1.Ma trận đề Mức độ nhận thức Nội dung kiến thức 1.oxi-kh«ng khÝ.. Nhận biết TN C©u3.[r]
Trang 1Tiết 46 Kiểm tra viết
1.Ma trận đề
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
Mức độ cao
2đ
3.các loại phản
ứng
Câu4 Câu5a
4đ
2/ Đề bài:
Phần I:Trắc nghiệm khách quan
Khoanh tròn chữ cái trớc phơng án đúng
Câu1:Dãy chất nào sau đây chỉ là oxit
A.HCl,H2SO4,CaO C.CaCl2,Na2O,HClO
B.CuO,Fe2O3,K2O D.NaCl,MgCO3,CaCO3
Câu2:Thành phần của không khí là:
A.21%khí Nitơ,78%khí oxi,1%khí khác C.21%khí oxi,78%khí nitơ,1%khí khác
B 21%khí cacbonic,78%khí oxi ,1%khí nitơ D.21%khí nitơ,1%khí nitơ,78%khí khác
Câu3:Hợp chất nào sau đây dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm
A.H2CO3 B.H2SO4 C.BaCl2 D.KClO3
Phần II:Tự luận
Câu4.(4đ)
Hoàn thành các phơng trình hoá học sau đây
a)Fe(OH)3 -› Fe2O3 + H2O
b)Ca + O2 -› CaO
c)Al + HCl › AlCl3 + H2
d)H2 + O2 >H2O
-Phản ứng nào là phản ứng hoá hợp?phản ứng nào là phản ứng phân huỷ?
-Gọi tên các oxit ở phản ứng a và b
Câu5.(3đ)
Đốt cháy hoàn toàn 15,6 gam kali trong 6,4 gam oxi thu đợc Kalioxit.(K2O)
a)Viết phơng trình hoá học biểu diễn phản ứng
b)Sau phản ứng trên chất nào d?d mấy mol?
c)Tính khối lợng sản phẩm tạo thành sau phản ứng?
(Biết:H=1,K=39,O=16)
3/Đáp án-Biểu điểm
Phần I:Trắc nghiệm(mỗi câu đúng đợc 1 điểm)
Câu1 B Câu 2 A Câu 3 D
Phần II Tự luận
Viết đúng mỗi phơng trình đợc 0,5 điểm
Câu 4:a) 2Fe(OH)3 -› Fe2O3 + 3H2O
b)2Ca + O2 -›2 CaO
c)2Al + 6HCl ›2 AlCl3 +3 H2
d)2H2 + O2 >2H2O
Trang 2Phản ứng phân huỷ là:a;Phản ứng hoá hợp là :b,d(1đ)
Gọc tên:Fe2O3( sắt (III)oxit) ; H2O (nớc) ; CaO(Canxi oxit) (1đ) Câu5:Số mol của các chất:nK =15,6/39=0,4mol;nO2 = 6,4/32 =0,2mol PTPƯ:4 K + O2 –› 2K2O (1đ)
Ta có : o,4/4<0,2/1 =>oxi d
nO2(d) =0,2-(0,4/0,4) = 0,1 mol(1đ)
Theo phơng trình nK2O =1/2 nK =1/2.0,4 = 0,2 mol
Khối lợng K2O thu đợc là: 0,2.94=18,8gam(1đ)