1. Trang chủ
  2. » Đề thi

12 đề thi thử TN THPT 2021 môn toán bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa đề 12 file word có lời giải

20 12 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Điểm A trong hình bên dưới là điểm biểu diễn số phức z.. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?A.. Hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng Oxy là điểm: A... Câu

Trang 1

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU

TRÚC MINH HỌA

ĐỀ SỐ 12

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh: ……….

Câu 1: Gọi F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  ex cosx

  Tìm khẳng định đúng

A F x  ex cosx 2019

C F x  ex cosx 2019

Câu 2: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A y= -x3 3x+ 1 B y=x4- x2+ 1 C y=- x2+ - x 1 D y=- x3+3x+ 1

Câu 3: Cho số phức z 5 2i Tìm số phức w iz z 

A w 7 7i B w 3 3i C w 3 3i D w 7 7i

Câu 4: Điểm A trong hình bên dưới là điểm biểu diễn số phức z

x

y

2

3

A

O

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Số phức z có phần thực là 3, phần ảo là 2i B Số phức z có phần thực là 3, phần ảo là

2i

C Số phức z có phần thực là 3, phần ảo là 2 D Số phức z có phần thực là 3, phần ảo là

2

Câu 5: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh a Biết SAABCD và

3

SA a Thể tích của khối chóp S.ABCD là:

A 3 3

3

a

3

4

a

12

a

D a3 3

Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , đường thẳng

2

3

 

 

  

có một véctơ chỉ

phương là

A u r4 1; 2;1

B u r1 1;2;3

C ur22;1;1

D ur32;1;3

Câu 7: Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên.

Trang 2

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A (- ¥ ;1). B (- 1;3). C (1;+¥ ) D ( )0;1

Câu 8: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy R 4cm và đường sinh l 5cm bằng:

A 40 cm 2 B 100 cm 2 C 80 cm 2 D 20 cm 2

Câu 9: Cho cấp số cộng  u có số hạng đầu n u  và công sai 1 2 d 5 Giá trị của u bằng5

Câu 10: Nghiệm của phương trình 2x+ 1=16 là

Câu 11: Cho hàm số 3

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 2

5

y  B Đồ thị hàm số không có tiệm cận.

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 3

5

x  D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 3

5

y 

Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho điểm M  3 ; 2 ;1  Hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt

phẳng Oxy là điểm:

A M10 ; 0 ;1. B M 2 3 ; 2 ; 0  C M 3 3 ; 0 ; 0. D M40 ; 2 ;1 

Câu 13: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ sau

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 14: Cho nk là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn kn mệnh đề nào dưới đây đúng?

A k 1 k1 

!

!

k n

n C

n k

!

k n

n A

k n k

Câu 15: Cho biết    

5

3

A  

5

3

5

3

5

3

5

3

Câu 16: Rút gọn biểu thức

( )

3 1 2 3

2 2

2 2

a a P

a

-+

-= với a> 0

Trang 3

A P=a3 B P=a4 C P=a5 D P= a

Câu 17: Trong không gian Oxyz, mặt cầu  S x: 2y2z2 8x2y 1 0 có tọa độ tâm I và bán

kính R lần lượt là

A I4;1;0 , R4 B I8; 2;0 ,  R2 17

C I4; 1;0 ,  R4 D I4; 1;0 ,  R16

Câu 18: Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 2a Diện tích xung quanh

của hình nón đó bằng

A 3 a 2 B 2 a 2 C 2a2 D 4 a 2

Câu 19: Cho hàm số f x lnx42x Đạo hàm f  1 bằng

Câu 20: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng  P : 2x y z   1 0 Điểm nào dưới đây thuộc  P ?

A N0;1; 2  B M2; 1;1  C P1; 2;0  D Q1; 3; 4  

Câu 21: Có bao nhiêu số nguyên dương n để log 256 n là một số nguyên dương?

Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình

2 1 2

1

1 1

x

a

2

  

  B 0;   C  ;0 D 1;

2

Câu 23: Cho số phức z (1 2 )i 2 Tính mô đun của số phức 1

z.

A 1 .

1

25

Câu 24: Tổng các nghiệm của phương trình  2 

1 2

log x  5x7  bằng0

Câu 25: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , SA^(ABCD) Gọi I là trung

điểm của SC Khoảng cách từ I đến mặt phẳng (ABCD bằng độ dài đoạn thẳng nào?)

Câu 26: Cho hàm số f x liên tục trên    và có một nguyên hàm là F x Biết   F 1 8, giá trị

 9

F được tính bằng công thức

9

1

F   f x dx

9

1

F  f x dx D F 9 f  9

Câu 27: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB cân tại S và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA=2a Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD

A V =2a3 B

3 15 12

a

3 15 6

a

3

2 3

a

Trang 4

Câu 28: Biết hai đồ thị hàm số y x 3x2 2 và yx2x cắt nhau tại ba điểm phân biệt A B C, ,

Khi đó diện tích tam giác ABC bằng

Câu 29: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đạo hàm f x   x2 x1 3 3 x Hàm số

đạt cực tiểu tại

A x  1 B x  3 C x  2 D x  2

Câu 30: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 2x2 4x trên đoạn 5 1;3 bằng

Câu 31: Cho hàm số 1

2

x y x

-= + Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A Hàm số đồng biến trên

B Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

C Hàm số đồng biến trên \{ 2} -

D Hàm số đồng biến trên từng khoảng của miền xác định.

Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; 2; 1) và mặt phẳng ( ) :P x z 20 Đường thẳng

đi qua M và vuông góc với ( )P có phương trình là

A

3

1 2

  

 

 

B

3

2 1

z

  

 

 

C

3

2 1

  

  

D

3

1

y

  

  

Câu 33: Có bao nhiêu số phức z có phần thực bằng 2 và z 1 2i 3?

Câu 34: Cho hai số thực x , ythỏa mãn x3 2 iy1 4 i  1 24i Giá trị  x y bằng

Câu 35: Cho hàm số có f x  và f x liên tục trên  Biết f  2 4 và f   1 2, tính

 

2

1

d

f x x



Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M3; 2;5 , N  1;6; 3  Mặt cầu đường kính MN có

phương trình là:

A x12y22z12 36 B x12y 22z12 36

C x12y22z12 6 D x12y 22z12 6

Câu 37: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng 3a Gọi  là góc giữa mặt

bên và mặt đáy, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A cos 2

2

14

4

10

Câu 38: Có 6 bi gồm 2 bi đỏ, 2 bi vàng, 2 bi xanh Xếp ngẫu nhiên các viên bi thành một hàng ngang.

Tính xác suất để hai viên bi vàng không xếp cạnh nhau?

3

6

5

3

P 

Câu 39: Có mấy giá trị nguyên dương của m để bất phương trình 2 2 2

9m x+4m x³ m.5m x có nghiệm?

Trang 5

Câu 40: Một biển quảng cáo có dạng Elip với bốn đỉnh A A B B như hình vẽ Người ta chia Elip1, , ,2 1 2

bởi parapol có đỉnh B ,trục đối xứng 1 B B và đi qua các điểm ,1 2 M N Sau đó sơn phần tô đậm

với giá 200.000 đồng/m và trang trí đèn led phần còn lại với giá 500.000 đồng/2 m Hỏi kinh2

phí sử dụng gần nhất với giá trị nào dưới đây? Biết A A1 2 4m,B B1 2 2 , m MN 2m

A 2.760.000 đồng B 1.664.000 đồng C 2.341.000 đồng D 2.057.000 đồng Câu 41: Cho hàm số f x xác định và có đạo hàm   f x  liên tục trên 1;3 , f x  với mọi  0

1;3

x  , đồng thời f x 1 f x 2 f x  2x12

    và f  1 1 Biết rằng

3

1

f x x a b ab

   , tính tổng S a b2

A S  0 B S 2 C S  1 D S 4

Câu 42: Cho hình lăng trụ đứngABC A B C   có đáyABClà tam giác vuông tạiC,biếtAB 2a, AC a ,

2

BC  a Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A V 4  a3 B V 3 3

6

a

3

4

3

a

2

a

Câu 43: Hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường cong  C có phương

trình 1 2

4

yx Gọi S S lần lượt là diện tích của phần không bị gạch và bị gạch như hình vẽ1, 2

bên dưới Tỉ số 1

2

S

S bằng

A 1

3

Câu 44: Cho hàm số f x  x4 Hàm số g x  f x'  3x2 6x1 đạt cực tiểu, cực đại lần lượt tại

1, 2

x x Tính m g x g x    1 2

16

16

m

Trang 6

Câu 45: Cho hàm số yf x  liên tục trên 1

; 2 2

x

 

Tính 2  

1 2

f x

x

A 3

2

8

2

8

Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 3 1

 và mặt phẳng

 P x y:   3z 2 0 Gọi 'd là đường thẳng nằm trong mặt phẳng  P , cắt và vuông góc với d Đường thẳng ' d có phương trình là

xy z

xy z

xy z

xy z

Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A2;0;1, B3;1;5, C1;2;0 , D4; 2;1 Gọi  

là mặt phẳng đi qua D sao cho ba điểm A, B , C nằm cùng phía đối với   và tổng khoảng cách từ các điểm A, B , C đến mặt phẳng   là lớn nhất Giả sử phương trình   có dạng:

2x my nz p   0 Khi đó, T   m n p bằng:

Câu 48: Cho hàm số yf x  có đạo hàm f  xx1 4 xm 5 x33 với mọi x   Có bao

nhiêu giá trị nguyên của tham sốm   5;5 để hàm sốg x  f x  có 3 điểm cực trị?

Câu 49: Cho số phức z thỏa mãn z  1 3 Tìm giá trị lớn nhất của T   z 4 iz 2i

Câu 50: Tìm tập hợp tất cả các giá trị tham số m để phương trình 4x2  2x 1 m.2x2  2x 2 3m 2 0

nghiệm phân biệt

A  ;1  2; B 2;   C 2;   D 1;  

HẾT

Trang 7

-MA TRẬN ĐỀ THI

11

12

Ứng dụng

của đạo

hàm

10

Khảo sát và vẽ ĐTHS

HS lũy

thừa, HS

mũ, HS

logarit

8

Hàm số mũ, hàm số logarit

Nguyên

hàm, tích

phân và

ứng dụng

7

Số phức Số phức, các phép

toán số phức

6

Khối đa

diện

Mặt nón,

mặt trụ,

mặt cầu

3

PP tọa độ

trong

không

gian Oxyz

8

Nhận xét của người ra đề:

- Đề được biên soạn đúng với cấu trúc đề Minh Họa 2021 phát hành ngày 31/3/2021

- Mức độ khó ngang bằng với đề Minh Họa

Trang 8

HƯỚNG DẪN GIẢI - ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Câu 1.

Lời giải Chọn D

Áp dụng công thức: f ax b dx 1F ax b  C

a

F x

Câu 2.

Lời giải Chọn A

Đồ thị đã cho có hình dạng của đồ thị hàm số bậc ba y=ax3+bx2+ + nên loại phương án B và Ccx d

Dựa vào đồ thị, ta có limx®+¥ y= +¥ Þ a> nên loại phương án A0

Câu 3.

Lời giải Chọn A

Ta có w iz z  i5 2 i 5 2i  7 7i

Câu 4.

Lời giải Chọn C

Từ hình vẽ ta có A3;2 biểu diễn số phức z 3 2i, số phức z có phần thực là 3 và phần ảo là 2

Câu 5.

Lời giải Chọn A

Khối chóp S ABCD có chiều cao h a 3 và diện tích đáy B a 2

Nên có thể tích 1 .2 3 3 3

a

Va a

Câu 6.

Lời giải

Trang 9

Chọn A

Một véctơ chỉ phương của đường thẳng d là r41; 2;1

Câu 7.

Lời giải Chọn D

Từ đồ thị ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng ( )0;1

Câu 8.

Lời giải Chọn A

Diện tích xung quanh của hình trụ S xq 2Rl2 4.5 40 cm   2

Câu 9.

Lời giải Chọn D

Ta có : u5  u1 4d  2 4.5 22

Câu 10.

Lời giải Chọn D

Phương trình đã cho tương đương với

2x+ =16Û 2x+ =2 Û + = Ûx 1 4 x=3

Vậy phương trình có nghiệm x= 3

Câu 11.

Lời giải Chọn D

lim

x

x

x

nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 3

5

y 

Câu 12.

Lời giải Chọn B

Hình chiếu của điểm M a b c lên trục Oxy là điểm  ; ;  a b; ; 0 nên chọn D

Câu 13.

Lời giải Chọn C

+ Vì ( )f x liên tục trên  nên ( )f x liên tục tại x1;x2;x4;x0

+ Từ bảng biến thiên ta thấy ( )f x đổi dấu khi x qua x1;x2;x4;x0

Suy ra hàm số yf x( ) đạt cực trị tại x1;x2;x4;x0

Vậy hàm số yf x( ) có 4 cực trị

Câu 14.

Lời giải Chọn D

Dựa vào định nghĩa và công thức tính số tổ hợp, chỉnh hợp ta thấy:

!

!

k

n

n

A

n k

!

k n

n C

k n k

 nên các đáp án A, C, D sai

1

1 !

Câu 15.

Lời giải Chọn B

Trang 10

Ta có:          

Câu 16.

Lời giải Chọn C

( ) ( )( )

5 2

2 2

a a

a

Câu 17.

Lời giải Chọn C

Ta có:

a

b

c

 

 

4 1 0 16

a b c R

 

 

  S có tâm I4; 1;0  và bán kính R 4

Câu 18.

Lời giải Chọn B

Diện tích xung quanh của hình nón: S xq =Rl=2a2.

Câu 19.

Lời giải Chọn B

3

4

1 2 2

x

Câu 20.

Lời giải Chọn D

Nhận thấy 2.1  3  4 1 0 nên Q1; 3; 4  thuộc  P

Câu 21.

Lời giải Chọn A

2

8 log 256 8.log 2

log

nnn là số nguyên dương

2

log n 1; 2;4;8 n 2; 4;16; 256

Vậy có 4 số nguyên dương

Câu 22.

Lời giải Chọn A

Trang 11

Ta có 0 1 2 1, 0

2 1 2

1

1 1

x

a

x   x   x     

Câu 23.

Lời giải Chọn B

Ta có: z (1 2 )i 2  3 4iz  5 1z 1z 15

Vậy mô đun của số phức 1

z bằng

1 5

Câu 24.

Lời giải Chọn D

Phương trình tương đương với x2 5x 7 0, tổng các nghiệm của phương trình này là 5 (theo định lý Vi-et)

Câu 25.

Lời giải Chọn A

Từ giả thiết suy ra OI là đường trung bình của SAC, do đó OISA

Ta có

IO SA

IO ABCD

SA ABCD

íï ^

ïî

Vậy d I ABCD( ,( ) )=OI

Câu 26.

Lời giải Chọn C

9 1

f x dx F x FFf x dx F   F   f x dx

Câu 27.

Lời giải Chọn C

a

a a

2a

2a

H

D A

S

Gọi H là trung điểm AB

Trang 12

Theo đề, tam giác SAB cân tại S nên suy ra SH ^AB.

Mặt khác, tam giác SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy nên suy ra SH ^(ABCD). Xét tam giác SHA vuông tại H

( )2 2

2

SH SA AH a æöç ÷

Diện tích hình vuông là S ABCD=a2

Vậy thể tích khối chóp S ABCD là 1 3 15

a

Câu 28.

Lời giải Chọn B

Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình:

1

2

x

x

 

 Khi đó A( 2; 6); (1;0); ( 1; 2)  B C   suy ra AB 45; BC 8; AC 17

Áp dụng công thức hê rông ta có S ABC 3

Câu 29.

Lời giải Chọn A

Ta có bảng xét dấu f x 

Do đó hàm số đạt cực tiểu tại x  1

Câu 30.

Lời giải Chọn C

Ta có y 3x2 4x 4 Xét trên đoạn 1;3 .

 

 

2

3

y

 

 

 



Ta có y 1  0, y 2  3, y 3  2

Vậy min1;3 y  3

Câu 31.

Lời giải Chọn D

Tập xác định: D=\{ }- 2

Trang 13

Ta có:

( )2

3

0, 2

x

1 2

x y x

-= + đồng biến trên từng khoảng của miền xác định.

Câu 32.

Lời giải Chọn D

Ta có mặt phẳng ( ) :P x z  20

 Mặt phẳng  P có véc tơ pháp tuyến là n  P 1;0;1

Gọi đường thẳng cần tìm là  Vì đường thẳng  vuông góc với  P nên véc tơ pháp tuyến của mặt

phẳng  P là véc tơ chỉ phương của đường thẳng 

 P 1;0;1

un

   

Vậy phương trình đường thẳng  đi qua M(3; 2; 1) và có véc tơ chỉ phương u  1;0;1

là:

  

  

3

1

y

Câu 33.

Lời giải Chọn B

Gọi số phức z có dạng: z 2 bi b  

Ta có: z 1 2i 3  2bi 1 2i  3 3b 2i 3

Vậy có một số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán: z 2 2 i

Câu 34.

Lời giải Chọn D

Ta có: x3 2 iy1 4 i  1 24i

 

3x y 2x 4y i 1 24i

x y

 

 

2 5

x y

 



 Vậy x y 3

Câu 35.

Lời giải Chọn C

2

2 1 1

Câu 36.

Lời giải Chọn B

Tâm I của mặt cầu là trung điểm đoạn MN  I1; 2;1.

Bán kính mặt cầu  1 32 6 22  3 52

6

MN

Vậy phương trình mặt cầu là x12y 22z12 36

Câu 37.

Trang 14

Lời giải Chọn C

Gọi O là giao điểm của AC và BD , N là trung điểm của BC

SBC , ABCD  SN ON,  SNO·

1

2 2

OBBDa

Xét SOB vuông tại O:SOSB2 OB2 a 7

Xét SON vuông tại O:SNSO2ON2 2 2a

Xét SON vuông tại O: cos 1 2

4

2 2

ON SN

Câu 38.

Lời giải Chọn B

Số phần tử của không gian mẫu: n     6! 720.

Gọi A là biến cố “hai bi vàng không xếp cạnh nhau” Do đó A là biến cố hai bi vàng xếp cạnh nhau

Xếp 2 bi vàng cạnh nhau vào 6 vị trí có: 5 cách

Xếp 4 bi còn lại vào 4 vị trí còn lại có: 4! cách

Do đó n A   5.4! 120

P P A   P A   

Câu 39.

Lời giải Chọn C

Từ giả thiết, ta chỉ xét mÎ +

1

m

æö÷ æö÷

Û çç ÷÷ +çç ÷÷ ³

Do đó nếu có x là nghiệm của bất phương trình 0

2

6 2 5

m x

m

æö÷

ç ÷ ³

ç ÷

çè ø thì x cũng là nghiệm của 0

m

æö÷ æö÷

ç ÷ +ç ÷ ³

Trang 15

Ta xét các giá trị mÎ  làm cho bất phương trình + 2 6 ( )2

5

m x

m

æö÷

ç ÷ ³

ç ÷

çè ø có nghiệm.

2

6

2

5

m x

m

æö÷

ç ÷ ³

ç ÷

çè ø

2

6

m x

m

æö÷ ç

Û ç ÷çè ø÷ ³ , mÎ +

2

6

5

log

2

m

m x æ öç ÷

5

1 log 2

m x

m

æ ö÷ ç

Û ³ ç ÷çè ø, với m÷ Î  +

Vậy với mÎ  thì bất phương trình + ( )2 có nghiệm tương ứng là 2 6

5

1 log 2

m x

m

æ ö÷ ç

³ ç ÷çè ø.÷

Suy ra có vô số giá trị mÎ  làm cho bất phương trình + ( )1 có nghiệm

Câu 40.

Lời giải Chọn C

Phương trình (E)có dạng:

1

  Diện tích  E là: S E ab2

MN 2m nên 1; 3

2

M 

Vì Parabol có đỉnh B0; 1  và đi qua 1; 3

2

M 

nên  P có phương trình: 3 2

2

y  x

Diện tích phần tô đậm giới hạn bởi 3 1 2 1

2

y  x

và 1 2

4

x

y   là:

2 1

1

3

x

        

Vậy kinh phí cần sử dụng là:P S 1.200000 ( S ES1).500000 2340000 đồng

Câu 41.

Lời giải Chọn C

Với x 1; 3 ta có:              

2 2

4

1

f x

       

2

Suy ra:

3 2

3 3

x

x x C

f x

f x f x

(lấy nguyên hàm hai vế)

Ngày đăng: 21/06/2021, 12:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w