1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Trac nghiem on tap Ly 12

30 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dao Động Điều Hòa
Thể loại trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Dao động âm nghe được có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz B.Về bản chất vật lí thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ C.Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người k[r]

Trang 1

Chương 1: DAO ĐỘNG CƠ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ Câu 1 Trong dao động điều hoà x = Acos( t   ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

A a = Asin( t   ) B a = 2sin( t  ) C.a = - 2Acos( t   ) D a = -A sin( t    ).

Câu 2 Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của vận tốc là

Câu 3 Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của gia tốc là

A amax   A B amax 2A C amax    A D amax 2A

Câu 4 Một chất điểm dđđh theo phương trình x = - 3cos(πt) cm Biên độ và pha ban đầu của chất điểm

Câu 8 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng thoả điều kiện:

A Đổi chiều B Bằng không C Có độ lớn cực đại D Có độ lớn cực tiểu

Câu 9 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi:

A Vật ở vị trí có li độ cực đại B Vận tốc của vật đạt cực tiểu

C.Vật ở vị trí có li độ bằng không D Vật ở vị trí có pha dao động cực đại

Câu 10 Trong dao động điều hoà

A Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ B Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ

C.Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha 90o

với li độ D Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha 90o với li độ

Câu 11 Trong dao động điều hoà

A Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ B Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha 90o so với li độ

C.Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ D Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha 90o so với li độ

Câu 12 Một chất điểm dao động điều hòa có chu kì T Ở thời điểm t, vận tốc của chất điểm đạt giá trị cực đại thì li

độ sẽ đạt giá trị cực đại vào thời điểm nào sau đây ?

A t +T/8 B t + T C t + T/4 D t + T/2

Câu 13 Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 3cos(πt + π/2), pha dao động của chất điểm khi t = 1 s là

A (rad) B 2(rad) C.1,5(rad) D 0,5(rad)

Câu 14 Trong dao động điều hòa đại lượng nào xác định trạng thái dao động ở thời điểm bất kì

A pha ban đầu B.pha dao động C Biên độ D Tần số

Câu 15 Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, toạ độ của chất điểm tại thời điểm t = 1,5s là

Câu 20 Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, vận tốc trung bình khi vật di chuyển từ biên

dương sang biên âm

A vtb = 1,5cm/s B vtb = 0cm/s C vtb = 3cm/s D.vtb = 6cm/s

Câu 21 Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua

VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

A x = 4cos(2t)cm B x = 4cos(πt - π/2) cm C x = 4 sin(2t)cm D x = 4sin(πt + π/2) cm

Câu 22 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng

A Động năng và thế năng biến đổi đ/hoà cùng chu kì B.Động năng biến đổi đ/hoà cùng chu kì với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hoà có tần số gấp 2 lần tần số của li độ

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

Câu 23 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

C.Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực đại

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật có độ lớn cực tiểu

Trang 2

Câu 24 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Công thức W = kA2/ 2cho thấy cơ năng bằng thế năng khi vật có li độ cực đại

B Công thức W = 2 / 2

max

mv cho thấy cơ năng bằng động năng khi vật qua vị trí cân bằng

C Công thức W = m 2 2A / 2cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian

D.Công thức Wt = kx2/ 2=kA2/ 2cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian

Câu 25 Một vật khối lượng 750g dđđh với biên độ 4cm, chu kì 2 s, (lấy 2 10) Năng lượng dđ của vật là

Câu 26 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

A Trong dđđh vận tốc và li độ luôn cùng chiều B Trong dđđh vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều

C.Trong dđđh gia tốc và li độ luôn ngược chiều D Trong dđđh gia tốc và li độ luôn cùng chiều

Câu 27 Một chất điểm dđđh theo phương trình

x = 4cos(2πt + π/2) cm Tìm thời điểm mà vật đi qua vị trí biên âm lần đầu tiên kể từ lúc dao động

A.t = 0,25 s B t = 0,5 s C t = 1 s D t = 0,75 s

Câu 28 Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 4cos2πt cm Tìm thời điểm mà vật đi qua vị trí cân bằng lần thứ

10 theo chiều dương kể từ lúc dao động

A t = 0,25 s B t = 0,5 s C t = 1 s D.t = 9,75 s

Câu 29 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt) cm Khi chất điểm có động năng bằng

ba lần thế năng thì nó ở vị trí nào sau đây ?

A x = 2 cm B x = 1,4 cm C x = 1 cm D x = 0,67 cm

Câu 30 Cho một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m, dao

động điều hòa với biên độ A Vào thời điểm động năng của con lắc bằng 3 lần thế năng của vật, Độ lớn vận tốc của vật được tính bởi biểu thức

Câu 31 (ĐH 2010) Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A và hướng không đổi B.tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

C tỉ lệ với bình phương biên độ D không đổi nhưng hướng thay đổi

Câu 32 (ĐH 2010) Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị

trí biên có li độ x = A đến vị trí x = −A/2, chất điểm có tốc độ trung bình là

Câu 34 (ĐH 2011) Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(2π/3)t (x tính bằng cm; t tính

bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm

Câu 35 (ĐH 2011) Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng

phương, có phương trình li độ lần lượt là x

1 = 5cos10t và x

2 = 10cos10t (x

1 và x

2 tính bằng cm, t tính bằng s) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của chất điểm bằng

Câu 36 (ĐH 2011) Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s Mốc thế năng ở vị

trí cân bằng Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng 1/3 lần thế năng là

A 26,12 cm/s B.21,96 cm/s C 7,32 cm/s D 14,64 cm/s

Câu 37 (ĐH 2011) Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện

được 100 dao động toàn phần Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là

40 3 cm/s Lấy π = 3,14 Phương trình dao động của chất điểm là

A x = 6cos(20t + π/6)(cm) B x = 6cos(20t − π/6)(cm) C x = 4cos(20t + π/3)(cm) D x = 4cos(20t - π/3)(cm)

CON LẮC LÒ XO Câu 1 Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

A Vị trí cân bằng B.Vị trí vật có li độ cực đại

C Vị trí mà lò xo không bị biến dạng D Vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không

Câu 2 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo B.Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật D Tần số của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

Trang 3

l2

T  D .

l

g2

T 

Câu 4 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

A Tăng lên 4 lần B Giảm đi 4 lần C Tăng lên 2 lần D.Giảm đi 2 lần

Câu 5 Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k =100 N/m, (lấy 210)dao động điều hoà với chu kì là

Câu 8 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 4cm, chu kì T = 0,5 s, khối lượng của vật là m = 0,4kg

(lấy2 10) Giá trị cực đại của kéo về tác dụng vào vật là

A Fmax = 525 N B Fmax = 5,12 N C Fmax = 256 N D.Fmax = 2,56 N

Câu 9 Con lắc lò xo nằm ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kì T = 0,5 s, khối lượng của vật là m = 0,4kg

(lấy2  10 ) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là

A Fmax = 525 N B.Fmax = 5,12 N C Fmax = 256 N D Fmax = 2,56 N

Câu 10 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Người ta kéo

quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Chọn chiều dương thẳng đứng hướng xuống Phương trình dao động của vật nặng là

A.x = 4cos (10t) cm B x = 4cos(10t - )cm

2

 C x = 4cos(10 )cm

Câu 11 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Người ta kéo

quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Vận tốc cực đại của vật nặng là

A vmax = 160 cm/s B vmax = 80 cm/s C.vmax = 40 cm/s D vmax = 20cm/s

Câu 12 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Người ta kéo

quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là

A W = 320 J B W = 6,4 10 - 2 J C.W = 3,2 10 -2 J D W = 3,2 J

Câu 13 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1 kg và một lò xo có độ cứng 1600 N/m Khi quả nặng ở

VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng là

Câu 14 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào một lò xo,

nó dao động với chu kì T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kì dao động của chúng là:

Câu 15 Con lắc lò xo có khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa theo phương ngang Biết biểu thức thế năng

Et = 52.10-4(1+cos6t) (J) Độ cứng k của lò xo:

Câu 16 Một lò xo dao động điều hòa có biện độ 6 cm và chu kỳ dao động bằng 1 s Nếu kích thích cho nó dao

động với biên độ bằng 3 cm thì chu kỳ dao động sẽ là

A 0,5 s B.T = 1 s C T = 2 s D T = 0,8s

Câu 17 Một con lắc lò xo có khối lượng quả cầu m = 500g, dao động điều hòa với phương trình gia tốc a =

-100cos(πt) (cm/s2) Ở thời điểm t = 1/3 s, lực (hợp lực) tác dụng vào quả cầu có độ lớn bằng

A 0,25N B 43 N C 0,43 N D.25 N

Câu 18 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt trên giá

đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí

lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s

2 Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là

A 40 3 cm/s B 20 6 cm/s C.10 30 cm/s D 40 2 cm/s

Câu 19 (ĐH 2010) Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí

cân bằng Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng

Trang 4

Câu 21 (ĐH 2008) Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều

hòa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3m/s2 Biên độ dđộng của viên bi là:

Câu 22 (ĐH 2008) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương

thẳng đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có

độ lớn cực tiểu là A.7/30 s B 4/15s C 3/10s D 1/30s

Câu 23: (ĐH 2010) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kì,

khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s

2

là 2T/3 Lấy π

2

= 10 Tần số dao động của vật là A 4 Hz B 3 Hz C 1 Hz D 2 Hz

Câu 24: (ĐH 2011) Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia

1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m

1 Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo Bỏ qua mọi ma sát Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m

1 và m

2 là A 4,6 cm B 3,2 cm C 5,7 cm D 2,3 cm

CON LẮC ĐƠN

Câu 1 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều

hoà với chu kì T phụ thuộc vào

Câu 3 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc

A Tăng lên 2 lần B Giảm đi 2 lần C Tăng lên 4 lần D Giảm đi 4 lần

Câu 4 Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài  dao động điều hòa với chu kì 2 s, con lắc đơn có chiều dài 2 dao động điều hòa với chu kì là

A 2 s B 2 2s C 2 s D 4 s

Câu 5 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật D.Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

Câu 6 Con lắc đơn dđộng điều hoà với chu kì 1 s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, chiều dài của con lắc là

Câu 7 Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kì 2 s) có độ dài 1 m, thì con lắc đơn có độ dài 3m sẽ dao động với chu

kì là A T = 6 s B T = 4,24 s C T = 3,46 s D T = 1,5 s

Câu 8 Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1 = 0,8 s Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao động với

chu kì T2 = 0,6 s Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là

A T = 0,7 s B T = 0,8 s C.T = 1,0 s D T = 1,4 s

Câu 9 Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian tnó thực hiện được 6 dao động Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian tnhư trước nó thực hiện được 10 dao động Chiều dài của con

lắc ban đầu là A l = 25m B l = 25cm C l = 9m D l = 9cm

Câu 10 Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng thời gian,

người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là

m

D f =2 m

k

Trang 5

Câu 15 Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ li độ góc 0 Khi con lắc đơn qua vị trí cân bằng thì tốc độ

của quả cầu con lắc là bao nhiêu?

A gl (1  c os 0) B 2 (1 glc os 0) C 2 glc os 0 D glc os 0

Câu 16 ở một nơi trên trái đất, một con lắc đơn có chiều dài l = l 1 + l 2 dao động nhỏ với chu kỳ T = 1s, khi điều

chỉnh chiều dài của nó đến độ dài l’ = l 1 - l 2 thì nó dao động nhỏ với chu kỳ T’ = 0,5s Nếu điều chỉnh để có

chiều dài l 1 thì nó sẽ dao động nhỏ với chu kỳ là bao nhiêu? Chọn đáp án đúng?

A 0,625s B 0,2s C 0,79s D 0,46s

Câu 17: Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ cong s = 2cos(2πt - π/2)(cm) Quãng đường vật đi được

sau 5(s) kể từ thời điểm đầu là:

A 10cm B 2cm C.40cm D 5cm

Câu 18: Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ cong s = 2cos(-2πt - π/2)(cm) Tần số góc và pha ban

đầu là: A - 2π rad/s; - π/2 rad B - 2π rad/s; π/2 rad C 2π rad/s; π/2 rad D 2π rad/s; - π/2 rad

Câu 19 (ĐH 2010) Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc αo nhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng

Câu 20 (ĐH 2011) Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với biên độ góc α

0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất Giá trị của α

Câu 21 (ĐH 2011) Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi

lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 2,52 s Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 3,15

s Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là

DAO ĐỘNG TẮT DẦN, DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC VÀ HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG

Câu 1 Nhận xét nào sau đây là không đúng

A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

B Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc

C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động

B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

C Biên độ của dđ duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kì

D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

Câu 3 Phát biểu nào sau đây đúng? Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

A dđđh B dđ riêng C dđ tắt dần D.dđ cưỡng bức

Câu 4 Phát biểu nào sau đây là không đúng ? Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là

A tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc d đ riêng B tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

C chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng D.biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng

Câu 5 Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kỳ , biên độ giảm 3% Phần năng lượng của con lắc bị mất đi

trong một dao động toàn phần là bao nhiêu ?

A 6% B 3% C 9% D 94%

Câu 6 Một con lắc dao động tắt dần Phần năng lượng mất đi trong một dao động là 13,51% Cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm A 13,51% B 3,87% C 7% D 851%

Câu 7 (ĐH 2010) Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A.biên độ và năng lượng B li độ và tốc độ C biên độ và tốc độ D biên độ và gia tốc

Bài 5: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG Câu 1 Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là

A    n (với nZ) B    ( n  1 ) (với nZ).

C

2)1

Trang 6

Câu 3 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:

x1 = cos( t/ 2)và x2 = 3cos( t/ 2)cm Phương trình dao động tổng hợp

Câu 4 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình: x1 = 4 cos t

x2 = 4 cos(  t / 2)cm Phương trìng dao động tổng hợp

Câu 9 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 = sin2t (cm) và

x2 = 2,4cos2t (cm) Biên độ của dao động tổng hợp là

A A = 1,84 cm B A = 2,60 cm C A = 3,40 cm D A = 6,76 cm

Câu 10 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình: x1 =

4sin(t)cm và x2 = 4 3cos(t)cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi

A   0 ( rad ) B    ( rad ) C    / 2 ( rad ). D     / 2 ( rad )

Câu 11 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình:

x1 = 4sin(t)cmvà x2 4 3 cos(  t )cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi

A   0 ( rad ) B    ( rad ) C    / 2 ( rad ). D     / 2 ( rad )

Câu 12.(ĐH 2009) Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động

này có phương trình lần lượt là x

1= 4cos(10t +π/4) (cm) và x

2= 3cos(10t -3π/4) (cm) Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là A.10 cm/s B 100 cm/s C 50 cm/s D 80 cm/s

CHƯƠNG II: SÓNG CƠ HỌC SÓNG CƠ – LAN TRUYỀN SÓNG CƠ Câu 1: Sóng ngang là sóng:

A lan truyền theo phương nằm ngang

B trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

C trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

D trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng

Câu 2: Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây:

u 

Câu 3: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

A Chu kì của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động

B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì

Trang 7

Câu 4: Đại lượng nào của sóng không bằng với đại lượng tương ứng của phân tử vật chất có sóng truyền qua:

Câu 5: Bước sóng là:

A Quãng đường sóng truyền đi trong 1s B Khoảng cách giữa 2 điểm cùng pha

C Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm cùng pha trên phương truyền sóng

D Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm ngược pha

Câu 6: Bước sóng được tính bằng công thức:

Câu 10: Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất sẽ:

A Truyền theo sóng B Đứng yên C Dao động tại chỗ D.Vừa dao động vừa truyền đi

Câu 11: Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào :

A Phương truyền sóng ; B.Vận tốc truyền sóng ;

C Tần số của sóng ; D Phương truyền sóng và phương dao động

Câu 12: Sóng ngang là sóng :

A Truyền theo phương nằm ngang B Truyền theo phương thẳng đứng

C Có phương dao động vuông góc vói phương truyền sóng

D Phương dao động trùng với phương truyền sóng

Câu 13: Sóng ngang truyền được trong môi trường nào:

A Khí B Chân không C Lỏng D Trong lòng vật rắn và trên bề mặt chất lỏng

Câu 14: Sóng dọc truyền được trong môi trường:

Câu 15: Chọn câu đúng trong các câu sau

A Là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền

B Là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha trên phương truyền

C Là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì dao động

D Là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một giây

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sóng cơ học:

A Sóng cơ học chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất

B Vận tốc sóng phụ thuộc tính đàn hồi và mật độ phân tử của môi trường truyền sóng

C Vận tốc sóng không thay đổi khi nhiệt độ môi trường thay đổi

D Vận tốc sóng thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

Câu 17: Sóng cơ là gì ?

A Sự truyền chuyển động cơ trong không khí B Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất

C Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác D Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường

Câu 18: Khi sóng truyền càng xa nguồn thì càng giảm Chọn cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống

C vận tốc truyền sóng D biên độ sóng và năng lượng sóng

Câu 19 : Sóng cơ học truyền đi với vận tốc 1m/s Chu kì sóng là 2s Bước sóng là :

Câu 22: các phân tử nước dao động điều hoà với biên độ là 2cm, vận tốc truyền pha dao động là 1m/s, bước sóng

là 1m Chọn gốc thời gian lúc phân tử nước ở biên dương, phương trình nguồn sóng là:

A u0  2 cos  t cm ( ) B u0  2 cos 2  t cm ( ) C u0  2 cos(  t )( cm ) D u0  2 cos(  t )( cm )

câu 23: Phương trình sóng tại nguồn O là : u0 2 cost cm( ) Vận tốc truyền sóng là 1m/s Phương trình tại M trên phương truyền sóng cách O 1m là:

A.u M 2 cos(t)cm B u M 2 cos(t)cm C u M 2 cos(t1)cm D.u M 2cos( t/ 2)cm

Câu 24: Một sóng trên sợi dây có pt:

4 cos( 0, 04 )

u t x Trong đó x tính bằng centimét Vận tốc truyền sóng là:

Trang 8

Câu 28 : Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số f =50 Hz, vận tốc truyền sóng là v =175 cm/s

Hai điểm M và N trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau, giữa chúng có 2 điểm khác cũng dao động ngược pha với M Khoảng cách MN là:

GIAO THOA SÓNG Câu 29: Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo phương thẳng

đứng Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại Hai nguồn sóng đó dao động

A lệch pha nhau góc π /3 B cùng pha nhau C ngược pha nhau D lệch pha nhau góc π /2

Câu 30: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối

hai tâm sóng bằng bao nhiêu?

A bằng hai lần bước sóng B bằng một bước sóng C bằng một nửa bước sóng.D.bằng một phần tư bước sóng

Câu 31: Thế nào là 2 sóng kết hợp ?

A Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ B Hai sóng luôn đi kèm với nhau

C Hai sóng có cùng tần số , cùng phương và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

D Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn

Câu 32: Có hiện tượng gì xảy ra khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng

A Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe B Sóng gặp khe phản xạ trở lại

Câu 33: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với 2 nguồn A, B thì khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên

đoạn AB dao động với biên độ cực đại là:

Câu 34: Trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, ngược

pha nhau Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên

đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

A dao động với biên độ cực đại B dao động với biên độ của các nguồ

Câu 35: Giao thoa của 2 nguồn kết hợp cùng pha, cùng biên độ A Tại trung điểm của 2 nguồn sẽ có biên độ:

Câu 36: Trong sự giao thoa sóng cơ Điểm dao động với biên độ cực đại sẽ có 2 sóng truyền tới:

Câu 37: Trong sự giao thoa sóng cơ Điểm dao động với biên độ cực tiểu sẽ có 2 sóng truyền tới:

Câu 38: Hai nguồn A và B kết hợp, cùng pha Khi có giao thoa số điểm có biên độ cực đại trên đoạn AB:

A Luôn là số chẵn B Luôn là số lẻ C Có thể chẵn hoặc lẻ D Nhiều hơn số cực tiểu

Câu 39: Điều kiện nào không cần thiết để 2 nguồn có thể giao thoa được:

A Cùng phương B Cùng tần số C Hiệu số pha không đổi D Cùng biên độ

Câu 40: Gọi dlà hiệu quãng đường truyền sóng, k là số nguyên Tại điểm có biên độ cực đại thoả:

Trang 9

Câu 46: Trong sự giao thoa của 2 nguồn cùng biên độ 4cm, cùng pha Bước sóng là 2cm Tại điểm có hiệu quãng

đường truyền sóng là 1cm sẽ có biên độ:

Câu 47: Trong sự giao thoa của 2 nguồn cùng biên độ 4cm, cùng pha Bước sóng là 2cm Tại điểm có hiệu quãng

đường truyền sóng là 4cm sẽ có biên độ:

Câu 51 Hai nguồn AB giống nhau cách nhau 20cm Khi có giao thoa, bước sóng là 5cm Số điểm có biên độ cực

đại trên đoạn thẳng AB là:

Câu 52 Hai nguồn AB giống nhau cách nhau 20cm Khi có giao thoa, bước sóng là 5cm Số điểm có biên độ cực

tiểu trong khoảng AB là:

Câu 53 Hai nguồn AB giống nhau cách nhau 10cm Khi có giao thoa, bước sóng là 4cm Vẽ 1 vòng tròn có đường

kính là AB Số điểm có biên độ cực đại nằm trên vòng tròn là:

SÓNG DỪNG Câu 54: khi sóng truyền tới đầu giới hạn, nếu đầu giới hạn cố định thì sóng phản xạ sẽ:

A.Cùng pha cùng chiều biến dạng với sóng tới B Ngược pha ngược chiều biến dạng với sóng tới

C.Cùng pha ngược chiều biến dạng với sóng tới D.Ngược pha, cùng chiều biến dạng với sóng tới

Câu 55: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì :

A Tất cả các điểm của dây đều dừng dao động B Nguồn phát sóng dừng dao động

C Trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên

D Trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị dừng lại

Câu 56: Chọn câu đúng, Sóng dừng được hình thành bởi ?

A Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp

B Sự giao thoa của hai sóng kết hợp

C Sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền khác phương

D Sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương

Câu 57: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi , khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu ?

A bằng hai lần bước són B bằng một bước sóng C bằng một nửa bước sóng D.bằng một phần tư bước sóng

Câu 58: Trong sóng dừng, bụng sóng có đặc điểm:

A.Là chỗ sóng tới và sóng phản xạ ngược pha B.Là chỗ sóng tới và phản xạ vuông pha

C.Đứng yên không dao động D.Dao động với biên độ cực đại

Câu 59: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì :

A chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng B bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây

C bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây D chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng

Câu 60: Trong sóng dừng với 2 đầu dây cố định, gọi số bó sóng là K, số bụng sóng là:

Câu 61: Trong sóng dừng với 1 đầu dây cố định, 1 tự do, gọi số bó sóng là K, số bụng sóng là:

Trang 10

Câu 62: Một sợi dây đàn hồi căng thẳng có chiều dài 1m Khi có sóng dừng , 2 bụng liên tiếp cách nhau 10cm Số

nút trên dây kể cả 2 đầu là:

Câu 63: Một sợi dây có 2 đầu cố định, dài l Khi có sóng dừng trên dây có 5 nút chưa kể 2 đầu Nút và bụng liên

tiếp cách nhau 4cm Chiều dài dây là:

f l

2

l f v

Câu 67: Một dây đàn ghita phát ra âm cơ bản với tần số là 60Hz Hoạ âm bậc 3 của nó có tần số là:

SÓNG ÂM Câu 68: Sóng có tần số từ 16 đến 20.000Hz là:

Câu 69: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm ?

A Độ đàn hồi của nguồn âm B Biên độ dao động của nguồn âm

C Tần số của nguồn âm D Đồ thị dao động của nguồn âm

Câu 70: Đặc tính nào sau đây không phải là đặc tính sinh lí của âm :

Câu 71: Đặc trưng sinh lý nào liên quan tới tần số và biên độ âm:

Câu 72: Hộp cộng hưởng có tác dụng gì ?

A Làm tăng tần số của âm B Làm giảm bớt cường độ âm

C Làm tăng cường độ của âm D Làm giảm độ cao của âm

Câu 73: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A.Dao động âm nghe được có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz

B.Về bản chất vật lí thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ

C.Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được

Câu 76: sóng âm khi đi từ không khí vào nước thì :

A Vận tốc không đổi B Vận tốc giảm C Tần số không đổi D Bước sóng giảm

Câu 77: Vận tốc truyền âm:

A Thay đổi theo nhiệt độ B Phụ thuộc tính đàn hồi và mật độ môi trường

C Phụ thuộc tính đàn hồi , mật độ môi trường và nhiệt độ D Phụ thuộc vật phát âm Câu 78: Một nguồn âm tại O, phát âm ra không gian Cường độ âm chuẩn I0 = 10-12W/m2 Tại điểm có cường độ

CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu1.Trong các đại lượng của dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

A.Cường độ dòng điện B Điện áp C Công suất D Suất điện động

Câu2.Điều nào sau đây là sai khi nói về dòng điện xoay chiều i = I0 cos(t + )?

A.I0 là cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều B.i là cường độ dòng điện tức thời

C.(t + ) là pha dao động của dòng điện D. là pha ban đầu của dòng điện

Câu3.Chọn câu sai về mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp

A.Cường độ dòng điện tại mọi điểm trên mạch là như nhau

B.Dòng điện tức thời có cùng chu kì với điện áp tức thời hai đầu mạch

C.Tần số của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào các phần tử R, L, C chứa trong mạch

Trang 11

D.Độ lệch pha  của dòng điện so với điện áp phụ thuộc vào các phần tử R, L, C chứa trong mạch

Câu4.Số đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều cho biết

A.giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều

B.giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều

C.giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều

D.giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều

Câu5.Đặt điện áp u = U 2 cos(t) (với U và  không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Dòng

điện chạy trong mạch có:

A.giá trị tức thời thay đổi còn chiều không thay đổi theo thời gian

B.giá trị tức thời phụ thuộc vào thời gian theo quy luật của hàm số sin hay cosin

C.chiều thay đổi nhưng giá trị tức thời không thay đổi theo thời gian

D.cường độ hiệu dụng thay đổi theo thời gian

Câu6.Biểu thức của dòng điện trong đoạn mạch có dạng i = 5 2 cos(100t +

4

) V Ở thời điểm t =

400

1

s thì cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị

2 6

5 A

Câu7.Đặt một điện áp xoay chiều u = 120cos(100t) V vào hai đầu một đoạn mạch không phân nhánh thì dòng

điện chạy trong mạch là i = I 2 cos( + ) Chọn phát biểu đúng

A.Điện áp hiệu dụng bằng 120 V C Điện áp tức thời là 120 V

B.Tần số dòng điện là 100 Hz D Dòng điện i cùng tần số với điện áp u

Câu8.Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều là u = 100cos(100t) V Điện áp hiệu dụng hai đầu

Câu11.Giá trị của điện áp hiệu dụng trong mạng điện dân dụng có biểu thức u = 220 2 cos(100t + ) V

A.bằng 220 V.C thay đổi từ 0 đến 220 V.B.bằng 220 2 V.D thay đổi từ – 220V đến 220 V

Câu12.Điện áp tức thời giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều là u = 50cos(100t) V Tần số góc của dòng điện

chạy trong đoạn mạch là

Câu13.Điện áp hai đầu một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh u = 50cos(100t) V Chọn phát biểu đúng

A.Điện áp hiệu dụng bằng 50 V C Tần số dòng điện là 50 Hz

B.Điện áp tức thời là 50 V D Tần số dòng điện là 100 Hz

Câu14.Một thiết bị điện xoay chiều có giá trị định mức ghi trên thiết bị là 110 V Thiết bị đó chỉ chịu được điện áp

lớn nhất là

Câu15.Điều nào sau đây là đúng khi nói về quan hệ giữa dòng điện và điện áp trong đoạn mạch điện xoay chiều

chỉ có điện trở thuần R?

A.Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc π/2

B.Điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc π/2

C.Điện áp hai đầu đoạn mạch biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha với dòng điện

D.Điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc π/4

Câu16.Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

A.cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

B.cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0

C.luôn lệch pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

D.có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch

Câu17.Điều nào sau đây là sai khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở R?

A.Dòng điện trong mạch đồng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch

B.Cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị: I =

R

U

C.Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch: P = RI0 D.Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong thời gian t: Q = RI2 t

Trang 12

Câu18.Điều nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa dòng điện và điện áp trong đoạn mạch điện xoay

chiều chỉ có cuộn cảm thuần L?

A.Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc π/2

B.Điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc π/2

C.Điện áp hai đầu đoạn mạch biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha với dòng điện

D.Điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc π/4

Câu19.Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos(t) V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Điều nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch trên?

A.Dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc π/2

B.Cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị: I =

LZ

U

C.Công suất tiêu thụ trên mạch: P = 0 D.Cảm kháng của cuộn dây: ZL = L

Câu20.Khi tần số của dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng

của cuộn cảm

A.giảm đi 4 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D tăng lên 2 lần

Câu21.Cảm kháng của cuộn dây tăng khi

A.cường độ dòng điện xoay chiều qua tụ điện giảm B.điện áp xoay chiều trễ pha với dòng điện xoay chiều

C.tần số của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tăng D.điện áp xoay chiều hai đầu tụ điện giảm

Câu22.Đặt một điện áp xoay chiều u = U 2 cos(2ft) V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Điều nào sau đây là

sai khi nói về đoạn mạch trên?

A.Dòng điện trong mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch

B.Cưng độ hiệu dụng trong mạch có giá trị: I =

C

Z

U

C.Đoạn mạch không tiêu thụ công suất

D.Dung kháng của tụ điện được tính bằng công thức: ZC = c

Câu23.Khi tần số của dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 2 lần thì dung kháng của

điện

A.giảm đi 4 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D tăng lên 2 lần

Câu24.Điều nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa dòng điện và điện áp trong đoạn mạch điện xoay

chiều chỉ có tụ điện?

A.Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc π/2

B.Điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc π/2

C.Điện áp hai đầu đoạn mạch biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha với dòng điện

D.Điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn cường độ dòng điện trong mạch một góc π/4

Câu25.So với điện áp tức thời u ở hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời i sẽ

Câu26.Đặt một điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (với dung kháng nhỏ hơn cảm

kháng) thì có dòng điện i chạy qua đoạn mạch Điều nào sau đây là đúng?

A.i sớm pha so với u C i cùng pha với u B.i trễ pha so với u D i có pha vuông góc với u Câu27.Một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp với L là cuộn cảm thuần Gọi uR, uL, uC tương ứng là điện áp

tức thời ở hai đầu các phần tử R, L, C Tìm phát biểu đúng khi nói về mối liên hệ giữa pha của các điện áp này A.uR sớm pha  so với uL C uC trễ pha  so với uL B.uR trễ pha π/2 so với uC D uL sớm pha π/2 so với uC Câu28.Cường độ dòng điện luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi đoạn mạch có

A R và L mắc nối tiếp B R và C mắc nối tiếp C cuộn cảm thuần L D L và C mắc nối tiếp Câu29.Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi

B.đoạn mạch chỉ có tụ điện C D đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp

Câu30.Cho dòng điện xoay chiều qua mạch điện có điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L thì điện áp tức

thời giữa hai đầu đoạn mạch

A.cùng pha với dòng điện C sớm pha so với dòng điện

B.trễ pha so với dòng điện D sớm pha π/2 so với dòng điện

Câu31.Đặt một điện áp xoay chiều u vào hai đầu một đoạn mạch có điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện

dung C thì trong mạch có dòng điện xoay chiều i Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.u sớm pha so với i C u trễ pha so với i B.u sớm pha π/2 so với i D u trễ pha π/2 so với i Câu 32.Đặt điện áp u = U0cos(t) V vào hai đầu mot đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C thì cường độ hiệu dụng trong

Câu33.Đặt điện áp u = U0cos(t) V vào hai đầu một đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần L thì cường độ hiệu dụng

trong mạch là

Trang 13

2

U0L

Câu34.Đặt một điện áp xoay chiều u vào hai đầu một đoạn mạch cĩ điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần cĩ

độ tự cảm L thì trong mạch cĩ dịng điện xoay chiều i Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.i sớm pha so với u C i trễ pha so với u B.i sớm pha π/2 so với u D i trễ pha π/2 so với u Câu35.Đặt một điện áp xoay chiều u = 110 2 cos(100t) V vào hai đầu một đoạn mạch Dịng điện tức thời trong

mạch cĩ biểu thức i = 2cos(100t + π/2) A Mạch điện cĩ thể gồm những linh kiện gì ghép nối tiếp nhau sau đây?

A.Điện trở và cuộn cảm thuần C Điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện

B.Điện trở và tụ điện D Tụ điện và cuộn cảm thuần

Câu36.Đặt một điện áp xoay chiều u = U 2 cos(t) V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì trong mạch cĩ

dịng điện xoay chiều i Tìm câu sai

A.Khi LC2 = 1 thì u cùng pha với i C.Khi LC2 > 1 thì u trễ pha so với i

B.Khi dung kháng lớn hơn cảm kháng thì u trễ pha so vơi i

D.Khi cảm kháng bằng dung kháng thì u cùng pha với i

Câu37.Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C Nếu dung kháng ZC bằng

R thì cường độ dịng điện chạy qua điện trở luơn

A.nhanh pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch C.chậm pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch B.nhanh pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch D.chậm pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch

Câu38.Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Nếu cảm kháng

ZL bằng R thì cường độ dịng điện chạy qua điện trở luơn

A.nhanh pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch C.chậm pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch B.chậm pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch D.nhanh pha π/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch

Câu39.Trong mot đoạn mạch RLC nối tiếp, gọi UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R, hai đầu

cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C Biết UL = 2UR = 2UC Kết luận nào sau đây về độ lệch pha giữa điện áp tức thời u hai đầu đoạn mạch và cường độ tức thời i trong đoạn mạch là đúng?

B.u trễ pha một gĩc π/4 so với i D u trễ pha một gĩc π/3 so với i

Câu40.Đặt vào hai đầu tụ điện cĩ điện dung C khơng đổi một điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng U khơng đổi

và tần số 50 Hz thì cường độ dịng điện qua tụ điện là 4 A Để cường độ dịng điện qua tụ điện là 2 A thì tần số của dịng điện phải bằng

Câu42.Điện áp giữa hai đầu của một tụ điện là u = 100 2 cos(100t) V Biết cường độ hiệu dụng trong mạch là 5

A Biểu thức của dịng điện xoay chiều chạy qua tụ điện là

A.i = 5cos(100t + π/2) A C i = 5 2 cos(100t + π/2) A

B.i = 5cos(100t – π/2) A D i = 5 2 cos(100t – π/2) A

Câu43.Đặt một điện áp tức thời u = 110 2 cos(100t) V vào hai đầu một mạch điện thì dịng điện chạy trong mạch cĩ biểu thức là i = – 5 2 cos(100t –

Câu44.Đặt một điện áp tức thời u = 120 2 cos(100t) V vào hai đầu một mạch điện gồm ba phần tử RLC mắc nối

tiếp Biết điện trở R = 40 , dung kháng ZC = 60  và cảm kháng ZL= 20  Dịng điện trong mạch cĩ biểu thức là A.i = 3 2cos(100t – π/4) A C i = 3 2cos(100t + π/4) A

B.i = 3cos(100t – π/4) A D i = 3cos(100t + π/4) A

Câu45 Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Cuộn dây thuần cảm có độ tự

cảm thay đổi được Điện trở thuần R = 100 Điện áp hai đầu mạch u =

200cos100t (V) Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây thì cường độ dòng điện

hiệu dụng có giá trị cực đại là

Trang 14

A R = 50 và C1 =

310

F

Câu47.Một đoạn mạch xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện Phát biểu nào sau đây là sai?

A.Điện áp u cùng pha với dịng điện i C Cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch là cực đại

B.Cảm kháng bằng dung kháng D Tổng trở đoạn mạch cĩ giá trị cực đại Z = R

Câu48.Điều kiện về tần số f hay tần số gĩc  của dịng điện xoay chiều để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện

trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

Câu49.Cho một đoạn mạch gồm ba phần tử R, L và C cĩ giá trị xac định mắc nối tiếp với nhau Đặt một điện áp u

= U 2 cos(2ft) V với tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch Khi f = f1 thì cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau và cường độ hiệu dụng trong mạch cĩ giá trị I1 Khi f = 2f1 thì cường độ hiệu dụng trong mạch cĩ giá trị là

Câu50.Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Tăng dần tần số dịng điện và giữ nguyên các thơng số khác của mạch Tìm kết luận sai

A.Tổng trở của đoạn mạch tăng C Điện áp hiệu dụng trên tụ điện giảm

B.Hệ số cơng suất của đoạn mạch giảm D Cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch giảm

Câu 51.Cho một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp với L là cuộn cảm thuần Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong đoạn mạch đĩ thì khẳng định nào sau đây là sai?

A.Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch

B.Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời ở hai đầu điện trở

C.Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau D.Hệ số cơng suất của mạch đạt giá trị cực đại

Câu52.Điều nào sau đây là sai khi nĩi về hiện tượng cộng hưởng của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp?

A.Cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại B.Cường độ hiệu dụng trong mạch đạt cực đại

C.Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện

D.Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha π/2 so với điện áp hai đầu tụ điện

Câu53.Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp cĩ R = 50 ; ZL = 60 ; ZC = 40  ứng với tần số f Giá trị của tần số

để hệ số cơng suất bằng 1

A.là một số nhỏ hơn f B là một số lớn hơn f C là một số bằng f D khơng tồn tại

Câu54.Đặt điện áp u = 120cos(100t) V vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp cĩ R = L =

C

1

 = 30  Biểu thức của dịng điện tức thời trong mach là

A.i = 4cos(100t) A C i = 4 2 cos(100t) A B.i = 4cos(100t +

4

) A D i = 4 2 cos(100t –

4

)

Câu55.Cho đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở R = 20 , cuộn cảm thuần L =

20  thì tần số gĩc  cĩ giá trị là

A.10 0002 rad/s B 100 rad/s C 50 rad/s D 100 rad/s

Câu56.Cơng thức nào sau đây là sai khi tính hệ số cơng suất của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp?

Câu57.Điều nào sau đây là sai khi nĩi về cơng suất hoặc hệ số cơng suất của một đoạn mạch xoay chiều?

A.Đoạn mạch chỉ chứa tụ điện hay cuộn cảm thuần thì cĩ cơng suất tiêu thụ bằng 0

B.Hệ số cơng suất của một đoạn mạch xoay chiều cĩ giá trị trong khoảng từ – 1 đến 1

C.Để nâng cao hiệu quả sử dụng điện năng người ta phải tìm cách nâng cao hệ số cơng suất

D.Khi đoạn mạch cĩ cộng hưởng điện thì cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch là lớn nhất

Trang 15

Câu58.Đặt một điện áp xoay chiều u vào hai đầu một đoạn mạch thì có dòng điện i chạy qua mạch Nếu hệ số công

suất của mạch bằng 0,9 thì

A.u luôn sớm pha so với i C u cùng pha với i

B.u luôn trễ pha so với i D u có thể sớm pha hoặc trễ pha so với i

Câu59.Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng Khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều

thì hệ số công suất của đoạn mạch

Câu60.Đặt một điện áp xoay chiều có tần số là 50 Hz vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R = 60  mắc nối

tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

0,8

H Hệ số công suất của mạch là

Câu61.Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối

tiếp Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

A uR trễ pha π/2 so với uC B uC trễ pha π so với uL C uL sớm pha π/2 so với uC D.UR sớm pha π/2 so với uL

Câu62 Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

A cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0

B cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

C luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

D có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch

Câu63 Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000 Bỏ qua mọi hao phí của máy

biến thế Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là

Câu64 Đặt hiệu điện thế u = U0cosωt với ω , U0 không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng

Câu65 Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi

đặt hiệu điện thế u = U0cos (ωt +π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos(ωt - π/3) Đoạn mạch AB chứa

A cuộn dây thuần cảm B tụ điện C điện trở thuần D cuộn dây có điện trở thuần

Câu66 Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5√2cos(ωt)với ω không đổi vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở

thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50 mA Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là

Câu67.Đặt hiệu điện thế u = 125√2cos100πt(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn dây

thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L = 0,4/π H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp Biết ampe kế có điện trở không đáng kể Số chỉ của ampe kế là

Câu68.Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u=U0 sinωt Kí hiệu UR

, UL , UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C Nếu C L UR = UL/2 = UC thì dòng điện qua đoạn mạch

A trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch C trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

B sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch D sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

Câu69 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0cos thì dòng

điện trong mạch là i = I0 cos(ωt + π/6) Đoạn mạch điện này luôn có

Câu70.Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

A sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện C sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện

B trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện D trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện

Câu71 Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết điện

trở thuần của mạch không đổi Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất

B Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R

C Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau

D Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

Câu72.Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz Biết

điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π H Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là

Ngày đăng: 21/06/2021, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w