Sữa đầu rất quan trọng vì giúp tẩy sạch đờng tiêu hoá, chứa nhiều kháng thể vμ các chất dinh dỡng khác, lμm tăng sức đề kháng của bê với bệnh tật vμ tạo thuận lợi cho quá trình sinh trởn
Trang 1Chơng 6
Kỹ thuật chăm sóc vμ nuôi dỡng
i chăm sóc vμ nuôi dỡng bê bú sữa
1 Bê sơ sinh (từ khi sinh đến 7 ngμy tuổi)
Ngay sau khi bê sinh, nếu dây rốn không tự đứt ngời đỡ đẻ dùng tay trái cầm rốn bê, cách cuống rốn khoảng 10cm đồng thời dùng ngón trỏ vμ ngón cái của tay phải vuốt mạnh rốn xuôi về cuống vμ cắt rốn ở khoảng cách 5-6 cm, sau đó sát trùng chỗ cắt bằng cồn iốt 5%
Dùng tay móc nhớt bẩn trong miệng bê Tắm rửa
rơm khô mềm lau toμn bộ cơ thể Cho bê ăn sữa đầu cμng sớm cμng tốt (chậm nhất lμ 1-1,5 giờ sau khi sinh) Sữa đầu rất quan trọng vì giúp tẩy sạch đờng tiêu hoá, chứa nhiều kháng thể vμ các chất dinh dỡng khác, lμm tăng sức đề kháng của bê với bệnh tật vμ tạo thuận lợi cho quá trình sinh trởng vμ phát triển sau nμy
Khi cho bê ăn sữa đầu cần lu ý :
- Phải lau rửa sạch bầu vú bò mẹ trớc khi vắt sữa
đầu
- Vắt ra cho ăn ngay, cho ăn bằng xô hay bình, xô
vμ bình phải rất sạch sẽ
Trang 2- Sữa của bò mẹ nμo thì cho chính bê đó ăn Trờng hợp con mẹ bị chết hoặc mất sữa đột ngột, có thể lấy sữa đầu của bò mẹ khác thay thế
- Lợng sữa đầu cho bê ăn khoảng 4 kg/ngμy vμ chia lμm 3-5 lần
Lúc đầu bê cha quen ăn sữa trong xô, cần tập cho bê nh sau: nhúng ngón trỏ vμo xô sữa, cho bê mút ngón tay đồng thời từ từ hạ tay xuống xô sữa vμ cứ lμm nh vậy cho đến khi bê quen ăn sữa trong xô
Giai đoạn đầu mới sinh bê cha quen với điều kiện bên ngoμi môi trờng vμ rất nhạy cảm với bệnh tật,
do đó nên nuôi bê trong cũi cá nhân với kích thớc các
cần lót rơm khô, sạch, mềm Đặt cũi nơi thoáng, khô ráo, tránh gió lùa vμ ẩm ớt Thời gian nuôi trong cũi nên từ 7 đến 10 ngμy, sau khi sinh mμ không nên kéo dμi hơn
2 Bê sau sơ sinh đến khi cai sữa
Sau khi ăn hết sữa đầu, chuyển bê sang chế độ chăm sóc, nuôi dỡng giai đoạn bú sữa Giai đoạn nμy thờng kéo dμi khoảng 3–4 tháng Trong giai đoạn nμy cần chú ý :
- Cho ăn mỗi ngμy 5kg sữa (tháng thứ 1 vμ thứ 2), 4kg sữa (tháng thứ 3), vμ giảm xuống 3kg sữa (tháng thứ 4), chia lμm hai lần cách nhau 12 giờ Sữa vắt ra cho ăn
Trang 3ngay nếu không phải hâm nóng lên 38-400C Dụng cụ chứa sữa phải tuyệt đối sạch sẽ
- Khi bê đợc 2 tuần tuổi tập cho ăn thức ăn tinh
vμ từ ngμy thứ 20, tập cho bê ăn cỏ khô, cỏ non Việc sớm cho bê tập ăn rất quan trọng, giúp dạ cỏ phát triển
vμ tiêu thụ đợc lợng lớn thức ăn thô xanh sau nμy Lợng thức ăn tinh lúc đầu khoảng 0,2kg sau tăng dần lên 0,5 kg (từ tháng thứ 2 đến tháng thứ 5), rồi 1,0 kg (từ tháng thứ 6) Điều quan trọng lμ thức ăn cho bê phải sạch sẽ, chất lợng tốt Mỗi buổi sáng, thức ăn thừa phải thu dọn bỏ đi vμ thay thế bằng thức ăn mới
- Đảm bảo thờng xuyên có nớc uống sạch sẽ vμ mỗi ngμy phải thay nớc hai lần
- Trong tháng đầu nên cho bê vận động trên sân chơi mỗi ngμy 2-5 giờ Sau đó hμng ngμy nên chăn thả
bê tự do trên bãi chăn
- Thờng xuyên tắm chải cho bê: mùa hè 2lần/ngμy, mùa đông mỗi ngμy 1 lần lúc tra nắng
- Chuồng nuôi phải thông thoáng, sạch sẽ, ấm áp,
chuồng Hμng tháng tiến hμnh khử trùng bằng crezyl, vôi bột hoặc formol
- Trớc khi cai sã cần tẩy giun sán cho bê (tẩy sán lá gan, giun đũa )
Trang 4Trong cả giai đoạn nμy cần sử dụng từ 300 đến 500kg sữa tơi, 150kg cỏ khô vμ khoảng 100kg thức ăn tinh Để tiết kiệm sữa tơi hμng hoá, có thể dùng các loại thức ăn thay thế, ví dụ: dùng cám hỗn hợp chất lợng tốt, nấu chín, sau đó dùng 1/2 khẩu phần sữa (khoảng 2-3kg) hoμ lẫn cho bê ăn
ii chăm sóc vμ nuôi dỡng Bê cái từ cai sữa
đến động dục lần đầu
Trong thời kỳ nμy bê cái có thể sử dụng đợc thức
ăn thô xanh nên tốt nhất lμ chăn thả trên bãi chăn, đồng
cỏ Việc chăn thả nh vậy một mặt giúp khai thác tối u
đồng cỏ, mặt khác giúp bê có điều kiện tốt để vận động
vμ phát triển cơ thể Khẩu phần cỏ xanh hμng ngμy của
bê cần bảo đảm đủ 15 kg (lúc đạt 6 tháng tuổi), 20kg (khi 12 tháng tuổi) vμ 25-30kg (khi 18 tháng tuổi) Lợng thức ăn tinh từ 1kg đến 2kg/con/ngμy
Với điều kiện nuôi dỡng nh vậy, nếu thấy bò không tăng trọng hoặc tăng trọng chậm, lông xù xì thì cần tiến hμnh kiểm tra phân để tìm trứng giun sán Trờng hợp dơng tính thì phải tẩy, nếu ngợc lại thì tăng thêm mỗi ngμy 0,5-1,0kg rỉ mật đờng hoặc bột sắn Trong điều kiện chăm sóc vμ nuôi dỡng tốt bê 15-
20 tháng tuổi có thể đạt 65-70% khối lợng cơ thể gia súc trởng thμnh Bò cái tơ có thể cho phối giống vμo lúc đạt khối lợng 300-320kg Nh vậy, bò cái có thể đẻ lứa đầu lúc 28 tháng tuổi hoặc thậm chí sớm hơn
Trang 5iii Kỹ thuật chăm sóc vμ nuôi dỡng bò sữa
1 Bò sữa đẻ lứa đầu
Giai đoạn nμy đợc tính kể từ khi bò cái tơ thụ thai cho đến khi đẻ lứa đầu, bắt đầu tiết sữa vμ lại thụ thai Trong giai đoạn nμy bò cái còn phát triển cơ thể Vì vậy khẩu phần ăn cho bò phải đáp ứng nhu cầu cho tăng trởng cơ thể đồng thời cho phát triển bμo thai Sự phát triển bμo thai diễn ra mạnh nhất vμo 3 tháng chửa cuối cùng Khi bò mới thụ thai, khẩu phần hμng ngμy tơng
tự nh bò tơ đang phát triển Ba tháng có thai cuối cần tính thêm cho nhu cầu phát triển của thai
Nếu không tính toán khẩu phần chi tiết, khẩu phần cho bò tơ có chửa giai đoạn cuối có thể áp dụng nh sau:
Tháng chửa thứ 7 (từ ngμy chửa thứ 190 đến 220):
35 kgcỏ + 0,35kg bột sắn hoặc
35kg cỏ + 0,5kg rỉ mật Tháng chửa thứ 8 (từ ngμy chửa thứ 220 đến 250):
35 kg cỏ + 0,8kg bột sắn hoặc
35kg cỏ + 1,2kg rỉ mật Tháng chửa thứ 9 (từ ngμy 250 đến khi đẻ):
Trang 635kg cỏ + 1,7kg bột sắn hoặc
35kg cỏ + 2,0kg rỉ mật + 0,3kg bột sắn hoặc
35kg cỏ+ 1,2kg bột ngô + 0,5kg cám gạo hoặc
35kg cỏ + 1,0kg bột sắn +0,6kg bột ngô Chú ý theo dõi lịch đẻ Khoảng 5-10 ngμy trớc ngμy dự kiến đẻ cần đa bò về chuồng đẻ vμ cho vận
động ở sân chơi hoặc bãi chăn bằng phẳng cạnh chuồng Hμng ngμy kiểm tra sức khoẻ vμ bầu vú để điều chỉnh khẩu phần Nếu cần thiết thì giảm thức ăn củ quả vμ thức ăn tinh Cần hết sức tránh vắt sữa trớc khi đẻ, trừ trờng hợp đã giảm khẩu phần mμ bầu vú vẫn căng vμ sữa chảy ra thì có thể vắt cho bớt căng nhng không vắt kiệt, để tránh viêm vú Cần trực nhật vμ theo dõi bò đẻ
kể cả ban đêm
Khi bò có hiện tợng sắp đẻ thì dùng nớc ấm rửa sạch thân sau vμ bầu vú Rải rơm khô, sạch lμm đệm lót chỗ đẻ Chuẩn bị dụng cụ vμ bố trí ngời đỡ đẻ Một hai giờ sau khi vỡ nớc ối mμ thai cha ra, bò mẹ rặn nhiều,
tỏ ra lo lắng vμ đau đớn… chứng tỏ có hiện tợng đẻ khó, cần phải mời ngay cán bộ thú y đến can thiệp
Sau khi bò đẻ cho uống nớc đầy đủ vμ trong sạch Dùng nớc muối 2% hoặc thuốc tím 0,1% để rửa
Trang 7sạch thân sau, bầu vú vμ âm hộ Sau đó vắt sữa đầu cho
bê ăn Dọn sạch ổ đẻ, tẩy uế nền chuồng, nơi bò đẻ Nếu 6-7 giờ mμ nhau cha ra thì đợc xem lμ sát nhau vμ mời cán bộ thú y đến can thiệp Trong vòng 6-7 ngμy sau khi
đẻ cần thụt rửa đờng sinh dục bằng dung dịch Lugol hoặc các dung dịch sát trùng nhẹ khác
Sau khi bò đẻ một tuần không nên cho ăn ngay các loại thức ăn củ quả vμ các loại thức ăn nhiều nớc khác Tốt nhất lμ cho ăn cỏ phơi tái, cỏ khô loại tốt Hết thời kỳ sữa đầu thì chuyển sang nuôi dỡng theo chế độ
bò vắt sữa
2 Bò sữa đã đẻ nhiều lứa
Những ngμy đầu sau khi đẻ khả năng thu nhận thức ăn của bò kém, không phù hợp với diễn biến năng suất sữa (Hình 6-1) Chính vì thế trong giai đoạn đầu sau khi đẻ, khả năng thu nhận thức ăn của bò sữa không đáp ứng đợc nhu cầu dinh dỡng tăng cao để tiết sữa Bò phải huy động chất dinh dỡng dự trữ trong cơ thể để
đáp ứng nhu cầu tiết sữa cμo nμy vμ hậu quả lμ thể trọng của bò bị giảm sút Vì vậy, cần phải chú ý cho bò ăn uống đầy đủ, với các loại thức ăn chất lợng tốt, nếu không bò sẽ bị gầy mòn kéo dμi vμ chậm động dục trở lại
Trang 8Hình 6-1: Diễn biến năng suất sữa, lợng thu nhận thức ăn
vμ thể trọng của bò trong chu kỳ vắt sữa
Đối với bò vắt sữa nên xây dựng một khẩu phần thức ăn cơ sở, sau đó bổ sung thức ăn tinh Các khẩu phần cơ sở nh trong Bảng 6-1 có thể đáp ứng nhu cầu duy trì cho một con bò có khối lợng cơ thể 400 kg,
đang mang thai giai đoạn đầu vμ có năng suất sữa 5kg/ngμy Những con bò có năng suất sữa cao hơn 5kg/ngμy đợc ăn thêm thức ăn tinh, theo định mức cứ 1kg sữa từ kg thứ 6 trở lên cho ăn thêm 0,5kg thức ăn tinh
Trang 9Bảng 6-1: Các khẩu phần cơ sở cho bò đang vắt sữa có thể
trọng 400 kg, đang mang thai giai đoạn đầu
Khẩu phần Thμnh phần Khối lợng (kg)
1
Cỏ tự nhiên Rơm lúa
2
Ngô ủ chua Rơm lúa
Rỉ mật
Rỉ mật + urê
15 2,5 1,5 0,5
3
Cỏ tự nhiên Thân cây ngô
Thμnh phần của sữa có trên 87% lμ nớc Do vậy, nớc uống đối với bò sữa rất quan trọng, giúp ổn định vμ tăng khả năng cho sữa Nhu cầu nớc uống của bò có khác nhau tuỳ theo mùa Trung bình vμo mùa hè, cứ 100kg khối lợng cơ thể bò cần 10-15 lít nớc uống Trong thực tế, tốt nhất lμ có máng uống tự động để bò
có thể uống nớc tự do, không hạn chế Nớc uống phải sạch, không bị ô nhiễm Trên bãi chăn cũng phải bố trí máng uống để bò luôn luôn có đầy đủ nớc uống
Trang 10Trong điều kiện bình thờng, sau khi đẻ 40-50 ngμy thì bò cái động dục trở lại Tuy nhiên, cũng không nên phối vμo lúc nμy vì cơ hội thμnh công không cao Tốt nhất lμ phối vμo khoảng 2-3 tháng sau khi đẻ Sau khi phối 18-22 ngμy cần chú ý theo dõi, nếu bò động dục thì phối lại
3 Cạn sữa vμ nuôi bò cạn sữa
a Cạn sữa
Trớc khi đẻ bò cần có một thời gian nghỉ không vắt sữa, gọi lμ thời kỳ cạn sữa Mục đích của nó lμ để cho tuyến sữa đợc nghỉ ngơi vμ hồi phục, khôi phục hệ thống điều hoμ thần kinh thể dịch sau một thời gian tiết sữa đã có những mất cân bằng nhất định Cạn sữa tạo
điều kiện cho cơ thể tích luỹ chất dinh dỡng chuẩn bị cho chu kỳ tiết sữa sau vμ đặc biệt lμ để hình thμnh sữa
đầu đợc tốt Mặt khác cạn sữa còn nhằm mục đích tập trung dinh dỡng cho sự phát triển của bμo thai vμ ở giai
đoạn nμy tốc độ phát triển của thai rất nhanh
Trớc ngμy dự kiến bò đẻ 2 tháng tiến hμnh lμm cạn sữa cho bò bằng cách:
+ Giảm số lần vắt sữa trong một ngμy (từ hai lần xuống còn một lần), sau đó vắt sữa cách nhật
+ Thay đổi thời gian vắt sữa, thời gian cho ăn, thay đổi vị trí vắt sữa, ngời vắt sữa
Trang 11+ NÕu cÇn thiÕt gi¶m bít lîng thøc ¨n trong khÈu phÇn: lo¹i bá hoμn toμn thøc ¨n nhiÒu níc, gi¶m thøc ¨n tinh vμ thay cá kh« b»ng r¬m
b Nu«i bß c¹n s÷a
Trong thêi gian bß c¹n s÷a cho ¨n khÈu phÇn duy tr× (tÝnh theo khèi lîng c¬ thÓ) céng thªm víi nhu cÇu cho mang thai vμo hai th¸ng chöa cuèi cïng Trung b×nh mét con bß s÷a cã khèi lîng 400kg, mçi ngμy cã thÓ cho ¨n:
15-20kg cá t¬i + 3-4kg cñ qu¶ + 1-1,5kg thøc ¨n tinh, hoÆc
Trang 12Phô Lôc 1 Nhu cÇu dinh dìng cho bß s÷a Holstein Friesian thuÇn (NRC, 1989)
Nhu cÇu vËt chÊt kh« khÈu phÇn (% khèi lîng c¬ thÓ)
N¨ng suÊt s÷a 4% Khèi lîng c¬ thÓ (kg)
Trang 13Phụ lục 2 Nhu cầu dinh dỡng cho bò lai F2 hớng sữa
Ghi chú: DM = Vật chất khô; CF = xơ; Ca = Canxi; Pts = Photpho tổng số; DP = Protein tiêu hoá;
ME = Năng lợng trao đổi; CP = Protein thô
Trang 16x Khi bß v¾t s÷a cã thai 7 th¸ng tuæi cÇn thªm vμo 1,9Mcal ME vμ 62 gam CP
x Khi bß v¾t s÷a cã thai 8 th¸ng tuæi cÇn thªm vμo 3,43Mcal ME vμ 115 gam CP
x §Ó t¨ng träng thªm 0,1kg/ngμy cÇn céng thªm 1,2 Mcal ME vμ 54 gam CP
Nhu cÇu dinh dìng cho duy tr× vμ thai 260 ngμy tuæi
(Bß c¹n s÷a F2 cha tÝnh nhu cÇu cho t¨ng träng phôc håi c¬ thÓ )
Khèi lîng (kg) ChØ tiªu §¬n vÞ
Trang 17Phô Lôc 3 Nhu cÇu dinh dìng cña bß s÷a lai víi Holstein Friesian
Trang 18500 Kg 3 & +
+ 20 l s÷a 14,1 1300 110 60
Trang 19Phô lôc 4 Gi¸ trÞ dinh dìng cña mét sè lo¹i thøc ¨n cho bß s÷a
(Pozy vμ cs, 1998)
Lo¹i thøc ¨n VCK
(%)
CP (%)
UFL PDIE
(g/kg)
PDIN (g/kg)
Ca (%)
P (%)
B· bia 25,20 7,54 0,16 58 58 0,07 0,16
Vá, mÇm ®Ëu xanh 89,19 23,77 0,96 82 145 0,27 0,39
Cá kh« 81,21 4,14 0,61 44 26 0,47 0,22
Cá t¬i 20,35 2,30 0,12 15 15 0,13 0,05 C©y ng« sau thu h¹t 31,06 2,31 0,22 20 14 0,31 0,05
B· s¾n ñ 15,43 0,32 0,10 11 2 0,10 0,03
Bét x¬ng 97,36 8,62 20,16 2,69 D©y khoai lang 14,80 2,93 0,16 16 18 0,30 0,07
D©y + cñ nhá 20,69 3,71 0,17 20 23 0,33 0,08
Cá voi t¬i 16,98 1,10 0,08 9 7 0,07 0,10
Cá voi ñ chua 24,20 1,60 0,10 13 11
Bét c¸ 89,18 29,35 0,80 183 218 13,05 1,26 Bét vá sß 99,49 29,70 0,00 Bçng rîu 15,76 4,32 0,10 34 33 0,03 0,13
Trang 20C¸m g¹o 89,38 12,06 0,73 87 81 0,18 1,08 R¬m lóa 92,24 5,54 0,62 53 34 0,41 0,03 Kh« dÇu ®Ëu t¬ng 88,84 41,17 0,95 155 265 0,47 0,52 B· ®Ëu t¬ng 12,09 2,57 0,08 22 20 0,10 0,4
Trang 21Tμi liệu tham khảo
Đinh Văn Cải, Nguyễn Quốc Đạt, Bùi Thế Đức, Nguyễn Hoμi
Hơng, Lê Hμ Châu, Nguyễn Văn Liêm (1995) Nuôi bò sữa NXB Nông nghiệp TP Hồ Chí Minh
Hội Chăn nuôi Việt Nam (2000) Cẩm nang chăn nuôi gia
súc-gia cầm-Tập 3 NXB Nông nghiệp Hμ Nội
Nguyễn Trọng Tiến, Nguyễn Xuân Trạch, Mai Thị Thơm, Lê
Văn Ban (2001) Giáo trình chăn nuôi trâu bò NXB Nông nghiệp Hμ Nội
Nguyễn Xuân Trạch (2003) Chăn nuôi bò sinh sản NXB Nông
nghiệp Hμ Nội
Phùng Quốc Quảng (2001) Nuôi bò sữa năng suất cao-hiệu quả
lớn NXB Nông nghiệp Hμ Nội
Phùng Quốc Quảng (2002) Biện pháp giải quyết thức ăn cho
gia súc nhai lại NXB Nông nghiệp Hμ Nội
Phùng Quốc Quảng (2002) 71 câu hỏi-đáp về chăn nuôi bò sữa
NXB Nông nghiệp Hμ Nội
Phùng Quốc Quảng vμ Nguyễn Hữu Vũ (2002) Bí quyết thμnh
công trong chăn nuôi bò sữa NXB Nông nghiệp Hμ Nội
Phùng Quốc Quảng vμ Nguyễn Xuân Trạch (2002) Khai thác
sữa năng suất, chất lợng, vệ sinh NXB Nông nghiệp
Hμ Nội
Pozy P (1998) Kỹ thuật nuôi dỡng bò sữa Tμi liệu của Dự án
hợp tác Việt-Bỉ về bò sữa Hμ Nội
Trang 22Pozy P vμ Vò ChÝ C¬ng (2002) Ph¬ng ph¸p tÝnh nhu cÇu
dinh dìng cho bß vμ gi¸ trÞ dinh dìng cña thøc ¨n ë miÒn B¾c ViÖt Nam NXB N«ng nghiÖp Hμ Néi
Pozy P., D Dehareng vμ Vò ChÝ C¬ng (2002) Nu«i dìng bß
ë miÒn B¾c ViÖt Nam: Nhu cÇu dinh dìng cña bß vμ gi¸ trÞ dinh dìng cña thøc ¨n NXB N«ng nghiÖp Hμ Néi
Vò Duy Gi¶ng (2001) Gi¸o tr×nh Dinh dìng vμ Thøc ¨n gia
sóc NXB N«ng nghiÖp Hμ Néi
Trang 23Mục lục
Trang
Lời giới thiệu
Chơng 1: Đặc trng tiêu hoá thức ăn ở bò sữa
1 Dạ dμy kép vμ vi sinh vật dạ cỏ
2 Tiêu hoá cơ học vμ nhai lại
3 Vai tro của vi sinh vật dạ cỏ
Chơng 2: Đánh giá giá trị năng lợng vμ protein của thức ăn cho bò sữa 1 Đánh giá giá trị năng lợng của thức ăn
2 Đánh giá giá trị protein của thức ăn
Chơng 3: Đặc điểm của các loại thức ăn nuôi bò sữa vμ nguyên tắc sử dụng
1 Thμnh phần dinh dỡng của thức ăn
2 Các loại thức ăn thờng dùng nuôi bò sữa
Chơng 4: Nhu cầu dinh dỡng vμ khẩu phần nuôi bò sữa
1 Nhu cầu dinh dơn của bò sữa
2 Xây dựng khẩu phần nuôi bò sa
Chơng 5: Sản xuất, Dự trữ vμ chế biến một số loại thức ăn cho bò sữa 1 Kỹ thuật trồng một số cây thức ăn
2 Dự trữ thức ăn thô khô
3 Dự trữ vμ bảo quản dới hình thức ủ chua
4 Kỹ thuật xử lý rơm lúa
5 Sản xuất thức ăn tinh hỗn hợp
6 Kỹ thuật lμm bánh dinh dỡng
7 Kỹ thuật chế biến hỗn hợp khoáng vμ lμm tảng đá liếm
Chơng 6: Kỹ thuật chăm sóc vμ nuôi dỡng
1 Chăm sóc vμ nuôi dỡng bê bú sữa
Trang 242 Chăm sóc vμ nuôi dỡng bê cái từ cai sữa đến động dục lần
đầu
3 Kỹ thuật chăm sóc vμ nuôi dỡng bò sữa
Trang 25ChÞu tr¸ch nhiÖm xuÊt b¶n
NguyÔn Cao Doanh
Chi nh¸nh Nhμ XuÊt b¶n N«ng nghiÖp
58 NguyÔn BØnh Khiªm - QuËn I - Tp Hå ChÝ Minh
§T: 8.297157 - 8.299521 - Fax: 08.9.101036
GiÊy chÊp nhËn ®¨ng ký KHXB sè 134/121 do Côc XuÊt b¶n cÊp
ngμy 28/1/2003 In xong vμ nép