Tính cấp thiết của đề tàiĐề tài “Giải pháp nâng cao chất lượng thẩm định dự án xây dựng cơ bản tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế” Còn rất nhiều hạn chế trong quá trình thự
Trang 1Sinh viên thực hiện : Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Phương Anh TS Bùi Đức Tính Lớp: K43A Kế hoạch đầu tư
Niên khóa: 2009-2013
Trang 3Tính cấp thiết của đề tài
Đề tài
“Giải pháp nâng cao chất lượng thẩm định dự án xây dựng cơ bản tại Sở Kế hoạch và Đầu
tư tỉnh Thừa Thiên Huế”
Còn rất nhiều hạn chế trong quá
trình thực hiện công tác này
Thẩm định dự án đầu tư một khâu quan
trọng trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư
Nâng cao chất lượng thẩm định dự án
đầu tư là một vấn đề cấp thiết hiện nay
Trang 4Mục tiêu chung: Giải pháp nâng cao chất lượng thẩm định dự
án xây dựng cơ bản tại Sở KHĐT tỉnh TTH
Mục tiêu nghiên cứu
Trang 5Đối tượng nghiên cứu Phạm vi nghiên cứu
Không gian: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
Đối tượng nghiên cứu:
chất lượng thẩm định dự
án xây dựng cơ bản
Đối tượng điều tra: các
chủ đầu tư đã trải qua
Trang 6PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Trang 7PHẦN 2: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Trang 8Khái quát về Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
tỉnh có chức năng tham mưu, giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng QLNN về kế hoạch và đầu tư.
Cơ cấu tổ chức:
Tổ chức bộ máy của sở: Văn phòng, Thanh tra sở, Phòng
Đầu tư phát triển, Phòng Kinh tế đối ngoại, Phòng Văn-Xã, Phòng Công nghiệp-Dịch vụ, Phòng Tổng hợp, Phòng Đăng kí kinh doanh, Phòng Nông nghiệp.
Trang 9Thụ lý hồ sơ
Lấy ý kiến về TKCS, TĐ hồ sơ, kiểm tra thực địa
Dự thảo tờ trình, Quyết định Soát xét
Duyệt Phát
hành, Lưu
Trang 10Đánh giá chất lượng thẩm định dự án xây dựng cơ bản tại Sở Kế
Hoạch và Đầu Tư Tỉnh Thừa Thiên Huế từ phía các chủ đầu
tư
Đánh giá chất lượng thẩm định dự án xây dựng cơ bản tại Sở Kế
Hoạch và Đầu Tư Tỉnh Thừa Thiên Huế từ phía các chủ đầu
tư
Thông tin chung về đối tượng phỏng vấn:
Về giới tính: có sự chênh lệch khá lớn giữa nam và nữ, tỷ lệ nam chiếm áp
đảo với 78.3 % tương ứng với 94 nam và nữ là 21.7 % tương ứng với 26 nữ
Về độ tuổi: từ 46-60 tuổi chiếm tỷ lệ cao nhất với 52.5%, tiếp đến là 25-45
tuổi với 46.7% và thấp nhất là dưới 25 tuổi với 0.8%
Về vị trí đảm nhiệm: CV kế hoạch và CV kỹ thuật chiếm tỷ lệ khá cao lần
lượt là 44.2% và 39.1%, CV văn phòng và CV tổng hợp-hành chính chiếm
tỷ lệ khá thấp lần lượt là 7.5% và 9.2%
Về trình độ học vấn: tỷ lệ Cao đẳng, đại học chiếm 60% và trên đại học là
40%
Về kinh nghiệm: 10-15 năm chiếm tỷ lệ cao nhất với 37.5%, tiếp đến là
5-10 năm và trên 15 năm chiếm tỷ lệ xấp xỉ nhau lần lượt là 26.7% và 23.3 %,
thấp nhất là dưới 5 năm với 12.5%
Trang 11Biểu đồ 1: Phân loại theo loại hình dự án Biểu đồ 2: Phân loại theo nhóm dự án
Trang 12Biểu đồ 3: Phân loại theo tổng mức đầu tư
Biểu đồ 4: Tổng mức đầu tư được duyệt Biểu đồ 5: Phân loại theo loại dự án
Trang 13Bảng 1+2: Thời gian TĐ-PD tại Sở KHĐT tỉnh TTH
(Nguồn: kết quả xử lý số liệu điều tra bằng SPSS)
Trang 14Bảng 3+4: Thời gian TĐ – PD tại Sở KHĐT TTH vượt thời gian quy định
(Nguồn: kết quả xử lý số liệu điều tra bằng SPSS)
Thời gian Số lượng Tỷ lệ (%)Không vượt 52 43.3
<5 ngày 17 14.2
5 – 10 ngày 18 15.0
10 – 15 ngày 16 13.3
>15 ngày 17 14.2Tổng 120 100.0
Không vượt < 5 ngày 5–10ngày 10-15 ngày >15 ngày
SL TL(%) SL TL(%) SL TL(%) SL TL(%) SL TL(%)
Nhóm C 38 73.1 16 94.1 16 88.8 15 93.7 13 76.5 Tổng 52 100.0 17 100.0 18 100.0 16 100.0 17 100.0
Trang 15Bảng 5+6: Thời gian TĐ-PD tại UBND tỉnh TTH
(Nguồn: Kết quả xứ lý số liệu điều tra bằng SPSS)
Thời gian Số lượng Tỷ lệ (%)
Trang 16Đánh giá độ tin cậy của thang đo đánh giá về các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng thẩm định dự án tại Sở KHĐT tỉnh TTH
Đánh giá độ tin cậy của thang đo đánh giá về các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng thẩm định dự án tại Sở KHĐT tỉnh TTH
Bảng 7: Đánh giá độ tin cậy của thang đo trước khi tiến hành kiểm định
tổng biến
Hệ số Cronbach’s Alpha nếu loại biến
1 Công tác tiếp nhận hồ sơ : Cronbach's Alpha = 0.837
Công tác tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ thẩm định đơn giản,
Hướng dẫn cụ thể, tận tình cho chủ đầu tư chỉnh sửa và
hẹn ngày nộp lại cụ thể (Với hồ sơ chưa hợp lệ) 0.664 0.797
Thời gian thông báo kết luận thẩm định kể từ ngày họp
thẩm định đúng như ngày ghi trong giấy hẹn 0.698 0.788
2 Thông tin : Cronbach's Alpha = 0.770
Thông tin thu thập đầy đủ và chính xác về dự án được
Quá trình thu thập, xử lý, phân tích thông tin nhanh chóng 0.570 0.748
Trang 17Bảng 8: Đánh giá độ tin cậy của thang đo
trước khi tiến hành kiểm định
Bảng 8: Đánh giá độ tin cậy của thang đo
trước khi tiến hành kiểm định
tổng biến
Hệ số Cronbach’s Alpha nếu loại biến
3 Phương pháp thẩm định và môi trường pháp luật : Cronbach's Alpha = 0.711
Có phương pháp thẩm định khoa học phù hợp với
Có kinh nghiệm quản lý thực tiễn và các nguồn
Hệ thống văn bản pháp luật được cập nhật đầy đủ
cho công tác thẩm định cũng như việc ra quyết định
đầu tư.
Cập nhật và thực hiện đúng các chủ trương, chính
sách của nhà nước đối với hoạt động đầu tư (Phân
cấp thẩm định và ra quyết định đầu tư, các ưu đãi
đầu tư, khuyến khích đầu tư, các định hướng quy
hoạch,…)
Trang 18Bảng 9: Đánh giá độ tin cậy của thang đo trước khi
4 Đội ngũ cán bộ nhân viên: : Cronbach's Alpha =0.867
Năng lực, trình độ và kinh nghiệm của cán bộ thẩm
Tư cách đạo đức nghề nghiệp của cán bộ thẩm định tốt 0.477 0.752
Biết kết hợp nhuần nhuyễn giữa kinh nghiệm từ thực tế
và các quy định về thẩm định dự án. 0.500 0.863
5 Công tác tiếp nhận hồ sơ : Cronbach's Alpha = 0.837
Công tác tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ thẩm định đơn
giản, nhanh chóng (Với hồ sơ hợp lệ) 0.521 0.836
Hướng dẫn cụ thể, tận tình cho chủ đầu tư chỉnh sửa và
hẹn ngày nộp lại cụ thể (Với hồ sơ chưa hợp lệ) 0.664 0.797
Thời gian thông báo kết luận thẩm định kể từ ngày họp
thẩm định đúng như ngày ghi trong giấy hẹn 0.698 0.788
Trang 19Kiểm định mối liên hệ giữa đặc điểm của chủ đầu tư, dự án đầu tư đối với sự đánh giá về đội ngũ cán bộ nhân viên thẩm định dự án của Sở KHĐT tỉnh TTH
Kiểm định mối liên hệ giữa đặc điểm của chủ đầu tư, dự án đầu tư đối với sự đánh giá về đội ngũ cán bộ nhân viên thẩm định dự án của Sở KHĐT tỉnh TTH
Bảng 10: Kết quả kiểm định ANOVA đối với việc đánh giá chất lượng đội ngũ cán bộ nhân viên
thẩm định dự án
(Nguồn: Kết quả xử lý số liệu điều tra bằng SPSS)
Tiêu chí Tổng
bình phương df
Bình phương trung bình F Sig
120 120
Trang 20Đánh giá về các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình thẩm định
Sig (2 đuôi)
Kết quả kiểm định Công tác tiếp nhận hồ sơ
Công tác tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ thẩm
định đơn giản, nhanh chóng (Với hồ sơ
Hướng dẫn cụ thể, tận tình để chỉnh sửa và
hẹn ngày nộp lại cụ thể (Với hồ sơ chưa
Thời gian thông báo kết luận thẩm định kể
từ ngày họp thẩm định đúng như ngày ghi
Trang 21Đánh giá về phương pháp thẩm định và môi trường pháp luật
Bảng 12: Kết quả kiểm định yếu tố “Phương pháp thẩm định và môi
trường pháp luật”
trung bình
Giá trị kiểm định
Sig (2 đuôi)
Kết quả kiểm định
Có phương pháp TĐ khoa học phù
0
Có kinh nghiệm quản lý thực tiễn và các
nguồn thông tin đáng tin cậy 3.5391 3 0.01 Bác bỏ H0
Hệ thống văn bản pháp luật được cập
nhật đầy đủ cho công tác thẩm định cũng
như việc ra quyết định đầu tư.
3.4261 3 0.021 Bác bỏ H0
Cập nhật và thực hiện đúng các chủ
trương, chính sách của nhà nước đối với
hoạt động đầu tư
3.4826 3 0.032 Bác bỏ H0
Sử dụng các tiêu chuẩn, chỉ tiêu kinh
tế - kỹ thuật hợp lý để đánh giá hiệu
quả DA
3.0237 3 0.067 Chưa bác bỏ được H
0
Trang 22Bảng 13: Kết quả kiểm định yếu tố “Quy trình thẩm định dự án”,
“Đội ngũ cán bộ nhân viên”
Bảng 13: Kết quả kiểm định yếu tố “Quy trình thẩm định dự án”,
“Đội ngũ cán bộ nhân viên”
trung bình
Giá trị kiểm định
Sig (2 đuôi)
Kết quả kiểm định Quy trình thẩm định dự án
Phân tích, đánh giá tính khả thi của dự án về
công nghệ, kinh tế, xã hội, môi trường… đầy
đủ, khách quan
3.7826 3 0.000 Bác bỏ H0
Đề xuất, kiến nghị với nhà nước chấp nhận hay
không chấp nhận dự án đúng với thông tin thu
thập và quá trình đánh giá tính khả thi 3.7913 3 0.000 Bác bỏ H0Quy trình, công tác tổ chức thẩm định đơn giản 3.6957 3 0.000 Bác bỏ H0
Thời gian thực hiện quy trình thẩm định
0
Đội ngũ cán bộ nhân viên
Năng lực, trình độ và kinh nghiệm của cán bộ
thẩm định tốt 3.8000 3 0.000 Bác bỏ H0
Tư cách đạo đức nghề nghiệp của cán bộ thẩm
định tốt 3.7043 3 0.000 Bác bỏ H0Biết kết hợp nhuần nhuyễn giữa kinh nghiệm từ
thực tế và các quy định về thẩm định dự án. 3.7304 3 0.000 Bác bỏ H0
Trang 23GIẢI PHÁP
Trang 24Nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước đối với hoạt động
đầu tư & quy trình thẩm định dự án đầu tư
Nâng cao chất lượng khai thác, xử lý & lưu trữ thông tin
Trang 25Phần 3: Kết luận và kiến nghị
Trang 261 Kết luận:
Công tác thẩm định dự án đầu tư đóng vai trò hết sức quan trọng, nó
tạo tiền đề cho các hoạt động đầu tư đạt được hiệu quả cao góp phần thực hiện tốt nhiệm vụ và kế hoạch phát triển KT-XH của tỉnh TTH nói riêng và cả nước nói chung
Khái quát được những vấn đề cơ bản có tính lý luận về thẩm định dự
án đầu tư, phân tích và làm rõ được thực trạng về chất lượng thẩm định dự án đầu tư tại Sở
Đề xuất một số giải pháp có tính thực tiễn nhằm nâng cao chất lượng
công tác thẩm định dự án đầu tư tại Sở
Công tác thẩm định dự án đầu tư của Sở KHĐT tỉnh TTH là một vấn
đề lớn, khá rộng mà khả năng nhận thức, lý luận của tác giả còn hạn chế vì vậy không tránh khỏi những sai sót cần hoàn thiện, bổ sung
Trang 272 Kiến nghị
Sở KHĐT giao Phòng Đầu tư phát triển chủ trì cùng phòng chuyên ngành
tổ chức tiếp nhận và kiểm tra ngay hồ sơ tại chỗ để tiếp nhận hoặc hướng dẫn cho chủ đầu tư về thủ tục và nội dung HS
Sau cuộc họp thẩm định, Sở KHĐT thông báo kết luận thẩm định Chủ đầu
tư có trách nhiệm bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo kết luận cuộc họp, gửi đến Sở KHĐT để tổng hợp, lập báo cáo kết quả thẩm định dự án đầu tư
Công khai quy định về 1 bộ hồ sơ được xem là đầy đủ và hợp lệ
Công khai các mức thu lệ phí, thời gian nộp
Tổ chức thẩm định đúng quy trình và thời gian
Thông báo rộng rãi trên phương tiện thông tin đại chúng quy định về cải cách hành chính công tác thẩm định dự án
Trang 28L/O/G/O