Thông tin chung ..... chi phÝ trÝch tr-íc KÕt chuyÓn chi phÝ BH Chi phÝ nh©n viªn b¸n hµng.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
KHOA KINH TẾ
TÓM TẮT KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
KẾ TOÁN XUẤT NHẬP KHẨU VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
TẠI CÔNG TY TNHH HOÀNG ĐẠT
GVHD: Th.S BÙI THỊ TRÚC QUY SVTH: NGUYỄN ĐỨC TÂM
KHÓA: 2011 -2015 NGÀNH: KẾ TOÁN
BÌNH DƯƠNG, THÁNG 5 NĂM 2015
Trang 2I
I
Tôi cam đoan đ y đ t i n i n c u c a tôi n t qu v s i u tron
a u n t t n i p đ c t c i n tron a u n t t n i p đ c t c i n t i côn ty T o n t ôn sao c p i t n t c n o c c s i u tr c
n trun t c Tôi xin c u o n to n tr c n i m tr c n tr n v s cam đoan
n y
n n n t n n m 2015
t n
u n T m
Trang 3II
I Ả
V i n i t n s u s c m xin c n t n c m n c c t y cô tr n i c
T u t n i c un c c t y cô oa in t n i ri n n n n i đ t n t y
y truy n đ t c o m n n i n t c vô c n qu i ôn c v n v c
c uy n môn m c n t m n v s t n t y n i t t n tron côn vi c tron t i ian qua c t y cô đ t o đi u i n c o m tran n n i n t c m n tran
t u n i i p m o n a u n t t n i p
Tron i i n t i ian t c i n a u n t t n i p m i n t c t vô c n
r n n n n i vi t ôn tr n i n n sai s t m r t mon đ c s t ôn c m
v t n t n p c a Qu t y cô v Qu ôn ty đ i p m n y m t o n t i n
n v v n v n t tin tron côn t c c uy n môn sau n y
m xin c n t n c m n
Trang 4III
TRƯ G ẠI HỌ THỦ ẦU ỘT Ộ G HÒ XÃ HỘI HỦ GHĨ VIỆT
H I H TẾ ộ lập – Tự do – Hạn p ú Bình Dương, ngày … tháng … năm 2015 PHIẾU HẤ HÓ UẬ TỐT GHIỆP ( n c o i n vi n n n) I Thông tin chung - Họ v t n sin vi n: ……… ớp: ………
- T n đề t i:
- Họ v t n n ời ớn dẫn:
II ận xét về k óa luận 2 1 n x t v n t c ( c c đ n n n văn)
2 2 T n c p t i t c a đ t i:
2 3 c ti u v n i un :
2 4 T n quan t i i u v t i i u t am o:
2 5 P n p p n i n c u:
2 6 t qu đ t đ c:
2 7 t u n v đ n :
2.8 Tính s n t o v n n :
2 9 c v n đ c n sun c n s a:
III P ần n ận xét tin t ần v t i độ l m việ ủa sin vi n
IV n i (X m n n ở p n p c) 1 iểm: ………/10 (c o đi m ẻ m t s t p p n) 2 n i un ( ằn c : xu t s c i i trun n ): ………
3 ề n ị c o v : t n ( i rõ ọ t n) ôn đ c o v :
Trang 5IV
TRƯ G ẠI HỌ THỦ ẦU ỘT Ộ G HÒ XÃ HỘI HỦ GHĨ VIỆT
H I H TẾ ộ lập – Tự do – Hạn p ú Bình Dương, ngày … tháng … năm 2015 PHIẾU HẤ HÓ UẬ TỐT GHIỆP ( n c o i n vi n p n i n) I Thông tin chung - Họ v t n sin viên: ……… ớp: ………
- T n đề t i:
- Họ v t n n ời ớn dẫn:
II ận xét về k óa luận 2 1 n x t v n t c ( c c đ n n n văn)
2 2 T n c p t i t c a đ t i:
2 3 c ti u v n i un :
2 4 T n quan t i i u v t i i u t am o:
2 5 P n p p n i n c u:
2 6 t qu đ t đ c:
2 7 t u n v đ n :
2.8 Tính s n t o v n n :
2 9 c v n đ c n sun c n s a:
III u ỏi sin vi n p ải trả lời tr ớ ội đồn ( t n t 02 c u)
IV n i : iểm: ………/10 (c o đi m ẻ m t s t p p n)
t n ( i rõ ọ t n)
Trang 6V
HƯ G 1: SỞ LÝ LUẬN VỀ CÔNG TÁC KẾ T I H H XUẤT HẬP HẨU V X Ị H ẾT UẢ H ẠT Ộ G I H H 1 điểm n iệp v kin doan xuất n ập k ẩu n óa v qu địn k 1.1.
to n 1
c p n t c in oan xu t n p u 1 1.1.1
c p n t c t an to n tron n o i t n 1 1.1.2
i u i n c sở iao n v i c tron p đ n mua n n o i 1.1.3
t n 2
Quy đ n to n 2 1.1.4
to n n iệp v n ập k ẩu n óa 3 1.2.
c đi m to n n i p v n p u n a 3 1.2.1
to n n i p v n p u n a 5 1.2.2
to n n iệp v xuất k ẩu n óa 7 1.3.
c đi m n i p v xu t u n a 7 1.3.1
to n n i p v xu t u n a 7 1.3.2
ội dun p oạt độn kin doan t n mại v n iệm v k to n 1.4.
8
i un c i p o t đ n in oan t n m i 8 1.4.1
i m v to n c i p o t đ n in oan t n m i 8 1.4.2
to n i p n n 9 1.5.
n t to n 9 1.5.1
T i o n to n v s đ c to n c i p n n 9 1.5.2
to n i p quản l doan n iệp 9 1.6.
n t to n 9 1.6.1
T i o n to n v s đ to n c i p qu n oan n i p 10 1.6.2
to n x địn k t quả oạt độn kin doan 10 1.7.
i un to n x c đ n t qu o t đ n in oan 10 1.7.1
T i o n v s đ t to n x c đ n t qu o t đ n in oan 12 1.7.2
Trang 7VI
P n t t n n t i n ủa doanh nghiệp 13
1.8. i ni m 13
1.8.1 c p n p p p n t c t i c n 13
1.8.2 c ti u c đ n i 14
1.8.3 HƯ G 2: THỰ TRẠ G G T Ế T I H H XUẤT HẬP HẨU V X Ị H ẾT UẢ H ẠT Ộ G I H H 16
2.1 ị s n t n v qu tr n p t triển ủa n t T HH Ho n ạt 16
2.1.1 Thông tin chung 16
2.1.2 c s n t n v qu tr n p t tri n c a côn ty 16
2.1.3 c đi m t c c v qu n c a côn ty T o n t 18
2.2 T ự trạn n t k to n kin doan xuất n ập k ẩu v k t quả oạt độn kin doan tại n t T HH Ho n ạt 23
2.2.1 to n qu tr n n p u n a 23
2.2.2 to n qu tr n xu t u n a 31
2.2.3 to n c i p o t đ n in oan 40
2.2.4 to n x c đ n t qu o t đ n in doanh 46
2.2.5 P n t c t n n t i c n c a oan n i p 55
HƯ G 3: ỘT SỐ GIẢI PH P H H THI CÔNG T Ế T XUẤT HẬP HẨU V X Ị H ẾT UẢ H ẠT Ộ G I H H TẠI G T T HH H G ẠT 64
3.1 ận xét un về n t k to n xuất n ập k ẩu v x địn k t quả oạt độn kin doan tại n t T HH Ho n ạt 64
3.1.1 u đi m 64
3.1.2 n c 68
3.2 Giải p p n m o n t iện n t k to n xuất n ập k ẩu v k t quả oạt độn kin doan tại n t T HH Ho n ạt 70
3.2.1 S c n thi t ph i hoàn thi n t ch c công tác k toán doanh thu, chi phí v x c đ nh k t qu kinh doanh 70
3.2.2 o n t i n c n s c to n t o t ôn t 200(22/12/2014) 71
3.2.3 o n t i n i n n c c o n p i t u p i tr c i n quan đ n c n o i t 73
Trang 8VII
3.2.4 Qu n c i ti t c c n m t u c p i t o i ri n 74
3.2.5 o n t i n t n s s c to n 76
3.2.6 Tr c p p n c c o n p i t u đ i v n t n o 77
3.2.7 o n t i n côn t c u c uy n c n t 78
3.2.8 p n to n qu n tr tron côn ty 79
3.2.9 M t s gi i pháp khác 80
3.2.10 i n n đ i v i n n c 81
KẾT LUẬN 82
T I IỆU TH HẢ 83
Trang 12o t đ n xu t n p u đ n vai tr quan tr n tron n n in t qu c n
t ôn qua o t đ n xu t n p u t ôn qua xu t n p u c n ta m i c c i
ti p c n m y m c côn n i n đ i i i quy t đ c n u c u ti u n tron n c
đ m o đ u v o c o qu tr n s n xu t t o vi c m n đ n c o n i ao đ n
c t t c i n t t qu tr n xu t n p u t to n – m t côn c quan
tr n đ qu n in t qu c n n i c un qu n oan n i p n i ri n s cun
c p t ôn tin c n x c đ y đ v t n n s n xu t in oan t n n t i c n
c a oan n i p i v i oan n i p in oan n xu t n p u t ôn qua côn t c to n an n đ o s c n n quy t đ n đ n đ n n ằm đ t m c ti u
Trang 13XII
2 ti u n i n u
Qua vi c n i n c u đ t i n y i p c n ta n m r n v t n n ti u t tai oan n i p đ n i đ c o t đ n s n xu t in oan c a oan n i p x m
- V ôn ian: ôn ty T o n t
Trang 14c p n t c t an to n qu c t n tron o t đ n n o i t n ao m:
Trang 15n i tron p đ n mua n n o i t n c t c 4 n m:
i n đi ( ) c p c a tr ( ) c p tr t i( ) i n đ n ( )
c đi u i n iao n c t n sau:
XW: iao t i x ởn , : iao c o n i v n t i, S: iao c m n t u,
O : iao n t u, : Ti n n v c c p , : Ti n n p o i m v p
v n t i, CP : c tr t i, P: c c v o i m tr t i
u địn k to n 1.1.4.
1.1.4.1 Về x địn i ố ủa n óa xuật n ập k ẩu
T o V S – 02 : n t n o
- n mua n p kh u đ c tính theo giá g c, giá g c hàng mua là chi phí mua
đ có đ c hàng hóa ở đ a đi m hi n t i Chi phí mua c a hàng nh p kh u bao g m giá mua, các lo i thu không đ c hoàn l i, chi phí v n chuy n b c x p, b o qu n trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan tr c ti p đ n vi c mua hàng Các kho n chi t kh u th ng m i và gi m giá hàng mua do hàng mua không đ n quy cách, ph m ch t đ c tr kh i chi phí hàng mua
- Tr giá v n c a hàng xu t kh u: đ c tính theo m t trong b n p n p p: 1:
Th c t đ c an ; 2: n qu n ia quy n; 3:nh p tr c xu t tr c(FIFO); nh p sau
n p u
Trang 163
+ Giao d ch c a các ho t đ ng XNK bằng ngo i t ph i đ c h ch toán và ghi
nh n an đ u theo đ n v tiên t k toán bằng vi c áp d ng t giá h i đoái gi a đ n v
ti n t k toán và ngo i t t i ngày giao d ch (t giá giao d ch)
+ i v i các TK thu c lo i doanh thu, hàng t n kho, chi phí … và bên N các
TK v n bằng ti n khi phát sinh các nghi p v kinh t bằng ngo i t ph i đ c ghi theo
d ch Cu i năm năm tài chính, s d N ph i tr và d N ph i thu có g c ngo i t
đ c đ n giá l i theo t giá bình quân trên th tr ng do Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam công b t i th i đi m cu i năm tài chính
+ i v i bên N c a các TK n ph i tr , ho c bên Có c a các TK n ph i thu, khi phát sinh các nghi p v kinh t bằng ngo i t ph i đ c ghi s k toán theo t giá ghi trên s k toán
T i đi m i c p n n p u : Th i đi m c un đ x c đ nh và ghi nh n
vi c mua n đ o n t n : t i đi m doanh nghi p nh n đ c quy n sở h u v
n a v m t quy n sở h u v ti n t (đ t an to n ti n cho nhà cung c p ho c
Trang 17i t n t u c a
t n m t n K X T u su t
+ Tr n p n n p u t u c đ i t n t n t u T T – t n t u GTGT t o p n p p tr c ti p o c ôn p t u c đ i t n t n t u T T
Trang 18c p n đ n i ao (Pac in ist) i y c n n n xu t x n o ( rti icat o Ori ina ) i y c n n n i m c đ i v i n nôn s n t c
Trang 21N iệm v k to n i p oạt độn kin doan t n mại 1.4.2.
Trang 22- n t an to n n , n p n ti n n v o i m x i
- n t n v p n u ao t i s n c đ n
- a đ n T T a đ n n n P i u c i o c a n n n
T i k oản k to n v s đồ ạ to n i p n n 1.5.2.
S đồ 1 3: S đồ k to n i p n n
to n i p quản l doan n iệp
1.6.
n t k to n 1.6.1.
chi phÝ trÝch tr-íc
KÕt chuyÓn chi phÝ BH Chi phÝ nh©n viªn b¸n hµng
Trang 2310
T i k oản k to n v s đồ k to n i p quản l doan n iệp 1.6.2.
S đồ 1 4: S đồ ạ to n i p quản l doan n iệp
K to n x địn k t quả oạt độn kin doan
TK 333
ThuÕ, phÝ, lÖ phÝ ph¶i nép
chi phÝ trÝch tr-íc
KÕt chuyÓn chi phÝ QLDN
Trang 2411
Ho t đ ng kinh doanh trong các doanh nghi p là ho t đ ng bán hàng, cung c p
d ch v và ho t đ ng tài chính Vì v y k t qu ho t đ ng kinh doanh ho t đ ng kinh doanh là k t qu t ho t đ ng s n xu t, kinh doanh và t ho t đ ng tài chính c a doanh nghi p
đ c ởn o mua n a c v ; ti n n quy n; c t c i n u n đ c c ia;
Trang 2512
- Nhi m v k toán xác đ nh k t qu kinh doanh:
Ph n ánh, ghi chép chính xác, k p th i, đ n đ n các kho n doanh th, chi phí
c a t ng ho t đ ng kinh doanh trong doanh nghi p
Trang 2613
Phân tích t n n t i n của doanh nghiệp
1.8.
i niệm 1.8.1.
P n t c t i c n m t t p p c c i ni m p n p p côn c t o m t
t n n t đ n c o p p t u t p v x c c t ôn tin to n c n n c c
t ôn tin c tron qu n oan n i p n ằm đ a ra n n đ n i c n x c
đ n đ n v t n n t i c n năn v ti m c c a oan n i p i p n qu n
i m so t t n n in oan c a oan n i p n n cao i u qu s n v n
c n n đo n tr c n n r i ro c t x y ra tron t n ai đ đ a ra c c quy t
đ n p p
Mục tiêu, ý nghĩa của phân tích tài chính doanh nghiệp
Phân tích ho t đ ng tài chính c a doanh nghi p nhằm m c đ n đ a ra n ng
nh n đ nhs an đ u v tài chính và s c m nh tài chính c a doanh nghi p Qua đ
n i s n t ôn tin n m đ c m c đ đ c p v m t i tr t i c n an nin t i
c n c n n ăn m oan n i p p i đ n đ u
p n p p p n t t i nh 1.8.2.
đ n đ c c c n n c c đ n m c đ n n x t đ n i t n n t i c n c a doan n i p tr n c sở so s n c c t c a oan n i p v i c c i tr t t am
c i u
Phương pháp Dupont
ROA = Lãi g p X Vòng quay t ng tài s n
Trang 271.8.3.1 n i k i qu t t n n t i n n t
ình hình tài n
Phân tích khái quát tình hình tài chính chung qua b n c n đ i k toán cho ta bi t
v s t ay đ i v các kho n m c v tài s n và ngu n v n c a doanh nghi p qua các k kinh doanh C th n p n t c i n bi n ngu n v n và s d ng v n: xem x t v
đ n i s t ay đ i c a các tài kho n trên B n c n đ i k toán
t u inh oanh ua áo cáo t u ho t ng kinh doanh)
Báo cáo k t qu kinh doanh là báo cáo tình hình doanh thu, chi phí và l i nhu n
c a doanh nghi p qua m t th i k n o đ o đ đ c đi m chung c a báo cáo k t qu kinh doanh là cung c p d li u th i k v tình hình doanh thu, chi phí, l i nhu n c a doanh nghi p T n i dung báo cáo k t qu kinh doanh, có th rút ra nh n xét chung
nh t v tình hình doanh thu c a doanh nghi p trong k (tron đ đ n quan t m n t
là doanh thu ròng), tình hình chi phí c a doanh nghi p (bao g m: giá v n hàng bán, chi phí bán hàng, chi phí qu n lý doanh nghi p…) t n n t u n p c a doanh
Trang 29đ i đăn ôn ty đ c t n p ởi v n p c a ai t n vi n ôn T Văn Thành và ông T Qu c ôn
ôn ty ra đ i n ằm đ p n n u c u n y c n cao c a t tr n nôn s n đ qua c i n n t đi u đ qua t c v t đi u a đi u ran mu i c c s n p m
c i n t đi u c p t ô c s n p m c a côn ty uôn đ t c t n cao c
v t t t o đ c uy t n đ i v i c n t n i u o n t n y c n p t tri n
V i tu i đ i o t đ n tron n n c n non trẻ t i t i đi m n y côn ty đ c
m t đ i n n vi n c tr n đ cao đ o t o c uy n s u in o t v am i u v th
Trang 3017
tr n n n n nôn s n c i n o n t đ n n mở r n t m quy mô
s n xu t in oan ôn n n p t tri n c c o t đ n s n xu t t n m i v
c v tron n n mua n xu t n p u s n xu t in oan s n p m n ằm man i i n u n; t o côn ăn vi c m c i t i n đi u i n m vi c v n n cao t u
đ t đ c m c ti u đ ra c a côn ty côn ty đ ôn n n c n p n
đ u tron n n năm qua đ ẳn đ n t n i u o n t tr n t tr n n n
n nôn s n i m v đ ra c o an qu n tr c n n côn n n vi n c a to n côn ty đ :
Trang 312.1.3 điểm tổ v quản l ủa n t T HH Ho n ạt
2.1.3.1 ấu tổ v ộ m quản l tại n t T HH Ho n
P ó i m đố
P i m đ c: n i t am m u c o i m đ c c c v n đ c n t i t đi u n côn vi c o i m đ c p n côn ôn đ c v i m s t o t đ n c a c c p n khác trong công ty
Trang 3320
n i m tr c i m đ c côn ty v c c c quan p p u t n c v to n côn
vi c c a m n c n n to n t ôn tin cun c p to n tr ởn i m so t vi n
t i c n c a côn ty c tr c n i m v quy n n n sau:
Trang 3421
2.1.3.2 độ n s k to n tại n t T HH Ho n ạt
độ k to n
ôn ty đan p n c đ to n oan n i p đ c an n t o quy t
đ n 15/2006/Q -BTC n y 20/03/2006 v đ c s a đ i sun ởi T ôn t 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 c a T i n
c p đ u t t p S n p m uôn đ p n đ y đ c c y u c u v qu n to n v
t u c a T i n n i p v to n c uy n s u đ p n đ c n u c u qu n
c a oan n i p
S n p m p n m m c o p p n i u n i n v c t mở r n n đ n n trăm n i s n n i u côn ty v i vi c s n n i u côn ty con c to n đ c
p o c n i u đ n v p t u c v c năn t n p c c o c o c a c c đ n v
n y i tr n m t o c o t n n t P n m m c y tr n m n v n i u môi tr n Windows 7, Windows XP v c n n i u u đi m n i t c
P n m m Misa r t in đ n tron vi c mở r n i oan n i p p t tri n n
m n n n : t ay đ i quy mô o t đ n sun n v c o t đ n t ay đ i
Trang 36xu t t đi u o n n năm n đ y n u n cun c p đi u t ô tron n c i m s t
n n côn ty p i t c i n n p u đi u đ c i n cun c p c o t tr n
Trang 37c p n n in oan sau i đ c p xon s đ c tr n n i m đ c
đ p uy t a v o đ côn ty s t a t u n v i n cun c p v c c đi u o n
Trang 39t ôn tin n sau:
Trang 40o i quan quy đ n 21.036 VND/USD)