1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thi thu hoc ki 1 mon Hoa hoc Ban tu nhien

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 24,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân đảm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm.. Phân đạm phản ứng với vôi và tỏa nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng.[r]

Trang 1

Lớp: ♥ 13 trong 1 ♥

Tên: ………

I/ TRẮC NGHIỆM:

1 Trong các dung dịch sau, dung dịch nào không dẫn điện

A HCl trong C6H2 C Dung dịch nước vôi trong

B CH3COONa trong nước D Na2SO4 trong nước

2 Trong phản ứng CH3NH2 + H2O CH3NH3+ + OH─ nước phản ứng như:

A 1 tác nhân oxi hóa C 1 bazơ theo thuyết Bronstet

B 1 axit theo thuyết Bronstet D 1 axit theo thuyết Areniut

3 Sục V (l) CO2 (đktc) vào 150ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của

V là:

A 2,24 lít; 4,48 lít C 3.36 lít; 2,24 lít

B 2,24 lít; 3.36 lít D 22,4 lít; 3,26 lít

4 Người ta có thể bảo quản P trắng trong lọ chứa nước, có thể thay thế nước bằng:

A Dầu hỏa B Không có chất nào C Axit nitric D Benzen

5 Cặp chất nào sau đây khi phản ứng sản phẩm đều là chất khí:

6 Thủy tinh lỏng là:

A SiO2 nóng chảy C Dung dịch bão hào của axit silixic

B Dung dịch đặc Na2SiO3 + R2SiO3 D Thạch anh nóng chảy

7 Tính chất nào giúp xác định axit mạnh hay yếu:

A Tính tan của axit trong nước C Nồng độ axit

8 Cho HCl, HNO3, H3PO4 Dùng chất nào sau đây để nhận biết các chất trên:

9 HNO3 đặc phản ứng được với các chất nào sau đây ở điều kiện thường:

A Ca, SiO2, NaHCO3, Al(OH)3 C Al, K2O, (NH4)2S, Zn(OH)2

B Cu, Fe2O3, Na2CO3, Fe(OH)2 D Fe, MgO, CaSO3, NaOH

10 Dung dịch nào có thể hấp thụ hoàn toàn NO2 ở điều kiện thường:

11 Dung dịch NaOH pH = 12 cần pha loãng bao nhiêu lần để thu được NaOH pH =11 :

12 Dung dịch nào có nồng độ H+ cao nhất:

A Nước chanh pH = 2 C Cà phê đen pH = 5

13 Trong phòng thí nghiệm người ta thu N2 bằng phương pháp dời nước vì:

A N2 nhẹ hơn không khí C N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ thấp

B N2 không duy trì sự sống và sự cháy D N2 rất ít tan trong nước

14 Hãy so sánh thể tích ở cùng điều kiện khi cho các chấn sau tác dụng với HNO3:

A a > c > b > d B a > b = c = d C b = a > c > d D a > b > c = d

15 Người ta thu N2 trong công nghiệp từ:

16 Trong một dung dịch chứa 0,1 mol Fe2+ , 0,2 mol Al3+, x mol Cl─ , y mol SO42─ Cô cạn dung dịch đuocwj 46,9g muối Giá trị của x, y là:

A 0,1 và 0,35 B 0,3 và 0,2 C 0,2 và 0,3 D 0,4 và 0,2

17 Một dung dịch chứa NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 và CrCl3 Cho Ba(OH) vào, số kết tủa tạo thành là:

18 Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước:

A Phân đạm làm kết tủa vôi

B Phân đảm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm

C Phân đạm phản ứng với vôi và tỏa nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng

D Câu trồng không thể hấp thụ được đảm khi có mặt của vôi

Trang 2

19 Tích số ion của nước sẽ tăng lên khi:

A Tăng nồng độ ion hiđrô C Tăng áp suất

B Tăng nhiệt độ D Tăng nồng độ ion OH─

20 Cho HS─ , S2─ , NH4+ , HSO4─ , CO32─ , Cl─ theo thứ tự lần lượt là 1, 2, 3, 4, 5, 6 Các ion có tính axit theo thuyết Bronstet là:

I/ TỰ LUẬN:

1 Nhận biết chỉ dùng quỳ tím: NH4Cl, Na2CO3, NaOH, BaCl2, HCl

2 Hoàn thành chuỗi: NO → NO2 → HNO3→ H2SO4

CO2 S H3PO4 → Na2HPO4 → Ca3(PO4)2

3 Cho 100ml dung dịch HCl 0,5M vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M Tính pH của dung dịch sau phản ứng

4 Một hỗn hợp X gồm Al và Mg chia làm hai phần:

 Phần 1 cho tác dụng với HNO3 đặc nguội thu được 0,336 lít khí màu nâu

 Phần 2 cho tác dụng với HNO3 loãng thu được 0,168 lít khi NO ở 0◦C, 4atm

a Tính phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b Tính khối lượng dung dịch HNO3 0,3M (d = 1,1g/ml) dùng để hòa tan phần 2, biết dùng dư 15%

Trang 3

BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 21/06/2021, 11:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w