TỰ LUẬN 7 điểm Câu 1 4 điểm: Hãy cho biết sự ra đời của tổ chức hiệp hội các nước Đông Nam Á ASEAN và quá trình phát triển từ “ASEAN 6” đến “ASEAN 10”.. Thời cơ và thách thức khi Việt N[r]
Trang 1PHÒNG GD- ĐT ĐÔNG GIANG ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012-2013
TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU MÔN : LỊCH SỬ 9 ( 45’)
I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA :
- Nhằm kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức phần lịch sử thế giới hiện đại (1945 - nay) học kì I, lớp 9 so với yêu cầu của chương trình Từ kết quả kiểm tra các em tự đánh giá mình trong việc học tập nội dung trên, từ đó điều chỉnh hoạt động học tập trong các nội dung sau.
- Thực yêu cầu trong phân phối chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Đánh giá quá trình giảng dạy của giáo viên, từ đó có thể điều chỉnh phương pháp, hình thức dạy học nếu thấy cần thiết.
- Kiểm tra, đánh giá mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng cơ bản ở 3 cấp độ nhận thức, nhận biết, thông hiểu và vận dụng sau khi học xong nội dung.
1.Về kiến thức :
Yêu cầu HS cần :
- Tình hình kinh tế Liên Xô sau chiến tranh.
- Sự ra đời và phát triển của tổ chức ASEAN, thời cơ và thách thức khi Việt Nam gia nhập tổ chức này.
- Trình bày sự phát triển kinh tế của Mĩ sau chiến tranh.
- Chứng minh vì sao nước Mĩ lại trở thành nước tư bản giàu mạnh nhất thế giới sau chiến tranh thế giới thứ hai ?
- Biết được hai cường quốc công nghiệp đừng đầu thế giới vào thập kỷ 70.
- Một số niên đại, sự kiện, nhân vật trong phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Á, Phi, Mỹ La Tinh.
2 Về kĩ năng :
- Rèn luyện cho HS các kĩ năng : trình bày vấn đề, viết bài, kĩ năng vận dụng kiến thức để phân tích, đánh giá sự kiện.
3 Về thái độ: Kiểm tra, đánh giá thái độ, tình cảm của học sinh đối với các sự kiện, nhân vật lịch sử… II.HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM KIỂM TRA :
- Hình thức : Tự luận – trắc nghiệm
III THIẾT LẬP MA TRẬN :
Tên Chủ đề
Cộng Cấp độ
Thấp
Cấp
độ cao
1.Liên Xô
và các nước
Đông Âu sau
chiến tranh
TG2
- Nắm một số niên đại sự kiện
về Liên Xô, XHCN.
Số câu
Số điểm
%
2 0.5 5%
2 0.5 5%
2 Các nước
Châu Á, Phi,
Mĩ La Tinh
từ năm 1945
đến nay
- Nắm các mốc thời gian chính, khái niệm ở Á- P-MLT
- Tổng thống Cộng hoà Nam Phi.
- Sự ra đời
và phát triển của
tổ chức ASEAN.
- Hiểu ptgpdt
ở Mĩ La Tinh.
Quá trình phát triển của ASEAN.
Thời cơ và thách thức khi Việt Nam tham gia ASEAN
Số câu
Số điểm
%
3 2 20%
1/3 1 10%
1 0.5 5%
1/3 1 10%
1/3 2 20%
5 6.5 65%
3 Mỹ, Nhật
Bản, Tây từ
- Tình hình kinh tế Mỹ sau chiến tranh.
-Vì sao nước Mĩ lại trở thành nước tư bản giàu
Trang 2năm 1945->
nay
mạnh nhất thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai ?
Số câu
Số điểm
% 1/2 1.5 15%
1/2 1.5 15% 1 3 30% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % 6
2.5 25%
1/3+ 1/2 2.5 25%
2+ 1/2 2đ 20%
1/3+1/2 2.5 đ 25%
1/2 1.5 15 % 1/3 2 20% 8 10đ 100% IV BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA: A TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu mà em cho là đúng: Câu 1 Đến nửa đầu thập kỷ 70, hai cường quốc công nghiệp đứng đầu thế giới là: A Mỹ và Nhật Bản B Mĩ và Liên Xô C Nhật bản và Liên Xô D Liên Xô và các nước Tây Âu Câu 2 Trong cuộc đấu tranh chống CNTD kiểu mới , Mĩ La tinh được mệnh danh là gì? A “ Hòn đảo tự do” C “Lục địa bùng cháy” B “Lục địa mới trỗi dậy” D “Tiền đồ của CNXH” Câu 3 Điền từ thích hợp vào chỗ trống : A Năm……… Trung Quốc đề ra đường lối đổi mới đất nước B Tháng 12/1993 chấm dứt sự tồn tại của chế độ……… ở Nam Phi C Năm……… gọi là năm Châu Phi vì có 17 nước dành độc lập D Mệnh danh “ Lục địa bùng cháy” dùng để chỉ khu vực
Câu 4 Nối các sự kiện ở cột B với niên đại ở cột A vào cột C sao cho đúng: Cột A Cột B C Trả lời 1 8/1/1949 a Nen-xơn Man-đe-la trở thành Tổng thống Cộng hoà Nam Phi 1
2 1/1/1959 b Liên bang Xô Viết tan rã 2
3 25/12/1991 c Cách mạng Cu Ba thành công 3
4 5/1994 d Hội đồng tương trợ kinh tế được thành lập 4
e Tổ chức Vác sa va thành lập.
B TỰ LUẬN (7 điểm )
Câu 1 (4 điểm): Hãy cho biết sự ra đời của tổ chức hiệp hội các nước Đông Nam Á( ASEAN) và quá
trình phát triển từ “ASEAN 6” đến “ASEAN 10”? Thời cơ và thách thức khi Việt Nam gia nhập tổ chức này?
Câu 2:( 3 điểm) Tình hình kinh tế Mỹ sau chiến tranh thế giới thứ hai ? Nguyên nhân vì sao nền kinh
tế Mỹ phát triển vượt bậc sau chiến tranh thế gới thứ hai?
V HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM :
I.TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu mà em cho là đúng:( mỗi câu 0.5 đ)Câu 1B, Câu 2C Câu 3 Điền từ thích hợp vào chỗ trống :( 1 điểm- mỗi ý đúng 0.25 đ)
A Năm…1978…………Trung Quốc đề ra đường lối đổi mới đất nước.
B Tháng 12/1993 chấm dứt sự tồn tại của chế độ phân biệt chủng tộc Aphactai ở Nam Phi.
C Năm 1960 gọi là năm Châu Phi vì có 17 nước dành độc lập.
D Mệnh danh “ Lục địa bùng cháy” dùng để chỉ khu vực châu Phi.
Câu 4: Nối các sự kiện ở cột B với niên đại ở cột A vào cột C sao cho đúng: (1 điểm- mỗi ý đúng
0.25đ).
II TỰ LUẬN (7 điểm )
Câu 1: Hiệp hội các nước Đông Nam Á ( ASEAN) được thành lập, quá trình phát triển Thời cơ và thách thức khi Việt nam tham gia ASEAN.
* Hiệp hội c¸c nước Đông Nam Á ( 1đ)
Trang 3- Ngày 8-8-1967 tại Băng Cốc (Thái Lan) hiệp hội các nước Đụng Nam Á (ASEAN) đợc thành lập với
sự tham gia của 5 nớc: Inđônêxia, Malaixia, Philipin, Singapo,Thái Lan.
* Quỏ trỡnh phỏt triển ( 1đ)
- Khi mới thành lập (5 nước thành viờn)…
- 1/1984, Bru-nõy thành viờn thứ 6.
- Đầu những năm 90, ASEAN mở rộng thành viờn:
+ Thỏng 7/1995 Việt Nam tham gia
+ Thỏng 9/1997 Lào và Myanma.
+ T 4/1999 Cam-pu-chia tham gia → ASEAN 10
- ASEAN chuyển trọng tõm hoạt động: Hợp tỏc kinh tế, xõy dựng khu vực hoà bỡnh, ổn định phỏt triển phồn vinh.
* Thời cơ thỏch thức khi Việt Nam tham gia ASEAN: ( 2đ)
- Thời cơ:
+ Mở rộng thị trường, tiếp thu KH-KT tiờn tiến, thu hỳt vốn đầu tư nước ngoài, rỳt ngắn khoảng cỏch phỏt triển Hợp tỏc giao lưu văn hoỏ giỏo dục.
+ Tạo thuận lợi để Việt Nam phỏt triển toàn diện với khu vực và thế giới Gúp phần củng cố và nõng cao vị thế của Việt Nam trờn trường quốc tế.
- Thỏch thức:
+ Sự chờnh lệch về trỡnh độ phỏt triển, chưa đồng nhất về ngụn ngữ , sự cạnh tranh quyết liệt khi mở cửa hội nhập Nếu khụng nắm bắt thời cơ chuyển giao cụng nghệ → tụt hậu xa hơn
+ Sự bất ổn của một số nước trong khu vực ( Thỏi Lan , Philipin ) Việc giữ gỡn bản sắc văn hoỏ dõn tộc khi mở cửa hội nhập.
Caõu 2: Tỡnh hỡnh kinh tế Mỹ sau chiến tranh thế giới thứ hai :
* Những thập niờn đầu :
- Kinh tế phỏt triển nhất thế giới :(1 đ)
+ Cụng nghiệp :Chiếm hơn ẵ sản lượng thế giới
+ Nụng nghiệp : Gấp 2 lần nụng nghiệp Anh+ Phỏp + Tõy Đức + í + Nhật Bản
+ Tài chớnh : Chiếm 3/4 trữ lượng vàng thế giới
+ Quõn sự : Mạnh nhất thế giới
* Những thập niờn tiếp theo :( 0.5)
- Nền kinh tế suy sụp tương dối.
* Nguyờn nhõn kinh tế Mĩ phỏt triển : (1.5 điểm)
- Mĩ cú tài nguyờn thiờn nhiờn phong phỳ, nguồn nhõn lực dồi dào, trỡnh độ kĩ thuật cao.
- Ở xa chiến trường, khụng bị Chiến tranh thế giới thứ hai tàn phỏ, nước Mĩ được yờn ổn phỏt triển kinh
tế, làm giàu nhờ bỏn vũ khớ cho cỏc nước tham chiến.
- Mĩ đó ỏp dụng những tiến bộ khoa học - kĩ thuật trong sản xuất và điều chỉnh hợp lớ cơ cấu nền kinh tế.
- Kinh tế Mĩ tập trung sản xuất và tư bản cao.
- Cú sự điều tiết của nhà nước
Trang 4
-&&&&&&&&&&&& -PHÒNG GD- ĐT ĐÔNG GIANG
TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU Họ và tên:
Lớp:
THI HỌC KÌ I Năm học: 2012-2013 Môn thi: Lịch Sử 9 Thời gian: 45’ ( không kể thời gian phát đề) Chữ kí giám thị Điểm Lời nhận xét của giáo viên ĐỀ BÀI: A TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu mà em cho là đúng: Câu 1 Đến nửa đầu thập kỷ 70, hai cường quốc công nghiệp đứng đầu thế giới là: A Mỹ và Nhật Bản B Mĩ và Liên Xô C Nhật bản và Liên Xô D Liên Xô và các nước Tây Âu Câu 2 Trong cuộc đấu tranh chống CNTD kiểu mới , Mĩ La tinh được mệnh danh là gì? A “ Hòn đảo tự do” C “Lục địa bùng cháy” B “Lục địa mới trỗi dậy” D “Tiền đồ của CNXH” Câu 3 Điền từ thích hợp vào chỗ trống : A Năm……… Trung Quốc đề ra đường lối đổi mới đất nước B Tháng 12/1993 chấm dứt sự tồn tại của chế độ……… ở Nam Phi C Năm……… gọi là năm Châu Phi vì có 17 nước dành độc lập D Mệnh danh “ Lục địa bùng cháy” dùng để chỉ khu vực
Câu 4 Nối các sự kiện ở cột B với niên đại ở cột A vào cột C sao cho đúng: Cột A Cột B C Trả lời 1 8/1/1949 a Nen-xơn Man-đe-la trở thành Tổng thống Cộng hoà Nam Phi 1
2 1/1/1959 b Liên bang Xô Viết tan rã 2
3 25/12/1991 c Cách mạng Cu Ba thành công 3
4 5/1994 d Hội đồng tương trợ kinh tế được thành lập 4
e Tổ chức Vác sa va thành lập B TỰ LUẬN (7 điểm ) Câu 1 (4 điểm): Hãy cho biết sự ra đời của tổ chức hiệp hội các nước Đông Nam Á( ASEAN) và quá trình phát triển từ “ASEAN 6” đến “ASEAN 10”? Thời cơ và thách thức khi Việt Nam gia nhập tổ chức này? Câu 2:( 3 điểm) Tình hình kinh tế Mỹ sau chiến tranh thế giới thứ hai ? Nguyên nhân vì sao nền kinh tế Mỹ phát triển vượt bậc sau chiến tranh thế gới thứ hai? BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6………
………
………