1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Bài tập toán ôn thi đại học khối B có lời giải hướng dẫn pptx

3 590 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu bài tập toán ôn thi đại học khối B có lời giải hướng dẫn pptx
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 169,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu của điểm A’ lên ABC trùng với I là tâm đường tròn nội tiếp với đáy.. Tính thể tích khối chóp ABCC’.. Viết phương trình mặt phẳng qua A, B sao cho khoảng cách từ D đến mặt phẳn

Trang 1

NHÁY B 2009

Thời gian làm bài : 180 phút

Câu 1 (2 điểm ) Cho hàm số : y = - x4 + 2x2 + 3

a) Khảo sát biến thiên hàm số và vẽ đồ thị (C)

b) Với giá trị nào của m, phương trình : (x2 + 1)|x2 – 3| = m có 6 nghiệm phân biệt

Câu 2 (2 điểm ) :

3 sin 3x 2(2 cos 2x +cos x) +

2 Giải hệ: x x 2 82 2 2

x y + 4 + 2xy 19

y

+ + =

=

Câu 3 (1 điểm ) Tính tích phân : 1 2

0

2 ln(x+1)

x (x +3)

=∫

Câu 4 (1 điểm ) Cho lăng trụ xiên ABC A’B’C’ có cạnh bên AA’ = 2a và hợp với đáy một góc 600 Hình chiếu của điểm A’ lên (ABC) trùng với I là tâm đường tròn nội tiếp với đáy Đáy ABC là tam giác vuông tại A và góc B = 600 Tính thể tích khối chóp ABCC’

Câu 5 (1 điểm ) Cho hai số x, y dương thay đổi sao cho : x2 + y2 + 3xy ≥ 5, tìm GTNN của biểu thức :

T = x 4 + y4 + x2y2 - 2(x2 + y2) + 8

Câu 6 (3 điểm )

1 Trong mặt phẳng Oxy, tìm toạ độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C) biết nó qua gốc toạ độ O, tiếp xúc với đường thẳng d: x – y + 2 = 0 và tiếp xúc ngoài với đường tròn (C’): (x – 2)2 + y2 = 4

2 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1 ; 1; 2), B(0 ; 1 ; 1); C(2 ; 1 ; 0); D(- 4; - 3 ; 1) Viết phương trình mặt phẳng qua A, B sao cho khoảng cách từ D đến mặt phẳng gấp 2 lần khoảng cách từ C đến mặt phẳng

3 Gọi © là đồ thị hàm số : y = 2x - x - 6 2

x 1+ Tìm sao cho đường thẳng y = x + m cắt © tại hai điểm M

N sao cho độ dài MN nhỏ nhất

GIẢI VẮN TẮT

Câu 1

a) y’ = - 4x3 + 4x = 0 Ù x = 0 hay x

= 1 ±

b) f(x) = - x4 + 2x2 + 3 = - (x2 + 1)(x2

- 3)

Phương trình Ù |f(x ) | = m Số

nghiệm là số giao điểm của đường

thẳng y = m và đồ thị hình dưới

Phương trình có 6 nghiệm Ù 3 < m

< 4

1 2 3 4

x y

Trang 2

Câu 2

1 cosx (1 – 2cos2 x) – sin2xcosx - 3 sin 3x = 2(2cos2 2x – 1)

Ù cos x cos2 x - sin2xcos x - 3 sin 3x = 2cos4x

Ù cos 3 x - 3 sin 3x = 2 cos 4 x Ù cos(3x ) cos 4x

3

π

2 Chia hai vế của phương trình đầu cho y và phương trình sau cho y2 vì y = 0 không là nghiệm :

2

2

x 2

x 8

4 2x

x + + =19

⎧ + + =

⎪⎪

⎪⎩

2 x

x 8

2 2x

x 19

⎧ + + =

⎩ Thế:

2

x 2 x 35 0

Câu 3

u = 2 + ln(x + 1), dv = d x 2

(x +3) => du =

1

;

dx

=> I =

1 1 0 0

.ln(x 1)

d

Câu 4

A

B

C

A’

B’

C’

B

Ta có AI = AA’ cos600 = a => bán kình đường tròn nội tiếp là a/ 2

Chiều cao lăng trụ là A’I = AA’sin600 = a 3

2

Ta có: S = pr Ù AB AC = (AB + AC + BC) R

Trang 3

Mà : AC = AB 3,BC=2A B, suy ra: AB2 3 (3 3).

2

a AB

=> AB = ( 3 1)

2

=> SABC = AB2 3 / 2 =

Ta có: V ABCC' =V A ABC' =S ABC 'A H

Câu 5 Từ giả thiết và : x y ≤

x + y

2 , ta suy ra : 5 ≤

5 (x +y )

2 + y2 ≥ 2

T = (x2 + y2)2 - x2 y2 - 2(x2 + y2) + 8 ≥ (x2 + y2)2 1 2 2 2

(x +y ) 4

− - 2(x2 + y2) + 8

≥ 3t2 / 4 - 2t + 8 = f(t) với t = x2 + y2 ≥ 2

f’(t) = 3t/2 – 2 > 0 khi t > 2

Hàm số f(t) đồng biết khi t ≥ 2 do đó f(t) ≥ f(2) = 7

Vậy minT = 7 khi x = y = 1

Câu 6

1 I(a ; b), ta có: d(I; d) = R Ù | 2 |

2

a b

R

− + = (1)

(C’) có tâm J(2 ; 0), bán kính 2, do đó : IJ = R + 2 Ù (a – 2)2 + b2 = (R + 2)2

Ù a2 + b2 – 4a + 4 = R2 + 4R + 4 (2)

Ngoài ra: IO = R Ù a2 + b2 = R2 (3)

Từ (2) và (3) : a = - R => b = 0

Thế vào (1) : (- R – 0 + 2)2 = 2R2 Ù R2 + 4R – 4 = 0 Ù R = 2( 2 1)−

Tâm I(2(1 - 2 ); 0)

2 ax + by + cz + d = 0 : a + b + 2c + d = 0 (1)

b + c + d = 0 (2)

2 | 2a b d| | 4a 3b c d|

=

(1) – (2): a + c = 0 => d = - b - c

Thế vào (3) : 2| - 3c| = |4c – 4b| Ù - 6c = 4c – 4b hay – 6c = 4b – 4c

Ù b = 5c/2 hay c = - 2b

* Chọn c = - 2 : 2x + y – 2z + 1 = 0 hay 2x - 5y – 2z + 7 = 0

2x - x 6 (x − = +m)(x 1)+ 2 - (m + 2) x – m – 6 = 0 > 0

Δ = + + 8

MN2 = 2(x2 – x1)2 = 2 2

a

Δ

= 2 (m2 + 8m + 28) = 2[(m + 4)2 + 12]

Vậy min MN = 24 Ù m = - 4

Ngày đăng: 14/12/2013, 16:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm