Môi trường và các nhân t sinhố thái 22 A... Tài nguyên thiên 47 A.. Các d ng tài nguyên thiên nhiênạ KNS: LM: Toán; Ng văn, ữ Mĩ thu t.
Trang 1PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T O HUY N B O TH NGỤ Ạ Ệ Ả Ắ
TRƯỜNG THCS TT T NG LO NGẰ Ỏ
K HO CH GIÁO D CẾ Ạ Ụ
MÔN: KHTN – L P 8Ớ
I. T ng h p chungổ ợ
TT Môn/Hoatđông GḌ ̣
Sô ́ti t theoế khung c a Bủ ộ
S ti t xâyố ế
d ng th cự ự
hi nệ
Sô tiêt day hoc tich h p, liên môn ́ ́ ̣ ̣ ́ ợ
Sô tiêt TNST, ́ ́
mô hinh ̀
(Giai thich nh ng̉ ́ ữ thay đôi, nêu co)̉ ́ ́
Ky 1 ̀ Ky 2 ̀ Ky 1 ̀ Ky 2 ̀
Ky 1 ̀ Ky 2 ̀
Số
ti tế
Môn tích h p,ợ liên môn
Số tiế
t
Môn tích
h p, liênợ môn
Đ a lí, Toán, ị Hóa h c, Công ọ ngh , Ng ệ ữ Văn, Mĩ Thu t, ậ GDCD, Thể
d c ụ
6
Đ a lí, Toán, ị
Mĩ thu t, ậ
Ng Văn, ữ GDCD, Tin
H c, ọ
Trang 2I. K ho ch d y h c chi ti tế ạ ạ ọ ế
H C KÌ IỌ
PHÂN MÔN HÓA H C (36 ti t)Ọ ế
STT Tên Bài
(Ch đ )ủ ề
Tiế
N i dung tích h p,ộ ợ liên môn, HĐTN, THGVTT
N i dung đi u ch nhộ ề ỉ
N i dungộ
đi u ch nhề ỉ Lý do
2 Ôn t p KHTN 7ậ
2
Bài 2
Làm quen v iớ
b d ng c ,ộ ụ ụ
thi t b th cế ị ự
hành môn Khoa
h c t nhiên 8ọ ự
3 A; BI
Tr i nghi m:ả ệ HS làm thí nghi m phân bi t axit, baz , ệ ệ ơ
mu i b ng qu tím ố ằ ỳ
B BII ỏ
C tinh
gi n thành ả thí nghi m ệ
nh n bi t: ậ ế Axit, baz , ơ
mu i ố
Do các thí nghi m không ệ phù h p và ợ không có máy
đo pH.
4 C.
Oxi. Không khí
9 BIV1;
Trang 311 BV2,3; C1,2 BVMT
12 C4,567
Hiđro. Nước
14 BII1
15 BII2
16 BII3; C12
nước
20 Ôn t p ậ
21 Ki m tra gi a kì I (Phân Môn Sinh, Hóa, Lí)ể ữ Tu n 10ầ
5
Bài 5.
Dung d chị
22 A; BI
23 BII; C1
24 BIII1a; C2
25 BIII1b; C5
26 C4,6
C3 gi m ả
t i ả
vì không có trong n i dung ộ thi.
27 BIII2 (pha ch 1 dung d ch theo ế ị
n ng đ cho tr ồ ộ ướ c) Tr i nghi m: K năng tính toán, pha ch dung d chả ệ ế ỹ ị
28 BIII2 (pha ch khi bi t C ế ế M )
29 Luy n t pệ ậ
Oxit
30 A; BI, BIII
31 BII
Trang 433 BIV2; C4567 BVMT
7 Ôn T pậ 34 Ôn t p h c k Iậ ọ ỳ
8 Ki m Traể 35
36 Ki m tra h c kì I (Hóa, Lí, Sinh)ể ọ
PHÂN MÔN V T LÍ (18 TI T)Ậ Ế
N i dung tích h p, liênộ ợ môn, HĐTN, THGVTT
N i dung đi u ch nhộ ề ỉ
N i dungộ
đi u ch nhề ỉ Lý do
9
Bài 1.
Tìm hi u vể ề
công vi c c aệ ủ
các nhà khoa
h c trongọ
nghiên c u KHứ
1 A; B1234; C; D THLM Sinh h c. Hóa h c, V tlí, Toánọ ọ ậ
Áp su tấ
2
A: Khi đ ng ộ B1: L c tác d ng c a ch t m iự ụ ủ ấ ở ỗ
tr ng tháiạ
Tr i nghi m: K m tra d đoán ả ệ ể ự
b ng th c nghi m ằ ự ệ
3
B2:Tác d ng c a áp l c. Áp su t. ụ ủ ự ấ B3:Công th c ứ
Tr i nghi m: K m tra d đoán ả ệ ể ự
b ng th c nghi m Tích h p ằ ự ệ ợ
b o v môi tr ả ệ ườ ng khu công nghi p T ng Lo ng ệ ằ ỏ
4 B4:Áp su t ch t l ng,ấ ấ ỏ B5: Áp su t khí quy n ấ ể
Tr i nghi m: Làm thí nghi m ả ệ ệ
ki m tra d đoán Tích h p ể ự ợ
b o v môi tr ả ệ ườ ng khu công nghi p T ng Lo ng ệ ằ ỏ
Tinh gi m ả
CM công
th c ứ
p = d.h
Trên chu n ẩ
5 C:Luy n t p ệ ậ
Trang 5Bài 17
L c đ yự ẩ
Ác SiMét
S n i .ự ổ
6 A:Kh i đ ng ở ộ B: Hình thành ki n th c ph n 1,2ế ứ ầ
Tr i nghi m: Làm thí nghi m ả ệ ệ
7 B: Hình thành ki n th c ph n 3,4,5ế ứ ầ Tích h p b o v môi tr ng
khu công nghi p T ng Lo ng ệ ằ ỏ
Tinh gi n ả CM: F A = P N
= d 1 V 1
Trên chu n ẩ
8 B: Hình thành ki n th c ph n 6 +ế ứ ầ Luy n t pệ ậ
9 Luy n t p+ v n d ngệ ậ ậ ụ STEM: T o ra đòn b y đ ạ ẩ ể
nâng v t n ng (ph n D1) ậ ặ ầ
12 Ôn t pậ 10 Ôn t p gi a kì Iậ ữ
13 Ki m traể Ki m tra gi a kì ể ữ (k t h p cùng hóa và sinh) ế ợ
14
Bài 18:
Công c h c vàơ ọ
công su t.ấ
11
A:Kh i đ ng ở ộ B1: Khi nào có công c h c. Khiơ ọ nào không có công c h c.ơ ọ
12 B2: Công th c tính công + Luy n ứ ệ
t p ậ
13 B3:Công su t + Luy n t pấ ệ ậ
B sung ổ thêm ý nghĩa
s ghi công ố
su t trên các ấ máy móc,
d ng c hay ụ ụ thi t b ế ị
Trong chu n ẩ có
14 Luy n t pệ ậ
15 Bài 19:
Đ nh lu t vị ậ ề
công
15
A:Kh i đ ng ở ộ B: Hình thành ki n th c (Làm xongế ứ TN)
Tr i nghi m: Làm thí nghi m ả ệ ệ
16 B:Hình thành ki n th c (ph n còn ế ứ ầ
Trang 6l i) +ạ Luy n t pệ ậ
17 Luy n t pệ ậ
16 Ôn t pậ 18 Ôn t p h c kì I (T bài 16 đ n bài 19)ậ ọ ừ ế
17 Ki m traể Ki m tra h c kì I (k t h p cùng hóa và sinh)ể ọ ế ợ
PHÂN MÔN SINH H C (36 ti t)Ọ ế
N i dung tích h p, liênộ ợ môn, HĐTN, THGVTT
N i dung đi u ch nhộ ề ỉ
N i dungộ
đi u ch nhề ỉ Lý do
18
Bài 24.
Tăng cườ ng
ho t đ ng thạ ộ ể
l c.ự
1
A: Kh i đ ngở ộ B1. Tìm hi u v s co c ể ề ự ơ B2. Vai trò c a c vân trong ho t ủ ơ ạ
đ ng th l c.ộ ể ự
LM: Th d c ể ụ
2
B3. S v n đ ng nh co cự ậ ộ ờ ơ B4. Ho t đ ng th thao v i ho t ạ ộ ể ớ ạ
đ ng co cộ ơ
3
B5. M t s b t thộ ố ấ ường v h c ề ệ ơ
do ho t đ ng th l c.ạ ộ ể ự C1. Bi n pháp tăng cệ ường th l c.ể ự
4
C2. Phương pháp phòng ch ng m tố ộ
s ch n thố ấ ương khi ho t đ ng th ạ ộ ể
l c.ự
D. V n d ngậ ụ
19 Bài 25. 5 A: Kh i đ ngở ộ
B1. Khái ni m c th kh e m nhệ ơ ể ỏ ạ
LM: Môn hóa, môn toán MT:
Trang 7C th kh eơ ể ỏ
m nhạ
B2. T l m trong c thỉ ệ ỡ ơ ể B3. T l m trong c th ngỉ ệ ỡ ơ ể ườ ởi các đ i tố ượng khác nhau
6
B4. Ch s kh i c th BMIỉ ố ố ơ ể B5. Ch s th l c Pignetỉ ố ể ự B6. Hành vi s c kh eứ ỏ
KNS
7
C1. Các hành vi s c kh e lành ứ ỏ
m nh và không lành m nhạ ạ C2. Các bi n pháp b o v s c ệ ả ệ ứ
kh e.ỏ
KNS
8 C3. T đánh giá cho s c kh eự ứ ỏ
20
Bài 26
Phòng ch ng t tố ậ
khúc x và congạ
v o c t s ngẹ ộ ố
9 A. Kh i đ ngở ộ B1. T t khúc x (t t c n th )ậ ạ ậ ậ ị
LM Môn v t lí, Ng Văn, Mĩ ậ ữ thu t ậ
KNS:
10 B1. T t khúc x (t t vi n th , lo n ậ ạ ậ ễ ị ạ
th )ị
11 B2. T t cong v o c t s ngậ ẹ ộ ố
12 C1. Đi n c m tề ụ ừ C2. Th c hànhự
13 D. V n d ngậ ụ
21 Bài 27.
Phòng ch ng taiố
n n thạ ương tích
14 A: Kh i đ ngở ộ KNS: TN: LM: Môn GDCD;
Th d c; Mĩ thu t, Đ a lí ể ụ ậ ị
15 B1. M t s tai n n thộ ố ạ ương tích
16 B2. Nguyên t c phòng ng a tai n nắ ừ ạ
thương tích
17 B3. Cách x lí khi g p tai n n ử ặ ạ
thương tích
Trang 818 C1, 2
19 D. V n d ngậ ụ
22 Ôn t pậ 20 Ôn t p gi a h c kì Iậ ữ ọ
23 Ki m traể 21 Ki m tra gi a h c kì I (Phân Môn Hóa + Lý)ể ữ ọ
24
Bài 28.
Môi trường và
các nhân t sinhố
thái
22
A. Kh i đ ngở ộ BI1. Môi trường s ng c a sinh ố ủ
v tậ BI2. Nhân t sinh thái c a môi ố ủ
trường
23 BI3. Gi i h n sinh tháiớ ạ
24
BII1a. Tác đ ng c a ánh sáng, ộ ủ nhi t đ , đ m lên đ i s ng sinh ệ ộ ộ ẩ ờ ố
v tậ
KNS: MTNL:.
LM: Công ngh , môn Toán ệ
25
BII1b. Tác đ ng c a ánh sáng, ộ ủ nhi t đ , đ m lên đ i s ng sinh ệ ộ ộ ẩ ờ ố
v tậ
26 BII2a,b. nh hẢ ưởng l n nhau gi aẫ ữ các sinh v tậ
27 C1,2,3,4.Luy n t p ệ ậ
D. V n d ngậ ụ
25 Bài 29
Qu n th sinhầ ể
v tậ
28 A. Kh i đ ngở ộ B1. Qu n th sinh v t là gì.ầ ể ậ
LM: Đ a lí, Toán, ị MT:
KNS:
29 B2. Nh ng đ c tr ng c b n c a ữ ặ ư ơ ả ủ
qu n th sinh v tầ ể ậ
Trang 9B3. nh hẢ ưởng c a môi trủ ường t iớ
qu n th sinh v t.ầ ể ậ B4. Qu n th ngầ ể ười
31 C1,2,3,4,5,6. Luy n t pệ ậ
32 D.1,2,3,4: V n d ngậ ụ
26
Bài 30
Qu n xã sinhầ
v tậ
33
A. Kh i đ ngở ộ B1. Th nào là m t qu n xã sinh ế ộ ầ
v tậ
KNS:
MT:
34
B2. Nh ng d u hi u đi n hình c aữ ấ ệ ể ủ
m t qu n xã.ộ ầ B3. M i quan h gi a ngo i c nh ố ệ ữ ạ ả
và qu n xã.ầ
35 C1,2. Luy n t pệ ậ
D. V n d ngậ ụ
27 Ôn t p HKậ 36 Ôn t p h c kì Iậ ọ
28 Ki m traể Ki m tra h c kì I (Cùng phân Môn Hóa h c và V t Lí)ể ọ ọ ậ
Trang 10H C KÌ IIỌ
PHÂN MÔN HÓA H C (34 ti t)Ọ ế
N i dung tích h p, liênộ ợ môn, HĐTN, THGVTT,…
N i dung đi u ch nhộ ề ỉ
N i dungộ
đi u ch nhề ỉ Lý do
Axit
41 C
30 Bài 8.
Baz ơ
43 B2
46 C
31 Bài 9.
Mu i ố
47 A; B1
49 B3; C12
Trang 1151 C45; BT ngoài.
32
52 Ôn t p gi a K IIậ ữ ỳ
53
54 Ki m tra gi a k II (Phân môn Sinh, Hóa, Lý)ể ữ ỳ Tu n 9 ầ
33
Bài 10. Phân
bón hóa h c ọ
55 A ; B1 ; C12 Tr i nghi m: BVMT, LM ả ệ
sinh h c ọ
56 B2; C34
34
Bài 11.
M i quan hố ệ
gi a các h pữ ợ
ch t vô cấ ơ
57 A; B
58 C
35
Bài 12.
Phi kim
60 B2 ph n 2; Cầ 36
Bài 13
Clo
37
Bài 14.
Cacbon và h pợ
ch t c a cacbonấ ủ
38
Bài 15
Silic và h pợ
ch t c a silic.ấ ủ
S lơ ược về
công nghi pệ
silicat
67 A; B1, B2; C1 B o v MT ả ệ
Trang 1239 Ôn T pậ 69 Ôn t p h c kì IIậ ọ
40 Ki m Traể 70
71 Ki m tra h c kì II (Phân môn Sinh, Hóa, Líể ọ PHÂN MÔN V T LÍ (17 TI T)Ậ Ế
N i dung tích h p, liênộ ợ môn, HĐTN, THGVTT,
…
N i dung đi uộ ề
ch nhỉ
N i dungộ
đi u ch nhề ỉ Lý do
41 Bài 20:
C năngơ
19 A: Kh i đ ng ở ộ
20 BI:Đ ng năngộ
Tr i nghi m: Làm thí ả ệ nghi m ệ
Tích h p b o v môi tr ợ ả ệ ườ ng khu công nghi p T ng ệ ằ
Lo ng ỏ
21 BII:Th năngế Tr i nghi m: Làm thíả ệ
nghi m ệ
22 BIII:C năng + Luy n t p ơ ệ ậ
42 Bài 21:
Chuy n đ ngể ộ
phân t vàử
nhi t đ ệ ộ
Nhi t năngệ
23
A:Kh i đ ng ở ộ BI: Các ch t c u t o t các h tấ ấ ạ ừ ạ riêng bi t và gi a chúng có kho ngệ ữ ả cách
Tr i nghi m: Thí nghi m ả ệ ệ
ki m tra d đoán ể ự
24 BII:Các nguyên t , phân t chuy nử ử ể
đ ng hay đ ng yên.ộ ứ BIII: Chuy n đ ng c a các phân tể ộ ủ ử
và nhi t đệ ộ
Trang 13BIV:Nhi t năng. Cách làm thay đ iệ ổ nhi t năng.ệ
BV: Nhi t lệ ượng
26 C:Luy n t pệ ậ
D:v n d ng ( n u có th i gian)ậ ụ ế ờ
43 Ôn t pậ 27 Ôn t p gi a kì IIậ ữ
44 Ki m tra ể Ki m tra gi a kì II (k t h p cùng hóa và sinh)ể ữ ế ợ
45
Bài 22 :
Các hình th cứ
truy n nhi tề ệ
28
A: Kh i đ ng ở ộ BI: S d n nhi t ự ẫ ệ
Tr i nghi m: Quan sát thí ả ệ nghi m giáo viên làm ệ
TN hình 22.1, 22.2, 22.3, 22.4
GV làm
TN có th ể gây nguy
hi m cho ể HS
29 BII: S đ i l u và s b c x nhi t ự ố ư ự ứ ạ ệ
Tr i nghi m: Làm thí ả ệ nghi m ệ
Tích h p b o v môi tr ợ ả ệ ườ ng khu công nghi p T ng ệ ằ
Lo ng ỏ
30 C:Luy n t pệ ậ
D:v n d ng ( n u có th i gian)ậ ụ ế ờ
46
Bài 23:
Phương trình
cân b ng nhi tằ ệ
31 A: Kh i đ ng ở ộ
B:Hình thành ki n th c (ph n 1)ế ứ ầ
Tr i nghi m: Quan sát thí ả ệ nghi m giáo viên làm ệ
GV bi u ể
di n TN ễ
TN có th ể gây nguy
hi m cho ể HS
32 B:Hình thành ki n th c (ph nế ứ ầ
2,3,4,5)
33 C: Luy n t pệ ậ
34 Bài t pậ
47 Ôn t p ậ 35 Ôn t p h c kì II ậ ọ (T bài 16 đ n bài 23)ừ ế
48 Ki m tra ể Ki m tra h c kì IIể ọ (k t h p cùng hóa và sinh)ế ợ
Trang 14PHÂN MÔN SINH H C (34 ti t)Ọ ế
N i dung tích h p, liênộ ợ môn, HĐTN, THGVTT,…
N i dung đi uộ ề
ch nhỉ
N i dungộ
đi u ch nhề ỉ Lý do
49
Bài 31
H sinh thái ệ
Tác đ ng c aộ ủ
con người lên
h sinh tháiệ
nông nghi pệ
37 A. Kh i đ ngở ộ
B1. Th nào là m t h sinh thái.ế ộ ệ
MT: KNS:.
LM: Đ a lí, Toán, Mĩ thu t, ị ậ
Ng Văn ữ
38 B2. Chu i th c ănỗ ứ
39 B3. Lưới th c ănứ
40 C1. Tìm hi u thành ph n h sinh ể ầ ệ
thái và chu i th c ăn.ỗ ứ
41 C2. Tr l i câu h iả ờ ỏ
D. V n d ngậ ụ
50
Bài 32
B o v môiả ệ
trường s ng.ố
B o t n thiênả ồ
nhiên hoang dã
42
A. Kh i đ ngở ộ BI1. B o v tài nguyên sinh v tả ệ ậ BI2. C i t o các h sinh thái b ả ạ ệ ị thoái hóa
KNS NL MT. LM: GDCD, Tin h c ọ
43 BII1. B o v các h sinh thái r ngả ệ ệ ừ
44 BII2. B o v các h sinh thái bi nả ệ ệ ể
45 BII3. B o v các h sinh thái nông ả ệ ệ
nghi p.ệ
46 C. Luy n t pệ ậ
D. V n d ngậ ụ
51 Bài 33
Tài nguyên thiên
47 A. Kh i đ ngở ộ
B1. Các d ng tài nguyên thiên nhiênạ
KNS: LM: Toán; Ng văn, ữ
Mĩ thu t. ậ NL: MT:
Trang 1548 B2. S d ng h p lí tài nguyên thiên ử ụ ợ
nhiên
49 C1,2,3. Luy n t pệ ậ
D.1,2,3. V n d ngậ ụ
52 Ôn t p HKậ 50 Ôn t p gi a h c kì IIậ ữ ọ
53 Ki m traể Ki m tra gi a h c kì II (Cùng phân môn Hóa h c và V t Lí)ể ữ ọ ọ ậ
54
Bài 34.
Bi n đ i khíế ổ
h u, nguyênậ
nhân và bi uể
hi nệ
51 A. Kh i đ ngở ộ
B2a. Th nào là bi n đ i khí h uế ế ổ ậ
LM: Đ a lí, Ng Văn, Tin h c, ị ữ ọ KNS
MT: Tích h p THGVTT khu ợ CN: Bi t l ế ượ ng khí th i CO ả 2
(Điôxit Cacbon) ,…tăng là nguyên nhân ch y u làm cho ủ ế Trái Đ t nóng lên, l ấ ượ ng CO2 trong không khí không ng ng ừ tăng và nguyên nhân c a s gia ủ ự tăng đó
1. Gi m t i ả ả
ki n th c, ế ứ trùng l p ặ môn Đ a lí 6 ị
52 B2b. Nguyên nhân gây bi n đ i khí ế ổ
h u ậ
53 B2c. M t s bi u hi n c a bi n đ i ộ ố ể ệ ủ ế ổ
khí h uậ
54 C1,2. Luy n t pệ ậ
55 D. V n d ngậ ụ
55
Bài 35
Tác đ ng c aộ ủ
bi n đ i khíế ổ
h uậ
56
A. Kh i đ ngở ộ B1. Tác đ ng c a bi n đ i khí h u ộ ủ ế ổ ậ lên môi trường
LM: Ng văn, ữ
MT:
57
B2. Tác đ ng c a bi n đ i khí h u ộ ủ ế ổ ậ lên di n tích r ng và đa d ng sinh ệ ừ ạ
h c.ọ
58 B3. Tác đ ng c a bi n đ i khí h u ộ ủ ế ổ ậ
đ n con ngế ười
59 C. Luy n t pệ ậ
60 D. V n d ng; E. Tìm tòi m r ngậ ụ ở ộ
56 Bài 36 61 A. Kh i đ ngở ộ
B1. Các bi n pháp nh m gi m nh ệ ằ ả ẹ
LM: Đ a lí, Ng văn ị ữ MT
Trang 16Các bi n phápệ
phòng, ch ngố
thiên tai và thích
ng v i bi n
đ i khí h uổ ậ
bi n đ i khí h uế ổ ậ STEM: H c sinh thi t k các ọ ế ế
thi t b , đ dùng có th ng ế ị ồ ể ứ phó đ ượ c nh ng bi n đ i khí ữ ế ổ
h u ậ
62 B2.a,b. Thích ng v i bi n đ i khí ứ ớ ế ổ
h u, phòng ch ng thiên tai.ậ ố
63 C.1,2. Luy n t p ệ ậ
64 D. V n d ngậ ụ
57 Tr i nghi mả ệ 65 Xem video băng bó v t thế ương TN
58 Tr i nghi mả ệ 66 Xem video s di c cá h i và các ự ư ồ
MT s ngố
TN
59 Tr i nghi mả ệ 67 Tác đ ng c a ánh sáng, nhi t đ , độ ủ ệ ộ ộ
m lên đ i s ng sinh v t
TN
60 Tr i nghi mả ệ 68 Tài nguyên năng lượng TN
61 Tr i nghi mả ệ 69 Hi n tệ ượng m a axit, th ng t ng ư ủ ầ
ôzôn, lũ l t, h n hán.ụ ạ
TN
62 Ôn t pậ 70 Ôn t p h c kì IIậ ọ
63 Ki m traể Ki m tra h c kì II (Cùng phân môn Hóa h c và V t Lí)ể ọ ọ ậ
T ng Lo ng, ngày 20 tháng 8 năm 2019 ằ ỏ
Duy t c a BGH ệ ủ Duy t t chuyên mônệ ổ Ngườ ậi l p
Sinh h cọ
Ph m Duy Thanhạ
Hóa h cọ
Trang 17Đ Huy H cỗ ọ
V t líậ
Nguy n Nh Thễ ư ọ