1. Trang chủ
  2. » Đề thi

35 đề thi thử TN THPT 2021 môn toán bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa đề 35 file word có lời giải

26 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bằng 6 Câu 44: Cổ động viên bóng đá của đội tuyển Indonesia muốn làm một chiếc mũ có dạng hình nón sơn hai màu Trắng và Đỏ như trên quốc kỳ.. Biết thiết diện qua trục của hình nón là tam

Trang 1

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU

TRÚC ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ 35

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 

B Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1

D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;

Câu 4: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên 2; 2 và có đồ thị là đường cong trong hình

Trang 2

A 1 B 2 C. 3 D 4

Câu 6: Tìm đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

1 7

23

4 3

x

f x   xx D f x 3x2 4x3

Trang 3

Câu 15: Biết F x  là một nguyên hàm của của hàm số f x  cos2x thỏa mãn 

12

12

Câu 16: Cho

3

2( )d 2

f x x 

1

3 2

Câu 21: Khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, biết diện tích hình bình hành ABCD bằng 8 và

chiều cao khối chóp bằng 3 Tính thể tích khối chóp S ABC

Trang 4

Câu 26: Trong không gian Oxyz, mặt cầu  S :x2y12z32 25 có tâm là

4

x x

1

x y x

Câu 34: Cho số phức z 2 3i Gọi a b, lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức w 1 2i z

Khi đó giá trị của biểu thức P a b  2021 bằng

Trang 5

Câu 37: Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I3; 1; 2  và tiếp xúc với trục Ox có phương trình

là:

A x 32y12z 22 9 B x 32y12z 22 5

C x32y12z22 1 D x32 y12z22 4

Câu 38: Trong không gian Oxyz , cho hình bình hành ABCD có A0;1; 2 ,  B3; 2;1  và C1;5; 1 

Phương trình tham số của đường thẳng CD là:

A

151

Câu 43. Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , SAABC, AB a Biết

góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng SBC bằng  30 Thể tích khối chóp S ABC bằng

6

Câu 44: Cổ động viên bóng đá của đội tuyển Indonesia muốn làm một chiếc mũ có dạng hình nón sơn

hai màu Trắng và Đỏ như trên quốc kỳ Biết thiết diện qua trục của hình nón là tam giác vuôngcân Cổ động viên muốn sơn màu Đỏ ở bề mặt phần hình nón có đáy là cung nhỏ MBN , phần

Trang 6

còn là của hình nón sơn màu Trắng Tính tỉ số phần diện tích hình nón được sơn màu Đỏ vớiphần diện tích sơn màu Trắng.

B O

Câu 46. Cho hàm số f x  và có yf x  là hàm số bậc bốn và có đồ thị là đường cong trong hình

bên Số điểm cực đại của hàm số    3

Câu 48: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị là đường cong  C trong hình bên Hàm số f x đạt 

cực trị tại hai điểm x x1, 2 thỏa f x 1  f x 2 0 Gọi ,A B là hai điểm cực trị của đồ thị

 C ;M N K là giao điểm của , ,  C với trục hoành; S là diện tích của hình phẳng được gạch

trong hình, S2 là diện tích tam giác NBK Biết tứ giác MAKB nội tiếp đường tròn, khi đó tỉ số1

2

S

S bằng

Trang 7

cầu tâm I bán kính R đi qua hai điểm hai điểm , A B và tiếp xúc với đường thẳng d Khi R

đạt giá trị nhỏ nhất thì mặt phẳng đi qua ba điểm , ,A B I là  P : 2x by c  zd 0 Tính

d b c 

Trang 8

Chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người là một tổ hợp chập 3 của 30 phần tử, nên có3

Từ giả thiết u  và 2 3 u  suy ra ta có hệ phương trình: 4 7 1

u d

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;  B Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1 D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;

Lời giải Chọn B

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1, suy ra hàm số cũng đồngbiến trên khoảng   ; 2

Trang 9

Câu 4: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên 2;2 và có đồ thị là đường cong trong hình

Căn cứ vào đồ thị ta có

  0

f x  ,   x  2; 1  và f x 0,   x  1;0 suy ra hàm số đạt cực tiểu tại x  1

  0

f x  ,  x 0;1 và f x 0,  x 1;2 suy ra hàm số đạt cực đại tại x  1

Hàm số không đạt cực tiểu tại hai điểm x  vì 2 f x  không đổi dấu khi x đi qua x  2

Câu 5: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm dưới đây

Ta có :

12

1

x

x x

1

x

x x

Trang 10

A y x44x2 B yx4 4x2 3 C yx3 3x23 D y x33x2 3.

Lời giải Chọn D

Dựa vào hình dạng đồ thị, ta thấy đây là dạng đồ thị của hàm số bậc 3, hệ số a< 0

Câu 8: Đồ thị của hàm số y x4  2x2 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

Lời giải Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị của hàm số yx42x2 và trục hoành:

Câu 9: Với a là số thực dương tùy ý, 5

25log

Ta có: y 2021xy  2 021x.ln 202 1

Câu 11: Với a là số thực dương tùy ý, a a bằng.3 2

3 5

1 7

a

Lời giải Chọn B

Ta có 3 2 2 1 2 5

a aa aa a

Trang 11

Câu 12: Nghiệm của phương trình

Vậy x  là nghiệm của phương trình đã cho.2

Câu 13: Tích các nghiệm của phương trình 2x2  2x 8

 là

Lời giải Chọn C

Câu 14: Hàm số F x  x3 2x23 là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau?

A  

4 3

23

4 3

x

f x   xx D f x 3x2 4x3

Lời giải Chọn B

Ta có F x  là một nguyên hàm của f x  nếu F x  f x 

Mà F x  x3 2x233x2 4xf x  3x2 4x

Câu 15: Biết F x  là một nguyên hàm của của hàm số f x cos2x thỏa mãn  

12

12

Lời giải Chọn A

Ta có   cos2 d 1 cos2 d 2  1sin 2

f x x 

1

3 2

Trang 12

Diện tích S của hình phẳng ( tô đậm) trong hình là

Ta có: z z1 2 3 2 4 ii 8 12 i Nên phần thực của số phức z z1 2là 8

Câu 19: Cho hai số phức z và w thỏa mãn z  và wi 2  3 2i Số phức wz bằng:

A  8 i B  4 7 i C  4 7 i D  8 i

Lời giải Chọn D

Số phức z2i4 có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là M4; 2 

Điểm đối xứng với M qua OyM    4; 2.

Trang 13

Câu 21: Khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, biết diện tích hình bình hành ABCD bằng 8 và

chiều cao khối chóp bằng 3 Tính thể tích khối chóp S ABC

Lời giải Chọn B

Hình hộp chữ nhật có ba kích thước là a b c, , thì có độ dài đường chéo là a2b2 c2

Do đó độ dài đường chéo hình hộp chữ nhật đã cho là 3242122 13

Câu 23: Công thức thể tích của khối nón có bán kính đáy là

r h

V 

Lời giải Chọn B

Đường kính đáy hình trụ là 10cm  bán kính đáy là r5 cm

Diện tích toàn phần của hình trụ là: S 2r r h   2r r h   2 5 5 2    70

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;1;3 và B4;2;1 Độ dài đoạn thẳng AB bằng

Lời giải Chọn D

Mặt cầu đã cho có tâm là điểm I20;1; 3  Chọn đáp án B

Trang 14

Câu 27: Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vuông góc

với trục Oy?

A i1;0;0. B j0;1;0. C k0;0;1 D h1;1;1

Lời giải Chọn B

Vectơ j0;1;0 là một vectơ chỉ phương của trục Oy Do đó nó là một vectơ pháp tuyến củamặt phẳng vuông góc với trục Oy Chọn đáp án B

Câu 28: Trong không gian Oxyz, đường thẳng nào dưới đây đi qua điểm I2;1;1?

A

11

Xét các phương án A, B, C Ta có 1   t 2 t 1 Thay t  vào ,1 y z ta thấy phương án C

Trong 10 số nguyên dương đầu tiên có 4 số nguyên tố là 2, 3, 5, 7 Do đó xác suất để chọnđược số nguyên tố bằng 4

4

x x

1

x y x

Lời giải Chọn D

Xét hàm số 1

3 2

x y x

y x

x  Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng 1;5 Chọn đáp án D

Câu 31: Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số   3 3 2

6 12

f xxxx trênđoạn 0;3 Khi đó 2M m  có giá trị bằng

Lời giải Chọn D

Xét hàm số   3 3 2

6 12

f xxxx trên đoạn 0;3 

Trang 15

Câu 34: Cho số phức z 2 3i Gọi a b, lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức w 1 2i z

Khi đó giá trị của biểu thức P a b  2021 bằng

A 2010 B 2014 C 2028 D 2032

Lời giải Chọn C

Ta có w 1 2i z  1 2i 2 3 i 8 i

Do đó a8,b1

Vậy P a b  2021 8 1 2021 2028   

Trang 16

B'

B A'

Câu 35: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B có

AB a AA a Góc giữa đường thẳng A C với mặt phẳng AA B B   bằng:

Lời giải Chọn A

AHABAD  Xét SAH có: 12 12 1 2 2 57

19

a AK

Trang 17

C x32y12z22 1 D x32 y12z22 4

Lời giải Chọn B

Gọi M là hình chiếu của I lên trục Ox suy ra M3;0;0

Suy ra mặt cầu tiếp xúc với Ox tại M

Do đó R IM  5

Vậy phương trình mặt cầu là: x 32y12 z 22 5

Câu 38: Trong không gian Oxyz , cho hình bình hành ABCD có A0;1; 2 ,  B3; 2;1  và C1;5; 1 

Phương trình tham số của đường thẳng CD là:

A

151

Ta có u   1; 1;1

Do đó phương trình tham số của CD là:

151

Trang 18

Đặt 1 0;3 

2

x

t   t

Vẽ đường thẳng y 2lên cùng một bảng biến thiên ta được

Ta thấy hàm số đạt giá trị lớn nhất tại t 2 x 2 max ( )4;2 g xg( 2) f(2) 2.

Câu 40. Có bao nhiêu số nguyên dương ysao cho ứng với mỗi y có không quá 10 số nguyên xthỏa

mãn 3x 1 3 3  x y 0

Lời giải Chọn C

Trang 19

Giải hệ này tìm được 2 nghiệm, suy ra có 2 số phức thỏa yêu cầu bài toán.

Câu 43. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , SAABC, AB a Biết

góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng SBC bằng  30 Thể tích khối chóp S ABC. bằng

Tam giác ABC vuông cân tại B nên ACAB 2a 2

Trang 20

Diện tích tam giác ABC

2 2

1

a

Câu 44: Cổ động viên bóng đá của đội tuyển Indonesia muốn làm một chiếc mũ có dạng hình nón sơn

hai màu Trắng và Đỏ như trên quốc kỳ Biết thiết diện qua trục của hình nón là tam giác vuôngcân Cổ động viên muốn sơn màu Đỏ ở bề mặt phần hình nón có đáy là cung nhỏ MBN , phầncòn là của hình nón sơn màu Trắng Tính tỉ số phần diện tích hình nón được sơn màu Đỏ vớiphần diện tích sơn màu Trắng

B O

Ta có SO OA OB r    SMr 2 MN

Do dó tam giác OMN vuông cân tại O

Gọi Slà diện tích xung quanh của hình nón, S d là diện tích xung quanh của phần hình nónđược sơn màu đỏ, ứng với góc MON  900 nên

0 1

S S

1 2

Trang 21

đi qua điểm N0; 5;6  

Câu 46. Cho hàm số f x  và có yf x  là hàm số bậc bốn và có đồ thị là đường cong trong hình

bên Số điểm cực đại của hàm số    3

g xf xx

Lời giải Chọn C

f x

x

  x 0  1Đặt x3 tx3tx2 3t2

Trang 22

Từ đồ thị suy ra phương trình (2) có hai nghiệm t1  a 0 và t2  b 0.

 1

 có hai nghiệm x3a 0 và x3b 0

Bảng biến thiên của h x , g x  h x 

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số      3

Phương trình 6x 2mlog3618x112m  6x 2m3log 6 36  x2m3

6 6

Trang 23

Từ đó suy ra PT đã cho có nghiệm 2 3 log6 3 0,81 1,095

ln 6

Vậy có 2023 số nguyên m thỏa mãn yêu cầu.

Câu 48: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị là đường cong  C trong hình bên Hàm số f x đạt 

cực trị tại hai điểm x x1, 2 thỏa f x 1  f x 2 0 Gọi ,A B là hai điểm cực trị của đồ thị

 C ;M N K là giao điểm của , ,  C với trục hoành; S là diện tích của hình phẳng được gạch

trong hình, S2 là diện tích tam giác NBK Biết tứ giác MAKB nội tiếp đường tròn, khi đó tỉ số1

Kết quả bài toán không thay đổi khi ta tịnh tiến đồ thị đồ thị  C sang trái sao cho điểm uốn trùng với gốc tọa độ O (như hình dưới)

Do f x là hàm số bậc ba, nhận gốc tọa độ là tâm đối xứng   O N 

Trang 24

x

y P

N1

O 1

M

Gọi M1 là điểm biểu diễn của số phức 3z1, suy ra OM 1 3

Gọi N1 là điểm biểu diễn của số phức 2z2, suy ra ON 1 6 Gọi P là điểm sao cho

Đặt 3z12z2 w1 w1 3 3, suy ra điểm biểu diễn w1 là A thuộc đường tròn C 1

tâm O0;0 bán kính R 1 3 3 Gọi điểm Q1 là biểu diễn số phức 3i

Trang 25

Khi đó 3z12z2 3iAQ1, bài toán trở thành tìm AQ 1 max biết điểm A trên đường tròn C Dễ thấy 1 AQ1maxOQ1R1  3 3 3.

 Tìm giá trị nhỏ nhất của 3z1 2z2 1 2i 3z1 2z2   1 2i

Đặt 3z1 2z2 w2 w2 3 7, suy ra điểm biểu diễn w2 là B thuộc đường tròn C 2

tâm O0;0 bán kính R 1 3 7 Gọi điểm Q2 là biểu diễn số phức 1 2i  Khi đó 3z1 2z2   1 2i BQ2, bài toán trở thành tìm BQ2 min biết điểm B trên đường tròn C Dễ thấy điểm 2 Q2 nằm trong đường tròn C nên2

BQ2min R2 OQ2 3 7 5.Vậy M0m0 3 7 3 3  5 3

Câu 50: Trong không gian Oxyz Cho : 4 5 3

 và hai điểm A 3;1;2 ; B  1;3; 2  Mặt

cầu tâm I bán kính R đi qua hai điểm hai điểm , A B và tiếp xúc với đường thẳng d Khi R

đạt giá trị nhỏ nhất thì mặt phẳng đi qua ba điểm , ,A B I là  P : 2x by c  zd 0 Tính

d b c 

Lời giải Chọn A

Gọi E là trung điểm của ABE1;2;0 và IER2 9

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là  :2x y 2z0

Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên d

Gọi M là hình chiếu vuông góc của E lên dEMdE d;  9

2 45

Ngày đăng: 21/06/2021, 12:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w