hoặc không tương đồng XY - Chỉ mang gen quy định tính trạng - Chủ yếu mang gen quy định giới tính thường của cơ thể của cơ thể Câu 3: 0.5điểm Mạch mARN được tổng hợp từ mạch 2 của gen là[r]
Trang 1PHềNG GD&ĐT BỐ TRẠCH
TRƯỜNG THCS ĐẠI TRẠCH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2011-2012 Môn: Sinh Học Khối: 9
Thời gian: 45 phút (Không kể giao đề)
MA TRẬN ĐỀ SỐ 1 Tờn chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chương I:
Cỏc thớ
nghiệm của
Menđen
Khỏi niệm kiểu gen, kiểu
Số điểm:
2 =20%
Số cõu: 1
Số điểm: 2đ
Tỉ lệ:20%
Chương II:
Nhiễm sắc
thể
So sỏnh NST thường NST
Số điểm:
3 = 30%
Số cõu: 1
Số điểm: 3đ
Tỉ lệ: 30%
Chương
III: ADN
và gen
Viết mạch ARN được tổng hợp từ một mạch của gen Xỏc định
số lượng đơn phõn của ADN
Xỏc định được số lượng cỏc đơn phõn của phõn tử ADN Số cõu: 2
Số điểm:
3 = 30%
Số cõu: 2
Số điểm: 2đ
Tỉ lệ: 20%
Số điểm:1đ
Tỉ lệ: 10%
Chương
IV: Biến dị
Khỏi niệm đột biến gen
Giải thớch vỡ sao đa số đột biến gen thường cú hại
Số cõu: 1
Số điểm: 2=20%
Số cõu: 1
Số điểm: 2đ
Tỉ lệ: 20%
Tổng số
điểm
Số điểm: 2đ
Tỉ lệ: 20%
Số điểm: 5đ
Tỉ lệ: 50%
Số điểm: 2đ
Tỉ lệ: 20%
Số điểm: 1đ
Tỉ lệ: 10%
Số điểm:
10
=100%
Ơ
Trang 2
MA TRẬN ĐỀ SỐ 2 Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chương I:
Các thí
nghiệm của
Menđen
Khái niệm thể đồng hợp, thể
dị hợp? cho
= 20%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Chương II:
Nhiễm sắc
thể
Trình bày cơ chế sinh con trai, con
Số điểm: 2=20%
Số câu: 1
Số điểm: 2đ
Tỉ lệ: 20%
Chương
III: ADN
và gen
Viết mạch ADN tổng hợp
từ một mạch của gen Xác định số lượng các đơn phân của phân tử ADN
Xác định được số lượng các đơn phân của phân tử ADN
Số câu: 2
Số điểm: 3
= 30%
Số câu: 2
Số điểm: 2đ
Tỉ lệ: 20%
Số điểm: 1đ
Tỉ lệ: 10%
Chương
IV: Biến dị
Phân biệt thường
Số điểm:
3 = 30%
Số câu: 1
Số điểm: 3.0 đ
Tỉ lệ: 30%
Tổng số
điểm
Số điểm: 2đ
Tỉ lệ: 20%
Số điểm: 5 đ
Tỉ lệ: 50%
Số điểm: 2đ
Tỉ lệ: 20%
Số điểm: 1đ
Tỉ lệ: 10%
Số điểm:
10 =100%
Trang 3PHềNG GD&ĐT BỐ TRẠCH
TRƯỜNG THCS ĐẠI TRẠCH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học: 2011-2012 Môn: Sinh Học Khối: 9
Thời gian: 45 phút (Không kể giao đề)
Đề: 1
Cõu 1: Thế nào là kiểu gen? kiểu hỡnh? Cho vớ dụ (2đ).
Cõu 2: So sỏnh sự khỏc nhau giữa NST thường và NST giới tớnh (3đ).
Cõu 3: (0.5đ)
Một đoạn mạch của gen cú cấu trỳc như sau:
Viết mạch ARN được tổng hợp từ mạch 2 của gen
Cõu 4: (2đ)
Đột biến gen là gỡ? Vỡ sao đột biến gen thường cú hại cho bản thõn sinh vật?
Cõu 5: (2,5đ) Một phõn tử ADN cú số nuclờụtit loại A = 600 nuclờotit, số
nuclờụtit loại G gấp 2 lần số nuclờụtit loại A
- Tớnh số nuclờụtit loại G, X, T?
- Tớnh tổng số nuclờụtit của phõn tử ADN trờn?
***Hết***
PHềNG GD&ĐT BỐ TRẠCH
Trang 4TRƯỜNG THCS ĐẠI TRẠCH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học: 2011-2012 Môn: Sinh Học Khối: 9
Thời gian: 45 phút (Không kể giao đề)
Đề: 2 Cõu 1: Thế nào là thể đồng hợp, thể dị hợp? Cho vớ dụ (2đ).
Cõu 2: Trỡnh bày cơ chế sinh con trai, con gỏi ở người (2đ).
Cõu 3: (0.5đ)
Một đoạn mạch đơn của phõn tử ADN cú trỡnh tự sắp xếp như sau:
Hóy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nú
Câu 4: (3 đ)
Phân biệt thờng biến với đột biến
Cõu 5: (2,5đ) Một phõn tử ADN cú số nuclờụtit loại A = 800 nuclờotit, số
nuclờụtit loại G gấp 2 lần số nuclờụtit loại A
- Tớnh số nuclờụtit loại G, X, T?
- Tớnh tổng số nuclờụtit của phõn tử ADN trờn?
***Hết***
PHềNG GD&ĐT BỐ TRẠCH
TRƯỜNG THCS ĐẠI TRẠCH
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2011-2012 Môn: Sinh Học Khối: 9
Thời gian: 45 phút (Không kể giao đề)
Đề: 1
Cõu 1: (2điểm)
Kiểu gen là tổ hợp toàn bộ cỏc gen trong tế bào của cơ thể (0.5đ)
Vớ dụ: Kiểu gen: AA (0.5đ)
Kiểu hỡnh là tổ hợp toàn bộ cỏc tớnh trạng của cơ thể (0.5đ)
Vớ dụ: Kiểu hỡnh thõn cao; Hoa đỏ (0.5đ)
Cõu 2: (3 điểm) Mỗi ý đúng được 0.5 đ x 6 = 3đ.
Nh ng i m khỏc nhau gi a NST gi i tớnh v NST thữ đ ể ữ ớ à ường
- Thường tồn tại 1 cặp trong tế bào lưỡng
bội
- Tồn tại thành cặp tương đồng (XX)
hoặc khụng tương đồng (XY)
- Chủ yếu mang gen quy định giới tớnh
của cơ thể
- Thường tồn tại thành từng cặp trong tế bào lưỡng bội
- Luụn luụn tồn tại thành cặp tương đồng
- Chỉ mang gen quy định tớnh trạng thường của cơ thể
Cõu 3: (0.5điểm)
Mạch mARN được tổng hợp từ mạch 2 của gen là :
-A-U-G-X-U-A-X-G-U-G-Cõu 4: (2 điểm)
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtít (1 điểm)
Đột biến gen thờng có hại cho bản thân sinh vật vì nó phá vở sự thống nhất hài hòa trong kiểu gen đã qua chọ lọc tự nhiên và duy trì lâu đời trong điều kiện tự nhiên, gây ra những rối loạn trong quá trình tổng hợp prôtêin (1 điểm)
Cõu 5: (2.5 điểm)
a Tớnh số nuclờụtit T, G, X:
+ Theo đề bài ta cú: A = 600 nuclờotớc, vậy theo NTBS A = T = 600 nuclờotit (0.5 điểm)
+ Theo đề bài G gấp 2 lần A G = 2A = 2 x 600 =1200 nuclờotit (0.5 điểm)
+ Theo NTBS X = G = 12000 nuclờotit (0.5 điểm)
b Tổng số nuclờotit của phõn tử ADN
A + T + G + X = 600 + 600 + 1200 + 1200 = 3600 nuclờotit (1 điểm)
PHềNG GD&ĐT BỐ TRẠCH
TRƯỜNG THCS ĐẠI TRẠCH
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trang 6Năm học: 2011-2012 Môn: Sinh Học Khối: 9
Thời gian: 45 phút (Không kể giao đề)
Đề: 2 Cõu 1: (2điểm)
Thể đồng hợp: Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng giống nhau (0.5đ)
Vớ dụ: Thể đồng hợp trội: AA (0.5đ)
Thể dị hợp: Kiểu gen chứa cặp gen gồm 2 gen tương ứng khỏc nhau (0.5đ)
Vớ dụ: Aa (0.5đ)
Cõu 2: (2 điểm)
Trỡnh bày cơ chế sinh con trai, con gỏi ở người:
ở nam qua giảm phân cho hai loại tinh trùng: Một loại mang NST giới tính X, một loại mang NST giới tính Y Sự thụ tinh giữa tinh trùng mang NST giới tính X với trứng tạo tổ hợp 44A + XX phát triển thành con gái (1.0 đ)
Sự thụ tinh giữa tinh trùng mang NST giới tinh Y với trứng tạo tổ hợp 44A + XY phát triển thành con trai (1.0 đ)
Cõu 3: (0.5điểm) Đoạn mạch đơn bổ sung với nú.
-T-A-X-G-A-T-G-X-A-X-Cõu 4: (3 điểm) Mỗi ý đúng đợc 0.5đ x 6 = 3đ.
Phân biệt thờng biến với đột biến
- Là những biến đổi ở kểu hình Không di
truyền đợc
- Thờng phát sinh đồng loạt theo hớng
xác định tơng ứng với điều kiện môi
tr-ờng
- Đa số có lợi cho bản thân sinh vật
- Là những biến đổi trong cơ sở vật chất
di truyền (AND, NST) Di truyền đợc.
- Xuất hiện với tần số thấp, riêng lẽ một
cách ngẫu nhiên
- Thờng có hại nhng cũng cò khi có lợi
Cõu 5: (2.5 điểm)
a Tớnh số nuclờụtit T, G, X:
+ Theo đề bài ta cú: A = 800 nuclờotớc, vậy theo NTBS A = T = 800 nuclờotit (0.5 điểm)
+ Theo đề bài G gấp 2 lần A G = 2A = 2 x 800 =1600 nuclờotit (0.5 điểm)
+ Theo NTBS X = G = 16000 nuclờotit (0.5 điểm)
b Tổng số nuclờotit của phõn tử ADN
A + T + G + X = 800 + 800 + 1600 + 1600 = 4800 nuclờotit (1 điểm)