Mô tả môn học Sau khi học xong môn học này, sinh viên có thể biết được những vấn đề cơ bản của vi sinh y khoa, của miễn dịch học, những đặc điểm vi sinh, khả năng gây bệnh, phương pháp
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP HỒ CHÍ MINH
MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – NĂM 2018
BÁC SĨ YHCT KHÓA 2017 – 2023
NĂM 2
Trang 2BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ
ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-
MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH
KẾ HOẠCH HỌC TẬP NĂM THỨ HAI
LỚP BÁC SỸ YHCT 2017 TỔNG SỐ HỌC SINH: 174 SV
SỐ TỔ: 17 tổ NĂM HỌC 2018 - 2019
TP Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 8 năm 2018
TRƯỞNG KHOA ( đã ký )
PGS.TS TRỊNH THỊ DIỆU THƯỜNG
Trang 3Trang 1
1 MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
1.1 Mục tiêu chung
Đào tạo bác sỹ YHCT có y đức, có kiến thức khoa học cơ bản và y học cơ sở vững chắc;
có kiến thức và kỹ năng cơ bản về y học hiện đại và y học Phương đông; có khả năng tiếp thu, thừa kế và phát triển vốn Y học cổ truyền, kết hợp được YHCT với Y học hiện đại trong phòng bệnh và chữa bệnh, có khả năng tự học vươn lên để đáp ứng nhu cầu chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân
1.2 Mục tiêu đào tạo chuyên ngành BS YHCT năm thứ 2
Có kiến thức cơ sở ngành, kiến thức về cơ sở lý luận YHHĐ và YHCT Từ đó sinh viên có thể khám bệnh và nhận biết các triệu chứng bệnh lý theo YHHĐ và YHCT
2 CƠ SỞ ĐẢM BẢO ĐÀO TẠO
2.1 Cơ sở giảng dạy lý thuyết
- Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh, 217 Hồng Bàng, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
2.2 Cơ sở giảng dạy thực hành
- Bệnh viện Phục hồi chức năng 1A
- Phòng labo, phòng thí nghiệm, phòng chức năng tại:
- 217 Hồng Bàng, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
- 201 Nguyễn Chí Thanh, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
Trang 4LÝ THUYẾT
THỰC HÀNH Bộ môn
phụ trách Tín
chỉ Tiết
Tín chỉ Tiết
tiết
BM Vi sinh Khoa Y
tiết
BM Mô phôi Khoa Y
tiết
BM Sinh lý Khoa Y
tiết
BM Hóa sinh Khoa Y
tuần
BM KST Khoa Y
tuần
BM GPB Khoa Y
7 Sinh lý bệnh - Miễn
2 tuần
BM
SLB-MD Khoa Y
3.2 Chương trình mời giảng Khoa Khoa học cơ bản
STT
MÔN HỌC
Tổng
số Tín chỉ
LÝ THUYẾT
THỰC HÀNH Bộ môn
phụ trách Tín
chỉ Tiết Tín chỉ Tiết
8 Ngoại ngữ 2 (Hoa
BM Ngoại ngữ
Khoa KHCB
Trang 5LÝ THUYẾT
THỰC
phụ trách Tín
chỉ Tiết
Tín chỉ Tiết
9 Điều dưỡng
2 tuần
ĐV Huấn luyện Kỹ năng
ĐD – KTYH Khoa ĐD-KTYH
3.4 Chương trình mời giảng Khoa Y tế Công cộng giảng
STT MÔN HỌC
Tổng
số Tín chỉ
LÝ THUYẾT
THỰC HÀNH Bộ môn
phụ trách Tín
chỉ Tiết
Tín chỉ Tiết
10 Tâm lý y học – Đạo đức
BM Tâm
lý Khoa YTCC
3.5 Chương trình Khoa Y học Cổ truyền giảng
STT MÔN HỌC
Tổng
số Tín chỉ
LÝ THUYẾT
THỰC HÀNH Bộ môn
phụ trách Tín
chỉ Tiết
Tín chỉ Tiết
11 Tiền lâm sàng (Nhi, Sản,
8 tuần
Trang 6Trang 4
4 THỜI GIAN THỰC HIỆN
- Đăng ký học và sinh hoạt đầu năm (01 tuần) : 04.09.2018 – 07.09.2018
Trang 7Trang 5
5 THỜI GIAN GIẢNG VÀ THI CÁC MÔN HỌC
STT Môn học Thời gian học Thi lần 1 Thi lần 2
HỌC KỲ I
1 Điều dưỡng cơ bản
Chiều thứ ba, thứ năm
Từ 11/9/18 – 20/9/18
13g30, Thứ tư 26/12/2018
13g30, Thứ sáu
08/03/2019
2 Vi sinh
Chiều thứ năm
Từ 04/10/18 – 25/10/18
13g30, Thứ tư 02/01/2019
13g30, Thứ sáu
15/03/2019
3 Ký sinh trùng
Chiều thứ sáu
Từ 14/9/18 – 02/11/18
13g30, Thứ tư 09/01/2019
13g30, Thứ sáu
22/03/2019
4 Giải phẫu bệnh
Chiều thứ sáu
Từ 14/9/18 – 02/11/18
7g30, Thứ hai 15/01/2019
13g30, Thứ sáu
29/03/2019
5 Mô phôi
Chiều thứ hai
Từ 10/9/18 – 17/12/18
13g30, Thứ tư 16/01/2019
13g30, Thứ sáu
13g30, Thứ tư 23/01/2019
13g30, Thứ sáu
12/04/2019
7 Sinh lý
Chiều thứ ba
Từ 25/9/18 – 07/11/18
13g30, Thứ sáu
24/01/2019
13g30, Thứ sáu
19/04/2019
8 Tiền lâm sàng (Nhi, Sản,
Nội, YHCS) Xem lịch thực tập
13g30, Thứ sáu
Trang 8Trang 6
Từ 18/02/19 – 13/03/19
26/04/2019 07/06/2019
10 Sinh lý bệnh - Miễn dịch
Chiều thứ ba, thứ năm
Từ 19/02/19 – 14/03/19
13g30, Thứ sáu
10/05/2019
13g30, Thứ sáu
21/06/2019
11 Hoá sinh
Sáng thứ hai
Từ 18/02/19 – 13/05/19
13g30, Thứ sáu
31/05/2019
13g30, Thứ sáu
28/06/2019
12 Ngoại ngữ 2 (Hoa /Anh)
Hoa văn: Sáng thứ ba
Từ 19/02/19 – 04/06/19 Anh văn: Sáng thứ năm
Từ 21/02/19 – 06/06/19
13g30, Thứ ba 11/06/2019 13g30, Thứ năm
13/06/2019
13g30, Thứ ba 02/07/2019 13g30, Thứ năm
04/07/2019
Trang 9+ Số lý thuyết / số buổi: 15 tiết lý thuyết
+ Số tiết thực hành/ số buổi: 30 tiết thực hành
Môn học tiên quyết: Sinh họcvà di truyền
Môn học song hành:
6.1.1. Mô tả môn học
Sau khi học xong môn học này, sinh viên có thể biết được những vấn đề cơ bản của vi sinh
y khoa, của miễn dịch học, những đặc điểm vi sinh, khả năng gây bệnh, phương pháp chẩn đoán phòng thí nghiệm, biện pháp phòng ngừa một số vi khuẩn và virut gây bệnh thường gặp
6.1.2. Nguồn học liệu
a Giáotrình
- Bộ môn vi sinh – khoa y- đạihọc Y Dược TP HCM Vi sinh học Nxb y học
- Bộ môn vi sinh – khoa y- đạihọc Y Dược TP HCM Virút học Nxb y học
MT1
Mô tả được vị trí của vi khuẩn trong sinh giới, sơ đồ cấu tạo vi
khuẩn, các giai đoạn tăng trưởng vi khuẩn
Khái quát hóa được tiến trình nhiễm khuẩn, cơ chế miễn dịch
đặc hiệu và không đặc hiệu
C1, C2
Trang 10Trang 8
Mục
CĐR của CTĐT
Trình bày được các đặc tính vi sinh vật của một số vi khuẩn,
virut thường gặp ở Việt Nam
Mô tả được cơ chế gây bệnh và biểu hiện lâm sàng của một số
vi khuẩn, virut thường gặp
Khái quát hóa được vấn đề điều trị, dịch tễ học và phòng ngừa
một số loại vi khuẩn, virut thường gặp
MT2
Trình bày được các kỹ thuật xác định một số vi khuẩn, vi rút
trong phòng thí nghiệm
Sử dụng được một số dụng cụ vi sinh học và tiến hành được các
kỹ thuật xác định một số vi khuẩn, vi rút trong phòng thí
nghiệm
C10, C12
MT3 Đọc và biện luận được kết quả của một số phản ứng miễn dịch,
sinh học phân tử chẩn đoán bệnh nhiễm vi sinh vật C10, C12
lớp
Tự học
- Đại cương về vi khuẩn 1 MT1 Bài kiểm tra tổng kết,
giữa kỳ
giữa kỳ
Trang 11Trang 9
Nội dung
Sốtiết
Mục tiêu Bài đánh giá Lên
lớp
Tự học
- VK thường trú – NKBV 1 MT1 Bài kiểm tra tổng kết,
Phương pháp phân lập vi khuẩn
Nhuộm kháng acid
Trang 12Trang 10
Nội dung Số tiết Mục tiêu Bài đánh giá
Lên lớp Tự học
Các cầu khuẩn gây bệnh
Phương pháp nuôi cấy VK kỵ khí 05 MT2,3 Cuối kỳ
Phản ứng RPR
Xét nghiệm chẩn đoán bệnh viêm gan B 05 MT2, 3 Cuối kỳ
6.1.6. Quy định của môn học
- Học viên đi học đầy đủ và đúng giờ (TH)
- Học viên đến trễ 30 phút từ thời điểm buổi TH bắt đầu sẽ không được vào lớp và được tính vắng mặt 1 buổi
- Học viên vắng mặt quá 10% tổng số buổi học sẽ không được tham dự kiểm tra tổng kết cuối kỳ
6.1.7. Phụ trách môn học
- Khoa/ Bộmôn: Khoa Y / Bộ môn Vi sinh
- Địa chỉ liên hệ: 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
- Điện thoại liên hệ: (08) 38558411 - 114
Giảng viên Buổi
1
Thứ Tư
27/02/2019
Thứ Sáu 01/03/2019
Phương pháp phân lập vi khuẩn Nhuộm gram
ThS Lân ThS Nhi
Nhuộm kháng acid Kháng sinh đồ
TS Tuấn ThS Giao
Các cầu khuẩn gây bệnh Phương pháp nuôi cấy VK kỵ khí
TS Tuấn ThS Giao
PGS Xuân
Trang 13Phản ứng RPR Xét nghiệm chẩn đoán bệnh viêm gan B
PGS Nga ThS Lân Thi lần 1: 08h30 thứ Tư, 10/04/2019
Thi lần 2: 08h30 thứ Tư, 15/05/2019
6.2 MÔ PHÔI
Thuộc khối kiến thức/ kỹ năng:
+ Số lý thuyết/ số buổi: 30 tiết lý thuyết
+ Số tiết thực hành/ số buổi: 30 tiết thực hành
6.2.1. Mô tả học phần
Mô học là khoa học về các mô Nói cụ thể hơn, mô học là khoa học nghiên cứu sự phát triển, cấu tạo, hoạt động và chức năng bình thường của các mô trong cơ thể người sống ở mức độ vi thể và siêu vi thể
- Alan Steven, Human histology, Elsevier Mosby, 2010
- Junqueira, Basic histology, The McGraw-Hill Companies, 2010
Trang 14MT1 Mô tả cấu tạo mô học bình thường của các loại tế bào và chất
gian bào của từng mô ở mức độ vi thể, siêu vi thể và phân tử
MT2
Mô tả được cấu tạo mô học bình thường của các cơ quan và hệ
thống cơ quan
Giải thích sự liên quan chặt chẽ giữa cấu tạo và chức năng trong
từng mô và cơ quan
MT3
Nhận biết được các mô và cơ quan cùng các chi tiết cấu tạo bình
thường dưới kính hiển vi quang học, hoặc qua các ảnh chụp vi
thể trong một thời gian hạn định
6.2.4. Đánh giá học phần
Thành phần đánh giá Bài đánh giá MT học phần Tỷ lệ (%)
A1 Đánh giá cuối kỳ Bài kiểm tra tổng kết MT1, MT2, MT3 100%
lớp
Thảo luận
Trang 15Trang 13
Nội dung
Số tiết
Mục tiêu Bài đánh giá Lên
lớp
Thảo luận
Cơ quan sinh dục nam – nữ 5 MT3 Bài kiểm tra tổng kết
Trang 16- Sinh viên đi học đầy đủ và đúng giờ
- Sinh viên phải nghiên cứu trước giáo trình, chuẩn bị các ý kiến hỏi, đề xuất khi nghe giảng
- Sưu tầm, nghiên cứu các tài liệu có liên quan đến nội dung của từng phần, từng chương, mục hay chuyên đề theo sự hướng dẫn của giảng viên
- Tham dự đầy đủ các giờ giảng của giảng viên và các buổi tổ chức thảo luận dưới sự hướng dẫn và điều khiển của giảng viên theo quy chế
6.2.7. Phụ trách học phần
- Khoa/ Bộ môn: Khoa Y/ Bộ môn Mô – Phôi – Di truyền
- Địa chỉ liên hệ: 217 Hồng Bàng, P.11, Q.5, TP HCM
6.3 SINH LÝ
Thuộc khối kiến thức/ kỹ năng:
+ Số lý thuyết/ số buổi: 30 tiết lý thuyết
+ Số tiết thực hành/ số buổi: 40 tiết thực hành
6.3.1. Mô tả môn học
Sau khi học xong học phần Sinh Lý học, sinh viên có khả năng giải thích được chức năng,
cơ chế, sự điều hòa hoạt động và mối liên hệ giữa chức năng của các tế bào, các cơ quan
và hệ thống các cơ quan trong cơ thể con người bình thường; giải thích được mối liên hệ giữa cơ thể và môi trường sống; phân tích được ý nghĩa một số xét nghiệm thông thường trong thực hành lâm sàng
Trang 17MT1 Trình bày được chức năng của các tế bào, các cơ quan và hệ cơ
MT2 Giải thích và trình bày được sự điều hòa hoạt động các các tế
bào, các cơ quan và hệ cơ quan trong cơ thể người bình thường
C1, C2, C3, C4
MT3 Giải thích được mối liên hệ giữa chức năng của các tế bào, các
cơ quan và hệ cơ quan trong cơ thể người bình thường C1, C5
MT4 Phân tích được các một số phương pháp thăm dò chức năng cơ
6.3.4. Đánh giá môn học
Thành phần đánh giá Bài đánh giá CĐR môn học Tỷ lệ (%)
A1 Đánh giá cuối kỳ Bài kiểm tra tổng
kết
MT1, MT2, MT3,
Trang 18Thần kinh trung ương 4 4 0 MT 1-3 Bài kiểm tra tổng kết
lớp
Tự học
Trang 19Trang 17
Nội dung
Số tiết
Mục tiêu Bài đánh giá Lên
lớp
Tự học
Độ bão hòa oxy trong máu ngoại vi
6.3.6. Quy định của môn học
- Học viên đi học đầy đủ và đúng giờ
- Học viên đến trễ 15 phút từ thời điểm buổi học bắt đầu sẽ không được vào lớp và được tính vắng mặt 1 buổi
- Học viên phải học đủ 100% tổng số bài tập thực hành để được tham dự kiểm tra tổng kết
6.3.7. Phụ trách môn học
- Khoa/ Bộ môn: Khoa Y / Bộ môn Sinh Lý Học
- Địa chỉ liên hệ: 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP.HCM
- Điện thoại Bộ môn: (08)38558411 (Số nội bộ: 123)
6.3.8. Thời gian thực hành
Từ 26/03/2019 đến 31/05/2019
STT Ngày Giờ Giảng
đường Tên bài giảng Giảng viên
1 26/03/19 13:00 –
17:10
Phòng thực tập BMSL
Huyết áp
Ths Đặng Huỳnh Anh Thư
TS Mai Phương Thảo
2 02/04/19 13:00 –
17:10
Phòng thực tập BMSL Phân tích huyết đồ
Ths Vũ Trần Thiên Quân
Bs Nguyễn Bình Thư
3 09/04/19 13:00 –
17:10
Phòng thực tập BMSL Xác định nhóm máu
Ths Lê Quốc Tuấn
Bs Bùi Diễm Khuê
4 16/04/19 13:00 –
17:10
Phòng thực tập BMSL
Nghiệm pháp dung nạp glucose
Ths Đặng Huỳnh Anh Thư
Trang 20Trang 18
TS Mai Phương Thảo
5 23/04/19 13:00 –
17:10
Phòng thực tập BMSL
Phân tích điện tâm đồ
1
Ths Vũ Trần Thiên Quân
Bs Nguyễn Bình Thư
6 07/05/19 13:00 –
17:10
Phòng thực tập BMSL
Phân tích điện tâm đồ
2
Ths Lê Quốc Tuấn
Bs Bùi Diễm Khuê
7 14/05/19 13:00 –
17:10
Phòng thực tập BMSL Hô hấp ký
Ths Đặng Huỳnh Anh Thư
TS Mai Phương Thảo
8 21/05/19 13:00 –
17:10
Phòng thực tập BMSL
Độ bão hòa oxy trong máu ngoại vi SpO2
Ths Vũ Trần Thiên Quân
Bs Nguyễn Bình Thư
9 28/05/19 13:00 –
17:10
Phòng thực tập BMSL Thi TT lần 1
6.4 HÓA SINH
Thuộc khối kiến thức/ kỹ năng:
+ Số lý thuyết/ số buổi: 45 tiết lý thuyết
+ Số tiết thực hành/ số buổi: 30 tiết thực hành
Môn học tiên quyết: Hoá học, Sinh học
Trang 21Trang 19
6.4.1. Mô tả môn học
Hóa sinh là môn học thuộc về nhóm các môn học Y học cơ sở Môn Hóa sinh cung cấp những kiến thức về cấu tạo và chuyển hóa các chất trong cơ thể, các rối loạn chuyển hóa gây ra bệnh tật Đồng thời môn học trang bị kỹ năng thực hành để xác định tính chất hóa học của các chất, định tính và định lượng các chất trên lâm sàng, từ đó giúp chẩn đoán chính xác bệnh tật, đưa ra hướng điều trị và theo dõi bệnh tật Để học tốt môn này cần có kiến thức về các môn học như sinh vật, hóa học, vi sinh, sinh học phân tử, …
6.4.2. Nguồn học liệu
- Lê Xuân Trường và cs (2015) Hoá sinh y học Nhà xuất bản Y học
- Lê Xuân Trường và cs (2015) Thực tập Hoá sinh y học Nhà xuất bản Y học
6.4.3. Mục tiêu môn học
Mục
CĐR của CTĐT
MT1 Trình bày được những kiến thức cơ bản về Hóa sinh đại cương
MT2 Áp dụng được các kiến thức xét nghiệm Hóa sinh thông thường
vào chẩn đoán bệnh lý lâm sàng và nghiên cứu về y sinh học C1, C2, C3
Trang 22Khái niệm chuyển hóa các chất 2 0 MT1
Trang 23Kỹ thuật giải trình tự và ứng
MT1, MT2
b Thực hành
Nội dung
Số tiết
Mục tiêu Bài đánh giá Lên
lớp
Tự học
Đại cương, phương pháp đo quang,
hóa học và chuyển hóa lipid 5
MT1, MT2
Có (bảng kiểm, kết quả đo máy)
MT2
Có (bảng kiểm, kết quả đo máy)
Hóa học và chuyển hóa protid 10 MT1,
MT2
Có (bảng kiểm, kết quả đo máy)
Hoá học và chuyển hoá acid nucleic 5 MT1,
MT2
Có (bảng kiểm, kết quả đo máy)
Hoá học và chuyển hoá hemoglobin,
MT1, MT2
Có (bảng kiểm, kết quả đo máy)
6.4.6. Quy định của môn học
- Học viên đi học đầy đủ và đúng giờ
- Học viên đến trễ 15 phút từ thời điểm buổi học bắt đầu sẽ không được vào lớp và được tính vắng mặt 1 buổi
- Học viên phải tham dự đủ 100% tổng số bài tập thực hành được giao
Trang 24TS Đường T Hồng Diệp
TS Lâm Vĩnh Niên
2 Hai 01/04/2019
13:30-17:15 Glucid
ThS.BS Trần Ngọc Minh PGS Đỗ Thị Thanh Thuỷ
3 Hai 08/04/2019
13:30-17:15 Protid 1
PGS.Nguyễn Thị Băng Sương PGS Lê Xuân Trường
4 Hai 22/04/2019
13:30-17:15 Protid 2
TS Đường T Hồng Diệp
TS Lâm Vĩnh Niên
5 Hai 29/04/2019
13:30-17:15 Hemoglobin
ThS.BS Trần Ngọc Minh PGS Đỗ Thị Thanh Thuỷ
TS Bùi Thị Hồng Châu
Trang 25Trang 23
7 Hai 13/05/2019
13:30-17:15 Thi
TS Đường T Hồng Diệp
TS Lâm Vĩnh Niên
TS Đường T Hồng Diệp
TS Lâm Vĩnh Niên
2 Tư 03/04/2019
13:30-17:15 Glucid
ThS.BS Trần Ngọc Minh PGS Đỗ Thị Thanh Thuỷ
3 Tư 10/04/2019
13:30-17:15 Protid 1
PGS.Nguyễn Thị Băng Sương PGS Lê Xuân Trường
4 Tư 17/04/2019
13:30-17:15 Protid 2
TS Đường T Hồng Diệp
TS Lâm Vĩnh Niên
5 Tư 24/04/2019
13:30-17:15 Hemoglobin
ThS.BS Trần Ngọc Minh PGS Đỗ Thị Thanh Thuỷ
Trang 26TS Bùi Thị Hồng Châu
7 Tư 15/05/2019
13:30-17:15 Thi
ThS.BS Trần Ngọc Minh PGS Đỗ Thị Thanh Thuỷ
6.5 KÝ SINH TRÙNG
Thuộc khối kiến thức/ kỹ năng:
+ Số lý thuyết/ số buổi: 15 tiết lý thuyết
+ Số tiết thực hành/ số buổi: 30 tiết thực hành
6.5.1. Mô tả môn học
Giúp sinh viên nhận được tính phổ biến và tầm quan trọng của bệnh ký sinh trùng và vi nấm thường gặp tại cộng đồng, biết được những đặc điểm về hình thái học, chu trình phát triển, dịch tễ và tính chất gây bệnh của ký sinh trùng phổ biến tại cộng đồng Môn học này liên quan các ngành Y học khác như Nội, Da Liễu, Nhiễm, Lao, Chẩn đoán hình ảnh
Trang 27MT1 Trình bày tính phổ biến và tầm quan trọng của hiện tượng nhiễm
MT2
Mô tả những đặc điểm hình thái, chu trình phát triển, dịch tễ và
tính gây bệnh của những ký sinh trùng và vi nấm phổ biến ở
Thành phần đánh giá Bài đánh giá CĐR môn học Tỷ lệ (%)
Đánh giá cuối kỳ Bài kiểm tra tổng
lớp
Tự học
1 Đại cương ký sinh trùng y học 1 0 MT1 Bài kiểm tra tổng
kết
kết 2.1 Sán dải
2.2 Sán lá
kết 3.1 Giun truyền qua đất
3.2 Giun kim
Trang 28Trang 26
Nội dung
Số tiết
Mục tiêu Bài đánh giá Lên
lớp
Tự học
kết 4.1 Trùng chân giả
4.2 Trùng roi
4.3 Trùng bào tử
kết 5.1 Vi nấm ngoại biên
5.2 Vi nấm nội tạng
kết 6.1 Tiết tục gây bệnh và truyền
Bài đánh giá Lên
lớp
Tự học
1 Cách lấy mẫu phân, lưu mẫu phân và phương
pháp xét nghiệm phân, biện luận kết quả 5 0 MT1 Không
2 Hình thể trứng, ấu trùng, trưởng thành của giun
Trang 29Trang 27
Nội dung
Số tiết
Mục tiêu
Bài đánh giá Lên
lớp
Tự học
6.5.6. Quy định của môn học
- Học viên đi học đầy đủ và đúng giờ
- Học viên đến trễ 30 phút từ thời điểm buổi học bắt đầu sẽ không được vào lớp và được tính vắng mặt 1 buổi
- Học viên vắng mặt quá 25% tổng số buổi học sẽ không được tham dự kiểm tra tổng kết cuối kỳ
- Học viên phải hoàn thành đủ 100% tổng số bài tập thực hành được giao
1 Sáu 07/12/2018
13:15-17:00
Các XN chẩn đoán bệnh KST
BM
PGS Tuấn -ThS Đang-
BS Thủy – CN Nhung- KTV Nguyên
2 Sáu 14/12/2018
ThS Vân - BS Thủy – ThS Đang - CN Nhung – KTV Nguyên
3 Sáu 21/12/2018
PGS Tuấn - BS Thủy - ThS Đang - CN Nhung – KTV Nguyên
4 Sáu 28/12/2018
13:15-17:00 Đơn bào BM
ThS Chi - BS Thủy - ThS Đang - CN Nhung – KTV Nguyên
Trang 30Trang 28
5 Sáu 04/01/2019
ThS Liêm- BS Thủy- ThS Đang - CN Nhung – KTV Nguyên
6 Sáu 11/01/2019
13:15-17:00 Côn trùng BM
ThS Liêm - BS Thủy - ThS Đang - CN Nhung – KTV Nguyên
7 Sáu 18/01/2019
13:30-15:30 Thi thực tập BM Bộ môn
6.6 GIẢI PHẪU BỆNH
Thuộc khối kiến thức/ kỹ năng:
+ Số lý thuyết/ số buổi: 15 tiết lý thuyết
+ Số tiết thực hành/ số buổi: 30 tiết thực hành
6.6.1. Mô tả môn học
Giải phẫu bệnh là KHOA HỌC NGHIÊN CỨU CÁC TỔN THƯƠNG Trong lĩnh vực Y khoa hiện đại, Giải phẫu bệnh đang nắm giữ vai trò rất quan trọng Giải phẫu bệnh là chìa khóa cho việc tầm soát bệnh, chẩn đoán chính xác bệnh Từ đó, đưa ra hướng điều trị đúng, đồng thời Giải phẫu bệnh còn giữ vai trò không kém phần quan trọng trong việc theo dõi sau điều trị và tiên lượng cho bệnh nhân
Môn học này cung cấp cho học viên một số kiến thức cơ bản về các loại bệnh lý thường gặp trong thực hành lâm sàng (đặc biệt có liên quan đến viêm, u và các tổn thương dạng u), đặc điểm hình ảnh đại thể, vi thể của một số loại bệnh lý thường gặp
6.6.2. Nguồn học liệu
a Giáo trình
Trang 31Trang 29
- Trần Phương Hạnh, Nguyễn Sào Trung (2010), Giải phẫu bệnh
b Tài liệu khác
- Anderson’s pathology - Kissane
- Cabane - Anatomie pathologique
- Chandrasoma, P., Taylor, C.R.- Concise Pathology
- Robbins - Pathologic basis of disease: trang 1
MT1 Trình bày được lịch sử phát triển của kỹ thuật giải phẫu bệnh C1.1
MT2
Trình bày được các phương pháp cố định bệnh phẩm (sinh thiết,
phẫu thuật, tế bào) và quy trình gửi bệnh phẩm đến phòng xét
nghiệm giải phẫu bệnh
C1.2
MT3 Trình bày được các đặc điểm chính của bệnh học đại cương
(viêm, u, tổn thương cơ bản của tế bào và mô) C1.3, C1.4
MT4 Giải thích được ý nghĩa của kết luận giải phẫu bệnh, tế bào bệnh
MT5 Chỉ định đúng các xét nghiệm giải phẫu bệnh thường quy, hóa
mô miễn dịch của một số bệnh thường gặp tại cộng đồng C2.1
MT6 Đánh giá đúng các tổn thương đại thể của một số loại bệnh
MT7 Tiến hành lấy bệnh phẩm và gửi bệnh phẩm đạt yêu cầu C2.3
MT8 Áp dụng phân loại được kết luận giải phẫu bệnh, tế bào bệnh
học vào chẩn đoán và xử trí lâm sàng các bệnh thường gặp C2.4
MT9 Chấp nhận lấy mẫu và gởi mẫu đúng trong thực hành lâm sàng C3.1
MT10 Đồng cảm với nỗi lo lắng của bệnh nhân khi chờ kết quả GPB,
Trang 32Trang 30
Mục
CĐR của CTĐT
MT11 Chấp nhận phối hợp chặt chẽ giữa bác sĩ GPB và lâm sàng trong
40%
A3 Đánh giá cuối
kỳ - thực hành Bài kiểm tra thực hành MT6, MT8 40%
Bộ môn sẽ tổ chức một lần thi chính (lần 1) và một lần thi lại (lần 2) cho mỗi phần Lý thuyết và Thực tập
a Lý thuyết
Hình thức thi: tập trung, trắc nghiệm
Thời gian thi: theo thời gian qui định của khoa
b Thực tập
Hình thức thi: thi đọc tiêu bản trên kính hiển vi hoặc hình ảnh tiêu bản được chụp
Thời gian thi: thi lần 1 vào tuần cuối của đợt thực tập; thi lần 2 sau khi có điểm thi lần 1 khoảng từ 3-4 tuần
6.6.5. Nội dung giảng dạy
Bài kiểm tra lý thuyết
Trang 33MT6 Bài kiểm tra lý thuyết
MT6, MT11 Bài kiểm tra lý thuyết
U- U lành - Ung thư 4 0
MT3, MT4, MT5, MT6, MT7, MT8, MT9, MT10, MT11
Bài kiểm tra lý thuyết
MT7, MT8, MT9
Một số loại ung thư thường
MT7, MT8, MT9
Một số loại ung thư thường
MT7, MT8, MT9
6.6.6. Quy định của môn học
- Học viên đi học đầy đủ và đúng giờ
- Học viên đến trễ 30 phút từ thời điểm buổi học bắt đầu sẽ không được vào lớp và được tính vắng mặt 1 buổi
- Học viên vắng mặt quá 25% tổng số buổi học sẽ không được tham dự kiểm tra tổng kết cuối kỳ
Trang 34Địa điểm: Phòng Virtual Slide (phòng vi tính lầu 10)
1 25/12/18
Viêm ruột thừa cấp tính Viêm da mạn tính Viêm lao hạch Viêm dạ dày mạn tính, Hp (+)
TS Lê Minh Huy
TS Phan Đặng Anh Thư
TS Trần Hương Giang
TS Phan Đặng Anh Thư
6 17/01/19 Carcinôm TB gai của da
Carcinôm tế bào đáy của da
TS Lê Minh Huy
TS Trần Hương Giang
Trang 35Thuộc khối kiến thức/ kỹ năng:
+ Số lý thuyết/ số buổi: 30 tiết lý thuyết (15 buổi)
+ Số tiết thực hành/ số buổi: 30 tiết thực hành (6 buổi)
6.7.1. Mô tả môn học
- Trong lĩnh vực Y khoa hiện đại, Miễn dịch học đang có vai trò rất quan trọng trong nhiều chuyên khoa khác nhau, từ những việc gần gũi như tiêm ngừa, phòng bệnh đến những bệnh lý phức tạp như tự miễn hay những trường hợp ghép tạng
- Sinh lý bệnh học, với vai trò là cầu nối giữa Y học cơ sở và Y học lâm sàng, sẽ là người bạn đồng hành giúp sinh viên hiểu rõ cơ chế, nắm vững phương pháp luận để học tốt các môn học khác
6.7.2. Nguồn học liệu
a Giáo trình
- Phạm Hoàng Phiệt và cs (2006) Miễn dịch-Sinh lý bệnh TPHCM: NXB Y học
- Bộ môn Miễn dịch-Sinh lý bệnh (2012) Thực tập Sinh lý bệnh Đại học Y Dược TP HCM
Trang 36- Abul K Abbas (2016) Basic immunology Elsevier
- Stephen J McPhee (2014) Pathophysiology of disease McGraw-Hill
Mục tiêu môn học
Mục
CĐR của CTĐT
MT1 Giải thích được các cơ chế bảo vệ cơ thể bằng miễn dịch không
MT5 Trình bày vai trò và mối liên quan của chuyên ngành sinh lý
bệnh với các chuyên ngành lâm sàng và cãn lâm sàng khác
C5, C6, C7, C8
MT6 Trình bày được các khái niệm về bệnh, bệnh nguyên, bệnh sinh,
quá trình bệnh lý theo các quan điểm trước đây và hiện tại C5, C6 MT7 Giải thích được cơ chế bệnh sinh của các quá trình bệnh lý
thường gặp trong cộng đồng
C5, C6, C7, C8
MT8 Giải thích được cơ chế của một số bệnh lý thường gặp C5, C6, C7,
C8
Trang 37Trang 35
6.7.3. Đánh giá môn học
Thành phần đánh giá Bài đánh giá MT môn học Tỷ lệ (%)
A1 Đánh giá thường xuyên Số buổi có mặt
Có mặt ít nhất 75% tổng số buổi thực hành
10%
A3 Đánh giá cuối kỳ Bài kiểm tra tổng
Lên lớp
Tự học
Rối loạn chuyển hóa Muối – nước 2 MT5,6,7,8
Sinh lý bệnh đại cương chức năng tuần
Sinh lý bệnh đại cương chức năng hô hấp 2 MT5,6,7,8
Sinh lý bệnh đại cương chức năng tiêu
Sinh lý bệnh đại cương chức năng thận 2 MT5,6,7,8
Trang 386.7.5. Quy định của môn học
- Học viên đi học đầy đủ và đúng giờ
- Học viên đến trễ 30 phút từ thời điểm buổi thực tập bắt đầu sẽ không được vào lớp và được tính vắng mặt 1 buổi
- Học viên vắng mặt quá 25% tổng số buổi thực tập sẽ không được tham dự kiểm tra tổng kết cuối kỳ về thực hành
6.7.6. Phụ trách môn học
- Khoa/ Bộ môn: Khoa Y/ Bộ môn Miễn dịch-Sinh lý bệnh
- Địa chỉ liên hệ: Lầu 9 tòa nhà Y Nha, 217 Hồng Bàng, Q5
- Điện thoại liên hệ: (08)39526021 (số nội bộ 122)
+ Số lý thuyết/ số buổi: 60 tiết lý thuyết
+ Số tiết thực hành/ số buổi: Không
Trang 39b Nguồn học liệu
- Khang Ngọc Hoa, Lai Tư Bình; 301 câu đàm thoại tiếng Trung Quốc (2008), NXB ĐHNN Bắc kinh
- Dương Ký Châu, Giáo trình Hán ngữ I, II, III (2010), NXB HVNN Bắc Kinh
- ĐHNN Bắc Kinh, Con đường thành công I, II, III, IV (2009), NXB ĐHNN Bắc Kinh
- ĐHNN Bắc Kinh, Tân Hán Ngữ giáo trình I, II, III (2002), NXB ĐHNN Bắc Kinh
c Mục tiêu môn học
Mục
CĐR của CTĐT
MT1 Trình bày được phương pháp phát âm theo hệ thống Latin &
nắm vững quy tắt viết chữ
MT2 - Có khả năng nghe, nói, đọc, hiểu ngoại ngữ trình độ Sơ -
Trung cấp (HSK 3, tương đương B1)
MT3
-Tạo tiền đề cho việc thi chứng chỉ Quốc gia tương đương B1
hoặc HSK 3 theo tiêu chuẩn của Bộ
A1 Đánh giá giữa
A2 Đánh giá cuối
Trang 40lớp
Tự học
NGOẠI NGỮ 2
Bài 11: Tôi muốn mua quýt 6 0 MT2,3 Bài kiểm tra số 1 Bài 12: Tôi muốn mua áo len 6 0 MT2,3
Bài 13: Tôi muốn đổi tuyến xe 6 0 MT2,3
Bài 14: Tôi muốn đổi tiền 6 0 MT2,3 Bài kiểm tra số 2 Bài 15: Tôi muốn chụp hình 6 0 MT2,3
Bài 16: Bạn đã xem Kinh Kịch
Bài 19: Hoan nghênh bạn 6 0 MT2,3 Bài kiểm tra số 4
kỳ
f Quy định của môn học
- Học viên đi học đầy đủ và đúng giờ
- Học viên đến trễ 30 phút từ thời điểm buổi học bắt đầu sẽ không được vào lớp và được tính vắng mặt 1 buổi
- Học viên vắng mặt quá 25% tổng số buổi học sẽ không được tham dự kiểm tra tổng kết cuối kỳ
- Học viên phải hoàn thành đủ 100% tổng số bài tập thực hành được giao