1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an Lop 4 Tuan 15 theo CKTKN

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 47,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Môc tiªu - Nêu đợc một vài sự kiện về sự quan tâm của nhà Trần tới sản xuất nông nghiệp: Nhà Trần quan tâm đến việc đắp đê phòng lụt: lập Hà đê sứ; năm 1248, nhân dân cả nớc đợc lệnh [r]

Trang 1

Tuần 15:

soạn 15/12/2012

giảng: Thứ HAI ngày 17 tháng 12 năm 2012.

Tiết 1: Đạo đức

Tiết 15: Biết ơn thầy cô giáo ( tiếp)

I.Mục tiêu.

- Biết được cụng lao của thầy giỏo ,cụ giỏo

- Nờu được những việc cần làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy giỏo ,cụ giỏo

- Lễ phộp võng lời thầy giỏo ,cụ giỏo

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng lớp, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

HĐ1: Trình bày sáng tác hoặc t liệu su tầm

- Dựng tiểu phẩm về chủ để bài học - Nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

- Su tầm các bài hát, bài thơ ca ngợi công lao

các thầy cô giáo -Học sinh giới thiệu trình bày.

-> Nhận xét đánh giá chung - Nhận xét bình luận

HĐ2: Làm bu thiếp chúc mừng các thầy cô

giáo cũ

- Làm việc theo nhóm - Tạo nhóm ( 4 học sinh) làm bu thiếp

chúc mừng

- Trng bày sản phẩm - Trình bày sản phẩm

- Đọc các lời chúc ở bu thiếp

-> Nhận xét, đánh giá

-> Nhớ gửi tặng các thầy cô giáo cũ những

tấm bu thiếp mà mình đã làm

-> Giáo viên kết luận chung Cần phải kính trọng, biết ơn thầy cô giáo

- Chăm ngoan, học tốt là biểu hiện của lòng biết ơn

* Củng cố dặn dò.

- Nhận xét tiết học - Ôn và thực hiện đúng nội dung bài

_

Tiết 2 Toán

ôn tập

I/

Mục tiêu : Củng cố về chia 2 số có tận cùng là chữ số 0.

II/

Lên lớp :

A/

KTBC : Nêu cách chia 2 số có tận cùng à chữ số 0?

B/

H ớng dẫn ôn tập ;

HS sử dụng vở BT Toán T82- GV h/d HS làm rồi chữa bài

Bài 1: Tính (theo mẫu)

240 : 40 = 240 : ( 10 x 4 )

= 240 : 10 : 4

Trang 2

= 24 : 4

= 6

a/ 72 000 : 600 = 120

b/ 560 : 70 = 8

c/ 65 000 : 500 = 130

Bài 2:

Bài giải

13 xe nhỏ chở đợc số hàng là:

46 800 x 13 = 608 400 ( kg)

17 xe lớn chở đợc số hàng là:

71 400 x 17 = 1 213 800 ( kg)

Số hàng dã đợc chở là:

608 400 + 1 213 800 = 1 822 200 (kg) Trung bình mỗi xe chở đợc số hàng là:

1 822 200 : ( 13 + 17 ) = 60 740 (kg)

Đáp số: 60 740kg

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:

a/ ( 45 876 + 37 142 ) : 200 = 415

b/ 76 372 – 91 000 : 700 + 2 000

= 76 372 – 130 + 2 000

= 76 242 + 2 000

= 78 242

C/ Củng cố- dặn dò: Khái quát nội dung bài

_

Tiết 3: Kĩ thuật

Tiết 14: THÊU MóC XíCH (tiết 2)

I.Mục tiêu :

-Biết cách thêu móc xích

-Thêu đợc các mũi thêu móc xích Các mũi thêu tạo thành những vòng chỉ móc nối tiếp tơng đối đều nhau Thêu đợc ít nhất năm vòng móc xích Đờng thêu có thể bị dúm

II Đ D DH : Chuẩn bị kim,vải,chỉ

III Các hoạt động dạy chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Ôn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra dụng cụ chuẩn bị của HS

3

Dạy bài mới

3.1.Giới thiệu bài:

1HS nêu cách vạch dấu đờng thêu?

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Trang 3

-Nêu lại qui trình thêu móc xích theo đờng

vạch dấu?

-HS thực hành thêu mũi thứ nhất

-Nêu cách thêu mũi thứ hai ?

HS thực hành thêu mũi thứ hai

Thêu tiếp tục cho đến hết ,dặn HS không

rút chỉ quá chặt

-GV theo dõi hs nhắc nhở hs thực hành

-Em hãy nêu cách lại múi đờng thêuvà tác

dụng của nó ?

HS trình bày sản phẩm

Thu dọn dụng cụ

Chọn những sản phẩm đẹp để tuyên dơng

4, Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học Chuẩn bị tiết sau khâu

tự chọn

_

soạn 16/12/2012 giảng: Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2012.

Tiết 1: Toán

Tiết 72 Chia cho số có hai chữ số ( tiết 1 )

I Mục tiêu.

-Biết đặt tớnh và thực hiện phộp chia số cú 3 chữ số cho số cú2 chữ số(chia hết ,chia cú dư)

III Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

* Truờng hợp chia hết.

672 : 21 = ?

+ Đặt tính

+Tính từ trái sáng phải

Làm vào nháp

672 21

63 32 42 42 0 Nêu từng bớc thực hiện

* Trờng hợp chia có d. - Làm vào nháp

779 : 18 = ? - Nêu cách thực hiện

779 18

72 43 59 54 5

2 Thực hành.

Bài1: Đặt tính rồi tính - Làm vào vở

Trang 4

- GV ghi điểm.

- Hai HS lên bảng làm bài

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2: Giải toán Đọc đề, phân tích đề

Có :240 bộ bàn ghế

Số bộ bàn ghế đợc xếp vào mỗi phòng học là:

Chia đều : 15 phòng học 240 : 15 = 16 ( bộ )

Mỗi phòng: bộ bàn ghế? Đáp số : 16 bộ bàn ghế

B3 – có t/g thì làm; - Làm vào vở

X x 34 = 714

846 : X = 18

X = 846 : 18

X = 47

3 Củng cố, dặn dò.

? Nhận xét về SBC - Là các số có 3 chữ số

_

Tiết 2: Tiếng Anh: GV chuyên

_

Tiết 3:Chính tả: Nghe- viết

Cánh diều tuổi thơ.

I Mục tiêu.

- Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn

- Làm đúng BT 2(a)

II Đồ dùng dạy học.

- Vài đồ chơi phục vụ cho bài tập 2

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ. - HS viết vào nháp: xanh xanh, lất phất,

bậc tam cấp

2 Bài mới.

a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn học sinh nghe viết

- GV đọc đoạn: Cánh diều tuổi thơ -> 2 học sinh đọc lại

? Nêu nội dung đoạn văn

? Nêu tên riêng có tên bài

- Chú ý những từ ngữ dễ viết sai

- GV đọc từng câu ngắn -> Viết vào vở ( ghi chú cách trình bày và

t thế ngồi viết)

- Giáo viên đọc toàn bài

-> Nhận xét, chấm 1 số bài - Đổi bài soát lỗi.

c Làm bài tập.

Bài 2: Điền vào ô trống - Làm bài cá nhân

a tr hay ch

Đồ chơi Trò chơi

Ch Chong chóng,

chó bông, que chuyền.

Chọi dế, chọi cá, chọi gà, chơi chuyền

Tr Trống ếch, trống đánh trống, trốn

Trang 5

b thanh hỏi / thanh ngã.

cơm, cầu trợt tìm, cắm trại, bơi

trải cầu trợt,trồng

nụ trồng hoa Thanh

hỏi Tàu hoả, tàu thuỷ Nhảy ngựa , điệntử, thả diều Thanh

ngã Ngựa gỗ Bày cỗ, diễnkịch.

Bài 3: GV hớng dẫn HS làm bài

* Nhận xét, bình chọn

- HS nêu yêu cầu

- Thi nhanh giữa các nhóm

- Một số HS nối tiếp nhau miêu tả đồ chơi , trò chơi

3 Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét chung tiết học

- Ôn và luyện viết lại bài, chuẩn bị bài sau

_

Tiết 4: Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ : Đồ chơi- Trò chơi

I Mục tiêu

-HS biết thêm tên một số đồ chơi, trò chơi, phân biệt những đồ chơi có lợi và những

đồ chơi có hại

- Nêu đợc một vài từ ngữ miêu tả tình cảm , thái độ của con ngời khi tham gia các trò chơi

II Đồ dùng dạy học.

- Một số đò chơi, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Làm lại bài tập 1 tiết trớc -> 1 học sinh làm bài 1

-> Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới.

a.Giới thiệu bài.

b Phần NX.

* Bài tập 1: - Một HS đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp đọc thầm

Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm phát

phiếu cho các nhóm

-> Nhận xét, đánh giá

* Bài tập 2:

- GV ghi lên bảng vài tên trò chơi tiêu

biểu

- Nhận xét bài và ghi điểm

* Bài 3:

- GV hớng dẫn HS làm bài

- GV nhận xét, ghi điểm

- Các nhóm thảo luận

- Đại dện các nhóm trình bày

- Một HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài độc lập vào vở:Kể tên các trò chơi dân gian , hiện đại Có thể nêu lai tên các

đồ chơi , trò chơi đã biết qua tiết chính tả trớc

- Một HS đọc yêu cầu của bài

- HS suy nghĩ ,trả lời từng ý của bài tập , nói

rõ các đò chơi có ích, có hại nh thế nào? Chơi

đồ chơi thế nào thì có lợi , chơi thế nào thì có hại

- HS khác nhận xét, bổ sung

3 Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét chung tiết học

Trang 6

- Ôn và làm bài lại các bài tập, chuẩn bị bài sau

_

Tiết 5: Kể chuyện:

Tiết 15: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục tiêu.

-Kể lại được cõu chuyện ,đoạn truyện đó nghe, đó đọc núi về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với TE

- Hiểu ND chớnh của cõu chuyện (đoạn truyện) đó kể

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh ảnh trong SGK

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Kể lại câu chuyện: Búp bê của ai? -> 2 học sinh kể theo đoạn

2 Bài mới.

a Giới thiệu bài.

b Hớng dẫn kể chuyện.

- Đọc yêu cầu của bài tập ( Đồ chơi,

con vật gần gũi với TE) -> 2 học sinh đọc yêu cầu.

- Quan sát 3 tranh minh hoạ - Nêu tên 3 truyện

? Truyên nào có nhân vật là đồ chơi - Chú thích ý chí dũng cảm, Chú Đất Nung

? Nhân vật là con vật gần gũi với TE - Võ sĩ bọ ngựa

- Giới thiệu tê câu chuyện của mình

kể - Nêu tên, nói rõ nhân vật trong truyện là đồchơi hay con vật

- Thực hành, trao đổi về ý nghĩa câu

chuyện - Tạo cặp, tập thể câu chuyện.

- Thi kể trớc lớp - Học sinh thi kể

+ Nói suy nghĩ về nhân vật…

+ Đối thoại về nội dung câu chuyện

- Nhận xét bình chọn

-> Nhận xét, đánh giá chung

3 Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét chung tiết học

- Tập kể lại câu chuyện

- Chuẩn bị bài sau -> Tiết bình chọn

_

Tiết 6: Khoa học

Tiết 29: Tiết kiệm nớc

I.Mục tiêu.

- Thực hiện tiết kiệm nớc

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ cho bài

III Các hoạt động dạy học.

HĐ1: Tìm hiểu tại sao phải tiết kiệm nớc và

làm thế nào để tiết kiệm nớc

* Nêu đợc việc nên và không nên làm giải

thích đợc lí do phải tiết kiệm nớc - Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi trang60,61 ( SGK)

- Trao đổi về các việc nên và không nên

Trang 7

làm để tiết kiệm nuớc.

? Những việc nên làm -> H 1, 3,5

? Những việc không nên làm -> H2,4,6

? Nêu lý do cần phải tiết kiệm nớc - Học sinh nêu lí do

? Liên hệ thực tế ( Việc sử dụng nuớc) - SD nớc của cả ngời, gia đình và ngời

dân ở địa phơng

 GV KL: Muc bóng đèn toả sáng

HĐ2: Đóng vai tuyên truyền mọi ngởi trong

gia đình tiết kiệm nớc - Tạo nhóm 4

- XD bản cam kết tiết kiệm nớc + Nhóm trởng điều khiển

- Phát biểu cam kết của nhóm

-> Các nhóm khác bổ sung

- Đánh giá, nhận xét

* Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét chung tiết học

- Ôn lại bài và thực hiện đúng bản cam kết

- Chuẩn bị bài sau

_

Tiết 7 : Địa l ý

Tiết 13 :HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤTCỦA NGƯỜI DÂN Ở ĐỒNG BẰNG

BẮC BỘ

I Mục tiêu:

- Nêu đợc một số hoạt động sản xuất của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ:

+ Trồng lúa, là vựa lúa lớn thứ hai của cả nớc

+ Trồng nhiều ngô,khoai,cây ăn quả ,rau xứ lạnh ,nuôi nhiều lợn và gia cầm

- Nhận xét nhiệt độ của Hà Nội :tháng lạnh ,tháng 1,2,3 nhiệt độ dới 200C,từ đố biết đồng bằng có mùa đông lạnh

-Tôn trọng, bảo vệ các thành quả lao động của ngời dân

II.Đồ dùng dạy học:

- Bản phụ viết câu hỏi và sơ đồ Hình 1 8 / SGK

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ

- Trình bày những hiểu biết của mình về

nhà ở và làng xóm của ngời dân đồng bằng

Bắc Bộ

2 Bài mới :

2.1 * Giới thiệu bài

H động 1:Đồng bằng Bắc Bộ- vựa lúa lớn

thứ hai của cả nớc

HS lên chỉ đồng bằng Bắc Bộ trên bản đồ

-Nhờ đâu mà đồng bằng Bắc Bộ trở thành

vựa lúa thứ hai của cả nớc ?

HĐ 2 Cây trồng và vật nuôi thờng gặp ở

đồng bằng Bắc Bộ

- Kể tên các loại cây trồng và vất nuôi

th 1th 2 học sinh trả lời

- Học sinh quan sát giáo viên và lắng nghe

-Nhờ có đất phù sa màu mỡ ,nguồn nớc dồi dào ,ngời dân có kinh nghiệm trồng lúa

Cây Vật nuôi

Trang 8

ờng gặp ở đồng bằng Bắc Bộ.?

Hoạt động 3: Đồng bằng Bắc Bô - vùng

trồng rau xứ lạnh

+Mùa đông lạnh ở đồng bằng Bắc Bộkéo

dài mấy tháng? Đó là những tháng nào?

+Nhiệt độ bao nhiêu?

+ Thời tiết mùa đông ở đồng bằng Bắc Bộ

thích hợp trồng loại cây gì?

+ Học sinh kể tên- giáo viên ghi tên 1 số

loại rau tiêu biểu?

- Giáo viên chốt

- Yêu cầu học sinh kể 1 số biện pháp, bảo

vẹ cây trồng, vật nuôi

- Yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ trong SGK

3.Củng cố dặn dò

-Nhận xét giờ học

- Dặn học sinh su tầm tranh, ảnh về các

làng nghề

trồng

- Ngô, khoai - Trâu, bò, lợn(gia súc)

- Lạc, đỗ - Vịt, gà (gia

cầm)

- Cây ăn quả - Nuôi, đánhbắt cá

-Mùa đông kéo dài từ 3-4 tháng Tháng 1,2,3,12

-Nhiệt độ dới 200C nên rất lạnh -Ngô ,khoai tây ,cây ăn quả

_

soạn 17/12/2012

giảng: Thứ t ngày 19 tháng 12 năm 2012.

Tiết 1: Toán:

Tiết 73 : Chia cho số có hai chữ số( tiết 2 )

I Mục tiêu.

- Thực hiện được phộp chia số cú 4 chữ số cho số cú 2 chữ số(chia hết, chia cú dư)

- II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

* Truờng hợp chia hết. Làm vào nháp

8192 : 64 = ?

+ Đặt tính.

+Tính từ trái sáng phải.

8192 64

64 128 179

128 512 512 0 Nêu từng bớc thực hiện.

L1: 81 : 64 L2: 179 : 64 L3: 512 : 64

* Trờng hợp chia có d. - Làm vào nháp.

Trang 9

1151 : 62 = ? - Nêu cách thực hiện.

1154 : 62 = 18 ( d 38)

2 Thực hành.

+ Đặt tính.

410 57 245 71 47 123

141 0

Tóm tắt

1 Tá: 12 bút chì.

Thực hiện phép chia ta có:

Vậy đóng gói đợc nhiều nhất 291 tá bút chì và còn thừa 8 bút chì.

ĐS = 291 tbút chì, còn thừa 8 bút chì.

1855 : x = 35

x = 1855 : 35

x =

3 Củng cố, dặn dò.

? L1 chia ta cần chú ý điều gì - Có thể lấy 2 chữ số để chia nhng

cũng có thể lấy 3 chữ số.

- Nhận xét chung tiết học.

_

Tiết 2: Tập đọc:

Tiết 30: Tuổi ngựa

I-Mục tiêu:

- Biết đọc với giọng vui ,nhẹ nhàng,đọc dỳng nhịp thơ, bước đầu biết đọc với giọng cú biểu cảm 1 khổ thơ trong bài

-Hiểu N D : Cậu bộ tuổi Ngựa thớch bay nhảy,thớch du ngoạn nhiếu nơi nhưng rất yờu

mẹ, đi đõu cũng nhớ tỡm đường về vơi mẹ ( TL được cỏc cõu hỏi1,2,3,4; thuộc khoảng 8 dũng thơ trong bài)

Trang 10

II- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ cho bài

III- Các hoạt động dạy học:

1) KT bài cũ:

- Đọc bài: Cánh diều tuổi thơ -> 2 học sinh đọc bài

- Trả lời câu hỏi về ND bài

2) Bài mới.

a) Giới thiệu bài

b) Luyện đọc + Tìm hiểu bài

* Luyện đọc

- Đọc các khổ thơ - Nối tiếp đọc 4 khổ thơ

+ L1: Đọc từ khó

+ L2: Giải nghĩa từ

- Đọc theo cặp - Tạo cặp, luyện đọc trong cặp

-> 1,2 hs đọc cả bài

-> GV đọc diễn cảm toàn bài

* Tìm hiểu bài

- Đọc khổ thơ1 - Đọc thầm

- Bạn nhỏ tuổi gì?

- Mẹ bảo tuổi ấy tính nết thế nào? + Tuổi ấy không chịu ở yên 1 chỗ, là tuổi thíchđi

Câu 2: -> Ngựa con rong chơi qua miền…

mẹ gió của trăm miền

- Đọc khổ thơ 3 - Đọc thầm

Câu 3 -> Màu sắc trắng loá của hoa mơ…

ngập hoa cúc dại

- Đọc khổ thơ 4 - Đọc thầm

Câu 4 -> Tuổi con là tuổi ngựa… cũng nhờ đờng tìm

về với mẹ

Câu 5 -> HS tự phát biểu ý kiến

* Đọc diễn cảm và HTL bài thơ

- Đọc 4 khổ thơ -> 4 hss nối tiếp đọc

- GV đọc khổ 2 - Luyện đọc diễn cảm khổ 2

- Thi đọc diễn cảm 1,2 HS thi đọc

- Nhẩm HTL bài thơ - Thi đọc thuộc từng khổ thơ

- Đọc thuộc cả bài thơ

-> NX, đánh giá

5) Củng cố, dặn dò:

- NX chung tiết học

- Ôn và HTL bài thơ Chuẩn bị bài

sau

Tiết 3: Tập làm văn:

Tiết 29: Luyện tập miêu tả đồ vật

I Mục tiêu

- Nắm vững cấu tạo 3 phần ( mở bài, thõn bài, kết bài ) của bài văn miờu tả đồ vật và trỡnh tự miờu tả; hiểu vai trũ của quan sỏt trong việc miờu tả những chi tiết của bài văn, sự xen kẻ của lời tả với lời kể (BT1)

- Lập được dàn ý cho bài văn tả chiếc ỏo mặc đến lớp (BT2)

Trang 11

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng lớp, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc phần ghi nhớ (tiết 28) -> 1,2 đọc thuộc phần ghi nhớ

- Hoàn chỉnh bài văn miêu tả - Đọc mở bài, kết bài

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) Hớng dẫn làm BT

B1: Đọc bài văn -> 2 HS đọc bài văn

a Tìm mở bài, thân bài, kết bài? MB: Trong l ng tôià …xe đạp của chú

TB: ở xóm vờn….Nó đá đó KB: Câu cuối

b Tả theo trình tự nào? - Tả bao quát chiếc xe

- Tả những bộ phận có điểm nổi bật

- Nói về t/cảm của chú T với chiếc xe

c Qsát = giác quan nào? - Bằng mắt nhìn, Bằng tai nghe

d Tìm lời kể chuyện… - Chú gắn 2 con bớm….chú hãnh diện với

chiếc xe của mình

B2: Lập dàn ý - Tả chiếc áo em mặc đến lớp hôm nay

- Làm bài cá nhân MB: Giới thiệu

TB: Tả bao quát Tả từng bộ phận

KB: t/cảm của em với chiếc áo

- Đọc dàn ý -> HS đọc bài làm

-> NX, đánh giá

3) Củng cố, dặn dò.

- NXX chung tiết học

- Hoàn thiện bài (lập dàn ý) - Chuẩn bị bài sau

_

Tiết 4: Thể dục: GV chuyên

_

soạn 18/12/2012

giảng: Thứ năm ngày 20 tháng 12 năm 2012.

Tiết 1: Toán:

Tiết 74 : Luyện tập

I- Mục tiêu:

Thực hiện được phộp chia số cú 3, 4 chữ số cho số cú 2 chữ số (chia hết, chia cú dư)

II- Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp, bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học:

B1: Đặt tính rồi tính - Làm bài vào vở

+ Đặt tính

+ Thực hiện tính 855 45 579 36 9009 33

45 19 36 16 66

273 405 219 240

405 216 231

0 3 99

99

Ngày đăng: 22/06/2021, 04:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w