1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Toan 6 On tap 1 Ky I nam hoc 2012 2013

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 61,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 8: Giải Bài 8: Tính số phần tử của tập hợp Tập hợp B các chữ cái trong từ thân các chữ cái trong từ "THÂN thiện là: THIỆN".. Phép cộng và phép nhân + GV: Trình bày phương pháp giải.[r]

Trang 1

ÔN TẬP

Ngày soạn: 10/ 12/ 2012

/ / 2012 6

1 Mục tiêu

a) Về kiến thức

+ Củng cố cho học sinh kiến thức:

- Tập hợp Phần tử của tập hợp

- Tập hợp các số tự nhiên

- Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con

- Phép cộng và phép nhân

b) Về kĩ năng: Rèn luyện tư duy lô gíc, kỹ năng phân tích và trình bày lời giải c) Về thái độ: Ham học, yêu thích môn học

2 Chuẩn bị của GV và HS

a) Chuẩn bị của GV: Giáo án

b) Chuẩn bị của HS: Đồ dùng học tập, phiếu học tập

3 Phương pháp giảng dạy

4 Tiến trình bài dạy

a) Kiểm tra bài cũ

b) Dạy nội dung bài mới

TG Hoạt động của GV & HS Nội dung chính

5'

10'

+ GV: Trình bày phương pháp giải

- Liệt kê các phần tử của tập hợp vào

trong dấu

+ Hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng cho

các phần tử của tập hợp đó

Bài 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên

lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 10 bằng

hai cách

Bài 2: Viết tập hợp các chữ cái trong

từ

a) "THANH HÓA'

b) "NINH BÌNH"

+ GV: Trình bày phương pháp giải

- Số liền sau của số tự nhiên a là:

a + 1

- Số liền trước của số tự nhiên a là:

a – 1

- Dựa vào các điều kiện cho trước ta

1 Tập hợp Phần tử của tập hợp

* Dạng bài: Viết một tập hợp cho trước

Bài 1: Giải

- Cách liệt kê các phần tử:

- Chỉ ra tính chất đặc trưng:

Bài 2: Giải a)

b)

2 Tập hợp các số tự nhiên Bài 3: Giải

+ Nếu 19 là số nhỏ nhất trong ba số thì ba số tự nhiên liên tiếp đó là: 19,

20, 21

+ Nếu 19 là số thứ hai trong ba số tự

Trang 2

liệt kê dần các số tự nhiên thỏa mãn

các điều kiện đó

Bài 3: Trong ba số tự nhiên liên tiếp

có một số là 19 Hỏi ba số tự nhiên

liên tiếp đó là ba số nào?

Bài 4: Tìm x , biết:

a) x < 7;

b) 20 x < 25

+ GV: Trình bày phương pháp giải

- Tìm số phần tử của một tập hợp:

* Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b

có (b – a) + 1 phần tử

* Tập hợp các số chẵn từ số chẵn a

đến số chẵn b có (b – a) : 2 + 1 phần

tử

* Tập hợp các số lẻ từ số lẻ a đến số

lẻ b có (b – a) : 2 + 1 phần tử

* Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b

mà bất cứ hai số liền nhau nào cũng

cách nhau d đơn vị thì có số phần tử

là (b – a) : d + 1

Bài 5: Tính số phần tử của các tập

hợp sau:

a)

b)

Bài 6: Tính số phần tử của tập hợp

Bài 7: Tính số phần tử của các tập

hợp sau:

a) A là tập hợp các số lẻ không vượt

quá 46

b) B là tập hợp các số chẵn không

quá 46

c) C là tập hợp các số tự nhiên lớn

hơn 46

d) D là tập hợp các số tự nhiên lớn

hơn 46 nhưng nhỏ hơn 47

nhiên liên tiếp đó là: 18, 19, 20 + Nếu 19 là số lớn nhất trong ba số thì ba số tự nhiên liên tiếp đó là: 17,

18, 19

Bài 4: Giải a) Vì x < 7 và x

b) Vì 20 x < 25 và x

3 Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con

Bài 5: Giải a) Tập hợp A là tập hợp các số lẻ từ

15 đến 51 nên số phần tử của tập hợp

A là:

(51 – 15) : 2 + 1 = 19 (phần tử) b) Tập hợp B là một tập hợp các số chẵn từ 10 đến 78 nên số phần tử của tập hợp B là:

(78 – 10) : 2 + 1 = 35 (phần tử) Bài 6: Giải

Tập hợp C là tập hợp các số tự nhiên

từ 17 đến 113, bất cứ hai số liền nhau nào cũng cách nhau 3 đơn vị nên số phần tử của C là:

(113 – 17) : 3 + 1 = 33 (phần tử) Bài 7: Giải

a) Tập hợp các số lẻ không vượt quá

46 là tập hợp

Số phần tử của tập hợp này là:

(45 – 1) : 2 + 1 = 23 (phần tử)

b) Tập hợp các số chẵn không vượt quá 46 là tập hợp

Số phần tử của tập hợp này là:

(46 – 0) : 2 + 1 = 24 (phần tử)

c) Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn

Trang 3

Bài 8: Tính số phần tử của tập hợp

các chữ cái trong từ "THÂN

THIỆN"

Bài 9: Cho các tập hợp:

; a) Các tập hợp A và B có phải là tập

hợp con của tập hợp M hay không?

b) Tập hợp A có phải là tập hợp con

của tập hợp B không?

+ GV: Trình bày phương pháp giải

- Mỗi số hạng của một tổng bằng

tổng trừ đi số hạng đã biết

- Mỗi thừa số của một tích bằng tích

chia cho thừa số đã biết

- Nếu một tích của hai thừa số bằng 0

thì ít nhất có một thừa số bằng 0:

Nếu a.b = 0 thì a = 0 hoặc b = 0

Bài 10: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 33x + 135 = 26.9

b) 108.(x – 43) = 0

Bài 11: Tìm x, biết:

a) 47.x + 213 = 3.7.37;

b) (83 + 519).x = 66.100 + 22

46 là tập hợp

d) Không có số tự nhiên nào lớn hơn

46 nhưng nhỏ hơn 47, do đó tập hợp

D không có phần tử nào

Bài 8: Giải Tập hợp B các chữ cái trong từ thân thiện là:

T, H, Â, N, I, Ê Tập hợp này có 6 phần tử

Bài 9: Giải a) Các phần tử của tập hợp A đều là phần tử của tập hợp M nên Các phần tử của tập hợp B đều là phần tử của tập hợp M nên b) Ta có nhưng nên tập hợp A không phải là tập hợp con của tập hợp B

4 Phép cộng và phép nhân Bài 10: Giải

a) 33.x + 135 = 26.9 33.x = 234 – 136 = 99

x = 99 : 33 = 3

b) 108.(x – 43) = 0

Vì 108 nên x – 43 = 0

Do đó: x = 0 + 43 = 43 Bài 11: Đáp số

a) x = 12 b) x = 11

c) Củng cố, luyện tập

d) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà

5 Rút kinh nghiệm giờ dạy

Trang 5

LÝ THUYẾT & BÀI TẬP GIAO HỌC SINH

1 Tập hợp Phần tử của tập hợp

* Dạng bài: Viết một tập hợp cho trước

- Liệt kê các phần tử của tập hợp vào trong dấu

+ Hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó

Bài 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 10 bằng hai cách Bài 2: Viết tập hợp các chữ cái trong từ

a) "THANH HÓA'

b) "NINH BÌNH"

2 Tập hợp các số tự nhiên

- Số liền sau của số tự nhiên a là: a + 1

- Số liền trước của số tự nhiên a là: a – 1

- Dựa vào các điều kiện cho trước ta liệt kê dần các số tự nhiên thỏa mãn các điều kiện đó

Bài 3: Trong ba số tự nhiên liên tiếp có một số là 19 Hỏi ba số tự nhiên liên tiếp

đó là ba số nào?

Bài 4: Tìm x , biết:

a) x < 7;

b) 20 x < 25

3 Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con

- Tìm số phần tử của một tập hợp:

* Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có (b – a) + 1 phần tử

* Tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến số chẵn b có (b – a) : 2 + 1 phần tử

* Tập hợp các số lẻ từ số lẻ a đến số lẻ b có (b – a) : 2 + 1 phần tử

* Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b mà bất cứ hai số liền nhau nào cũng cách nhau d đơn vị thì có số phần tử là (b – a) : d + 1

Bài 5: Tính số phần tử của các tập hợp sau:

a)

b)

Bài 6: Tính số phần tử của tập hợp

Bài 7: Tính số phần tử của các tập hợp sau:

a) A là tập hợp các số lẻ không vượt quá 46

b) B là tập hợp các số chẵn không quá 46

Trang 6

c) C là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 46.

d) D là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 46 nhưng nhỏ hơn 47

Bài 8: Tính số phần tử của tập hợp các chữ cái trong từ "THÂN THIỆN" Bài 9: Cho các tập hợp:

a) Các tập hợp A và B có phải là tập hợp con của tập hợp M hay không? b) Tập hợp A có phải là tập hợp con của tập hợp B không?

4 Phép cộng và phép nhân

- Mỗi số hạng của một tổng bằng tổng trừ đi số hạng đã biết

- Mỗi thừa số của một tích bằng tích chia cho thừa số đã biết

- Nếu một tích của hai thừa số bằng 0 thì ít nhất có một thừa số bằng 0: Nếu a.b = 0 thì a = 0 hoặc b = 0

Bài 10: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 33x + 135 = 26.9

b) 108.(x – 43) = 0

Bài 11: Tìm x, biết:

a) 47.x + 213 = 3.7.37;

b) (83 + 519).x = 66.100 + 22

Ngày đăng: 22/06/2021, 04:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w