• Năng suất lúa trên địa bàn không ổn định trong những năm gần đây •Ngoài sự ảnh hưởng của ĐKTN thì sự đầu tư các yếu tố đầu vào cũng ảnh hưởng dến KQ và HQ SX lúa.. TÌNH HÌN
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ HUẾ KHOA KINH TẾ & PHÁT TRIỂN
GVHD: Lê Thị Quỳnh Anh
tỉnh Quảng Nam
BÁO CÁO KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Trang 21 Đặt vấn đề
2 Nội dung và kết quả nghiên cứu
3 Kết luận và kiến nghị
NỘI DUNG
Trang 3• Quế Thọ có truyền thống trồng lúa từ lâu đời.
•Đứng đầu về SL cũng như DT của toàn huyện
• Năng suất lúa trên địa bàn không ổn định trong những năm gần đây
•Ngoài sự ảnh hưởng của ĐKTN thì sự đầu tư các yếu
tố đầu vào cũng ảnh hưởng dến KQ và HQ SX lúa
VAI TRÒ VÀ TẦM
ẢNH HƯỞNG
ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 4Đánh giá kết quả, hiệu quả
sản xuất lúa ở các nông hộ trên địa bàn xã.
những thuận lợi và khó khăn mà các nông hộ gặp phải từ đó đề
ra các giải pháp
Hệ thống hóa
cơ sở lý luận
về hiệu quả
kinh tế trong
sản xuất nông
nghiệp nói
chung và sản
xuất lúa nói
riêng.
- Các mục tiêu nghiên cứu
Trang 62 NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Trang 7TÌNH HÌNH CHUNG VỀ ĐỊA BÀN NGHIÊN CỨU
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KINH TẾ SẢN XUẤT LÚA TRÊN ĐỊA BÀN
XÃ QUẾ THỌ - HUYỆN HIỆP ĐỨC -TỈNH QUẢNG NAM
Trang 8Đánh giá chung
Thuận lợi
Vị trí địa lý khá thuận lợi
Cơ sở hạ tầng ngày càng được nâng
cao
• Điện, đường
• Thủy lợi
Chất lượng giáo dục ngày càng được
nâng cao Nguồn LĐ dồi dào
Khó khăn
KT chưa phát triển đồng bộ
Chất lượng nguồn lao động thấp
Ảnh hưởng thời tiết, khí hậu, địa hình
Mức sống của con người còn thấp
Trang 9KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH SẢN XUẤT LÚA TRÊN ĐỊA BÀN NGHIÊN CỨU
Diện tích, năng suất, sản lượng lúa tại xã Quế Thọ qua 3 năm (2010-2012)
Nguồn: Văn phòng UBND xã Quế Thọ
Trang 10Năng lực sản xuất của các hộ điều tra
Chỉ tiêu ĐVT Phú Bình Bắc An Sơn BQC
Độ tuổi trung bình Năm 51,9 50,5 51,2 Trình độ văn hóa Lớp 5/10 7/10 6/10 Kinh nghiệm sản xuất Năm 35 32 33 Tham gia tập huấn % 63,33 76,67 70
• Đặc điểm cơ bản của các hộ điều tra
Tình hình sử dụng đất đai của các hộ điều tra
Chỉ tiêu Phú Bình Bắc An Sơn BQC
1 Tổng diện tích sử dụng 10,28 12,89 11,59
2 Đất nhà ở 0,72 0,72 0,72
3 Đất trồng lúa BQ/hộ 3,92 4,39 4,15
- Đất giao cấp 3,22 4,29 3,75
- Đất thuê mướn 0,70 0,10 0,40
4 Đất trồng lúa BQ/khẩu 1,04 1,08 1,06
5 Đất trồng lúa BQ/lao động 1,93 2,08 2,00
Nguồn: tính toán từ số liệu điều tra 2012 Nguồn: tính toán từ số liệu điều tra 2012
Trang 11Tình hình ứng dụng TBKT vào sản xuất lúa của các hộ điều
tra
Chỉ tiêu ĐVT Phú Bình Bắc An Sơn BQC
2 Tổng số nhân khẩu Khẩu 113 122 235
Số nhân khẩu BQ/hộA Khẩu/hộ 3,77 4,07 3,92
3 Tổng số lao động Lao động 68 70 138
Số lao động BQ/hộ Lao động 2,27 2,33 2,3
4 Lao động chính nông nghiệp Lao động 61 62 123 Lao động chính BQ/hộ Lao động 2,03 2,07 2,05
Tình hình nhân khẩu và lao động của các hộ điều tra
Mô hình TBKT Ứng dụng TBKT Không UDTBKT
Số hộ Tỷ lệ (%) Số hộ Tỷ lệ %)
- Sạ hàng 14 23,33 46 76,67
- SRI (cấy mạ non) 0 0 60 100
Nguồn: tính toán từ số liệu điều tra 2012 Nguồn: tính toán từ số liệu điều tra 2012
Trang 12Năng lực sản xuất của các HĐT Tình hình tư liệu sản xuất của các HĐT
Chỉ tiêu ĐVT
Phú Bình Bắc An Sơn BQC
SL GT (1000đ)
1 Trâu,bò cày kéo Con 0,17 3501,000 0,30 7466,667 0,23 5483,833
2 Cày tay Cái 0,13 0,500 0,23 2,000 0,18 1,250
3 Bừa tay Cái 0,13 0,000 0,23 0,000 0,18 0,000
4 Xe bò Cái 0,07 23,333 0,07 33,333 0,07 28,333
5 Máy gặt lúa Cái 0,20 466,667 0,20 426,667 0,20 446,667
6 Máy quạt lúa Cái 0,97 184,333 0,93 208,667 0,95 196,500
Trang 13Bảng 17: Cơ cấu chi phí sản xuất vụ Đông Xuân
Chỉ tiêu
Thôn Phú Bình Thôn Bắc An Sơn BQC
Giá trị Cơ cấu Giá trị Cơ cấu Giá trị Cơ
KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ SẢN XUẤT CỦA CÁC HỘ ĐIỀU TRA
Nguồn: tính toán từ số liệu điều tra 2012
Trang 14Bảng 18: Cơ cấu chi phí sản xuất vụ Hè Thu
Chỉ tiêu
Thôn Phú Bình Thôn Bắc An Sơn BQC
Giá trị Cơ cấu Giá trị
Cơ cấu Giá trị
Cơ cấu
Nguồn: tính toán từ số liệu điều tra 2012
Trang 15Chỉ tiêu ĐVT Phú Bình Bắc An Sơn BQC
ĐX HT ĐX HT ĐX HT
Diện tích Sào/hộ 3,92 3,92 4,3 4,3 4,11 4,11Năng
Biểu đồ: Kết quả sản xuất lúa năm 2012
Nguồn: tính toán từ số liệu điều tra 2012
Trang 16Bảng 20: Kết quả và hiệu quả sản xuất của các hộ điều tra
Nguồn: tính toán từ số liệu điều tra 2012
Trang 17CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN KQ & HQSX
Bảng 21: Ảnh hưởng của quy mô đất đai đến KQ &
Vụ Hè
Thu 60 100 4,11 2,48 1244,359 530,224 714,136 2,35 1,35
I 2 <4 23 38,33 2,06 2,43 1218,043 576,600 641,443 2,57 1,57
II 2 4-4,5 23 38,33 4,02 2,49 1245,652 526,075 719,577 2,77 1,77III 2 >4,5 14 23,33 7,63 2,56 1285,469 460,850 824,620 3,47 2,47
Nguồn: tính toán từ số liệu điều tra 2012
Trang 18Bảng 22: Ảnh hưởng của chi phí trung gian đến KQ & HQSX
Tổ
Chi phi trung gian (1000đ )
Số hộ
Cơ cấu (%)
Chi phí trung gian bình quân/sà o
Năng suất (kg/sào)
GO/sào (1000đ )
VA/sào (1000đ)
GO/
IC (lần)
VA/IC (lần)
Trang 19KẾT QUẢ ƯỚC LƯỢNG HỒI QUY
Coefficients Standard
Error t-Statistics
P-value (Sig.)
Trang 20TÌNH HÌNH TIÊU THỤ LÚA TRÊN ĐỊA BÀN
2
23
3
Trang 21KHÓ KHĂN CỦA CÁC NÔNG HỘ TRONG QUÁ TRÌNH SẢN
XUẤT LÚA
Trang 22MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG HIỆU QUẢ KINH TẾ SẢN XUẤT LÚA TRÊN
ĐỊA BÀN
Giải pháp
Giải pháp về
đất đai
Giải pháp về kỹ thuật
Giải pháp về thị trường
- Quy hoạch và bố trí sử dụng hợp lý đất đai
- Tiến hành công tác “dồn điền đổi thửa
dưỡng, đầu tư thâm canh, có chế độ bón phân hợp lý để phục hồi và nâng cao độ phì
o Đối với cơ cấu
cả của thị trường
để nắm rõ những thông tin cần thiết nhất
- Mặt khác, chính quyền cần có biện pháp hỗ trợ giá cả đầu vào cho người dân
Trang 23KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1 Kết luận
Qua quá trình điều tra thực tế từ địa phương, tôi thấy
rằng năng suất lúa mà các hộ nông dân đạt được không cao, cụ thể là trong vụ Đông Xuân là 2,75 tạ/ sào và Hè Thu là 2,48 tạ/sào
Qua kết quả hồi quy, có thể thấy rằng các yếu tố đầu
đều có ảnh hưởng đến năng suất Vậy nếu các hộ có
sự đầu tư hợp lý thì năng suất không ngừng tăng lên
Trang 242 Kiến nghị