1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Chương 1: LÀM VIỆC VỚI TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG ppt

13 478 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Working with user accounts
Trường học Hanoi Aptech
Chuyên ngành Information Technology
Thể loại Course
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÌM HIỂU TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG  Lưu trữ tại CSDL Security Accounts Manager SAM của hệ thống..  Chỉ có thể được sử dụng trên chính hệ thống đã tạo ra nó... dùng từ nội dung của menu Star

Trang 1

LÀM VIỆC VỚI TÀI KHOẢN NGƯỜI

DÙNG

Trang 2

TÌM HIỂU TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG

 Lưu trữ tại CSDL Security Accounts Manager (SAM) của hệ thống.

 Chỉ có thể được sử dụng trên chính hệ thống đã tạo ra nó.

Trang 3

Account Setting

Local Users and Groups snap-in of Computer

Management

Trang 4

User must change password at next logon

User cannot change password

Password never expires

Account is disabled

Account is locked out

Trang 5

NHÓM LÀM VIỆC (WORKGROUP)

Administrators – Have full permissions by default and can change their own permissions and

rights as well as those of other users and groups Can also take ownership of files

Backup Operators – Can back up or restore files without being limited by file permissions

Backup Operators can also log on locally and shutdown the system

Guests – Have the same permissions and right as the Users group by default The Guest user

account is the only member and is disabled by default

Network Configuration Operators – Have limited administrative access to configure network

settings

Power Users – Have limited administrative access They can create new user accounts, not

modify or delete existing accounts, and they can remove users from the Power Users, Users, and

Guests groups but cannot modify the Administrators or Backup Operators groups.

Remote Desktop Users – Have the right to logon remotely, to be able to use the Remote Desktop

feature to connect and logon to this computer

Replicator – Group account used for file replication in a domain Do not add regular user

accounts to this group

Users – Have sufficient permissions and rights to run certified Windows applications, but cannot

run most legacy applications This prevents regular users from making system-wide changes Members of the Users group can create new groups, not modify or delete other groups

HelpServicesGroup – Group for the Help and Support Center.

Trang 6

LÀM VIỆC VỚI TÀI KHOẢN NGƯỜI DÙNG CỤC BỘ

Trang 7

Account Policy

Password Policy

Enforce password history

Maximum password age

Minimum password age

Minimum password length – Specifies the minimum password length

Passwords must meet complexity requirements

Account Lockout Policy

Logon Rights

Privileges

Trang 8

User Profile

và một kịch bản đăng nhập.

dùng từ nội dung của menu Start cho cho tới màu sắc, cách định hướng chuột có thể lưu trữ ở một nơi nào đó trên mạng để người dùng có thể đăng nhập từ một máy nào đó trên mạng mà vẫn thấy được màn hình đăng

nhập giông nhau

and Settings\%Username%, được tạo ra khi lần đầu logon vào hệ thống

Trang 9

CẤU TRÚC THƯ MỤC KHÁI LƯỢC NGƯỜI DÙNG

Trang 10

Local user profile : được lưu trong C:\Documents and

Settings\%Username%, được tạo ra khi lần đầu logon vào hệ thống

- Roaming user profile : được sử dụng trong trường

hợp user sử dụng nhiều máy khác nhau Ta sẽ tạo ra

Roaming user profile, khi đó, user sẽ có Documents

and Settings giống nhau trên tất cả các máy.

- Mandatory user profile : là loại profile không lưu

bất cứ thay đổi nào của user Ví dụ, user thay đổi các thông tin như hình nền, font chữ Các thông tin này sẽ trở lại như cũ khi user thoát khỏi hệ thống (log-off)

Trang 11

SỬ DỤNG KHÁI LƯỢC NGƯỜI DÙNG CỤC BỘ

(LOCAL PROFILES)

 Lưu trữ trên hệ thống cục bộ

 Chỉ có tác dụng khi người dùng đăng nhập vào

hệ thống có lưu Local Profile

 Khi cần người dùng có thể chỉnh sửa lại

Trang 12

SỬ DỤNG KHÁI LƯỢC NGƯỜI DÙNG DI TRÚ

(ROAMING PROFILES)

cùng môi trường làm việc từ bất kỳ một máy trạm nào

việc sao lưu

Trang 13

S D NG KHÁI L Ử DỤNG KHÁI LƯỢC NGƯỜI DÙNG BẮT BUỘC ỤNG KHÁI LƯỢC NGƯỜI DÙNG BẮT BUỘC ƯỢC NGƯỜI DÙNG BẮT BUỘC C NG ƯỜI DÙNG BẮT BUỘC I DÙNG B T BU C ẮT BUỘC ỘC

(MANDATORY PROFILES)

 Có thể sử dụng cục bộ hoặc di trú.

 Người dùng có thể thực hiện các thay đổi,

nhưng các thay đổi này không được ghi lại khi người dùng đăng xuất.

Đổi tên Ntuser.dat thành Ntuser.man > xác

định là khái lược dạng bắt buộc.

Ngày đăng: 14/12/2013, 16:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm