1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

SINH HOC 6TUAN 22TIET 4142

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 15,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hạt giống to, chắc, mẩy, không sứt sẹo và không sâu bệnh - Yêu cầu hs trả lời câu hỏi 2 SGK - GV phaân tích theâm: + Hạt to, chắc, mẩy: có nhiều chất dinh dưỡng và bộ phận phôi khoẻ + H[r]

Trang 1

Tuần 22 Ngày soạn: 20/1/2013 Ngày dạy: 23/1/2013

Tiết 41: HẠT VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA HẠT

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1.Kiến thức:

- Mơ tả được các bộ phận của hạt:vỏ hạt, phơi và chất dinh dưỡng dự trữ

- Nêu được phơi gồm rễ mầm ,thân mầm, lá mầm và chồi mầm Phơi cĩ 1 lá mầm ( ở cây

1 lá mầm) hay 2 lá mầm ( ở cây 2 lá mầm)

2.Kỹ năng:

- Phát triển ở học sinh kỹ năng thực hành, qyan sát

- Rèn luyện tính khéo léo, cẩn thận

3.Thái độ:

Biết cách bảo quản và chọn hạt giống tốt, bảo vệ cây trồng

II PH ƯƠ NG TI Ệ N D Ạ Y VÀ H Ọ C :

1.GV:

+ Tranh về các bộ phận của hạt đỗ đen và hạt ngô

+ Mẫu vật thật: 1số hạt đỗ đen, hạt ngô đã lên mầm

+ Dụng cụ thực hành: kim mũi mác, kính lúp cầm tay

+ Bảng phụ

2.HS:

+ Hạt đỗ và hạt ngô đã ngâm nước hoặc để trên bông ẩm trước 3-4 ngày

+ Kẻ vào vở bài tập bảng theo mẫu trong SGK

III.TIÊN TRÌNH LÊN L ỚP :

1 Ổn định: Lớp 6A2 vắng:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt quả khơ và quả thịt?hãy kể tên 3 loại quả khơ và 3 loại quả thịt?

3 Hoạt động dạy và học:

* Mở bài: Cho biết hạt do bộ phận nào tạo thành?(noãn phát triển thành) Vậy hạt có

những bộ phận nào, trong bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu

Hoạt động 1: Tìm hiểu các bộ phận của hạt:

-GV yêu cầu hs lấy mẫu vật đã chuẫn bị ở

nhà ra để trên bàn

-GV phát dụng cụ tách bóc vỏ hạt và kính

lúp cầm tay cho các nhóm

-Dựa vào phần lệnh và hình vẽ 33.1, 33.2

hs tự làm

a) HS thực hiện lệnh 1 trong mục 1 Lấy mẫu vật để trên bàn

Nhận dụng cụ tách bóc vỏ và kính lúp

Hs tự làm và quan sát để tìm ra tất ả các bộ

Trang 2

-GV treo tranh câm H33.1 và 33.2 yêu cầu

1vài hs lên bảng chỉ trên tranh các bộ phận

của hạt

Dựa vào kết quả các em vừa tìm được, hãy

hoàn thành bảng đã chuẩn bị trước ở nhà

-GV mời 2 HS lên điền vào 2cột của bảng

-GV nhận xét – hoàn thành kiến thức

Yêu cầu HS nhắc lại hạt gồm những bộ

phận nào,vị trí và chức năng của từng bộ

phận?

phận của hạt đỗ đen và hạt ngo.â Lên bảng chỉ tranh  hs khác nhận xét, bổ sung

b) HS viết phần trả lời câu hỏi của bảng đã kẻ sẵn trong vở

Hoàn thành bảng đã kẻ trước ở nha.ø

2 HS lên điền – hs khác nhận xét, bổ sung Nhắc lại các bộ phận của hạt

Hạt gồm những bộ phận nào?

Bộ phận nào bao bọc và bảo vệ hạt?

Phôi gồm những bộ phận nào ? chức

năng của phơi?

Phôi có mấy lá mầm ?

Chất dinh dưỡng dự trữ của hạt chứa ở

đâu?

- Vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ

-Vỏ hạt -Rễ mầm, thân mầm, lá mầm và chồi mầm

- 2 lá mầm

- Lá mầm

- Vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ

-Vỏ hạt -Rễ mầm, thân mầm, lá mầm và chồi mầm

- 1 lá mầm

- Phôi nhũ

Tiểu kết :

Hạt gồm: + Vỏ:Bao bọc bên ngồi cĩ

Chức năng che chở và bảo vệ các bộ phận bên trong.

+ Phôi: Rễ mầm , thân mầm, lá mầm, chồi mầm

Phơi cĩ 1 hoặc 2 lá mầm

Chức năng:Phát triển thành cây mới

+ Chất dinh dưỡng dự trữ : chứa trong phôi nhũ hoặc lá

mầm ,chức năng chứa chất dinh dưỡng dự trữ

Quan sát bảng trên ta thấy phôi có loại 1lá mầm và 2lá mầm Vậy làm thế nào để phân biệt được hạt 2lá mầm và hạt 1lá mầm

Hoạt động 2: Phân biệt hạt hai lá mầm và hạt một lá m ầ m:

-Dựa vào bảng trên hãy tìm ra điểm giống

và khác nhau giữa hạt đỗ đen và hạt ngô?

+ Trước hết là điểm giống nhau?

+ Tìm điểm khác nhau ?

-Thảo luận cả lớp để tìm ra điểm giống và khác nhau của 2loại hạt trên

+ Giống: có vỏ, phôi: rễ mầm, thân mầm, lá mầm và chồi mầm

+Khác:

Trang 3

Mời 1 vài hs nhận xét , bổ sung hoặc nhắc

lại

Yêu cầu đọc thông tin SGK/ 109 trả lời

câu hỏi :

?Hạt 2lá mầm khác hạt 1lá mầm ở điểm

nào?

?Thế nào là cây 2lá mầm và cây 1lá mầm?

ĐĐ phân

Phôi Chất dd 2lá mầm 2lá mầm 1lá mầm Ơû phôi nhũ

Hs bổ sung hoặc nhắc lại Đọc thông tin – trả lời câu hỏi

- Hạt 2 lá mầm phôi có 2 lá mầm

- Hạt 1 lá mầm  phôi có 1 lá mầm

 Cây 2 lá mầm: phôi của hạt có 2 lá mầm Cây 1 lá mầm: phôi của hạt có 1 lá mầm

Tiểu kết:

- Hạt 2 lá mầm : phơi cĩ 2 lá mầm.VD hạt đậu đen, hạt bí.

- Hạt 1 lá mầm : phơi cĩ 1 lá mầm.VD hạt ngơ, hạt lúa.

IV C ỦNG CỐ - DẶN DỊ:

1.Củng cố:

- Qua bài học này em biết được những gì?

- Giáo dục bảo vệ mơi trường:GV liên hệ:Hạt là một cơ quan sinh sản của cây , cần

cĩ ý thức trách nhiệm đối với việc bảo vệ các cây xanh, các loại hạt

- Hãy cho biết để cho hạt giống nảy mầm thành cây con phát triển bình thường ta cần chọn những hạt giống như thế nào?

( hạt giống to, chắc, mẩy, không sứt sẹo và không sâu bệnh )

- Yêu cầu hs trả lời câu hỏi 2 SGK

- GV phân tích thêm:

+ Hạt to, chắc, mẩy: có nhiều chất dinh dưỡng và bộ phận phôi khoẻ

+ Hạt không sứt sẹo: các bộ phận của hạt còn nguyên đảm bảo cho hạt nảy mầm thành cây con phát triển bình thường

+ Hạt không sâu bệnh: sẽ tránh được những yếu tố gây hại cho cây con khi mới hình thành

2 Dặn dò:

- Sưu tầm một số loại quả và hạt: quả chò, quả cải, quả bồ công anh, quả đậu bắp, quả cây xấu hổ

- Kẻ trước bảng /111 SGK

Trang 4

Tuần 22 Ngày soạn: 23/1/2013 Ngày dạy: 25/1/2013

Tiết 42: PHÁT TÁN CỦA QUẢ VÀ HẠT

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức: Qua bài học này, HS phải:

- Giải thích được vì sao ở một số lồi thực vật,quả và hạt cĩ thể phát tán xa

2.Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng quan sát, nhận biết

- Kỹ năng làm việc nhóm

3.Thái độ:

- Giáo dục ý thức bảo vệ và chăm sóc thực vật

II PH ƯƠ NG TI Ệ N D Ạ Y VÀ H Ọ C :

1.GV:

- Mẫu 1 số quả: QuẢ kén đầu ngựa, quả đậu bơng, quả xấu hổ…

2.HS:

- Các quả như đã dặn

III.TIÊN TRÌNH LÊN L ỚP :

1 Ổn định: Lớp 6A2 vắng:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các bộ phận của hạt? Chức năng của các bộ phận?

3 Hoạt động dạy và học:

* Mở bài: Cây sống ở nơi cố định nhưng quả và hạt của chúng lại được phát tán đi xa

cây mẹ Vậy những yếu tố nào giúp quả và hạt phát tán được?

Hoạt động 1: Các cách phát tán của quả và hạt:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GV yêuâ cầu HS làm bài tập 1 ở phiếu học

tập

- Yêu cầu thảo luận nhóm và trả lời câu

hỏi:

? Quả và hạt thường được phát tán xa cây

mẹ nhờ những yếu tố nào?

- GV ghi ý kiến các nhóm chốt lại 3 cách

phát tán vào bài tập 1

- Yêu cầu HS làm bài tập 2:

? Chọn quả và hạt trong mẫu + hình 34.1

SGK phù hợp với 3 cách phát tán

Giáo dục bảo vệ mơi trường:GV liên hệ:

- HS làm bài tập 1

- Bằng hiểu biết thực tế, HS trao đổi nhóm trả lời câu hỏi

- Đại diện các nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét bổ sung kết luận

- HS chọn quả hạt phù hợp với cách phát tán

Trang 5

Một số động vật cĩ vai trị trong sự phát tán ,

cần cĩ ý thức bảo vệ các lồi ĐV này

Tiểu kết:

Có 3 cách phát tán của quả và hạt: tự phát tán, phát tán nhờ gió, phát tánû nhờ động vật.

Hoạt động 2: Đặc điểm thích nghi với cách phát tán của quả và hạt:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS làm việc nhóm Tìm đặc

điểm thích nghi với từng cách phát tán

hoàn thành bài tập 3

- Gợi ý: cánh, chùm lông, mùi vị, đường

nứt

- GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày

- GV chốt kiến thức đúng về đặc điểm

thích nghi với cách phát tán

- GV yêu cầu HS chữa bài tập 2 cho phù

hợp

? Giải thích hiện tượng quả dưa hấu trên

đảo của Mai An Tiêm?

? Ngoài các cách phát tán trên còn có

cách nào khác?

+ VN có giống hoa của nước khác do

đâu?

( nhờ người, nhờ nước)

? Tại sao nhân dân thường thu đỗ khi mới

già?

? Sự phát tán có lợi gì cho TV, con người?

- HS hoạt động nhóm: Quan sát các quả theo nhóm đã chia Tìm đặc điểm bên ngoài của quả và hạt phù hợp với cách phát tán

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nxbs

- Chữa bài tập 2 cho hợp lý

+ Do chim ( động vật ) mang đến

+ Suy nghĩ, vận dụng trả lời các câu hỏi

- Hoàn thiện bài tập theo phiếu

Tiểu kết:

BT

1

Cách phát tán

Phát tán nhờ gió Phát tán nhờ ĐV Tự phát tán

BT

2 Tên quả hạt Chò, trâm bầu, bồ công anh, hạt hoa

sữa.

Sim, ổi, dưa hấu, ké, quả trinh nữ… Quả các cây họ đậu, xà cừ,

bằng lăng… BT

3 Đặc điểm thích nghi Quả có cách hoặc túm lông nhẹ Quả có hương thơm, ngọt, vỏ hạt

cứng, có nhiều gai góc bám

Vỏ quả tự nứt để hạt tung ra ngoài

IV C ỦNG CỐ - DẶN DỊ:

Trang 6

1.Củng cố:

HS đọc kết luận cuối bài

Câu hỏi SGV

2 Dặn dò:

Học bài, chuẩn bị thí nghiệm 1 hình 36.1/116

Ngày đăng: 21/06/2021, 05:54

w