KHXG: TK7855 .NG527C 2014 91 Ứng dụng vi mạch tích hợp simcom và kỹ thuật triệt áp quá độ vào thiết bị giám sát xe máy / Nguyễn Công Chức; Người hướng dẫn khoa học: Phạm Nguyễn Thanh KHX
Trang 1STT TÀI LIỆU
1
Addendum contributions to the 5 th international conference on reasearch,
innovation & vision for the future of information & communication technologies : March 05-09, 2007- Hanoi, Vietnam / Patric Bellot, [et al] (editors)
KHXG: T58.5 A102C 2007
2 Hệ thống quản lý khóa tập trung hỗ trợ xác thực 2 lớp sử dụng OTP cho mạng các máy chủ quy mô lớn / Bùi Đức Hưng; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Linh KHXG: T58.5 B510H 2018
3 Nghiên cứu cải thiện phương pháp quản lý hàng đợi cho truyền video trên mạng IP / Cao Diệp Thắng; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Thúc Hải, Nguyễn Linh KHXG: T58.5 C108T 2014
4 Mieux informatiser pour mieux gérer : Texte imprimé : Eaméliorez votre système d'information / Marc Chernet
KHXG: T58.5 C206M 1985
5 Qui a encore peur de I'informatique : Préces à l'usage des managers / Jean Pierre Corniou, Nathan Y Hattab
KHXG: T58.5 C434J 1990
6 Nghiên cứu nâng cao hiệu năng giao thức định tuyến cho mạng Manet / Cung
Trọng Cường; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Thúc Hải, Võ Thanh Tú
KHXG: T58.5 C513C 2015
7
Chuẩn kỹ năng công nghệ thông tin cơ bản: Tài liệu ôn tập Tập 2, Phần thi buổi chiều / Nguyễn Viết Huy biên dịch ,[ và những người khác]; Hồ Khánh Lâm, Cao Kim Ánh, Nguyễn Thúy Hường hiệu đính
KHXG: T58.5 Ch502k T.2-2009
8
Nghiên cứu ngữ nghĩa trong hệ lập trình gen định hướng bởi văn phạm nối cây và ứng dụng trong xấp xỉ hàm Q / Đào Ngọc Phong; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Thanh Thủy, Nguyễn Xuân Hoài
DANH MỤC TÀI LIỆU CHUYÊN NGÀNH
ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG
Danh mục bao gồm những tài liệu về Kỹ thuật thông tin; Điện tử và kỹ thuật máy tính; Công nghệ điện tử và kỹ thuật Y sinh; Mạch và xử lý tín hiệu; Điện tử hàng không và
vũ trụ Bạn đọc có thể tham khảo những tài liệu này tại phòng đọc 304, 419 và 526
KỸ THUẬT THÔNG TIN
Trang 2EEE 2014 : proceedings of the 2014 International Conference on Learning, Business, Enterprise Information Systems, & E-Government / editors, Hamid R Arabnia, Azita Bahrami, Fernando G Tinetti
Trang 3Kết hợp thông tin không gian thời gian và áp dụng kĩ thuật chuyển hướng góc nhìn cho bài toán nhận dạng hành động con người sử dụng đa góc nhìn = Improving multi-view human action recognition with spatial-temporal pooling and view
shifting techniques / Lê Tuấn Dũng; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Thị OanhKHXG: T58.5 L250D 2018
28 Thuật toán tối ưu triển khai mạng cảm biến không dây / Lê Văn Hiếu; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Thanh Hùng
32 The mathematical foundation of informatics : proceedings of the conference,
Hanoi, Vietnam, 25-28 October 1999 / editors, Do Long Van, M Ito
40 Hệ trợ giúp thông minh cảnh báo nợ xấu cho ngân hàng / Nguyễn Quang Tứ; Người hướng dẫn khoa học: Huỳnh Thị Thanh Bình
KHXG: T58.5 NG527T 2017
41 Hệ trợ giúp quyết định quản lý đại học điện tử / Nguyễn Mạnh Trường; Người hướng dẫn khoa học: Phạm Văn Hải
Trang 4Nhận dạng tự động tiếng nói phát âm liên tục cho các phương ngữ chính của Tiếng việt theo phương thức phát âm / Phạm Ngọc Hưng; Người hướng dẫn khoa học: Trịnh Văn Loan, Nguyễn Hồng Quang
53 Introduction to information technology / Efraim Turban, R Kelly Rainer, Jr.,
56 Dự báo liên kết mạng đồng tác giả nghiên cứu khoa học / Trịnh Khắc Linh; Người hướng dẫn khoa học: Trần Đình Khang
KHXG: T58.5 TR312L 2018
57 Information systems solutions : a project approach / Richard L Van Horn, Albert
B Schwarzkopf, R Leon Price
KHXG: T58.5 V105H 2006
Trang 558 Khoa học công nghệ thông tin và điện tử triển vọng phát triển và ứng dụng trong hai thập niên tới / Vũ Đình Cự.
Trang 675 Management information systems for the information age / Stephen Haag, Maeve Cummings, Donald J McCubbrey.
KHXG: T58.6 H112s 2004
76 Hệ thống truyền thông công nghiệp / Hoàng Ngọc Nhân, Bùi Đăng Thảnh
KHXG: T58.6 H407N 2012
77
Information system, work and organization design : proceedings of the IFIP
TC9/WG9.1 Working Conference on Information System, Work and Organization Design, Berlin, GDR, 10-13 July, 1989 / edited by Peter van den Besselaar, Andrew Clement, Pertti J衲vinen
80 Management information systems : managing the digital firm / Kenneth C
Laudon, Jane P Laudon
KHXG: T58.6 L111K 2004
81 Essentials of management information systems : managing the digital firm /
Kenneth C Laudon, Jane P Laudon
Trang 792 Principles of information systems / Ralph M Stair, Professor Emeritus, Florida State University, George W Reynolds, Instructor, Strayer University.
102 Strategic information management : challenges and strategies in managing
information systems / R.D Galliers and D.E Leidner
Trang 8Frontiers in electronics : future chips : proceedings of the 2002 Workshop on
Frontiers in Electronics (WOFE-02), St Croix, Virgin Islands, USA, 6-11 January
2002 / editors, Yoon Soo Park, Michael S Shur, William Tang
KHXG: TK7801 F431-i 2002
3
Hội nghị khoa học lần thứ 20 : Kỷ niệm 50 năm thành lập trường ĐHBK Hà Nội
1956 - 2006 Phân ban Điện tử viễn thông / Bộ Giáo dục và đào tạo Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
KHXG: TK7801 H452n 2006
4
ICEIC 2004 : The International Conference on Electronics, Informations and
Communications: August 16 - 18, 2004 Hilton Hotel, Hanoi, Vietnam Tập 1 / Organized by Institute of Electronics Engineers of Korea, Post and
Telecommunications Institute of Technology, Vietnam
KHXG: TK7801 I-301t T.1-2004
5
ICEIC 2004 : The International Conference on Electronics, Informations and
Communications: August 16 - 18, 2004 Hilton Hotel, Hanoi, Vietnam Tập 2 / Organized by Institute of Electronics Engineers of Korea, Post and
Telecommunications Institute of Technology, Vietnam
Từ điển Điện tử - Tin học - Truyền thông Anh - Việt = English - Vietnamese
Dictionary of Electronics, Computer Science and Communications : Khoảng
20.000 thuật ngữ có giải thích và minh hoạ / Ban từ điển Nhà xuất bản khoa học và KHXG: TK7804 T550đ 1997
13 Từ điển viết tắt Điện tử-Viễn thông-Tin học Anh-Việt : Khoảng 10.000 từ /
Nguyễn Thanh Việt biên soạn ; Lê Thanh Dũng hiệu đính
Trang 916 Problèmes D'électrotechnique Avec Leurs Solutions : Moteurs à courant continu et leur commande par thyriston / Michel Bornand
Trang 1055 Das grosse Röhren-Handbuch : Röhren-Ratgeber mit den Kennwerten von rund
4000 Röhren aus Europa und USA inklusive Vergleichsangaben / Ludwig RatheiserKHXG: TK7825 R110L 1995
56 Abkürzungen in der Elektronik : Telekommunikation, Halbleitertechnologie,
Computertechnik / Franz Schönborn
Trang 11KHXG: TK7825 S555F 1993
57 Tabellenbuch Kommunikationselektronik : Tabellen, Formeln,
Normenanwendungen für Physik mit Elektrophysik
KHXG: TK7825 T100k 1995
58 Mathematics applied to electronics / James H Harter, Wallace D Beitzel
KHXG: TK7835 H109J 1998
59 Handbook of Electrostatic Discharge Controls (ESD) : Facilities Design and
Manufacturing Procedures / Bernard S Matisoff
KHXG: TK7835 M110B 1986
60 L' ectronique de puissance : les fonctions de base et leurs principales applications / Guy S
⥧uier
Trang 1275 Nghiên cứu và phát triển thuật toán dò tìm oto trên đường cao tốc / Cù Xuân Toản; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Tiến Dũng
81 Loại trừ nhiễu và nén tín hiệu điện tim để ứng dụng trong môi trường truyền dẫn vô tuyến / Dương Trọng Lượng; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Đức Thuận, KHXG: TK7855 D561L 2017
82 Nghiên cứu hệ thống trên chip tiết kiệm năng lượng / Hà Văn Phú; Người hướng dẫn khoa học: Đặng Quang Hiếu
Trang 13KHXG: TK7855 M103C 2018
90 Kiểm chứng module điều khiển bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên DDR2 / Nguyễn Văn Chung; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Đức Minh
KHXG: TK7855 NG527C 2014
91 Ứng dụng vi mạch tích hợp simcom và kỹ thuật triệt áp quá độ vào thiết bị giám sát
xe máy / Nguyễn Công Chức; Người hướng dẫn khoa học: Phạm Nguyễn Thanh KHXG: TK7855 NG527C 2015
92 Phương pháp nâng cao chất lượng truyền thông tin thời gian thực trong các hệ thống điều khiển phân tán / Nguyễn Trọng Các; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Văn KHXG: TK7855 NG527C 2015
93 Nghiên cứu phát triển vi mạch định vị toàn cầu GNSS: thiết kế khối bám vệ tinh / Nguyễn Hùng Cường; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Đức Minh
96 Nghiên cứu và thiết kế mạch tự kiểm tra và phân tích lỗi bộ nhớ nhúng với giải thuật khả trình / Nguyễn Minh Dũng; Người hướng dẫn khoa học: Phạm Ngọc NamKHXG: TK7855 NG527D 2014
103 Nghiên cứu các phương pháp phá sóng mạng thông tin di động GSM phục vụ cho công tác của ngành an ninh / Nguyễn Đăng Hiếu; Người hướng dẫn khoa học:
Trang 14107 Nghiên cứu thuật toán dò tìm chuyển động ứng dụng cho camera thông minh / Nguyễn Văn Luân; Người hướng dẫn khoa học: Võ Lê Cường
110 Nghiên cứu kiến trúc và các dịch vụ nền tảng mạng xã hội ứng dụng cho internet of things / Nguyễn Chung Lực; Người hướng dẫn khoa học: Ngô Vũ Đức
113 Thiết kế hệ thống giám sát các phương tiện xe cộ sử dụng công nghệ nhận dạng biển
số xe / Nguyễn Đức Quảng; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Văn Đức
117
Thiết kế triển khai tuyến thông tin viba Cồn Cỏ - Quảng trị cho mạng mobifone và
đề xuất một số phương pháp nâng cao chất lượng tuyến / Nguyễn Thị Thanh Thảo; Người hướng dẫn khoa học: Lâm Hồng Thạch
KHXG: TK7855 NG527T 2014
Trang 15118 Nghiên cứu và thiết kế các khối mã hóa và giải mã hóa turbo code theo chuẩn LTE advanced 4G / Nguyễn Đức Tuấn; Người hướng dẫn khoa học: Ngô Vũ Đức
Trang 16132 Thiết kế và mô phỏng hệ thống FTTH cung cấp dịch vụ cho khách hàng / Phạm Minh Trung; Người hướng dẫn khoa học: Võ Lê Cường
KHXG: TK7855 PH104T 2015
133 Nghiên cứu công nghệ LTE-A và kỹ thuật tiền méo dạng ứng dụng trong hệ thống thông tin di động băng rộng / Phan Văn Phương; Người hướng dẫn khoa học: KHXG: TK7855 PH105P 2016
134 Nghiên cứu phát triển ứng dụng cho JAVA CARD / Phùng Việt Anh; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Đức Minh
137 Nghiên cứu phát triển vi mạch định vị toàn cầu GNSS: Thiết kế khối Acquisition /
Tạ Xuân Tùng; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Đức Minh
143 Triển khai mạng Neuron trên GPU / Trịnh Đức Bình; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Đức Minh
146 Nghiên cứu so sánh các phương pháp xác định vận tốc của xe cộ dùng xử lý ảnh /
Vũ Thị Hạnh; Người hướng dẫn khoa học: Phạm Ngọc Nam
KHXG: TK7855 V500H 2016
Trang 17147 Kỹ thuật điện tử / Lê Đức Bình, Vũ Quốc Trường, Lê Tòng
KHXG: TK7860 D108C 2009
151 Nghiên cứu thiết kế thiết bị hỗ trợ học tương tác iClicker bằng công nghệ kết nối không dây / Đào Quang Huân; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Đức Thuận.KHXG: TK7860 Đ108H 2013
152 Đánh giá hiệu quả ứng dụng thực tế các thiết bị tiết kiệm điện cho đèn tuýp có điều chỉnh mức sáng (TKD-N50) / Đào Thị Thúy Nga; Người hướng dẫn khoa học: KHXG: TK7860 Đ108N 2012
Điện tử điện động học : Năm thứ nhất, MSPI - PCSI - PTSI= électronique,
électrocinétique : 1re année, MSPI - PCSI - PTSI Tập 1 / Jean-Marie Brebe, [ và những người khác] ; Trịnh Văn Loan dịch
KHXG: TK7860 Đ315t T.1-2009
160 Điện tử học : Năm thứ 2 - MP-MP*, PT-PT* / Jean Marie Brebec, Jean-noel
Briffaut, Philippe deneve [và những người khác]; Văn Thế Minh dịch
KHXG: TK7860 Đ315T T.2-2001
161 Điện tử học : Năm thứ 2 - MP-MP*, PT-PT* / Jean Marie Brebec, Jean-noel
Briffaut, Philippe deneve [và những người khác]; Văn Thế Minh dịch
KHXG: TK7860 Đ315t T.2-2002
162 Điện tử học : Năm thứ 2 - MP-MP*, PT-PT* / Jean Marie Brebec, Jean-noel
Briffaut, Philippe deneve [và những người khác]; Văn Thế Minh dịch
KHXG: TK7860 Đ315t T.2-2006
Trang 18163 Điện tử điện động học : Năm thứ nhất PCSI - PTSI Tập 2 / Jean Marie Brebe, Philippe Denève, Thierry Desmarais, [và những người khác]; Trịnh Văn Loan dịchKHXG: TK7860 Đ315t T.2-2006
164 Điện tử điện động học : Năm thứ nhất PCSI - PTSI Tập 2 / Jean Marie
Brebe, [và những người khác]; Trịnh Văn Loan dịch
KHXG: TK7860 Đ315t T.2-2009
165 Phát triển công cụ hỗ trợ giảng dạy trực tuyến trên nền web sử dụng gói phần mềm
mã nguồn mở moodle / Đỗ Tùng Bách; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Tiến KHXG: TK7860 Đ450B 2012
166 Thiết kế mô hình giảng dạy và xây dựng bài giảng trực tuyến cho môn học vi điều khiển / Đỗ Văn Mạnh; Người hướng dẫn khoa học: Ngô Đức Thiện
KHXG: TK7860 Đ450M 2014
167
Sử dụng các phương pháp dạy học tích cực và ứng dụng công nghệ dạy học hiện đại trong giảng dạy môn PLC tại Trường cao đẳng công nghiệp Hưng Yên / Đỗ Văn Toàn; Người hướng dẫn khoa học: Phạm Hùng Phi
KHXG: TK7860 H435t 2010
177 Kỹ thuật điện tử / Đỗ Xuân Thụ (chủ biên), [và những người khác]
Trang 20KHXG: TK7860 L250P 2013
202 Kỹ thuật điện tử / Lê Trung Thành
KHXG: TK7860 L250T 2013
203
Ứng dụng truyền thông đa phương tiện nhằm nâng cao hiệu quả giảng dạy môn học
kỹ thuật video - CD tại trường Đại học công nghiệp Hà Nội / Lê Việt Tiến; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Tiến Dũng
KHXG: TK7860 L250T 2014
204
Nâng cao chất lượng dạy và học môn Kỹ thuật xung số tại trường Trung cấp nghề Giao thông công chính Hà Nội ứng dụng phần mềm mô phỏng Proteus / Lê Quang Vinh; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Tiến Dũng
210 Principes d'électronique [Texte imprimé] / Albert Paul Malvino ; trad par Léon KHXG: TK7860 M103A 1997
211 Électronique de base : Classe terminale F2 et Formation permanente Tome 3, Amplification, réaction, oscillation transformation des signaux / Francis MilsantKHXG: TK7860 M302F T.3-1985
212 Nghiên cứu phương pháp sử dụng các công cụ dạy học tiên tiến trong giảng dạy môn kỹ thuật truyền hình / Ngọ Thị Phượng; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn KHXG: TK7860 NG400P 2013
213 Nghiên cứu phương pháp giảng dạy theo mô đun cho môn học Kỹ thuật xung số trong trường cao đẳng nghề / Nguyễn Thế Anh; Người hướng dẫn khoa học: Lương KHXG: TK7860 NG527A 2010
Trang 21214 Hồ sơ đăng ký xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Phó Giáo sư Tập 2 /
Nguyễn Thuý Anh
KHXG: TK7860 NG527A T.2-2012
215 Nghiên cứu xây dựng bài giảng điện tử môn học kỹ thuật điện tại trường cao đẳng nghề kỹ thuật thiết bị y tế / Nguyễn Thị Bình ; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn KHXG: TK7860 NG527B 2009
216
Vận dụng công nghệ dạy học tương tác trong dạy học môn kỹ thuật trang âm" tại Trường đại học sân khấu và điện ảnh Hà Nội / Nguyễn Thị Chang; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Xuân Lạc"
220 Xây dựng giáo trình xử lý ảnh theo môđun dành cho sinh viếnư phạm kỹ thuật - điện
tử : Luận văn thạc sỹ ngành Sư phạm kỹ thuật / Nguyễn Thị Lê Hương
Trang 22229 Xây dựng bộ đề thi đánh giá kỹ năng nghề điện tử công nghiệp cho hệ trung cấp nghề / Nguyễn Đức Khôi; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Khang.
KHXG: TK7860 NG527K 2011
230
Nghiên cứu thiết kế giáo trình môn kỹ thuật truyền hình số qua vệ tinh Vinasat theo phương pháp tiếp cận modul tại Trường Cao đẳng công nghiệp Hưng Yên / Nguyễn Văn Kim; Người hướng dẫn khoa học: Phạm Công Hùng
KHXG: TK7860 NG527Q 2010
234
Dạy học tương tác môn Nhập môn khoa học tự nhiên cho khoa Ngoại ngữ chuyên ngành trường Đại học Bách khoa Hà Nội / Nguyễn Thị Quyên; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Xuân Lạc
Những biện pháp nâng cao chất lượng dạy học môn Kỹ thuật mạch điện tử tại
trường Cao đẳng công nghiệp Việt - Đức Thái Nguyên / Nguyễn Văn Thảo; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Tiến Dũng
KHXG: TK7860 NG527T 2010
239
Nghiên cứu xây dựng bài giảng điện tử trong dạy học môn PLC S7 300 ứng dụng
mô phỏng bằng phần mềm SPS - Visu tại trường Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên / Nguyễn Tiến; Người hướng dẫn khoa học: Phạm Công Hùng
KHXG: TK7860 NG527T 2013
240
Ứng dụng truyền thông đa phương tiện nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy môn giáo dục quốc phòng an ninh tai Đại học Bách khoa Hà Nội / Nguyễn Hồng Thanh; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Thúy Anh
KHXG: TK7860 NG527T 2013
241 Nghiên cứu ứng dụng mô hình điện toán đám mây xây dựng hệ thống quản lý
nghiệp vụ ở các trường Cao đẳng nghề / Nguyễn Lộc Thắng; Người hướng dẫn KHXG: TK7860 NG527T 2016
242 Sử dụng phương pháp mô phỏng trong dạy học mô đun điện tử công suất tại trường Cao đẳng nghề Lào Cai / Nguyễn Thị Thanh Tú; Người hướng dẫn khoa học: Thái KHXG: TK7860 NG527T 2016
Trang 23Xây dựng một số bộ thí nghiệm cho môn học kỹ thuật vi điều khiển tại trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Trung ương / Nguyễn Ngọc Văn; Người hướng dẫn khoa học: Ngô Đức Thiện
KHXG: TK7860 PH513T 2012
251
Xây dựng bài giảng theo phương pháp tiếp cận mô đun môn đo lường điện tử trình
độ cao đẳng nghề ngành điện tử công nghiệp tại trường Cao đẳng công nghiệp Việt - Hung / Phùng Bá Yên; Người hướng dẫn khoa học: Lương Duyên Bình
KHXG: TK7860 PH513Y 2011
252 Kỹ thuật điện tử qua sơ đồ : Đọc, biến đổi, thực hiện sơ đồ trong dải tần dưới
20kHz / H Schreiber; Lê Văn Doanh, Võ Thạch Sơn dịch
256
Xây dựng bài giảng điện tử môn học kỹ thuật truyền số liệu theo quan điểm sư phạm tương tác cho Trường cao đẳng công nghiệp Hưng Yên / Trần Minh Ánh; Người hướng dẫn khoa học: Ngô Tứ Thành
Trang 24KHXG: TK7860 TR121H 2014
259
Ứng dụng phần mềm Alitum trong thiết kế bài giảng môn kỹ thuật điện tử cơ bản tại trường Cao đẳng nghề công nghiệp Hà Nội / Trần Thị Thu Huyền; Người hướng dẫn khoa học: Lê Huy Tùng
269
Nghiên cứu vi điều khiển 8051 và ứng dụng trong giảng dạy mô vi xử lý tại Trường Đại học công nghiệp Quảng Ninh / Trần Văn Thương; Người hướng dẫn khoa học: Phí Hòa Bình, Phạm Ngọc Nam
KHXG: TK7860 TR121T 2012
270
Vận dụng các phương pháp dạy học tích cực trong dạy môn công tác quốc phòng -
an ninh tại trường Đại học Bách khoa Hà Nội / Trần Anh Tú; Người hướng dẫn khoa học: Trần Việt Dũng
KHXG: TK7860 TR121T 2017
271 Hồ sơ đăng ký xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Phó Giáo sư Tập 2, Các công trình nghiên cứu khoa học / Trần Minh Tuấn
KHXG: TK7860 TR121T T.2-2012
Trang 25272 Sử dụng phương pháp mô phỏng trong dạy học môn kỹ thuật số tại trường Đại học công nghiệp Hà Nội / Trần Quang Việt; Người hướng dẫn khoa học: Phạm Văn KHXG: TK7860 TR121V 2013
273 Ứng dụng công nghệ mô phỏng nâng cao chất lượng dạy học tại Trường cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội / Trịnh Xuân Đảng; Người hướng dẫn khoa học: KHXG: TK7860 TR312Đ 2016
274
Vận dụng các phương pháp dạy học tích cực trong dạy học môn kỹ thuật xung - số tại trường Cao đẳng nghề SIMCO Sông Đà / Trịnh Quyết Thắng; Người hướng dẫn khoa học: Trần Việt Dũng
KHXG: TK7860 TR312T 2017
275
Giải pháp nâng cao kỹ năng trong dạy thực hành môn học kỹ thuật xung số tại khoa điện - điện tử trường cao đẳng nghề Hải Dương / Trương Đình Kiên ; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Tiến Dũng
278
Xây dựng bộ đề thi đánh giá kỹ năng nghề trong việc dạy học thực hành nghề điện
tử dân dụng tại trường Đại học Công nghiệp Hà Nội / Vũ Việt Hưng; Người hướng dẫn khoa học: Phạm Ngọc Nam, Phí Hòa Bình
KHXG: TK7860 V500H 2013
279 Xây dựng chương trình mô phỏng truyền hình số mặt đất để nâng cao hiệu quả sư phạm cho môn truyền hình số / Vũ Thị Hường; Người hướng dẫn khoa học: Phạm KHXG: TK7860 V500H 2013
280 Ứng dụng phần mềm Proteus mô phỏng mạch điện trong môn học kỹ thuật số / Vũ Thị Hiếu; Người hướng dẫn khoa học: Ngô Tứ Thành
KHXG: TK7860 V500H 2013
281
Nghiên cứu nâng cao chất lượng đào tạo kĩ thuật viên trung cấp chuyên nghiệp ngành điện tự động hoá - điện tử tại trường trung học cơ điện Nam Định / Vũ Hồng Minh ; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Khang
KHXG: TK7860 V500M 2007
282
Vận dụng phương pháp mô phỏng trong dạy học thực hành môn kỹ thuật số của nghề điện tử công nghiệp tại Trường Đại học Lao động xã hội / Vũ Huy Tuấn ; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Minh Đường
Trang 26285 Hồ sơ đăng ký xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh Phó Giáo sư Tập II, Danh sách các bài báo khoa học / Vũ Hỏa Tiễn
290 Problèmes d'Electrotechnique avec leurs Solutions Machines en Courant Alternatif
et Electronique de Puissance : Collection ingénieurs E.E.A / Michel BornandKHXG: TK7862 B434M 1990
291 Exercices et problèmes avec solutions Électronique [Texte imprimé] Tome 1, Prevets de technicien supérieur, I.U.T et C.N.A.M / M Bornand
295 Problèmes d'Electronique Analogique : A l'usage des BTS, IUT, CNAM Tome 2, Asservissememt, modulation / Alain Deluzurieux, Michel Rami
Trang 27312 Problèmes d'électronique : Avec leurs solutions Tome 4, Contre-réaction,
oscillation, transformation des signaux [Texte imprimé] / Francis Milsant
Trang 28325 Electronic circuit analysis : basic principles / Roy A Colclaser, Donald A
Neamen, Charles F Hawkins
331 Lý thuyết mạch điện tử & tự động thiết kế mạch bằng máy tính / Dương Tử Cường
; Đỗ Huy Giác hiệu đính
KHXG: TK7867 D561C 2000
332 Lý thuyết mạch điện tử & tự động thiết kế mạch bằng máy tính / Dương Tử Cường
; Đỗ Huy Giác hiệu đính
Trang 30358 Nguyên lý căn bản và ứng dụng mạch điện tử / Đỗ Thanh Hải, Ngô Thanh Hải biên KHXG: TK7867 NG527H 2003
359 Kỹ thuật phân tích và tổng hợp mạch điện tử/ Nguyễn Quang Hùng
Trang 32401 Vẽ và mô phỏng số với Electronic Workbench 5.12 / Biên soạn: Phạm Quang, Nguyễn Chơn Tông
405 Apprenez la mesure des circuits électroniques analogiques et numériques :
Initiation et remise à niveau / F P Zantis
414 Complete digital design : a comprehensive guide to digital electronics and
computer system architecture / Mark Balch
Trang 33427 Cơ sở kĩ thuật điện tử số : Giáo trình tinh giản / Vũ Đức Thọ dịch; Đỗ Xuân Thụ KHXG: TK7868 C460s 2003
428 Cơ sở kĩ thuật điện tử số : Giáo trình tinh giản / Vũ Đức Thọ dịch; Đỗ Xuân Thụ KHXG: TK7868 C460s 2011
429 Thiết kế logic số / Đặng Hoài Bắc, Nguyễn Ngọc Minh
Trang 34442 Problèmes d'électronique numérique [Texte imprimé] : échantillonnage, filtrage, asservissement, modulation : BTS, IUT / Alain Deluzurieux, Michel Rami
KHXG: TK7868 D201A 1989
443 Lab Manual (A Troubleshooting Approach) to Accompany Digital Systems
Principles and Applications 6th ed Ronald J Tocci / Jim C Deloach, Frank J KHXG: TK7868 D201J 1995
444 Kỹ thuật số ứng dụng / Đỗ Thanh Hải
447 Programmierbare Logik mit GAL und CPLD : Einführung in die
Schaltungsentwicklung mit Logikbausteinen in ISP-Technologie / von Christian KHXG: TK7868 E201c 1999
448 An engineering approach to digital design / William I Fletcher
452 Électronique numérique : Logique séquentielle [Texte imprimé] : Cours et
exercices / Marcel Gindre, Denis Roux
Trang 35459 Giáo trình chuyên ngành kỹ thuật số Tập 4, Hệ thống máy vi tính, thiết bị nhớ, PLD / VN - GUIDE tổng hợp & biên dịch
Trang 36479 CAD trong thiết kế mạch in : ORCAD 16, EAGLE 5.10 / Nguyễn Việt Hùng, Trần Thu Hà, Phạm Quang Huy
Trang 37509 La Logique E'lectronique : Espaces Technologiques : Ge'nie e'lectrique / C
Robinet, A Bianciotto, P Boye
Trang 38520 Vẽ và thiết kế mạch in với orcad / Nguyễn Việt Hùng, Phạm Quang Huy, Nguyễn Phương Quang biên soạn
KHXG: TK7868 V200V 2002
521 Vẽ và thiết kế mạch in với chương trình EAGLE : Bài tập thực hành điện-điện tử /
Hồ Đắc Lộc, Phùng Thị Nguyệt, Phạm Quang Huy biên soạn
536 Technologie des Composants E'Lectroniques Tome3, Circuits imprimes
composants pour / René Besson
KHXG: TK7870 B206R T.3-1986
537 Linh kiện điện tử / Klaus Beuth; Nguyễn Viết Nguyên dịch
KHXG: TK7870 B207K 2014
Trang 39538 Mémotech électrotechnique / René Bourgeois, Denis Cogniel; A Capliez sưu tầmKHXG: TK7870 B435R 1987
539 Électronique [Texte imprimé] / René Bourgeois, Denis Cogniel
543
Ảnh hưởng của việc thay thế một phần Ni bằng Ga và Mg lên đặc tính điện hoá và
từ của hợp kim LaNi5 / Đàm Nhân Bá ; Người hướng dẫn khoa học: Lưu Tuấn Tài, Nguyễn Phúc Dương
KHXG: TK7870 Đ104B 2013
544
Nghiên cứu chế tạo và tính chất từ của pherit ganet R3Fe5O12 (R=Y, Gd, Tb, Dy, Ho) kích thước nanomet / Đào Thị Thủy Nguyệt; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Phúc Dương, Thân Đức Hiền
549 Nghiên cứu chế tạo cảm biến khí CO và CO2 trên cơ sở vật liệu dây nano SnO2 /
Đỗ Đăng Trung; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Văn Hiếu
KHXG: TK7870 Đ450T 2015
550
Nghiên cứu chế tạo và tính chất hấp thụ tuyệt đối sóng vi ba của vật liệu meta
(metamaterials) / Đỗ Thành Việt; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Văn Hiếu,
Trang 40KHXG: TK7870 GI-109C 2018
553 Mô phỏng cấu trúc vi mô và tính chất khuyếch tán trong một số vật liệu vô định hình / Hoàng Văn Huệ; Người hướng dẫn khoa học: Phạm Khắc Hùng, Đỗ Minh KHXG: TK7870 H407H 2007
554 Nghiên cứu tổng hợp vật liệu ZnO cấu trúc nano một chiều ứng dụng cho cảm biến khí NO2 / Hoàng Văn Hán; Người hướng dẫn khoa học: Trần Trung
KHXG: TK7870 H407V 2018
557
Nghiên cứu chế tạo vật liệu SnO2 cấu trúc nano nhằm ứng dụng chế tạo cảm biến khí ga hóa lỏng (LPG) / Khúc Quang Trung; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Đức Chiến, Đặng Đức Vượng
KHXG: TK7870 L561A 2016
560
Nghiên cứu chế tạo vật liệu WO3 có cấu trúc NANO bằng phương pháp hóa học và ứng dụng cho cảm biến phát hiện khí độc / Lương Trung Sơn; Người hướng dẫn khoa học: Nguyễn Đức Hòa
KHXG: TK7870 L561S 2014
561 Fabrication of PDMS-based microfluidic system towaed biomedical application / Lưu Thị Hoài Thương; Người hướng dẫn khoa học: Chu Thị Xuân, Mai Anh TuấnKHXG: TK7870 L566T 2014
562 Pulse, digital, and switching waveforms : devices and circuits for their generation and processing / [by] Jacob Millman [and] Herbert Taub
KHXG: TK7870 NG450Đ 2017