Chức năng và nhiệm vụ của Xí nghiệp Phân bón Sông Gianhhồ nuôi tôm, thức ăn gia súc, gia cầm 3 Sản xuất kinh doanh các loại bao bì PE, PP, bao caton có in ấn... Quy trình sản xuất Phân
Trang 2N i dung chính ộ
Trang 3I Đ t v n đ ặ ấ ề
Trang 4Lý do l a ch n đ tài ự ọ ề
Cạnh tranh gay gắt với các
doanh nghiệp SX phân bón
Cạnh tranh gay gắt với các
doanh nghiệp SX phân bón
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TIÊU
TH S N Ụ Ả
PH MẨ
Trang 5M c tiêu nghiên c u ụ ứ
Trang 6Gi i h n nghiên c u ớ ạ ứ
Trang 8II N i dung và k t qu nghiên c u ộ ế ả ứ
II N i dung và k t qu nghiên c u ộ ế ả ứ
Trang 91 Tổng quan về Xí nghi p PB Sông Gianh ệ
Trang 101 T ng quan v Xí nghi p PB Sông Gianh ổ ề ệ
Trang 11vi sinh Sông Gianh được thành lập
Ngày
15/12/1992
nhà máy Phân lân
vi sinh Sông Gianh được thành lập
Đến ngày
16/2/2001
có tất cả
là 11 chi nhánh đã được thành lập
Đến ngày
16/2/2001
có tất cả
là 11 chi nhánh đã được thành lập
Ngày 6/2/1996 đổi tên nhà máy Phân lân vi sinh Sông Gianh thành Công ty Phân bón Sông Gianh
Ngày 6/2/1996 đổi tên nhà máy Phân lân vi sinh Sông Gianh thành Công ty Phân bón Sông Gianh
Trang 121.2 Chức năng và nhiệm vụ của Xí nghiệp Phân bón Sông Gianh
hồ nuôi tôm, thức ăn gia súc, gia cầm
3 Sản xuất kinh doanh các loại bao bì PE, PP, bao caton có in
ấn
Trang 131.3 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của XN
S đ 1: S đ t ch c b máy qu n lý c a Xí nghi pơ ồ ơ ồ ổ ứ ộ ả ủ ệ
Trang 141.4 Quy trình sản xuất Phân bón sinh học SG
Phân
xưởng sinh hóa
m nị
Sơ đồ 2: Sơ đồ quy trình sản xuất phân bón sinh học Sông Gianh
Trang 151.5 Đánh giá chung tình hình cơ bản của
Xí nghiệp
Trang 161.5 Đánh giá chung tình hình cơ bản của XN
Trang 172 Phân tích tình hình tiêu thụ sản phẩm của
Xí nghiệp Phân bón Sông Gianh
Trang 182.1 Tình hình tiêu thụ sản phẩm của Xí nghiệp
2.1.1 Phân tích tình hình tiêu thụ về mặt khối lượng
Nguồn: Phòng kế toán – Xí nghiệp PB Sông Gianh
Trang 192.1.2 So sánh lượng hàng hóa sản xuất ra và lượng hàng hóa đã tiêu thụ trong năm của Xí nghiệp
Nguồn: Phòng kế toán – Xí nghiệp PB Sông Gianh
Bi u đ 2: T tr ng hàng hóa tiêu th so v i lể ồ ỷ ọ ụ ớ ượng
(%)100
Trang 202.1.3 Khối lượng tiêu thụ các loại phân bón qua các
quý trong 3 năm (2010-2012) của Xí nghiệp
Nguồn: Phòng kế toán – Xí nghiệp PBSông Gianh
Trang 212.2 Phân tích tình hình thị trường tiêu thụ sản phẩm của Xí nghiệp
2.2.1 Phân tích và xác định dung lượng TT tiêu thụ
Nguồn: Phòng kế toán – Xí nghiệp PB Sông Gianh
Trang 222.2.2 Phân tích tình hình thị trường đối với từng mặt hàng cụ thể của Xí nghiệp
Nguồn: Phòng kế toán- Xí nghiệp PB Sông Gianh
Trang 232.3 Phân tích tình hình bi n đ ng doanh thu ế ộ
tiêu th s n ph m c a Xí nghi p ụ ả ẩ ủ ệ
Nguồn: Phòng kế toán – Xí nghiệp PB Sông Gianh
Sản phẩm ĐVT 2010 2011 2012
2011/2010 2012/2011 2012/2010 +,- % +,- % +,- %
- Doanh thu Triệu đồng 4024,95 8325,15 6833,15 4300,20 106,84 -1492,01 17,92 2808,20 69,77
Tổng doanh thu Triệu đồng 20909,57 31815,50 49472,12 10905,94 52,16 17656,62 55,50 28562,56 136,60
B ng 1: Tình hình th c hi n doanh thu bán hàng c a Xí nghi p qua 3 năm (2010-ả ự ệ ủ ệ
2012)
Trang 24Chỉ tiêu so sánh SL (triệu đồng) % 1.Biến động của doanh thu năm 2012 so với 2010 28562,56 136,60
- Do biến động của giá cả sản phẩm tiêu thụ 19 174,82 91,70
- Do biến động của khối lượng sản phẩm tiêu thụ 9 387,74 44,90
2.Biến động của doanh thu năm 2011 so với 2010 10 905,94 52,16
- Do biến động của giá cả sản phẩm tiêu thụ 9 773,79 46,74
- Do biến động của khối lượng sản phẩm tiêu thụ 1 132,14 5,42
3.Biến động của doanh thu năm 2012 so với 2011 17 656,62 55,50
- Do biến động của giá cả sản phẩm tiêu thụ 5 979,50 18,80
- Do biến động của khối lượng sản phẩm tiêu thụ 11 677,12 36,70
2.3 Phân tích tình hình bi n đ ng doanh thu ế ộ
tiêu th s n c a Xí nghi p ụ ả ủ ệ
B ng 2: Phân tích nh hả ả ưởng c a các nhân t s lủ ố ố ượng s n ả
ph m và giá c s n xu t đ n s bi n đ ng c a doanh thu.ẩ ả ả ấ ế ự ế ộ ủ
Trang 272.4.2 Các chính sách tiêu th s n ph m c a Xí ụ ả ẩ ủ
nghi p ệ
Trang 282.5 Các ph ươ ng th c thanh toán trong ho t ứ ạ
đ ng tiêu th s n ph m c a Xí nghi p ộ ụ ả ẩ ủ ệ
Trang 292.6 Tình hình chi phí ho t đ ng s n xu t ạ ộ ả ấ
kinh doanh c a Xí nghi p ủ ệ
Bi u đ 8: Tình hình chi phí ho t đ ng SXKD ể ồ ạ ộ
Nguồn: Phòng kế toán – Xí nghiệp PB Sông Gianh
Trang 302.7 Đánh giá k t qu tiêu th s n xu t c a ế ả ụ ả ấ ủ
Xí nghi p qua ba năm (2010-2012) ệ
Nguồn: Phòng kế toán – Xí nghiệp PB Sông Gianh
Trang 312.8 Đánh giá hi u qu s n xu t kinh doanh phân bón ệ ả ả ấ
c a Xí nghi p qua ba năm 2010-2012 ủ ệ
5 Tỷ suất lợi nhuận/doanh thu % 7,006 5,472 4,818 - 1,534 - 0,654 6.Tỷ suất lợi nhuận/chi phí % 7,534 5,789 5,062 - 1,745 - 0,727
B ng 3: Đánh giá hi u qu s n xu t kinh doanh phân ả ệ ả ả ấ
(2010-2012)
Nguồn: Phòng kế toán – Xí nghiệp PB Sông Gianh
Trang 32Định hướng
3 Đ nh h ị ướ ng và gi i pháp ả
3 Đ nh h ị ướ ng và gi i pháp ả
Trang 33Giải pháp
Trang 34Kết luận
III.K t lu n và ki n ngh ế ậ ế ị
Trang 35Ki n ngh ế ị
Trang 36CÁM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN
ĐÃ LẮNG NGHE