3: Ñònh lí Ta-leù trongthẳng tam giaù Định nghĩa: Hait đoạn ABc:và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’nếu có tỉ lệ thức: Bài 5a SGK: Tính số đo x trên hình vẽ.. A'B'ng songAB[r]
Trang 4NỘI DUNG KIẾN THỨC CHƯƠNG III + Định lí Ta - lét ( thuận, đảo, hệ quả)
+ Tính chất đường phân giác trong tam giác + Tam giác đồng dạng và các ứng dụng của nó
Trang 5?
MN
? 1- Cho AB= 3cm; CD= 5cm;
EF= 4dm; MN= 7dm;
AB
?
CD
CD 5
MN 7
Trang 61 Tỉ số của hai đoạn thẳng:
Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
* Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD được kí hiệu là: AB
CD
VD: Cho AB = 2m, CD = 3m, thì AB = ?
CD
2 3
Trang 7Hãy cho biết các khẳng định sau đây đúng hay sai?
Đ S
a) Nếu HK = 5m, QT= 6m, thì:
b) Nếu EF = 3dm, MN = 7m, thì:
HK 5
QT 6
EF 3
MN 7
c) Nếu AB = 50cm;CD = 60cm thì: AB 5
Trang 81 Tỉ số của hai đoạn thẳng:
Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
* Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD được kí hiệu là: AB
CD
VD : Cho AB = 2m, CD = 3m, thì AB 2=
CD 3
Chú ý: Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộcTỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc
vào cách chọn đơn vị đo
Bài tập 1(SGK): Viết tỉ số của các cặp đoạn thẳng sau: a) AB = 5cm và CD = 15cm.
b) EF = 48cm và GH = 16dm
Trang 9? 2. Cho bốn đoạn
thẳng AB, CD, A’B’,
C’D’ ( hình bên) So
sánh các tỉ số:
AB CD
A'B'
; C'D'
A’
B’
Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của
chúng theo cùng một đơn vị đo
Trang 101 Tỉ số của hai đoạn thẳng:
2 Đoạn thẳng tỉ lệ: A B
A’
B’
Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
=
Định nghĩa : Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai
đoạn thẳng A’B’ và C’D’nếu có tỉ lệ thức:
Trang 112 Đoạn thẳng tỉ lệ:
Bài tập: Xem hình vẽ.
a) Dùng dụng cụ đo độ dài các
đoạn thẳng sau:
AB = ….; AB’ = ….; B’B =….;
AC =.…; AC’ = ….; C’C = ….
b) So sánh các tỉ số:
C’
B’
A
B’C’//BC
Trang 121 Tỉ số của hai đoạn thẳng:
2 Đoạn thẳng tỉ lệ:
3: Định lí Ta-lét trong tam giác:
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
C’
C B
A
KL
GT (B’ AB, C’ AC) ABC, B’C’// BC
' ' ' ' ' '
' '
Trang 132 Đoạn thẳng tỉ lệ:
3: Định lí Ta-lét trong tam giác:
?4 (SGK): Tính các độ dài x và y trong hình vẽ.
10
x 5
E D
A
C
E
4 3,5
5
Trang 141 Tỉ số của hai đoạn thẳng:
2 Đoạn thẳng tỉ lệ:
3: Định lí Ta-lét trong tam giác:
Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
=
Định nghĩa : Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai
đoạn thẳng A’B’ và C’D’nếu cĩ tỉ lệ thức:
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
4 x
5
8,5
B
A
C
Bài 5a (SGK): Tính số đo x trên hình vẽ.
Trang 15• Ta-lét được xem là một trong những nhà
hình học đầu tiên của Hi Lạp
• Sinh vào khoảng năm 624 và mất vào khoảng năm 547 trước công nguyên, tại thành phố Mi- lê giàu có nhất thời cổ
Hi lạp, nằm trên bờ biển Địa Trung Hải ấm áp và thơ mộng
Trang 16- Học thuộc định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng,
định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ, định lí Ta - lét.
- Làm bài tập 2, 3, 4, 5b (SGK trang 59).
- Hướng dẫn bài 4: áp dụng tính chất của tỉ lệ
thức:
-Xem trước bài “Định lí đảo và hệ quả của định
lí Ta – lét”.