TÍNH CHẤT CỦA MÊTAN CH4 VÀ DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA METAN HỢP CHẤT ANKAN – HỢP CHẤT H-C NO I- Tính chất vật lý của Ankan C1 C4 : là chất khí C5 C17 : là chất lỏng C18 trở đi : là chất r[r]
Trang 1HỢP CHẤT HỮU CƠ
Là hợp chất của các bon trừ (CO,CO2, H2CO3, và các muối cacbonat hay
hidrocacbonat của kim loại hay amoni ).
-§ 1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
I-CÔNG THỨC HÓA HỌC :
Khi nói đến công thức hóa học của các hợp chất hữu cơ thì phải nói cả công thức phân tử (CTPT)
và công thức cấu tạo (CTCT)
1) CTPT:
CTPT của một hợp chất cho biết thành phần định tính ( gồm những nguyên tố nào ) và thành phần định lượng ( mỗi nguyên tố bao nhiêu nguyên tử) của chất đó
Mê tan do 2 nguyên tố là C, H cấu tạo nên; phân tử mêtan có 1 nguyên tử C và 4 nguyên tử H
2) CTCT:
CT CT cho biết thành phần định tính, định lượng và trật tự sắp xếp các nguyên tử trong phân tử các hợp chất hữu cơ
Ví dụ: Rượu êtylic có công thức phân tử là C2H6O
CTCT của rượu etylic là :
II-MẠCH CACBON
& Thuyết cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ của Butlerop: / Sách chuyên đề BDHH/150
Các nguyên tử cacbon không những liên kết được với các nguyên tử của nguyên tố khác mà còn
có thể liên kết nhau tạo thành mạch cacbon
1) Mạch không nhánh (còn gọi là mạch thẳng)
2) Mạch nhánh:
( 2-mêtyl propan)
CH3
3) Mạch vòng ( mạch kín )
CH2 CH2
Lưu ý: Các dạng mạch cac bon không khép vòng gọi chung là mạch hở.
III- ĐỒNG ĐẲNG – ĐỒNG PHÂN
1) Đồng đẳng :
Đồng đẳng là hiện tượng các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau, nhưng thành phần
Tập hợp những chất đồng đẳng với nhau, gọi là dãy đồng đẳng
Ví dụ : Dãy đồng đẳng của Mê Tan : CH4 ; C2H6 ; C3H8 ; C4H10 … ( TQ : CnH2n + 2 )
2) Đồng phân :
Đồng phân là hiện tượng các chất có cùng CTPT nhưng CTCT khác nhau do đó tính chất hóa học cũng khác nhau
Thí dụ: C3H8 chỉ có một đồng phân CH3 – CH2 – CH3
CH3
Trang 2n-Butan 2-Metyl propan ( hoặc izo butan)
Chú ý: Thường nghiên cứu 2 dạng đồng phân chính:
- Đồng phân cấu tạo : Do sự khác nhau về mạch cacbon ( nhánh hoặc không nhánh ) ;sự khác
.v.v )
- Đồng phân hình học ( học ở cấp 3 ): Khi 2 nhóm thế ở cùng phía với mặt phẳng của liên kết đôi thì có đồng phân Cis Khi 2 nhóm thế ở khác phía với mặt phẳng thì có đồng phân Trans
( Phần này chỉ tham khảo cho biết )
Ví dụ :
C C (Cis -buten -2) C C ( Trans - buten-2)
§ 2- NHẬN DẠNG CẤU TẠO CỦA HIĐROCACBON
I- HIĐRO CACBON MẠCH HỞ
C n H 2n + 2
(n 1) (n 2) C n H 2n C (n 2) n H 2n - 2 C (n 3) n H 2n - 2
Tên gọi
Cấu tạo
Chỉ có liên kết đơn trong mạch:
( hợp chất no)
Có 1 liên kết đôi:
C = C
Có 1liên kết ba – C C –
Có 2 liên kết đôi : C= C= C
Ví dụ
( chất đại
diện )
H
H C H H
C = C
* Nhận xét :
- Một CTCT dạng mạch hở khi chuyển sang CTCT dạng 1 vòng thì giảm 1 liên kết đôi (ngược lại chuyển CTCT từ mạch vòng sang mạch hở thì tăng 1 liên kết đôi )
- Tách 2 nguyên tử H khỏi phân tử hiđro cacbon thì CTCT sẽ xuất hiện vòng hoặc thêm 1 liên kết đôi
- Liên kết đôi C = C gồm 1 liên kết bền () và 1 liên kết kém bền (), liên kết ba C C gồm 1 liên kết bền () và 2 liên kết kém bền ()
- Một hiđro cacbon không có vòng và không có liên kết gọi là bão hoà ( no ) Nếu có vòng hoặc liên kết thì là bất bão hoà.
Độ bất bão hoà : k = số vòng + số liên kết
Một hiđro cacbon có độ bất bão hoà k thì có CTTQ là : CnH2n+2 – 2k
II- HIĐROCACBON MẠCH VÒNG
1) Xiclô ankan : mạch vòng chỉ toàn liên kết đơn
CTTQ : C n H 2n ( n 3)
Các nguyên tử C được sắp xếp trên hình đa giác có số cạnh thường bằng chỉ số của cacbon trong phân tử
CH2
Trang 32) Aren ( Hiđro cacbon thơm ) : Các nguyên tử cacbon sắp xếp trên hình lục giác đều : 3 liên
kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn ( tạo nên một hệ liên hợp)
CTTQ : C n H 2n –6 ( n 6)
Ví dụ:
* Ngoài ra còn có xiclo anken ( vòng có 1 liên kết đôi) , xiclo ankin ( vòng có 1 liên kết ba)
§ 3- TÊN GỌI CỦA HIĐRO CACBON
I- Tên gọi của Hiđro cacbon:
1) Tên Ankan: C n H 2n + 2 ( n 1)
n= 4 C4H10 Bu tan
n=10 C10H22 Đê can
Nếu an kan có nhánh thì đọc theo qui tắc sau:
Tên An Kan = vị trí nhánh (số) + tên nhánh + tên an kan mạch chính
Ví dụ : CH3 – CH – CH2 – CH3 Mạch chính là Bu tan ;
Nhánh là Mêtyl - CH3 ở vị trí cacbon thứ 2
2) Tên An ken C n H 2n ( n 2 )
Tên AnKen = Tên AnKan biến đổi ( “an” “ ilen” hoặc “en ”
Ví dụ:
* Các đồng phân do cấu tạo khác nhau được đọc theo qui tắc :
Tên An Ken = vị trí nhánh (số) + tên nhánh + tên an ken mạch chính + + vị trí của nối đôi
CH3 ( 3-Mêtyl Butilen – 1)
* Việc đánh số cacbon trong mạch chính sao cho vị trí nối đôi có STT nhỏ nhất
3) Tên AnKin : C 2 H 2n – 2 ( n 2 )
Tên Ankin = Tên gốc ankyl ( 2 bên nối ba) + Axetilen
Trong đó An kyl là gốc hoá trị I tạo thành khi AnKan mất đi 1nguyên tử H
( – CH3 : Mêtyl ; – C2H5 : Êtyl .V.V )
Ví dụ :
* Tên quốc tế : Từ an kan tương ứng biến đuôi “an” thành “in”
4) Tên của Aren : C n H 2n –6 ( n 6)
Tên Aren = Tên nhánh Ankyl ( nếu có ) + Benzen
Ví dụ :
CH3
(4) (3) (2) (1)
Trang 4CH3 Mêtyl Benzen ( hoặc Toluen )
Cacbon )
5) Tên AnKa đien ( còn gọi là đi anken): C n H 2n – 2 ( n 3 )
Tên Ankađien = Như tên của Anken ( biến đổi đuôi “ en” thành “ađien”
CH2 = C – CH = CH2
( izo pren )
6) Xiclo ankan ( Vòng no ): C n H 2n ( n 3 )
Ví dụ:
( Xiclo Butan )
II- Tên dẫn xuất của Hiđro cacbon:
Tên dẫn xuất = tiền tố ( số nhóm thế ) + tên Hiđro cacbon tương ứng
Nếu mạch nối đơn đọc theo ankan; mạch có 1 nối đôi đọc theo anken ; có 1 nối ba đọc theo an kin…
* Chú ý: Tổng số liên kết trong hợp chât H-C = số C + số H -1
=======================================================
§4 TÍNH CHẤT CỦA MÊTAN (CH 4 ) VÀ DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA METAN
( HỢP CHẤT ANKAN – HỢP CHẤT H-C NO ) I- Tính chất vật lý của Ankan
C1 C4 : là chất khí
C5 C17 : là chất lỏng
C18 trở đi : là chất rắn;
Không tan hoặc rất khó tan trong nước ( chỉ số của Cacbon trong phân tử càng lớn thì hiđro cacbon càng khó tan )
II- Tính chất hóa học của Mê Tan
Mê tan và các đồng đẳng của nó, do có liên kết đơn trong mạch nên có phản ứng đặc trưng là phản ứng thế bởi Cl2 hoặc Br2.
1) Phản ứng thế Cl 2 , Br 2 : Thế vào chỗ H của liên kết C –H
Mỗi lần thế , có một nguyên tử H bị thay thế bằng một nguyên tử Cl Các nguyên tử H lần lượt bị thay thay thế hết.
a.s.k.t
Mêtyl clorua ( hoặc Clo Mêtan )
a.s.k.t
CH2Cl2 + HCl
Đi clo mêtan
a.s.k.t
Triclo Mêtan ( hay clorofom)
a.s.k.t
CCl4 + HCl
Têtraclo Cacbon
2) Phản ứng cháy:
a) Cháy trong không khí : cho lửa màu xanh
t C
b) Cháy trong khí Clo:
t C
Trang 53) Phản ứng phân huỷ do nhiệt:
2CH4
C lamlanh.nhanh
0 1500
C2H2+ 3H2
III- Điều chế Mê Tan
1) Từ nhôm Cacbua:
Al4C3 + 12H2O 3CH4 + 4Al(OH)3
2) Từ than đá:
Ni.; C
6000 CH4
3) Phương pháp vôi tôi xút:
CH3COONa + NaOH CaO;t C0 CH4 + Na2CO3
IV- Dãy đồng đẳng của Mêtan ( An Kan hay Parafin )
1) Tính chất hóa học:
Những hợp chất có dạng C n H 2n + 2 đều có tính chất tương tự như Mêtan Mặt khác từ C3 trở đi có thêm phản ứng Crăcking ( bẻ gãy mạch do nhiệt)
CnH2n + 2
Crac.king
CxH2x + 2 CyH2y ( trong đó x + y = n )
Ví dụ:
C3H8 Crac.king CH4 + C2H4
2) Điều chế:
a) Từ muối có chứa gốc Ankyl tương ứng
CnH2n + 1 COONa + NaOH CaO;t C0 CnH2n + 2 + Na2CO3 …………
Ví dụ :
C2H5COONa + NaOH CaO;t C0 C2H6 + Na2CO3
b) Cộng H 2 vào Anken hoặc Ankin tương ứng:
CnH2n + H2 Ni;t C0 CnH2n +2
Hoặc CnH2n - 2 + 2H2 Ni;t C0 CnH2n +2
Ví dụ :
CH2 = CH2 + H2 Ni;t C0 CH3 – CH3
Ê tilen Ê tan
c) Phương pháp nối mạch Cacbon: ( điều chế những Hiđro Cacbon mạch dài)
Trong đó X là nguyên tố halogen : Cl, Br…
R, R’ là các gốc Hiđro Cacbon
Ví dụ: CH3 – Cl + 2 Na + C2H5 – Cl CH3 – C2H5 + 2NaCl
Mêtyl clorua Êtyl clorua Propan
Bài tập vận dụng :
1 Viết CTCT và các đồng phân của các chất sau:
a C 3 H 8 b C 5 H 12 c C 4 H 10 d C 6 H 14
2 Cho bài tập để phân biệt hợp chất H-C; dẫn xuất H-C; vô cơ và hữu cơ.
3 Bài tập hoàn thành sơ đồ ( Để nắm vững lý thuyết )
a Al(OH) 3 ⃗1 Al 2 O 3 ⃗2 Al ⃗3 Al 4 C 3 ⃗4 CH 4 ⃗5 CH 3 Cl ⃗6 C 2 H 6 ⃗7
C 2 H 5 Br ⃗8 C 4 H 10 ⃗9 C 4 H 9 Br
b C 2 H 5 ⃗1 C 2 H 11 Cl ⃗2 C 6 H 14 ⃗3 C 2 H 4 ⃗4 C 2 H 6 ⃗5 C 2 H 5 Cl ⃗6 C 5 H 12 ⃗7 CO 2
⃗
8 Ca(HCO) 2
-§5 ÊTILEN VÀ DÃY ĐỒNG ĐẲNG I- Cấu tạo của Êtilen ( C 2 H 4 ) CH2
CH2
Phân tử Êtilen có 1 liên kết đôi chứa liên kết kém bền ( liên kết ) nên dễ bị bẻ gãy thành liên kết đơn Do đó phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng hợp.
Trang 6CH2 = CH2 sau khi bẻ gãy : – CH2 – CH2 –
II- Tính chất hóa học của Êtilen:
1) Phản ứng cháy : Sản phẩm cho CO2 và H2O
t
2) Phản ứng cộng ( đặc trưng)
* Tác chất tham gia phản ứng cộng gồm: Br 2 , Cl 2 ,H 2 ; một số hợp chất HCl, HBr, HOH
Ví dụ:
CH2 = CH2 + Br2 dung.dich CH2Br – CH2Br (1)
CH2 = CH2 + H2 Ni;t C0 CH3 – CH3 (2)
* Lưu ý:
- Phản ứng ( 1) dùng để nhận biết Êtilen do làm mất màu da cam của dung dịch nước Brôm.
nước thì phản ứng rất phức tạp.
3) Làm mất màu dung dịch thuốc tím.
Để đơn giản người ta viết gọn thuốc tím thành [O]:
CH2 = CH2 + [O] + H2O KMnO4
Viết gọn : C2H4 + [O] + H2O KMnO4
C2H4(OH)2
Êtilen glycol
4) Phản ứng trùng hợp:
nCH2=CH2
0 x.t ; t
( –CH2 – CH2 – )n
Pôly êtilen ( PE)
* Phản ứng trùng hợp là phản ứng kết hợp nhiều phân tử nhỏ ( monome) thành phân lớn ( polyme) Nói chung, những phân tử có liên kết đôi có thể tham gia phản ứng trùng hợp.
III- Điều chế Êtilen
1) Khử nước từ phân tử rượu tương ứng:
C2H5OH H SO ññ ; 2 4 1700C
2) Cho Zn tác dụng với các dẫn xuất Halogen:
C2H4Br2 + Zn t C0 C2H4 + ZnBr2
3) Từ Ankin tương ứng: CH CH + H2
Pd
t C
0
CH2 =CH2
4) Dùng nhiệt để tách 1 phân tử H 2 khỏi An Kan tương ứng hoặc Crăking.
C3H8 Crac.king CH4 + C2H4
IV- Dãy đồng đẳng của Êtilen
( Gọi là AnKen hoặc Olefin )
Các đồng đẳng của Êtilen đều có 1 liên kết đôi trong mạch ( không no), có tính chất hoá học và cách điều chế tương tự như Êtilen
-§ 6 AXETILEN VÀ DÃY ĐỒNG ĐẲNG
I- Cấu tạo của axetilen ( C 2 H 2 )
H– C C –H Liên kết ba có chứa 2 liên kết kém bền nên dễ bị bẻ gãy thành liên kết đơn Phản ứng đặc trưng
là phản ứng cộng hợp
áp suất
Trang 7II- Tính chất hĩa học của Axetilen.
1) Phản ứng với Oxi:
2C2H2 + 5O2 t C0 4CO2 + 2H2O phản ứng này được ứng dụng trong lĩnh vực hàn cắt kim loại
2) Phản ứng cộng hợp: H2 ; Br2 ; H2O ; HCl …
Cơ chế: bẻ gãy liên kết và cộng vào 2 đầu liên kết các nguyên tử hoặc nhĩm nguyên tử hĩa trị
I như : -H, -Br, -Cl, - OH …
* Cộng H 2 : xảy ra 2 giai đoạn
CH CH + H2 t ;Ni0 CH2 = CH2
CH2= CH2 + H2 ⃗t0, Ni CH3 – CH3
Muốn phản ứng dừng lại ở giai đoạn thứ nhất thì phải dùng chất xúc tác là Pd.
* Cộng Br 2 : ( làm mất màu dung dịch brơm )
CHBr= CHBr + Br2 CHBr2 –CHBr2 ( tetra brom êtan )
* Cộng HCl ;
Vinyl clorua
- Nếu đem trùng hợp Vinyl Clorua thì thu được Poly Vinyl clorua, gọi tắt là PVC:
( – CH2 –CHCl – )n
* Cộng H 2 O:
o
HgSO ; 80 C
4
CH3 - CHO
An đê hit axetic
3) Tác dụng với Ag 2 O :
Cơ chế : thế kim loại vào vị trí của nguyên tử H ở hai đầu liên kết ba
CH CH + Ag2O dung.dichNH3
4) Làm mất màu thuốc tím:
HOOC – COOH
Axit Oxalic
III- Điều chế Axetilen:
1) Từ đá vơi và than đá:
CaCO3 9000C CaO + CO2 CaO + 3C 20000C CaC2 + CO
Cho CaC2 tác dụng với H2O hoặc một số axit mạnh như : H2SO4, HCl
CaC2 + 2H2O C2H2 + Ca(OH)2 CaC2(*) + H2SO4 C2H2 + CaSO4
2) Từ Mê tan:
2CH4 1500o C; Làm lạnh nhanh C2H2 + 3H2
3) Từ Axetilen nua kim loại : Ag 2 C 2 ; Cu 2 C 2 ; CaC 2
Ag2C2 + 2HCl C2H2 + 2AgC1
IV- Dãy đồng đẳng của Axetilen ( gọi chung là Ankin )
( n 2)
Vì cĩ liên kết ba trong mạch nên tính chất hĩa học và cách điều chế các đồng đẳng tương tự như Axetilen
- An kin nào cĩ nối ba đầu mạch thì mới tác dụng với Ag2O / dd NH3
-§ 7 BENZEN VÀ DÃY ĐỒNG ĐẲNG I- Cấu tạo của Benzen ( C 6 H 6 )
(*) CaC2 được xem là muối của axêtilen C 2 H 2
Trang 8Phân tử ben zen cĩ mạch vịng 6 cạnh đều nhau, chứa 3 liên kết đơi xen kẽ 3 liên kết đơn ( tạo nên một hệ liên hợp ) Vì vậy benzen dễ tham gia phản ứng thế và khĩ tham gia phản ứng cộng
Các liên kết là liên kết chung của cả 6 nguyên tử cacbon ( Hệ liên hợp )
II- Tính chất hĩa học của Ben Zen
1) Tác dụng với oxi : Ben zen cháy trong khơng khí cho nhiều mụi than ( do hàm lượng C trong
ben zen rất cao )
2C6H6 + 15 O2 t C0 12CO2 + 6H2O
2) Tác dụng với Brơm lỏng nguyên chất (Phản ứng thế):
C6H6 + Br2 bột Fe ;t C o C6H5Br + HBr
Lưu ý: Benzen khơng làm mất màu da cam của dung dịch Brơm
3) Phản ứng cộng:
* Với H 2 :
C6H6 + 3H2 t C;Ni0 C6H12 ( xiclohecxan )
* Với Cl 2 :
C6H6 + 3Cl2 a.s C6H6Cl6 ( Hecxaclo xiclohecxan)
(Thuốc trừ sâu : 666)
4) Phản ứng với HNO 3 ( phản ứng Nitro hĩa ):
C6H5 –H + HO –NO2 2 4
H SO đ.đ
III- Điều chế Ben zen
1) Trùng hợp 3 phân tử axetilen ( tam hợp )
3C2H2
0 600
xt, C C6H6
2) Đĩng vịng ankan tương ứng:
C6H14 xt,t C0 C6H6 + 4H2
(n- hecxan)
3C 2 H 2
0
, ,
p xt t
C 6 H 6
IV- Dãy đồng đẳng của Benzen
Dãy đồng đẳng của benzen cĩ tên gọi là Aren, cĩ cơng thức chung là C n H 2n – 6 ( n 6 ) Các
đồng đẳng của Ben Zen cĩ cấu tạo vịng giống như ben zen và tính chất cũng tương tự như benzen
CH3 CH3 CH3 CH3
CH3
§ 8 RƯỢU ÊTYLIC VÀ DÃY ĐỒNG ĐẲNG
I- Cấu tạo của rượu êtylic
CTPT: C2H6O
CH3
(–) (+)
Trang 9Nhĩm chức của rượu là nhĩm – OH ( nhĩm hyđroxyl) chứa nguyên tử H linh động ( do bị oxi hút
electron ) nên làm cho rượu cĩ tính chất đặc trưng : tham gia phản ứng thế với Na, K… )
II- Tính chất hĩa học của Rượu Êtylic
1) Tác dụng với Oxi : Cháy dễ dàng trong khơng khí , cho lửa màu xanh mờ và toả nhiều nhiệt.
C2H6O + 3O2 t0 2CO2 + 3H2O
2) Tác dụng với kim loại kiềm : K, Na … giải phĩng H2
2C2H5 –OH + 2Na 2C2H5 –ONa + H2
Nattri êtylat dễ bị thuỷ phân trong nước cho ra rượu Êtylic
C 2 H 5 ONa + HOH C 2 H 5 OH + NaOH
3) Tác dụng với Axit hữu cơ ( xem bài axit axêtic )
4) Phản ứng tách nước:
2C2H5 OH H SO đặc1402 4C
C2H5 – O –C2H5 + H2O
C2H5 OH
170
H SO đặc C
C2H4 + H2O
III- Điều chế rượu Êtylic
1) Từ chất cĩ bột , đường: ( phương pháp cổ truyền )
(C6H10O5)n + nH2O A.xit nC6H12O6
Tinh bột, xenlulozơ glucozơ
C12H22O11 + H2O A.xit 2C6H12O6
Saccarozơ
C6H12O6
men rượu
2C2H5OH + 2CO2
2) Tổng hợp từ Êtilen
CH2 =CH2 + HOH xt C2H5OH
3) Từ dẫn xuất Halogen cĩ mạch cacbon tương ứng:
C2H5Cl + NaOH
xt
t C
C2H5OH + NaCl
IV- Độ rượu :
Độ rượu là tỉ lệ % theo thể tích của rượu Êtylic nguyên chất trong hỗn hợp với nước
Ví dụ : rượu 450 tức là trong 100lít rượu cĩ chứa 45 lit rượu nguyên chất
Đ R = 2
R h
V 100
V
( đơn vị : độ 0 )
V- Dãy đồng đẳng của Rượu Êtylic
Dãy đồng đẳng của rượu Êtylic gọi là rượu no đơn chức, cĩ cơng thức tổng quát là :
C n H 2n + 1 OH ( n 1 )
§ 9 AXIT AXÊTIC VÀ DÃY ĐỒNG ĐẲNG
I- Cấu tạo của axit axetic
CTPT: C2H4O2
CTCT: CH3 – C – O H viết gọn : CH3 –COO H
( -) (+)
Trang 10O gốc axêtat (I)
Do cĩ nhĩm –COOH ( nhĩm caboxyl) nên axit axetic thể hiện đầy đủ tính chất của một axit ( mạnh hơn axit cacbonic H2CO3 )
II- Tính chất hĩa học của CH 3 COOH
2)Tính axit:
Axit axê tic cĩ đủ tính chất của một axit ( như axit vơ cơ)
Ví dụ:
2CH3COOH + 2K 2CH3COOK + H2
2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + H2O + CO2
2) Tác dụng với rượu ( phản ứng estehĩa)
CH3COOH + HO –C2H5
H SO đặc
t C
0
Tổng Tổng quát : Axit + rượu este + nước ……… .
* Những hợp chất cĩ thành phần phân tử gồm 1 gốc axit và 1 gốc hiđrocacbon gọi là este Những chất này thường cĩ mùi đặc trưng.Ví dụ như Êtyl axetat CTTQ : R-COO-R’
III- Điều chế Axit axetic
1) Phương pháp lên men giấm:
men giấm
CH3COOH + H2O
2)Từ muối axetat và một axit mạnh , như H 2 SO 4 ; HCl
2CH3COONa + H2SO4 đ.đ 2CH3COOH + Na2SO4
3) Oxihĩa Anđehit tương ứng:
2 CH3 –COOH 4) Oxi hố butan, cĩ xúc tác thích hợp
2C4H10 + 5O2
0
t xác tác
4CH3COOH + 2H2O
Lưu ý: Khi oxi hĩa anđêhit thì nhĩm chức của anđehit ( nhĩm–CHO )biến thành nhĩm chức của
axit ( nhĩm –COOH ).
IV- Dãy đồng đẳng của Axit axetic
1 COOH ( n 0 )
Các chất đồng đẳng cũng cĩ tính chất tương tự như Axit axetic Riêng axit fomic do cĩ nhĩm – CHO nên cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương
dung dịch NH đun nhẹ
3
CO2 + H2O + 2Ag
Ví d : ụ
Giá trị
Như vậy tên axit đơn chức no được đọc theo qui tắc :
Tên quốc tế = Axit + tên an kan tương ứng + oic
Tên thường gọi khơng cĩ qui tắc cụ thể