Lê Nữ Minh Phương... Tình hình cung cấp nước sạch cho vùng nông thôn... CHƯƠNG II: MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN VÀ THỰC TRẠNG SỬ DỤNG NGUỒN NƯỚC Ở KKT CKQT CẦU TREO VÀ ĐỊA BÀN
Trang 1ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐH KINH TẾ
KHOA KINH TẾ & PHÁT TRIỂN
Trang 2ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KT-XH DỰ ÁN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH THỊ TRẤN TÂY SƠN,
HUYỆN HƯƠNG SƠN, TỈNH HÀ TĨNH
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KT-XH DỰ ÁN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH THỊ TRẤN TÂY SƠN,
HUYỆN HƯƠNG SƠN, TỈNH HÀ TĨNH
Sinh viên thực hiện:
Hồ Thị Thanh Tâm Lớp K43B Kế hoạch – Đầu tư Khóa học 2009 - 2013
ĐỀ TÀI
Giáo viên hướng dẫn:
ThS Lê Nữ Minh Phương
Trang 3Nội dung nghiên cứu
Cơ sở khoa học và lý luận
C1
Đặc điểm và thực trạng sử dụng nước sạch
của dân cư trên địa bàn
C2
Đánh giá hiệu quả KT-XH của dự án
C3
Trang 4CHƯƠNG I:
CƠ SỞ KHOA HỌC VỀ PHÂN TÍCH KINH TẾ
- XÃ HỘI CỦA DỰ ÁN XÂY DỰNG HỆ
THỐNG NHÀ MÁY NƯỚC THỊ TRẤN TÂY
SƠN
Trang 5Tình hình cung cấp nước sạch cho vùng nông thôn
Trang 6Tình hình cung cấp nước sach cho vùng
nông thôn Hà Tĩnh
• 53 công trình cấp
nước tập trung
•30 công trình hoạt
động kém
•Đầu tư 17,2 tỷ cho 4 điểm ô nhiễm nặng nề nhất
•Chi 2,15 tỉ cho việc truyền thông, nâng cao nhận thức.
Trang 7CHƯƠNG II: MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN VÀ THỰC TRẠNG SỬ DỤNG NGUỒN NƯỚC Ở KKT CKQT CẦU TREO VÀ ĐỊA BÀN NGHIÊN CỨU
Trang 8Điều kiện tự nhiên
Vị trí địa lý
Trang 9Bảng 1: Một số chỉ tiêu kinh tế cơ bản của thị trấn Tây Sơn giai đoạn 2010 – 2013
Nguồn: Báo cáo tình hình KT-XH Thị trấn Tây Sơn qua các năm
Trang 10Điều kiện KT-XH
Các ngành kinh tế
Dân số và con người
Thuận lợi???
Trang 11Sơ lược về hệ thống cấp nước Tây Sơn
Tổng mức đầu tư
Tên công trình
Chủ đầu tư
Địa điểm xây dựng Nguồn
vốn
Dự án xây dựng hệ
thống cấp nước sạch Thị trấn Tây Sơn Giới thiệu
Trang 12Thực trạng sử dụng nước sạch của các hộ gia đình
ở vùng nhà máy nước Thị trấn Tây Sơn
tập quán sử dụng nguồn nước tự nhiên khá phổ biến
nguồn nước không đảm bảo chất lượng
dân số tăng áp lực lớn đến nguồn nước
Trang 13Thực trạng sử dụng nước sạch của các hộ gia đình ở vùng nhà máy nước Thị trấn Tây Sơn
Nhận xét????
Trang 15Các giả định tài chính
Tỉ lệ chiết khấu: rs = 11,75%
Thời gian của dự án: 36 năm (2000 – 2035)
Bắt đầu đi vào hoạt động: 2011
Chọn 2011 làm mốc để tính toán dòng tiền
Dòng tiền phát sinh vào cuối mỗi năm.
Tốc độ tăng của các khoản mục chi phí: 6,3%/năm.
Tốc độ tăng giá bán nước sạch: 3%/năm.
Trang 16Tổng VĐT phân theo các hạng mục
Trang 17Chi phí hoạt động vận hành
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí sản xuất chung
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí vật tư trực tiếp
Trang 18STT NỘI DUNG GIÁ TRỊ
2 Chi phí sản xuất chung 768.817.803 837.401.271
3 Chi phí nguyên vật liệu 20.170.000 49.417.000
5 Chi phí quản lý doanh nghiệp 181.977.174 238.131.423
Trang 19Khấu hao tài sản cố định
Phương pháp: Khấu hao tuyến tính cố định có điều chỉnh
Trang 20Thu nhập mất đi
từ trồng keo: 9trđ/vụ
Chi phí kinh tế - xã hội
Thu nhập mất đi
từ trồng sắn và
cà: 16,8 trđ/vụ
>>> Bảng
Trang 21Chi phí bảo vệ nguồn nước
Trang 22Phân tích lợi ích dự án
Lợi ích tài chính
Định giá nước sạch
• Giá thành toàn bộ: 8.989 đồng/m3
• Giá tiêu thụ bình quân áp dụng mức lợi nhuận tối thiểu 5%:
Gttbq = 8.989 + (8.989 x 5%) = 9.439 đồng/m3
• Giá thành bình quân gia quyền cho 1 m 3 nước là: 9.722 đồng/m3
Trang 23Bảng 14: Giá bán nước sạch theo đối tượng sử dụng
Đối tượng sử dụng Giá bán
- Mức giá áp dụng từ trên 30m3 trở lên (hộ/tháng) 9.200
2 Trường học, nhà trẻ, mẫu giáo, bệnh viện, trạm y tế 8.200
3 Cơ quan hành chính, sự nghiệp, lực lượng vũ trang, an ninh 9.200
4 Hoạt động sản xuất vật chất và xây dựng 11.000
Trang 24Dự báo giá, doanh thu và tổng thuế từng năm
Dự báo công suất tiêu thụ
Dự báo doanh thu và thuế VAT
Trang 25Hiệu quả KTXH
Tạo thêm thu nhập và việc làm
Góp phần phát triển các ngành khác
Thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của nhân dân
Góp phần phát triển địa phương
Phù hợp với các mục tiêu phát triển của địa phương
Góp phần đảm bảo ANQP
Hiệu quả về khoa học – công nghệ
Trang 26Mức chi phí đầu tư tiết kiêm được so với
tổng dự toán
Bảng: Khối lượng vốn đầu tư tiết kiêm được
ĐVT: Đồng
Khối lượng VĐT tiết kiệm được
Trang 273.3 Phân tích hiệu quả kinh tế - xã hội thông qua
đánh giá của người dân
3.3.1 Đánh giá mức sẵn lòng chi trả của người dân theo các mức giá
Trang 283.3 Phân tích hiệu quả kinh tế - xã hội thông qua
đánh giá của người dân
3.3.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến cầu sử dụng nước máy của người dân
• Quy mô của hộ gia đình
• Thu nhập bình quân của các hộ gia đình điều tra
• Trình độ học vấn chuyên môn và nhận thức về nước sạch
của hộ gia đinh
• Mức độ sẵn có của các nguồn nước khác
• Chất lượng nước sạch của nhà máy
• Chất lượng hệ thống cấp nước của nhà máy
• Giá nước sạch
Trang 293.3.3 Đánh giá mức tác động của dự án đến đời
sống KTXH của người dân
Bảng: Đánh giá tác động tích cực của dự án Tiêu chí
Mức độ tác động Rất
kém Kém
Trung bình Hiệu quả
Rất hiệu quả
Tăng việc làm 29 19 6 5 1
Tăng thu nhập 18 30 9 3 0
Mở rộng quy mô sản xuất 18 30 9 3 0
Nâng cao hiệu quả sản xuất 4 33 15 7 1
Cải thiện sức khỏe 0 6 16 21 17
Cải thiện CL nhà cửa 0 4 35 21 0
Cải thiện CL cuộc sống 0 8 28 22 2
Trang 30Bảng: Đánh giá tác động tiêu cực của dự án
Giảm thu nhập do giảm diện tích đất sản
Chất thải trong quá trình xây dựng và
vận hành dự án gây ảnh hưởng đến môi
trường sống
Quá trình thi công hệ thống đường ống
tạo ra bụi đất, gây ô nhiễm không khí 4 6 15 32 3Khi thi công hệ thống đường ống phải
đào đường, gây cản trở giao thông 9 11 17 10 3Đập ngăn nước của nhà máy ảnh hưởng
đến dòng chảy tự nhiên và hệ thống
tưới tiêu của nhân dân
Trang 313.4 Đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án
thông qua các chỉ tiêu định lượng được
3.4.1 Tổng hợp chi phí lợi ích của dự án
Khoản mục Giá trị (đồng) Lương 25.880.706.908
Thuế TNDN 80.560.190.099
Vốn đầu tư tiết kiệm được 734.782.500
Lợi ích xã hội 107.175.679.507
Thuế TNDN miễn giảm 34.977.503.741
Thuế VAT miễn giảm 27.451.407.905
Thu nhập từ nông nghiệp mất đi 201.750.000
Chi phí xã hội 62.630.661.646
Cân đối lợi ích - chi phí 44.545.017.861
Trang 32Biểu đồ 1: Lợi ích ròng hàng năm của dự án
Trang 33Biểu đồ 2: Giá trị tích lũy của dự án
theo thời gian
Trang 343.4.2 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả của
dự án
Bảng 26: Các chỉ tiêu tài chính và KTXH
Chỉ tiêu ĐVT Giá trị
Trang 353.5 Giải pháp nâng cao hiệu quả đầu tư
Hỗ trợ vốn lắp đặt
Đầu tư vốn đồng bộ, không dàn trải, quản lý vốn chặt chẽ
Quản lý nguồn nước chặt chẽ
Chính sách giá hợp lý
Giáo dục tuyên truyền
Ứng dụng công nghệ khoa học kỹ thuật
Trang 363.1 Kết luận
Kết quả nghiên cứu:
• Về lý luận
• Về thực trạng
+ Tỉ lệ các hộ gia đình sử dụng nước sạch ngày càng tăng
qua các năm
+ Kết quả và hiệu quả đầu tư xây dựng hệ thống câp nước
sạch Tây Sơn
• Về giải pháp
Trang 373.2 Kiến nghị
Khai thác đi đôi với bảo vệ
Phải có sự chi trả nhất định cho việc khai thác tài nguyên nước từ sông Rào Qua
Hạn chế tình trạng thất thoát nước
Mở rộng đối tượng khách hàng
Bảo vệ nguồn nước, hạn chế khả năng ô nhiễm
Trang 38Cảm ơn thầy cô và các bạn đã
lắng nghe!