Bài giảng xác suất và thống kê ( tiếp )- Trấn An Hải
Trang 2a) Các biên cô độc lập
s Hai biên cô A và B liên quan đên một phép thử
T được gọi là độc lập nếu P(AB) = P(A)P(B)
Khi P(B)>0, thì P(AB) = P(A)P(B)
© P(A)= F (3B) ` p(A)= P(A/B)
P(P)
Trang 3Chú ý
Nếu A và độc lập thì hai biễn cô trong mỗi cặp
sau cũng độc lập : A và B; A và B; A và B
Trang 4Định nghĩa
Các biên cô Á¡, Ap, ., An liên quan đên phép thử
ï được gọi là độc lập toàn phân nêu với mọi tÔ hợp 1< < j< k< < n, ta có các đẳng thức sau:
P\A, 2 P(A,)P\ Ờ
P\A.A,A J=P (A,)P\A,)P(A,)
P(A,A, -A,) = P(A, )P(A,)- P(A.)
Trang 5
Một lô hàng gồm 100 sản phẩm, trong đó có 10 phê phâm Hút ngẫu nhiên lân lượt 4 sản phẩm theo kiều mỗi lân rút thì kiểm tra xong và hoàn lại Nêu tat ca 4 sản phẩm này đêu tốt thì lô hàng được
nhận Tìm xác suất đề lô hàng này được nhận.
Trang 7Ai, As, ., A› độc lập toàn phần => độc lập từng
đôi một Nhưng điêu ngược lại có thê không đúng
Gieo một khôi tứ diện đều có mặt thứ nhất sơn đỏ,
mặt thứ hai sơn xanh, mặt thứ ba sơn vàng, mặt
thứ tư sơn 3 màu: đỏ, xanh, vàng Ký hiệu 2, X
⁄ tương ứng là biễn cô xuất hiện mặt có màu đỏ,
xanh, vàng.
Trang 9b) Công thức xác suất đây đủ
Trang 12= P(A)= > P(AH ) theo Quy tac cộng xác suất
Do Cong thức nhân xác suất:
P(AH) = P(H)P(A/H) (¡= 1 , n),
ta có
Nn P(A)=Š`P(H,)P(A!H,) ©
I=Ì
Trang 13Lây ngâu nhiên một hộp và từ đó lây ngâu nhiên
một sản phẩm Tìm xác suất để lây được chính phẩm
Trang 14hing peasant
“©
#2
250p og”
penn
hg Oyen
Trang 15H000 du
Trang 16Do đó, theo Công thức Xác suất đây đủ
F(A) = F\(H.)F\(A/H;) + F(H,)FLAIH,) + F\(H›) FUANH.)
3 20
— _ +
310 3 1
Trang 17Nhận xét mang tính kinh nghiệm:
Trong ví dụ trên, giai đoạn đầu của phép thử là lây
ra 1 trong 3 hộp, giai đoạn hai là lây ra một sản
phâm từ 1 hộp đã được lây ra.
Trang 18c) Công thức Bayes
Dinh li
Trang 19Chứng minh
Từ Công thức nhân xác suất
P(A) P(H/A) = P(AH) = PCH) P(A/H))
ta co
F(A) ŠP(H,)P(A/H,)
/
Trang 23
Trong ví dụ trên, trước khi phép thử được tiên hành
P(H,) = 1/3 Còn sau khi đã biết kết quả của phép
thử, thì xác suât của H; bằng 36/121
Trang 24
Người ta đã phỏng vân ngẫu nhiên 200 khách hàng vê một sản phẩm định đưa ra thị meng va thay có:
°« 34 người trả loi “Sé mua’,
°Ổ 96 người trả lời “ có thế ‹ Sẽ mua”
« _ 70 người trả loi “Khong mua’
phẩm tương ứng với những cách trả lời trên là 40%, 20% va 1%
1) Hãy đánh giá thị trường tiêm năng của sản phẩm
đó (hay tỉ lệ người thực sự mua sản phẩm đó)
2) Trong sô khách hàng thực sự mua sản phẩm thì
có bao nhiêu phân trăm da tra loi “Sé mua”?
Trang 26P(H,) = P(“Người đó trả lời Sẽ mua”)
Trang 271) Theo Công thức xác suât đây đủ
F(A) = F\(H.)F\(A/H;) + F(H,)FLAIH,) + F\(H›) FUANH.)
Vậy thị trường tiêm năng của sản phẩm đó là
16,75%
2) Theo Công thức Bayes
pi) = P(A JP(A/H,) _ 0.17<0,4
~ 0,40597 = 40,597% ©
Trang 28
MỘT SÓ KIÊN THỨC VỀ TÔ HỢP
Phân này cung cấp cho ta cách tính gián tiễp số
phân tử của một tập hợp hữu hạn
@ Quy tắc cộng
Trang 29
trong các phương tiện: ôtô, tàu hỏa, tàu thủy hoặc
máy bay Mỗi ngày có 10 chuyên ôtô, 5 chuyên tàu hỏa, 3 chuyên tàu thủy, 2 chuyên máy bay Theo Quy tắc cộng, ⁄Ø có 20 cách làm
Trang 31© Chinh hợp
s Một tập con gồm k phân tử sắp thứ tự của một
tập n phân tử được gọi là một chỉnh hợp chập
k của n phân tử này
Đặc biệt, một chỉnh hợp chập n của n phân tử được gọi là một hoán vị của n phân tử này
x.-.A
Sử cả các anv in nghn tứ tản
Trang 32
Có A£ = 3-2 = 6 cách chọn 2 trong 3 người đi làm
nhiệm vụ, trong đó một người làm đội trưởng.
Trang 33@ Tổ hợp
s Một tập con gồm k phân tử không quan tâm
đên thứ tự cua mot tap n phan tử được gọi là
mot to hop chap k cua n phân tử này
Trang 34
Có C£ = 3 cách chọn 2 trong 3 người đi làm nhiệm
vụ.
Trang 35© Quy tắc chia nhóm
Ví dụ
Có bao nhiêu cách chia một bộ bài tulơkhơ (52
con) thành 4 phân bằng nhau?
Trang 3652I (131) Nêu mỗi giây đông hô chia được một cách thì mật
khoảng 1680 tỉ tỉ năm đề chia xong
Trang 37BIEN NGAU NHIEN
§1= KHAI NIEM BIEN NGAU NHIEN
Trang 38Những đại lượng như: lượng khách vào 1cửa hàng
trong ngày, sô khuyêt tật của 1 sản phẩm vừa làm
ra, nhiệt độ ở 1 thời điểm trong ngày, con số mũi
tên trỏ tới trong trò chơi Chiễc nón kỳ diệu có đặc
điểm chung là ta không thể đoán trước được giá trị
nó sẽ nhận Những đại lượng kiểu này được gọi là
biên ngẫu nhiên (bmn) Ta dùng những chữ cái hoa nhu X, Y, Z dé ký hiệu biễn ngẫu nhiên
Nhu câu dự báo dẫn đến việc phải nghiên cứu bmn.
Trang 39Biên ngẫu nhiên được chia làm 2 loại:
> Một bnn được gọi là rời rạc nêu ta có thể liệt
kê tât cả các giá trị có thê của nó thành một
dãy sô hữu hạn hoặc vô hạn
Ví dụ Số khuyết tật của 1 sản phẩm vừa làm ra
Trang 40> Một bnn X được gọi là liên fục nêu:
Các giá trị có thể của X lâp đây một hay một
số khoảng của trục sô, thậm chí lấp day ca trục số
Ví dụ Nhiệt độ ở một thời điểm trong ngày
Trang 42Nhưng nói chung PLX = j # PLY = it Vi vay, mot
Một hình thức cho phép làm điều đó được
gọi là quy luật phân phối xác suat cua bnn
Những hình thức cho quy luật ppxs: công thức, bảng ppxs, hàm pbxs, hàm mật độ.
Trang 43
Một người nhằm bắn một mục tiêu cho tới khi
trúng được một phát thì thôi (số phát bắn không hạn chế) Xác suất trúng đích của mỗi phát bắn bằng p Tìm quy luật poxs của sô viên đạn được
sử dụng.
Trang 44I
a
=> Quy lu
Trang 45# Tính P{X= 1} + P(X= 2} + P{X = 3} +
Trang 46® Cho quy luật ppxs bằng bảng
Giả sử bnn X có thể nhận các giá trị X;, Xa, , Xa
với các xác suất tương ứng là p:, f;, , Dạ
Quy luật ppxs của X được cho bởi bảng
Trang 48©Cho quy luật ppxs bằng hàm phân bồ xác suất
e‹ Hàm phân bô xác suât (hay hàm phân bô) của bmn X là
F(x) := F{X < xt.
Trang 49* F(x) c6 lién tuc tai x # ivi ie {1, 2, 3, 4, 5, 6}?
lim F(x), lim F(X), lim F(X)
x> 2"
+ Tính P{1,5<X < 4}
Trang 50Nếu X là bmn rời rạc và có tập giá trị được sắp là x; < x <
F(x) =O néu x< x;
F(X) = P; NEU X;< X Xo F(X) = 01 + Po NEU Xo< X < Xa
Trang 51Tính chất
Trang 52@ Cho quy luật ppxs bằng hàm mật độ
Người ta chứng minh được : Nếu X là bmn liên tục thì P[X = a} = 0 VaeR Tuy nhiên giá trị X có thể
nhận lại có thể tập trung vào một khoảng nào đó
Trang 53Ví dụ
Gọi X là thời điểm một đoàn tàu đến ga Hà Nội
Theo quy định tàu đên đúng là lúc 5 giờ Rõ ràng X
là bmn liên tục nên H{X = 5} = 0 Vac R Tuy nhiên,
VỚI £ > 0 cho trước khá bé, nếu tàu càng đến đúng
Trang 55Tổng quát, ta có định nghĩa
se Hàm mật độ của bmn liên tục X, ký hiéu la p(x),
là hàm thỏa mãn điêu kiện
Trang 56Tính chất
Từ 3) Suy ra “Totoat =1
Trang 57# Ném ngẫu nhiên một điểm lên đường tròn
(C): ⁄ + = 2
Tìm hàm pbxs và hàm mật độ của hoành độ điểm
đó.