1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Tài liệu THỨC ĂN VÀ NUÔI DƯỠNG BÒ SỮA - Chương 6 pptx

25 458 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ thuật chăm sóc và nuôi dưỡng bê sữa
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 156,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sữa đầu rất quan trọng vì giúp tẩy sạch đờng tiêu hoá, chứa nhiều kháng thể vμ các chất dinh dỡng khác, lμm tăng sức đề kháng của bê với bệnh tật vμ tạo thuận lợi cho quá trình sinh trởn

Trang 1

Chơng 6

Kỹ thuật chăm sóc vμ nuôi dỡng

i chăm sóc vμ nuôi dỡng bê bú sữa

1 Bê sơ sinh (từ khi sinh đến 7 ngμy tuổi)

Ngay sau khi bê sinh, nếu dây rốn không tự đứt ngời đỡ đẻ dùng tay trái cầm rốn bê, cách cuống rốn khoảng 10cm đồng thời dùng ngón trỏ vμ ngón cái của tay phải vuốt mạnh rốn xuôi về cuống vμ cắt rốn ở khoảng cách 5-6 cm, sau đó sát trùng chỗ cắt bằng cồn iốt 5%

Dùng tay móc nhớt bẩn trong miệng bê Tắm rửa

rơm khô mềm lau toμn bộ cơ thể Cho bê ăn sữa đầu cμng sớm cμng tốt (chậm nhất lμ 1-1,5 giờ sau khi sinh) Sữa đầu rất quan trọng vì giúp tẩy sạch đờng tiêu hoá, chứa nhiều kháng thể vμ các chất dinh dỡng khác, lμm tăng sức đề kháng của bê với bệnh tật vμ tạo thuận lợi cho quá trình sinh trởng vμ phát triển sau nμy

Khi cho bê ăn sữa đầu cần lu ý :

- Phải lau rửa sạch bầu vú bò mẹ trớc khi vắt sữa

đầu

- Vắt ra cho ăn ngay, cho ăn bằng xô hay bình, xô

vμ bình phải rất sạch sẽ

Trang 2

- Sữa của bò mẹ nμo thì cho chính bê đó ăn Trờng hợp con mẹ bị chết hoặc mất sữa đột ngột, có thể lấy sữa đầu của bò mẹ khác thay thế

- Lợng sữa đầu cho bê ăn khoảng 4 kg/ngμy vμ chia lμm 3-5 lần

Lúc đầu bê cha quen ăn sữa trong xô, cần tập cho bê nh sau: nhúng ngón trỏ vμo xô sữa, cho bê mút ngón tay đồng thời từ từ hạ tay xuống xô sữa vμ cứ lμm nh vậy cho đến khi bê quen ăn sữa trong xô

Giai đoạn đầu mới sinh bê cha quen với điều kiện bên ngoμi môi trờng vμ rất nhạy cảm với bệnh tật,

do đó nên nuôi bê trong cũi cá nhân với kích thớc các

cần lót rơm khô, sạch, mềm Đặt cũi nơi thoáng, khô ráo, tránh gió lùa vμ ẩm ớt Thời gian nuôi trong cũi nên từ 7 đến 10 ngμy, sau khi sinh mμ không nên kéo dμi hơn

2 Bê sau sơ sinh đến khi cai sữa

Sau khi ăn hết sữa đầu, chuyển bê sang chế độ chăm sóc, nuôi dỡng giai đoạn bú sữa Giai đoạn nμy thờng kéo dμi khoảng 3–4 tháng Trong giai đoạn nμy cần chú ý :

- Cho ăn mỗi ngμy 5kg sữa (tháng thứ 1 vμ thứ 2), 4kg sữa (tháng thứ 3), vμ giảm xuống 3kg sữa (tháng thứ 4), chia lμm hai lần cách nhau 12 giờ Sữa vắt ra cho ăn

Trang 3

ngay nếu không phải hâm nóng lên 38-400C Dụng cụ chứa sữa phải tuyệt đối sạch sẽ

- Khi bê đợc 2 tuần tuổi tập cho ăn thức ăn tinh

vμ từ ngμy thứ 20, tập cho bê ăn cỏ khô, cỏ non Việc sớm cho bê tập ăn rất quan trọng, giúp dạ cỏ phát triển

vμ tiêu thụ đợc lợng lớn thức ăn thô xanh sau nμy Lợng thức ăn tinh lúc đầu khoảng 0,2kg sau tăng dần lên 0,5 kg (từ tháng thứ 2 đến tháng thứ 5), rồi 1,0 kg (từ tháng thứ 6) Điều quan trọng lμ thức ăn cho bê phải sạch sẽ, chất lợng tốt Mỗi buổi sáng, thức ăn thừa phải thu dọn bỏ đi vμ thay thế bằng thức ăn mới

- Đảm bảo thờng xuyên có nớc uống sạch sẽ vμ mỗi ngμy phải thay nớc hai lần

- Trong tháng đầu nên cho bê vận động trên sân chơi mỗi ngμy 2-5 giờ Sau đó hμng ngμy nên chăn thả

bê tự do trên bãi chăn

- Thờng xuyên tắm chải cho bê: mùa hè 2lần/ngμy, mùa đông mỗi ngμy 1 lần lúc tra nắng

- Chuồng nuôi phải thông thoáng, sạch sẽ, ấm áp,

chuồng Hμng tháng tiến hμnh khử trùng bằng crezyl, vôi bột hoặc formol

- Trớc khi cai sã cần tẩy giun sán cho bê (tẩy sán lá gan, giun đũa )

Trang 4

Trong cả giai đoạn nμy cần sử dụng từ 300 đến 500kg sữa tơi, 150kg cỏ khô vμ khoảng 100kg thức ăn tinh Để tiết kiệm sữa tơi hμng hoá, có thể dùng các loại thức ăn thay thế, ví dụ: dùng cám hỗn hợp chất lợng tốt, nấu chín, sau đó dùng 1/2 khẩu phần sữa (khoảng 2-3kg) hoμ lẫn cho bê ăn

ii chăm sóc vμ nuôi dỡng Bê cái từ cai sữa

đến động dục lần đầu

Trong thời kỳ nμy bê cái có thể sử dụng đợc thức

ăn thô xanh nên tốt nhất lμ chăn thả trên bãi chăn, đồng

cỏ Việc chăn thả nh vậy một mặt giúp khai thác tối u

đồng cỏ, mặt khác giúp bê có điều kiện tốt để vận động

vμ phát triển cơ thể Khẩu phần cỏ xanh hμng ngμy của

bê cần bảo đảm đủ 15 kg (lúc đạt 6 tháng tuổi), 20kg (khi 12 tháng tuổi) vμ 25-30kg (khi 18 tháng tuổi) Lợng thức ăn tinh từ 1kg đến 2kg/con/ngμy

Với điều kiện nuôi dỡng nh vậy, nếu thấy bò không tăng trọng hoặc tăng trọng chậm, lông xù xì thì cần tiến hμnh kiểm tra phân để tìm trứng giun sán Trờng hợp dơng tính thì phải tẩy, nếu ngợc lại thì tăng thêm mỗi ngμy 0,5-1,0kg rỉ mật đờng hoặc bột sắn Trong điều kiện chăm sóc vμ nuôi dỡng tốt bê 15-

20 tháng tuổi có thể đạt 65-70% khối lợng cơ thể gia súc trởng thμnh Bò cái tơ có thể cho phối giống vμo lúc đạt khối lợng 300-320kg Nh vậy, bò cái có thể đẻ lứa đầu lúc 28 tháng tuổi hoặc thậm chí sớm hơn

Trang 5

iii Kỹ thuật chăm sóc vμ nuôi dỡng bò sữa

1 Bò sữa đẻ lứa đầu

Giai đoạn nμy đợc tính kể từ khi bò cái tơ thụ thai cho đến khi đẻ lứa đầu, bắt đầu tiết sữa vμ lại thụ thai Trong giai đoạn nμy bò cái còn phát triển cơ thể Vì vậy khẩu phần ăn cho bò phải đáp ứng nhu cầu cho tăng trởng cơ thể đồng thời cho phát triển bμo thai Sự phát triển bμo thai diễn ra mạnh nhất vμo 3 tháng chửa cuối cùng Khi bò mới thụ thai, khẩu phần hμng ngμy tơng

tự nh bò tơ đang phát triển Ba tháng có thai cuối cần tính thêm cho nhu cầu phát triển của thai

Nếu không tính toán khẩu phần chi tiết, khẩu phần cho bò tơ có chửa giai đoạn cuối có thể áp dụng nh sau:

Tháng chửa thứ 7 (từ ngμy chửa thứ 190 đến 220):

35 kgcỏ + 0,35kg bột sắn hoặc

35kg cỏ + 0,5kg rỉ mật Tháng chửa thứ 8 (từ ngμy chửa thứ 220 đến 250):

35 kg cỏ + 0,8kg bột sắn hoặc

35kg cỏ + 1,2kg rỉ mật Tháng chửa thứ 9 (từ ngμy 250 đến khi đẻ):

Trang 6

35kg cỏ + 1,7kg bột sắn hoặc

35kg cỏ + 2,0kg rỉ mật + 0,3kg bột sắn hoặc

35kg cỏ+ 1,2kg bột ngô + 0,5kg cám gạo hoặc

35kg cỏ + 1,0kg bột sắn +0,6kg bột ngô Chú ý theo dõi lịch đẻ Khoảng 5-10 ngμy trớc ngμy dự kiến đẻ cần đa bò về chuồng đẻ vμ cho vận

động ở sân chơi hoặc bãi chăn bằng phẳng cạnh chuồng Hμng ngμy kiểm tra sức khoẻ vμ bầu vú để điều chỉnh khẩu phần Nếu cần thiết thì giảm thức ăn củ quả vμ thức ăn tinh Cần hết sức tránh vắt sữa trớc khi đẻ, trừ trờng hợp đã giảm khẩu phần mμ bầu vú vẫn căng vμ sữa chảy ra thì có thể vắt cho bớt căng nhng không vắt kiệt, để tránh viêm vú Cần trực nhật vμ theo dõi bò đẻ

kể cả ban đêm

Khi bò có hiện tợng sắp đẻ thì dùng nớc ấm rửa sạch thân sau vμ bầu vú Rải rơm khô, sạch lμm đệm lót chỗ đẻ Chuẩn bị dụng cụ vμ bố trí ngời đỡ đẻ Một hai giờ sau khi vỡ nớc ối mμ thai cha ra, bò mẹ rặn nhiều,

tỏ ra lo lắng vμ đau đớn… chứng tỏ có hiện tợng đẻ khó, cần phải mời ngay cán bộ thú y đến can thiệp

Sau khi bò đẻ cho uống nớc đầy đủ vμ trong sạch Dùng nớc muối 2% hoặc thuốc tím 0,1% để rửa

Trang 7

sạch thân sau, bầu vú vμ âm hộ Sau đó vắt sữa đầu cho

bê ăn Dọn sạch ổ đẻ, tẩy uế nền chuồng, nơi bò đẻ Nếu 6-7 giờ mμ nhau cha ra thì đợc xem lμ sát nhau vμ mời cán bộ thú y đến can thiệp Trong vòng 6-7 ngμy sau khi

đẻ cần thụt rửa đờng sinh dục bằng dung dịch Lugol hoặc các dung dịch sát trùng nhẹ khác

Sau khi bò đẻ một tuần không nên cho ăn ngay các loại thức ăn củ quả vμ các loại thức ăn nhiều nớc khác Tốt nhất lμ cho ăn cỏ phơi tái, cỏ khô loại tốt Hết thời kỳ sữa đầu thì chuyển sang nuôi dỡng theo chế độ

bò vắt sữa

2 Bò sữa đã đẻ nhiều lứa

Những ngμy đầu sau khi đẻ khả năng thu nhận thức ăn của bò kém, không phù hợp với diễn biến năng suất sữa (Hình 6-1) Chính vì thế trong giai đoạn đầu sau khi đẻ, khả năng thu nhận thức ăn của bò sữa không đáp ứng đợc nhu cầu dinh dỡng tăng cao để tiết sữa Bò phải huy động chất dinh dỡng dự trữ trong cơ thể để

đáp ứng nhu cầu tiết sữa cμo nμy vμ hậu quả lμ thể trọng của bò bị giảm sút Vì vậy, cần phải chú ý cho bò ăn uống đầy đủ, với các loại thức ăn chất lợng tốt, nếu không bò sẽ bị gầy mòn kéo dμi vμ chậm động dục trở lại

Trang 8

Hình 6-1: Diễn biến năng suất sữa, lợng thu nhận thức ăn

vμ thể trọng của bò trong chu kỳ vắt sữa

Đối với bò vắt sữa nên xây dựng một khẩu phần thức ăn cơ sở, sau đó bổ sung thức ăn tinh Các khẩu phần cơ sở nh trong Bảng 6-1 có thể đáp ứng nhu cầu duy trì cho một con bò có khối lợng cơ thể 400 kg,

đang mang thai giai đoạn đầu vμ có năng suất sữa 5kg/ngμy Những con bò có năng suất sữa cao hơn 5kg/ngμy đợc ăn thêm thức ăn tinh, theo định mức cứ 1kg sữa từ kg thứ 6 trở lên cho ăn thêm 0,5kg thức ăn tinh

Trang 9

Bảng 6-1: Các khẩu phần cơ sở cho bò đang vắt sữa có thể

trọng 400 kg, đang mang thai giai đoạn đầu

Khẩu phần Thμnh phần Khối lợng (kg)

1

Cỏ tự nhiên Rơm lúa

2

Ngô ủ chua Rơm lúa

Rỉ mật

Rỉ mật + urê

15 2,5 1,5 0,5

3

Cỏ tự nhiên Thân cây ngô

Thμnh phần của sữa có trên 87% lμ nớc Do vậy, nớc uống đối với bò sữa rất quan trọng, giúp ổn định vμ tăng khả năng cho sữa Nhu cầu nớc uống của bò có khác nhau tuỳ theo mùa Trung bình vμo mùa hè, cứ 100kg khối lợng cơ thể bò cần 10-15 lít nớc uống Trong thực tế, tốt nhất lμ có máng uống tự động để bò

có thể uống nớc tự do, không hạn chế Nớc uống phải sạch, không bị ô nhiễm Trên bãi chăn cũng phải bố trí máng uống để bò luôn luôn có đầy đủ nớc uống

Trang 10

Trong điều kiện bình thờng, sau khi đẻ 40-50 ngμy thì bò cái động dục trở lại Tuy nhiên, cũng không nên phối vμo lúc nμy vì cơ hội thμnh công không cao Tốt nhất lμ phối vμo khoảng 2-3 tháng sau khi đẻ Sau khi phối 18-22 ngμy cần chú ý theo dõi, nếu bò động dục thì phối lại

3 Cạn sữa vμ nuôi bò cạn sữa

a Cạn sữa

Trớc khi đẻ bò cần có một thời gian nghỉ không vắt sữa, gọi lμ thời kỳ cạn sữa Mục đích của nó lμ để cho tuyến sữa đợc nghỉ ngơi vμ hồi phục, khôi phục hệ thống điều hoμ thần kinh thể dịch sau một thời gian tiết sữa đã có những mất cân bằng nhất định Cạn sữa tạo

điều kiện cho cơ thể tích luỹ chất dinh dỡng chuẩn bị cho chu kỳ tiết sữa sau vμ đặc biệt lμ để hình thμnh sữa

đầu đợc tốt Mặt khác cạn sữa còn nhằm mục đích tập trung dinh dỡng cho sự phát triển của bμo thai vμ ở giai

đoạn nμy tốc độ phát triển của thai rất nhanh

Trớc ngμy dự kiến bò đẻ 2 tháng tiến hμnh lμm cạn sữa cho bò bằng cách:

+ Giảm số lần vắt sữa trong một ngμy (từ hai lần xuống còn một lần), sau đó vắt sữa cách nhật

+ Thay đổi thời gian vắt sữa, thời gian cho ăn, thay đổi vị trí vắt sữa, ngời vắt sữa

Trang 11

+ NÕu cÇn thiÕt gi¶m bít lîng thøc ¨n trong khÈu phÇn: lo¹i bá hoμn toμn thøc ¨n nhiÒu níc, gi¶m thøc ¨n tinh vμ thay cá kh« b»ng r¬m

b Nu«i bß c¹n s÷a

Trong thêi gian bß c¹n s÷a cho ¨n khÈu phÇn duy tr× (tÝnh theo khèi lîng c¬ thÓ) céng thªm víi nhu cÇu cho mang thai vμo hai th¸ng chöa cuèi cïng Trung b×nh mét con bß s÷a cã khèi lîng 400kg, mçi ngμy cã thÓ cho ¨n:

15-20kg cá t¬i + 3-4kg cñ qu¶ + 1-1,5kg thøc ¨n tinh, hoÆc

Trang 12

Phô Lôc 1 Nhu cÇu dinh dìng cho bß s÷a Holstein Friesian thuÇn (NRC, 1989)

Nhu cÇu vËt chÊt kh« khÈu phÇn (% khèi lîng c¬ thÓ)

N¨ng suÊt s÷a 4% Khèi lîng c¬ thÓ (kg)

Trang 13

Phụ lục 2 Nhu cầu dinh dỡng cho bò lai F2 hớng sữa

Ghi chú: DM = Vật chất khô; CF = xơ; Ca = Canxi; Pts = Photpho tổng số; DP = Protein tiêu hoá;

ME = Năng lợng trao đổi; CP = Protein thô

Trang 16

x Khi bß v¾t s÷a cã thai 7 th¸ng tuæi cÇn thªm vμo 1,9Mcal ME vμ 62 gam CP

x Khi bß v¾t s÷a cã thai 8 th¸ng tuæi cÇn thªm vμo 3,43Mcal ME vμ 115 gam CP

x §Ó t¨ng träng thªm 0,1kg/ngμy cÇn céng thªm 1,2 Mcal ME vμ 54 gam CP

Nhu cÇu dinh dìng cho duy tr× vμ thai 260 ngμy tuæi

(Bß c¹n s÷a F2 cha tÝnh nhu cÇu cho t¨ng träng phôc håi c¬ thÓ )

Khèi lîng (kg) ChØ tiªu §¬n vÞ

Trang 17

Phô Lôc 3 Nhu cÇu dinh dìng cña bß s÷a lai víi Holstein Friesian

Trang 18

500 Kg 3 & +

+ 20 l s÷a 14,1 1300 110 60

Trang 19

Phô lôc 4 Gi¸ trÞ dinh dìng cña mét sè lo¹i thøc ¨n cho bß s÷a

(Pozy vμ cs, 1998)

Lo¹i thøc ¨n VCK

(%)

CP (%)

UFL PDIE

(g/kg)

PDIN (g/kg)

Ca (%)

P (%)

B· bia 25,20 7,54 0,16 58 58 0,07 0,16

Vá, mÇm ®Ëu xanh 89,19 23,77 0,96 82 145 0,27 0,39

Cá kh« 81,21 4,14 0,61 44 26 0,47 0,22

Cá t¬i 20,35 2,30 0,12 15 15 0,13 0,05 C©y ng« sau thu h¹t 31,06 2,31 0,22 20 14 0,31 0,05

B· s¾n ñ 15,43 0,32 0,10 11 2 0,10 0,03

Bét x¬ng 97,36 8,62 20,16 2,69 D©y khoai lang 14,80 2,93 0,16 16 18 0,30 0,07

D©y + cñ nhá 20,69 3,71 0,17 20 23 0,33 0,08

Cá voi t¬i 16,98 1,10 0,08 9 7 0,07 0,10

Cá voi ñ chua 24,20 1,60 0,10 13 11

Bét c¸ 89,18 29,35 0,80 183 218 13,05 1,26 Bét vá sß 99,49 29,70 0,00 Bçng rîu 15,76 4,32 0,10 34 33 0,03 0,13

Trang 20

C¸m g¹o 89,38 12,06 0,73 87 81 0,18 1,08 R¬m lóa 92,24 5,54 0,62 53 34 0,41 0,03 Kh« dÇu ®Ëu t¬ng 88,84 41,17 0,95 155 265 0,47 0,52 B· ®Ëu t¬ng 12,09 2,57 0,08 22 20 0,10 0,4

Trang 21

Tμi liệu tham khảo

Đinh Văn Cải, Nguyễn Quốc Đạt, Bùi Thế Đức, Nguyễn Hoμi

Hơng, Lê Hμ Châu, Nguyễn Văn Liêm (1995) Nuôi bò sữa NXB Nông nghiệp TP Hồ Chí Minh

Hội Chăn nuôi Việt Nam (2000) Cẩm nang chăn nuôi gia

súc-gia cầm-Tập 3 NXB Nông nghiệp Hμ Nội

Nguyễn Trọng Tiến, Nguyễn Xuân Trạch, Mai Thị Thơm, Lê

Văn Ban (2001) Giáo trình chăn nuôi trâu bò NXB Nông nghiệp Hμ Nội

Nguyễn Xuân Trạch (2003) Chăn nuôi bò sinh sản NXB Nông

nghiệp Hμ Nội

Phùng Quốc Quảng (2001) Nuôi bò sữa năng suất cao-hiệu quả

lớn NXB Nông nghiệp Hμ Nội

Phùng Quốc Quảng (2002) Biện pháp giải quyết thức ăn cho

gia súc nhai lại NXB Nông nghiệp Hμ Nội

Phùng Quốc Quảng (2002) 71 câu hỏi-đáp về chăn nuôi bò sữa

NXB Nông nghiệp Hμ Nội

Phùng Quốc Quảng vμ Nguyễn Hữu Vũ (2002) Bí quyết thμnh

công trong chăn nuôi bò sữa NXB Nông nghiệp Hμ Nội

Phùng Quốc Quảng vμ Nguyễn Xuân Trạch (2002) Khai thác

sữa năng suất, chất lợng, vệ sinh NXB Nông nghiệp

Hμ Nội

Pozy P (1998) Kỹ thuật nuôi dỡng bò sữa Tμi liệu của Dự án

hợp tác Việt-Bỉ về bò sữa Hμ Nội

Trang 22

Pozy P vμ Vò ChÝ C¬ng (2002) Ph¬ng ph¸p tÝnh nhu cÇu

dinh dìng cho bß vμ gi¸ trÞ dinh dìng cña thøc ¨n ë miÒn B¾c ViÖt Nam NXB N«ng nghiÖp Hμ Néi

Pozy P., D Dehareng vμ Vò ChÝ C¬ng (2002) Nu«i dìng bß

ë miÒn B¾c ViÖt Nam: Nhu cÇu dinh dìng cña bß vμ gi¸ trÞ dinh dìng cña thøc ¨n NXB N«ng nghiÖp Hμ Néi

Vò Duy Gi¶ng (2001) Gi¸o tr×nh Dinh dìng vμ Thøc ¨n gia

sóc NXB N«ng nghiÖp Hμ Néi

Trang 23

Mục lục

Trang

Lời giới thiệu

Chơng 1: Đặc trng tiêu hoá thức ăn ở bò sữa

1 Dạ dμy kép vμ vi sinh vật dạ cỏ

2 Tiêu hoá cơ học vμ nhai lại

3 Vai tro của vi sinh vật dạ cỏ

Chơng 2: Đánh giá giá trị năng lợng vμ protein của thức ăn cho bò sữa 1 Đánh giá giá trị năng lợng của thức ăn

2 Đánh giá giá trị protein của thức ăn

Chơng 3: Đặc điểm của các loại thức ăn nuôi bò sữa vμ nguyên tắc sử dụng

1 Thμnh phần dinh dỡng của thức ăn

2 Các loại thức ăn thờng dùng nuôi bò sữa

Chơng 4: Nhu cầu dinh dỡng vμ khẩu phần nuôi bò sữa

1 Nhu cầu dinh dơn của bò sữa

2 Xây dựng khẩu phần nuôi bò sa

Chơng 5: Sản xuất, Dự trữ vμ chế biến một số loại thức ăn cho bò sữa 1 Kỹ thuật trồng một số cây thức ăn

2 Dự trữ thức ăn thô khô

3 Dự trữ vμ bảo quản dới hình thức ủ chua

4 Kỹ thuật xử lý rơm lúa

5 Sản xuất thức ăn tinh hỗn hợp

6 Kỹ thuật lμm bánh dinh dỡng

7 Kỹ thuật chế biến hỗn hợp khoáng vμ lμm tảng đá liếm

Chơng 6: Kỹ thuật chăm sóc vμ nuôi dỡng

1 Chăm sóc vμ nuôi dỡng bê bú sữa

Trang 24

2 Chăm sóc vμ nuôi dỡng bê cái từ cai sữa đến động dục lần

đầu

3 Kỹ thuật chăm sóc vμ nuôi dỡng bò sữa

Trang 25

ChÞu tr¸ch nhiÖm xuÊt b¶n

NguyÔn Cao Doanh

Chi nh¸nh Nhμ XuÊt b¶n N«ng nghiÖp

58 NguyÔn BØnh Khiªm - QuËn I - Tp Hå ChÝ Minh

§T: 8.297157 - 8.299521 - Fax: 08.9.101036

GiÊy chÊp nhËn ®¨ng ký KHXB sè 134/121 do Côc XuÊt b¶n cÊp

ngμy 28/1/2003 In xong vμ nép

Ngày đăng: 14/12/2013, 18:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 6-1: Diễn biến năng suất sữa, lợng thu nhận thức ăn - Tài liệu THỨC ĂN VÀ NUÔI DƯỠNG BÒ SỮA - Chương 6 pptx
Hình 6 1: Diễn biến năng suất sữa, lợng thu nhận thức ăn (Trang 8)
Bảng 6-1: Các khẩu phần cơ sở cho bò đang vắt sữa có thể - Tài liệu THỨC ĂN VÀ NUÔI DƯỠNG BÒ SỮA - Chương 6 pptx
Bảng 6 1: Các khẩu phần cơ sở cho bò đang vắt sữa có thể (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w