp kiểm tra và hớng dẫn thêm

- Sau mỗi bài giáo viên kết luận và chốt lại nội dung chính và cách giải dạng bài đó

Phần 2 : Các bài toán về dãy số

+ Các bài Toán liên quan đến dãy số

+ Vận dụng các kiến thức trên làm các bài tập nâng cao dần

II Đồ dùng dạy học :

III Hoạt động dạy học :

1 Chữa bài kiểm tra :

- Giáo viên ghi lần lợt từng bài lên bảng, sau đó hớng dẫn các em làm từng bài

- HS làm xong , GV xuống kiểm tra sau đó cha bài

- Lu ý :

+ Bài 2 : Giáo viên hớng dẫn cách nhân các vế với 100 để đợc số tự nhiên

Trang 12

+ Bài 4 : Giáo viên cho các em vận dụng làm các bài về tuổi ông có bao nhiêu tháng thìtuổi cháu có bấy nhiêu năm , để hs cũng cố thêm.

+ Bài 5 : Vận dụng cách tìm số chữ số trong dãy để thực hiện

2 Các bài Toán về dãy số

Bài 1: a Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số

b Có bao nhiêu số có 5 chữ số mà trong đó có ít nhất hai chữ số giốngnhau

+ Giáo viên ghi đề, cho học sinh vận dụng lý thuyết để tự làm

+ Giáo viên gợi ý, sau đó chữa bài ( Khi hớng dẫn giáo viên làm từng

b-ớc, làm chậm có phân tích để học sinh nắm bài )

+ Giáo viên ra bài tập tơng tự, yêu cầu các em tự làm bài

Bài 2 : Cho dãy số: 3, 18, 48, 93, 153,

a Nêu quy luật dãy số trên

b Tìm số hạng thứ 100 của dãy

- + Các bớc thực hiện, giáo viên thực hiện tơng tự bài tập 1

 Lu ý : Khi hớng dẫn cho học sinh làm các bài tập giáo viên lu ý các học sinhyếu hơn

- Ôn tập và củng cố về các bài toán liên quan đến số và chữ số

- Củng cố cách tìm số dựa trên các điều kiện của chữ số

- Học sinh vận dụng các kiến thức trên làm các bài toán nâng cao dần

II Hoạt động dạy học:

Trang 13

+ Các bớc tìm số có hai, ba chữ số

+ Số d trong phép chia có d

+ Một số thay đổi nh thế nào khi viết thêm chữ số vào bên phải, bên trái, ở giữa

- Giáo viên kết luận, hớng dẫn thêm thông qua một số ví dụ

2 Bài tập vận dụng:

a Bài tập 1 : Tìm số có chữ số, biết rằng chữ số hàng chục chia chữ số hàng đơn vị đợc 2 d

2, còn chữ số hàng trăm bằng hiệu hai chữ số kia

b Bài tập 2 : Tìm số có hai chữ số và chữ số x sao cho khi viết thêm x vào trớc số đó ta đợc

e Bài tập 5 : Tìm bốn số chẵn liên tiếp có tổng là 156.

g Bài tập 6 : Tìm một số có ba chữ số, biết rằng nếu chuyển chữ số cuối cùng lên đầu ta

đ-ợc một số hơn 5 lần số đã cho là 25 đơn vị

- Giáo viên hớng dẫn học sinh giải từng bài toán, quá trình học sinh thực hành giáo viênxuống lớp kiểm tra và hớng dẫn thêm

- Sau mỗi bài giáo viên kết luận và chốt lại nội dung chính và cách giải dạng bài đó

- Giáo viên chữa từng bài

- Ôn tập và củng cố về các bài toán liên quan đến số và chữ số

- Củng cố thêm các bài toán liên quan đến phân số

- Học sinh vận dụng các kiến thức trên làm các bài toán nâng cao dần

II Hoạt động dạy học:

Trang 14

Bài 6: Cho a, b, c, d là các số tự nhiên lẻ, Hỏi giá trị của biểu thức sau có thể bằng 1 hay không ? vì

Bài 7: Khi thực hiện phép nhân 63 x 65 x 67 x 69 x 71 một học sinh đ tính đ ã ợc kết quả đúng

134411*135 nhng do mực bị nhoè nên chữ số hàng nghìn (chỗ dấu *) nhìn không rõ Không thực hiện phép nhân , anh (chị) h y giúp học sinh đó xác định lại kết quả?ã

- Giáo viên hớng dẫn học sinh giải từng bài toán, quá trình học sinh thực hành giáo viênxuống lớp kiểm tra và hớng dẫn thêm

- Sau mỗi bài giáo viên kết luận và chốt lại nội dung chính và cách giải dạng bài đó

- Giáo viên chữa từng bài

- Chữa bài kiểm tra, củng cố thêm một số kiến thức đã học

- Ra thêm một số bài toán tơng tự bài kiểm tra, gíup học sinh ôn tập củng cố về cách làm

các dạng toán trên

II Đồ dùng dạy học :

III Hoạt động dạy học :

1 Chữa bài kiểm tra :

- Giáo viên nhận xét bài làm, cách trình bày của từng học sinh.

- Giáo viên ghi lần lợt từng bài lên bảng, sau đó hớng dẫn các em làm từng bài

+ Câu 1 : Giáo viên gợi ý, sau đó yêu cầu học sinh làm lại

Giáo viên gọi 1 số em nêu cách làm

Giáo viên nhận xét, kết luận

Giáo viên lu ý thêm :

Trang 15

a Để tìm đợc số hạng thứ 50 của dãy trớc hết phải biết quy luật dãy số Quy luật : 3 + 15 x 1 + 15 x 2 + 15 x 3 + + 15 x n

+ Câu 3 : Giáo viên hớng dẫn ( các bớc tơng tự câu 2 )

Giáo viên lu ý thêm : Khi chuyển dấu phẩy một số thập phân sang trái hay sang phải một, hai hay nhiều chữ số thì số thập phân đó thay đổi nh thế nào ?

+ Câu 4 : Giáo viên gọi học sinh làm tốt lên chữa bài, giáo viên giảng thêm cho một số

em khác

Lu ý: Bài toán so sánh đợc bằng nhiều cách khác nhau

Giáo viên hớng dẫn học sinh so sánh phân số bằng các cách khác nhau

* Giáo viên tổng kết phần chữa bài kiểm tra, tuyên dơng một số em làm tốt

2 Một số bài toán tơng tự:

Bài tập 1 : Cho dãy số : 1,1 ; 2,2 ; 3,3 ; ; 108,9 ; 110 ; 0

a Dãy số có bao nhiêu số hạng ?

b Số hạng thứ 50 của dãy là số hạng nào ?

Bài tập 2 : Hiệu hai số thập phân a,bc và ab,c bằng 18, 27 Tìm tổng hai số thập phân đó ?

Bài tập 3 : So sánh các cặp phân số sau bằng hai cách khác nhau

- Giáo viên ghi lần lợt các bài tập lên bảng

- Yêu cầu một số học sinh nêu cách làm

Trang 16

- Vận dụng các kiến thức về tăng , giảm chiều dài, chiều rộng để làm một số bài tập nâng

cao dần

II Đồ dùng dạy học :

III Hoạt động dạy học :

1 Chữa bài tập về nhà :

- Giáo viên gọi 3 học sinh lên bảng chữa 3 bài tập về nhà, cả lớp theo giỏi, giáo viên

xuống lớp kiểm tra bài tập của các em

- Gọi một số em nhận xét, giáo viên nhận xét, kết luận

2 Bài mới: Ôn tập về hình học.

a Củng cố kiến thức:

- Giáo viên cho học sinh nhắc lại quy tắc tính chu vi, diện tích của hình chữ nhật, hìnhvuông

- Yêu cầu học sinh lấy một số ví dụ minh hoạ

- Giáo viên kết luận và giảng thêm phần tăng giảm cạnh của các hình thì cách tínhdiện tích nh thê nào ?

b Bài tập vận dụng

Bài 1 : Bỏc Hà cú hai tấm kớnh hỡnh chữ nhật Chiều rộng của mỗi tấm kớnh bằng 1/2 chiều dài của nú và chiều dài của tấm kớnh nhỏ đỳng bằng chiều rộng của tấm kớnh to Bỏc ghộp hai tấm kớnh sỏt vào nhau và đặt lờn bàn cú diện tớch 90 dm 2 thỡ vừa khớt Hóy tớnh kớch thước của mỗi tấm kớnh đú

Bài giải : Theo đầu bài, coi chiều rộng của tấm kớnh nhỏ là 1 đoạn thỡ chiều dài của nú

là 2 đoạn như vậy và chiều rộng của tấm kớnh to cũng là 2 đoạn, khi đú chiều dài củatấm kớnh to là 4 đoạn như vậy Nếu bỏc Hà ghộp khớt hai tấm kớnh lại với nhau sẽ được

hỡnh chữ nhật ABCD (hỡnh vẽ), trong đú AMND là tấm kớnh nhỏ, MBCN là tấm kớnh

to Diện tớch ABCD là 90 dm2 Chia hỡnh chữ nhật ABCD thành 10 hỡnh vuụng nhỏ,mỗi cạnh là chiều rộng của tấm kớnh nhỏ thỡ diện tớch của mỗi hỡnh vuụng nhỏ là 90 :

10 = 9 (dm2)

Ta cú 9 = 3 x 3, do đú cạnh hỡnh vuụng là 3 dm Tấm kớnh nhỏ cú chiều rộng 3 dm,chiều dài là 3 x 2 = 6 (dm) Tấm kớnh to cú chiều rộng là 6 dm, chiều dài là 6 x 2 = 12(dm)

Bài 2 : Cho (1), (2), (3), (4) là cỏc hỡnh thang vuụng cú kớch thước bằng nhau Biết rằng PQ = 4 cm Tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật ABCD

Trang 17

Bài giải : Vì các hình thang vuông PQMA, QMBC, QPNC, PNDA bằng nhau nên :

Bài giải : Nếu ta “dịch chuyển” khu vườn cũ ABCD vào một góc của khu vườn mới

EFHD ta được hình vẽ bên Kéo dài EF về phía F lấy M sao cho FM = BC thì diện tíchhình chữ nhật BKHC đúng bằng diện tích hình chữ nhật FMNK Do đó phần diện tíchmới mở thêm chính là diện tích hình chữ nhật EMNA

Ta có AN = AB + KN + BK vì AB + KN = 120 : 2 = 60 (m) ; BK = 10 m nên AN = 70

m Vậy diện tích phần mới mở thêm là : 70 x 10 = 700 (m2)

Bài 4 : Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Nếu tăng chiều rộng thêm 45 m thì được hình chữ nhật mới có chiều dài vẫn gấp 4 lần chiều rộng Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu

Bài giải : Khi tăng chiều rộng thêm 45 m thì khi đó chiều rộng sẽ trở thành chiều dài

của hình chữ nhật mới, còn chiều dài ban đầu sẽ trở thành chiều rộng của hình chữnhật mới Theo đề bài ta có sơ đồ :

Trang 18

Do đó 45 m ứng với số phần là :

16 - 1 = 15 (phần)

Chiều rộng ban đầu là :

45 : 15 = 3 (m)

Chiều dài ban đầu là : 3 x 4 = 12 (m)

Diện tích hình chữ nhật ban đầu là :

3 x 12 = 36 (m2)

Bài 5 : Một mảnh đất hình chữ nhật được chia thành 4 hình chữ nhật nhỏ hơn có diện tích được ghi như hình vẽ Bạn có biết diện tích hình chữ nhật còn lại có diện tích là bao nhiêu hay không ?

Bài giải : Hai hình chữ nhật AMOP và MBQO có chiều rộng bằng nhau và có diện

tích hình MBQO gấp 3 lần diện tích hình AMOP (24 : 8 = 3 (lần)), do đó chiều dàihình chữ nhật MBQO gấp 3 lần chiều dài hình chữ nhật AMOP

(OQ = PO x 3) (1)

Hai hình chữ nhật POND và OQCN có chiều rộng bằng nhau và có chiều dài hìnhOQCN gấp 3 lần chiều dài hình POND (1) Do đó diện tích hình OQCN gấp 3 lần diệntích hình POND

Vậy diện tích hình chữ nhật OQCD là : 16 x 3 = 48 (cm2)

Bài 6 : Người ta ngăn thửa đất hình chữ nhật thành 2 mảnh, một mảnh hình vuông, một mảnh hình chữ nhật Biết chu vi ban đầu hơn chu vi mảnh đất hình vuông là 28 m Diện tích của thửa đất ban đầu hơn diện tích hình vuông là 224 m2 Tính diện tích thửa đất ban đầu.

Bài giải :

Nửa chu vi hình ABCD hơn nửa chu vi hình AMND là :

28 : 2 = 14 (m).

Nửa chu vi hình ABCD là AD + AB.

Nửa chu vi hình AMND là AD + AM.

Do đó : MB = AB - AM = 14 (m).

Chiều rộng BC của hình ABCD là :

Trang 19

- Giáo viên ghi lần lợt các bài tập lên bảng

- Yêu cầu một số học sinh nêu cách làm

- Giáo viên nhận xét, hớng dẫn thêm

- Yêu cầu các em tự làm bài vào vở, giáo viên xuống lớp kiểm tra

- Một số học sinh đọc bài làm Giáo viên nhận xét, chữa bài

- Giáo viên mời 2 học sinh lên làm 2 bài tập về nhà.

- Giáo viên xuống lớp kiểm tra học sinh về nhà làm bài tập

- Cho học sinh nhận xét bài làm của bạn, giáo viên nhận xét chữa bài

Bài 1 : Một khu vườn hỡnh chữ nhật cú chu vi 120 m Người ta mở rộng khu vườn như hỡnh vẽ để được một vườn hỡnh chữ nhật lớn hơn Tớnh diện tớch phần mới

mở thờm

Trang 20

Bài giải : Nếu ta “dịch chuyển” khu vườn cũ ABCD vào một gúc của khu vườn mới

EFHD ta được hỡnh vẽ bờn Kộo dài EF về phớa F lấy M sao cho FM = BC thỡ diện tớchhỡnh chữ nhật BKHC đỳng bằng diện tớch hỡnh chữ nhật FMNK Do đú phần diện tớchmới mở thờm chớnh là diện tớch hỡnh chữ nhật EMNA

Ta cú AN = AB + KN + BK vỡ AB + KN = 120 : 2 = 60 (m) ; BK = 10 m nờn AN = 70

m Vậy diện tớch phần mới mở thờm là : 70 x 10 = 700 (m2)

Bài 2 : Người ta ngăn thửa đất hỡnh chữ nhật thành 2 mảnh, một mảnh hỡnh vuụng, một mảnh hỡnh chữ nhật Biết chu vi ban đầu hơn chu vi mảnh đất hỡnh vuụng là 28 m Diện tớch của thửa đất ban đầu hơn diện tớch hỡnh vuụng là 224 m2 Tớnh diện tớch thửa đất ban đầu.

Bài giải :

Nửa chu vi hỡnh ABCD hơn nửa chu vi hỡnh AMND là :

28 : 2 = 14 (m).

Nửa chu vi hỡnh ABCD là AD + AB.

Nửa chu vi hỡnh AMND là AD + AM.

Do đú : MB = AB - AM = 14 (m).

Chiều rộng BC của hỡnh ABCD là :

224 : 14 = 16 (m) Chiều dài AB của hỡnh ABCD là :

16 + 14 = 30 (m) Diện tớch hỡnh ABCD là :

30 x 16 = 480 (m2).

2 Bài mới:

a Củng cố kiến thức:

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại :

+ Các kiến thức liên quan đến cấu tạo số thập phân nh : số thập phân có mấy phần, cách đọc các phần của số thập phân

+ Quy tắc so sánh số thập phân

+ Các bớc thực hiện các phép tính về số tập phân

+ Khi chuyển dấu phẩy của số thập phân sang phải hay sang trái 1, 2, 3 hàng thì

số thập phân đó thay đổi nh thế nào ?

- Học sinh trình bày, giáo viên nhận xét, kết luận, lấy một số ví dụ minh hoạ

Trang 21

Bài tập 5 : Khi trừ một số tự nhiê cho một số thập phân có ba chữ số ở phần thập

phân , một học sinh đã bỏ quên dấu phẩy ở số thập phân và đặt phép trừ nh trừ hai

số tự nhiên nên đợc kết quả là 900 Tìm hai số đó, biết rằng hiệu đúng của chúng bằng 194,904

Bài tập 6 : Hiệu hai số bằng 3,58 Nếu số trừ gấp lên 3 lần thì đợc số mới lớn hơn

số bị trừ 7,2 Tìm hai số đã cho

Bài tập 7 : Tìm hai số có tổng gấp 5 lần hiệu và bằng 1/6 tích của chúng

* Các bớc tiến hành:

- Giáo viên ghi lần lợt các bài tập lên bảng

- Yêu cầu một số học sinh nêu cách làm

- Giáo viên nhận xét, hớng dẫn thêm

- Yêu cầu các em tự làm bài vào vở, giáo viên xuống lớp kiểm tra

- Một số học sinh đọc bài làm

- Giáo viên nhận xét, chữa bài

* Lu ý : Giáo viên cho học sinh giải quyết từng bài một

Ngày đăng: 22/06/2021, 05:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w