1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De KSCL dau nam 1213 Tieng anh 6

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD & ĐT BẮC QUANG ĐẦU NĂM TRƯỜNG THCS VĨNH TUY.. lời phê của cô giáo.[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT BẮC QUANG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

ĐẦU NĂM TRƯỜNG THCS VĨNH TUY NĂM HỌC 2012 - 2013

Môn : Anh văn 6

Thời gian: 45 phút

Họ và tên………Lớp…6……

ĐỀ BÀI

I Khoanh tròn vào một đáp án đúng nhất.(2,5đ)

1.Where……… you live?

a do b does c doing

2 He……… nine years old

a am b are c is

3 How old………she?

a is b are c am

4 I……….book

a read b reads c reading

5 What……….…your name?

a are b is c am

II.Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.(3đ)

1.She……….…(be) twelve years old

2 I………(be) a student

3 How old ………(be) you?

4 She ……… (be) Ha

5 My name………….………(be) An

6 I……… (be) fine Thank you

III Trả lời các câu hỏi sau.(2đ)

1 What is your name ?

………

………

2.Where do you live ?

………

………

3 How old are you ?

Trang 2

………

4 How do you spell your name ?

………

………

IV Nối một câu hỏi ở cột A phù hợp với một câu trả lời ở cột B.(2.5 đ )

A B

1 How old are you? a He is fine

2.Where do you live? b Her name is Hoa

3.What does she do? c I am twelve years old

4 What is her name? d She is a student

5 How is he ? e I live in Vinh Tuy

1 - ; 2 - ; 3 - ; 4 - ; 5 -

KEY ENGLISH 6

I.(2.5 điểm) Mỗi ý đúng 0.5 điểm

1.a do

2.c.is

3.a.is

4.a.read

II.(3 điểm).Mỗi ý đúng 0.5 điểm

1.is

2.am

3.are

4.is

5.is

6.am

III.(2 điểm) Mỗi câu đúng một điểm

1.My name is…………

2 I live in………….…

3 I am ……….( years old)

4 ………

IV.(2.5điểm).Mỗi ý đúng một điểm

1- c

2- e

3- d

4- b

Ngày đăng: 22/06/2021, 01:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w