Thanh nhôm vào HNO3 đặc nguội Câu 2:2,5đ Viết các phơng trình hoá học biểu diễn sơ đồ biến hoá sau: Ghi râ ®iÒu kiÖn ph¶n øng x¶y ra nÕu cã.. Viết phương trình hóa học.[r]
Trang 1đề Kiểm tra học kỳ i - Lớp 9
Thời gian 45 phút
I Thiết lập ma trận
Tổng
Tính chất hoá học của
oxit, axit, bazơ, muối,
phân loại
2
(20%)
Mối liên hệ giữa các hợp
(15%)
Nhôm- sắt- hợp kim của
(15%)
Dãy hoạt động hoá học
của kim loại, tính chất
chung của phi kim
3
(50%)
Tổng
6
(3đ)
(30%)
4
(3đ)
(30%)
4
(4đ)
(40%)
14
(10đ)
(100%)
Trờng THCS TUY LAI KIỂM TRA học kì I
Năm học: 2012- 2013
Môn hóa
Họ và tờn:
Lớp:
Điểm: Lời Phờ của giỏo viờn:
I Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D ở mỗi câu trả lời đúng:
Trang 2Câu 1: Dãy các chất là oxit bazơ là:
A CuO, BaO B SO2, CO2, C H2O, CO2 D FeO, SO2
Câu 2: Oxit nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH:
A CO2 B CO C SO2 D P2O5
Câu 3: Chất làm quỳ tím hoá đỏ là:
A dd HCl B dd NaOH C dd NaCl D dd CuSO4
Câu 4: Chất làm quỳ tím hoá xanh là:
A dd HCl B dd NaOH C dd NaCl D dd CuSO4
Câu 5: Dãy các kim loại nào sau đây đợc sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học giảm
dần:
A Fe, Ca, Cu B Cu, K, Na C Na, Zn,Al D K, Na, Fe
Câu 6: Khí Clo phản ứng với chất nào sau đây:
A CuSO4 B HCl C H2O D H2SO4
II Tự luận (7đ)
Câu1:( 1,5điểm) Nờu hiện tượng và viết phương trỡnh phản ứng khi cho.
a Đinh sắt vào dd CuCl2
b Thanh nhụm vào HNO3 đặc nguội
Câu 2:(2,5đ) Viết các phơng trình hoá học biểu diễn sơ đồ biến hoá sau:
(Ghi rõ điều kiện phản ứng xảy ra nếu có ).
Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe Fe3O4
Cõu 3: (3điểm)
Hũa tan 8,5g hỗn hợp hai kim loại Cu và Zn vào 200ml dung dịch H2SO4 loóng người ta thu được 1,12 lớt khớ ( ĐKTC)
a Viết phương trỡnh húa học
b Tớnh khối lượng chất rắn cũn lại sau phản ứng
C Tớnh nồng độ mol của dd H2SO4 đó dựng
Trang 3
Hớng dẫn chấm môn hóa 9
Phần trắc nghiệm: Mỗi cõu đỳng 0,5 điểm
II- Tự luận: (7đ)
Câu1: (1,5đ)
a Trờn đinh sắt xuất hiện một lớp màu đỏ gạch và đinh sắt tan dần
Pt: Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
b Khụng sảy ra hiện tượng gỡ
Câu 2: Mỗi phơng trình hoá học viết đúng đạt 0,5 đ
- 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
- FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
- 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
- Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
- 3Fe + 2O2 Fe3O4
Cõu 3:
nH2 = 22 , 4 1 ,12 = 0,05 mol (0,25đ)
Chỉ cú Zn phản ưng với dd H2SO4 loóng
a Pt: Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 (0,5đ) (1)
1mol 1mol 1mol
? 0,05mol (0,25)
b suy ra : nZn = 0,1 mol mZn = 65 0,05 = 3,25 (g) (0,5đ)
Trang 4mCu = 8,5 – 3,25 = 5,25g (0,5®)
C Từ (1) suy ra: nH2SO4 = 0,05 mol (0,5)
CM HCl = 0 ,050,2 = 0,25 M (0,5)