Bài 5: Viết phép tính thích hợp - Cho HS đọc phần túm tắt bài toỏn.... Ba đội thi với nhau đội nào đợc nhiều bông hoa điểm 10 thì đội đó chiến th¾ng.[r]
Trang 1TiÕt 82: Luyện tập
I Mục tiêu:
1.1 HS nắm chắc các phép tính trừ ( không nhớ) trong phạm vi 20
1.2 HS nắm cách tính nhẩm
2.1 HS thực hiện được phép tính trừ ( không nhớ) trong phạm vi 20
2.2 HS thực hiện được phép tính nhẩm
3 GD HS yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
- Bảng phụ
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học:
5’
30’
1.KiÓm tra bµi cò:
-Hs c¶ líp:
- Gäi hai Hs lµm b¶ng:
13 – 3 = 15 – 5 =
- NhËn xÐt bµi lµm cña Hs – cho ®iÓm
- Gv chÊm bµi tËp To¸n – N xÐt
- Nhận xét bài cũ
2 Bµi míi:
- Giao nhiÖm vô trong tiÕt häc cho Hs
-Bài 1:
- Cho Hs nªu y/c cña bµi?
-Đặt tính theo cột dọc rồi tính ( từ phải sang
- HS thực hiện theo yêu cầu
- C¶ líp lµm b¶ng con
- Hai c¸ nh©n lµm b¶ng líp
- Hs nhËn xÐt bµi b¹n
-HS nêu yêu cầu bài 1 14
4
Trang 2trỏi )
- Gọi 1 Hs nêu cách đặt tính phép tính 13 -3
- Cho 1 Hs nêu cách thực hiện phép tính 13 - 3
- Chia lớp thành 3 tổ mỗi tổ thực hiện 1 phép
tính
- Cho 4 Hs làm bảng 4 phép tính: 11- 1, 17 –
7 , 16 – 6 , 10 + 9
- Nhận xét bài làm của Hs- sửa chữa
* Củng cố bài tập 1:
? Khi đặt tính em cần chú ý điều gì?
Sau khi đặt tính xong thực hiện phép tính nh thế
nào?
Bài 3:
-Bài y/c gì?
- Mỗi dãy tính gồm mấy phép tính?
- Ta thực hiện ntn?
- Gọi 1 Hs nêu cách thực hiện dãy tính 11 + 3
– 4 =
-Nhẩm: 11 + 3 = 14
14 – 4 = 10
-Ghi: 11 + 3 – 4 = 10
-Cho HS làm các dãy tính còn lai vào SGK
- Y/c Hs nêu miệng kết quả của các dãy tính
- GV nhận xét
* Củng cố bài tập 3:
? Trong các dãy tính em thấy có dãy tính nào
-HS nờu lại cỏch đặt tớnh
- 1 cá nhân: Thực hiện từ phải sang trái bắt đầu từ hàng đơn vị 3 trừ 3 bằng 0 viết 0, hạ 1 viết 1,13 – 3 =
10 -T1: 14 - 2 , T2: 10 + 6 , T3: 19 - 9
- 4 C nhân làm bảng lớp
-HS nhận xét bài làm của bạn
1CN: Các số trong cùng một hàng
đơn vị phài thẳng cột với nhau
1 CN: Thực hiện từ phải sang trái bắt đàu từ hàng đơn vị
-HS nờu yờu cầu bài
- 1 CN: mỗi dãy tính có 2 phép tính
- 1 CN: ta thực hiện từ trái sang phải
- 1 HS
- HS làm vào SGK
- HS nêu kết quả phép tính theo dãy
Trang 3đặc biệt?
GV: Khi ta lấy một số cộng và trừ hoặc trừ và
cộng với cùng một số thì cho kết quả là chính số
đó
Bài 4:
-Bài y/c gì?
- Để điền dấu đúng vào các phép so sánh ta thực
hiện mấy bớc, là các bớc nào?
- Cho Hs làm vào phiếu bài tập
- Gv chấm phiếu bài tập
- Gọi 1 học sinh gắn bài của mình lên bảng
- Gv N xét- sửa chữa
*Củng cố bài 4:
? Nêu 3 bớc để điền dấu đúng vào các phép so
sánh?
Bài 5: Viết phộp tớnh thớch hợp
- Cho HS đọc phần túm tắt bài toỏn
* Cú: 12 xe mỏy
- Đó bỏn: 2 xe mỏy
-Cũn: … xe mỏy ?
- Cho HS thảo luận nhóm bàn nêu lại đề toán
- Gọi HS nêu đề toán
bàn
- Hs khác nhận xét
- 12 + 3 – 3 = 12, 15 – 2 + 2 = 15
- Hs lắng nghe
- Điền dấu >,<,= vào ô trống
- 1 CN: 3 bớc:
+ Tính kết quả hai bên
+ So sánh kết quả vừa tìm đợc + Chọn dấu và điền dấu
Phiếu bài tập:
16 – 6 12
11 13 – 3
15 – 5 14 – 4 -HS nờu được cỏch thực hiện -Giải thớch vỡ sao gắn dấu < hay dấu
>, dấu =
- 1 CN N xét
- HS nêu
- HS nêu Y/c
>
<
=
Trang 4? Đề toán cho biết gì?
? đề toán hỏi gì?
? Muốn tính số xe máy còn lại ta làm tính gì?
- Cho HS viết phép tính đúng vào SGK
- Gọi 1 HS lên bảng
- GV N xét – sửa chữa
* Trò chơi hái hoa điểm 10
- GV Nêu nội dung chơi: Cô có 9 bông hoa, dới
mỗi bông hoa có 1 phép tính Nếu các con trả
lời đúng đợc kết quả của phép tính thì sễ đợc
tặng 1 bông hoa điểm 10
- GV nêu luật chơi: Cô chia lớp thành 3 đội:
Xanh- Đỏ – Vàng Ba đội thi với nhau đội nào
đợc nhiều bông hoa điểm 10 thì đội đó chiến
thắng
- GV cử 1 HS làm trọng tài
- Tổ chức cho HS chơi
- GV nhận xét tuyên dơng Tuyên bố đội thắng
cuộc
+ GV: Các phép tính các con tính đợc kết quả ở
trò chơi chính là các phép tính ở bài tập số 2
- Đa bài tập 2
Cho HS đọc lại các phép tính
* Củng cố bài 2:
- Các số từ 11 đến 19 nếu bớt đi hàng đơn vị của
nó thì kết quả luôn bằng mấy?
- Con có nhận xét gì về hai phép tính ở mỗi một
cột tính ?
3 Củng cố dặn dò:–
- 2- 3 HS đọc
- HS thảo luận trong 2 phút
- 2-3 HS nêu
- VD: Một cửa hàng có 12 xe máy,
đã bán đi 2 xe máy Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu xe máy?
- Có 12 xe máy, đã bán 2 xe máy
- Còn lại bao nhiêu xe máy
- Ta làm tính trừ
-Chọn phộp tớnh đỳng để ghi vào khung
12 – 2 = 10 Trả lời: cũn 10 xe mỏy
- 1 HS N xét
- HS lắng nghe
-HS thực hiện trò chơi
Trang 5- GV nhận xột tiết học
- Tuyờn dương HS tớch cực hoạt động
- Về nhà ụn bài làm toỏn vở Bài tập.
- Chuẩn bị trước bài: Luyện tập chung
-HS đọc theo dãy bàn
- Hs nêu đợc sự liên quan giữa phép cộng và phép trừ
Phòng gd-đt huyện tiền hải
Tr ờng tiểu học nam thắng
Bài soạn giáo án: Môn Toán
Tiết 82: Luyện tập ( trang 113)
Đơn vị công tác: Trờng tiểu học Nam Thắng
Năm học: 2012-2013