Hệ thống treo và lốp Trục cầu xe – Trục cầu trước dùng các khớp cầu không bảo dưỡng và vòng bi đỡ côn 2 dãy không dùng lại – Trục cầu sau là loại bán tải – Ở kiểu xe có trang bị ABS, các[r]
Trang 1Ly hợp
Hộp số G58
Vi sai
Hệ thống treo
Hệ thống phanh
Hệ thống lái
Trang 2Ly hợp
Tổng quan
– Ly hợp đơn một đĩa ma sát khô, vận hành bằng áp suất thủy lực
* 1 : DST (Lò xo đĩa) * 2 : Kích thước ngoài x Đường kính trong x Độ dày
Vỏ ly
hợp
Đĩa ly
hợp
Kích thước bề mặt * 2 [mm] 236 x 150 x 3.5 212 x 140 x 3.5
Xy lanh
chính ly
hợp
Xy lanh
cắt côn
[Bảng thông số kỹ thuật]
Trang 3Xy lanh chính ly hợp
– Là kiểu pitton trụ (plunge), gọn nhẹ do được làm bằng nhựa
[Kiểu pitton trụ]
[Loại thông thường]
Khoảng 100.1 mm
Khoảng.
69.9 mm
Thân xy lanh chính
ly hợp (Nhựa)
Pitton
Pitton trụ (nhựa)
Thân xy lanh ly
hợp chính (Nhôm)
Trang 4Ly hợp
Bình chứa dầu
– Dầu được dùng chung với dầu phanh và dùng chung bình chứa dầu phanh
Bình chứa
Xy lanh chính
ly hợp
Trang 5Tổng quan
– Là hộp số thường 5 tốc độ loạt G5#
– Có cơ cấu đồng tốc kiểu càng (lever type) cho số lùi
Tỷ số
truyền
[Bảng thông số kỹ thuật]
Trang 6Hộp số G58
Cơ cấu đồng tốc kiểu càng (Lever Type)
– Ngăn chặn tiếng kêu bánh răng trong khi vào số lùi
Bánh răng bị động số 5
Ống trượt
Khóa đồng tốc
Lò xo khóa đồng tốc
Trang 7Cơ cấu đồng tốc kiểu càng (Lever Type)
– Trong khi chuyển về số lùi, có một lực phanh đặt lên trục trung gian, do đó ngăn chặn được tiếng ồn do va đập của bánh răng
Khóa đồng tốc
Vòng đồng tốc
Chiều dịch chuyển của ống trượt
Điểm tựa
“A”
Phanh!
Trang 8Vi sai
Tổng quan
– Vi sai sau kiểu B190
– Tỷ số truyền vi sai được tối ưu hóa theo công suất
động cơ
[Bộ vi sai sau B190]
Trang 9Tổng quan
– Vi sai sau kiểu B190
[Bộ vi sai sau B190]
Kích thước bánh răng vành
Số răng
Bánh răng vành
Trang 10Hệ thống treo và lốp
Tổng quan
– Phía trước: Là hệ thống treo độc lập hình thang với chạc kép
– Phía sau: Treo bằng lò xo xoắn có 4 thanh giằng cùng với một thanh điều khiển ngang
Trang 11Đặc tính kỹ thuật của hệ thống treo
– Góc đặt bánh xe đối với hệ thống treo trước
Bánh trước
Kiểu treo Hình thang với chạc kép
Góc nghiêng trục lái [độ] 11°07’
*: Xe ở trạng thái không tải
Đầu thanh
nối
Cam điều chỉnh Phía
trước Phía
trước
Trang 12Hệ thống treo và lốp
Lốp xe và vành
– Bảng thông số kỹ thuật
*: Lốp dự phòng đặt dưới gầm xe
Trang 13Trục cầu xe
– Trục cầu trước dùng các khớp cầu không bảo dưỡng và vòng bi đỡ côn 2 dãy không dùng lại
– Trục cầu sau là loại bán tải
– Ở kiểu xe có trang bị ABS, các rô to cảm biến tốc độ được lắp tại vòng lăn trong của ổ bi trước và sau
Trang 14Hệ thống phanh
Đặc tính kỹ thuật của hệ thống phanh
Xy lanh
phanh
chính
Trợ lực
phanh Kiểu 10 inch, buồng trợ lực đơn
Phanh
trước
Đĩa phanh 15 inch ?? / thông gió Đường kính xy lanh phanh của
Kích thước Rotor (D x T) [mm] 255 x 28 Diện tích má phanh [cm 2 ] 49
Phanh
sau
Đường kính xy lanh phanh của
Đường kính trong của tang trống
Diện tích má phanh [cm 2 ] 97 Van điều khiển / Hệ thống điều khiển phanh Van LSP & B/ ABS (STD cho kiểu xe hạng GL)
Nhà cung cấp bộ chấp hành phanh ADVICS
Trang 15Hệ thống điều khiển
– Sơ đồ hệ thống
Công tắc báo
mức dầu phanh
Đồng hồ táp lô
Cảm biến tốc độ
DLC3
Bộ chấp hành phanh
Cảm biến
tốc độ
•Tốc độ xe
•Đèn báo ABS
•Đèn báo hệ thống phanh
Công tắc phanh
ECU điều khiển trượt
Trang 16Hệ thống lái
Tổng quan
– Là loại trục vít thanh răng, có cơ cấu cảm nhận tốc độ động cơ
Cơ cấu nghiêng tay lái vô cấp
và hấp thụ lực va đập
Trợ lực tay lái có cảm
biến tốc độ động cơ
Dầu ATF DEXRON ® II hoặc III
Trang 17Hộp thước lái
răng nhỏ dẫn động được chế tạo bằng thép cán nguội
và ống bạc lót 2 mặt (trong-ngoài) sẽ cải thiện cảm giác khi vận hành lái
Phía trước
Ống bạc lót 2 mặt (trong-ngoài)
Bánh răng nhỏ
bằng thép cán
nguội
Phần dẫn hướng ma sát
thấp
Trang 18Các đặc điểm khác
Trục các đăng
– Loại trục sau 3 khớp: Small-diameter hook’s universal 3-joint type
Vị trí kích xe: Các điểm đặt kích và giá đỡ như hình vẽ
Vị trí đặt giá đỡ
Vị trí đặt kích nâng