1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai tap Dai cuong Huu co va Hidrocacbon

17 27 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 104,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 49 Đốt cháy hoàn toàn 24,64lít 27,30C, 1atm hỗn hợp khí A gồm 3 hydrocacbon đồng đẳng liên tiếp rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình chứa dd nước vôi dư thì thấy khối lượ[r]

Trang 1

I ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỮU CƠ.

Câu 1 Đốt cháy hoàn toàn 7,4g một hợp chất hữu cơ A rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình

1 đựng dd H2SO4 đậm đặc rồi qua bình 2 đựng dd NaOH dư thì thấy bình 1 tăng 9g và bình 2 tang 17,6g Tìm CTPT của A biết 3,7g hơi chất A chiếm thể tích bằng thể tích của 0,1g H2 trong cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất (C4H10O)

Câu 2 Một lít hơi chất A (chỉ chứa C và H) được cho vào bình chứa O2 (dư) rồi đốt Sau phản ứng thu được 8 lít khí Dẫn hỗn hợp khí qua bình đựng P2O5 thì thể tích còn lại là 4lít, tiếp tục dẫn khí còn lại qua bình đựng dd KOH dư thì chỉ còn lại 1 lít khí sau cùng Xác định CTPT của A? (C3H8)

Câu 3 Đốt 7,7g hợp chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2 và 6,3g H2O Nếu đun nóng 15,4g A với chất vô

cơ cần thiết để biến toàn bộ nitơ có trong chất hữu cơ thành NH3, khí NH3 sinh ra được dẫn vào 600ml dd

H2SO4 0,5M (loãng), lượng H2SO4 còn lại sau phản ứng với NH3 được trung hòa bằng 400ml dd NaOH 1M Tìm CTPT của A biết tỉ khối của A đối với H2 bằng 38,5? (C2H7O2N)

Câu 4 Tìm CTPT của chất hữu cơ A có tỉ khối đối với H2 bằng 23 biết rằng nếu đốt cháy A thì chỉ thu được CO2 và hơi nước (C2H2)

Câu 5 Đốt cháy hoàn toàn ag chất hữu cơ A cần 17,92 lít O2(đktc), thu được 37,2g hỗn hợp gồm CO2

và hơi H2O, sau khi ngưng tụ hơi nước thì còn lại khí có khối lượng 26,4g Tìm a và CTPT của A biết 1g hoiư A có thể tích là 0,1931lít (đktc) (C6H12O2)

Câu 6 Để đốt cháy hoàn toàn 18g chất hữu cơ A 16,8 lít O2 (đktc), thu được hỗn hợp gồm CO2 và hơi

H2O theo tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 Tìm CTPT của A biết A nặng hơn He gấp 18 lần? (C3H4O2)

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn a gam một chất hữu cơ A (chứa C, H, O) được 22a/15 gam CO2 và 3a/5 gam nước Tìm CTPT của A biết tỉ khối của A đối với H2 bằng 45? (C3H6O3)

Câu 8 Hydrocacbon A có công thức trổng quát CnH2n được cho vào bình có thể tích bằng 2,8 lít, áp suất

P1 = 0,8atm (ở 00C) Thêm tiếp oxi vào cho đến khi áp suất P2 = 3,2atm (ở 00C), lượng O2 này đủ để đốt cháy hết A? Tìm CTPT của A? (C2H4)

Câu 9 Hợp chất hữu cơ A có CTPT là CnH2nO2 tác dụng vừa đủ với 90,91ml dd NaOH 8% (d = 1,1 g/ml) theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo 2 sản phẩm có tổng khối lượng là 25,6 gam Tìm CTPT của A? (C4H8O2)

Câu 10 Hỗn hợp X gồm chất hữu cơ A (CnH2n + 2O) và 16g O2 được cho vào bình kín thể tích 5,6 lít thì áp suất trong bình là 3,6atm (ở 136,50C) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp rồi cho sản phẩm đi qua bình đựng dd Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 14,2 gam đồng thời có 39,4g kết tủa, một khí duy nhất còn lại đi

ra khỏi bình có thể tích 4,48 lít (đktc) Xác định CTPT của A? (C2H6O)

Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 4,3g một hợp chất hữu cơ X thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: CO2, H2O và HCl Dẫn hỗn hợp này vào bình đựng dd AgNO3 có mặt HNO3 ở 00C, thu được 5,74g kết tủa và thấy khối

Ca(OH)2 0,02M thấy xuất hiện kết tủa, lọc bỏ kết tủa, dd còn lại cho tác dụng với lượng dư dd Ba(OH)2

lại thấy xuất hiện kết tủa Tổng lượng kết tủa cả hai lần là 13,94g Tìm CTPT của X biết MX < 230đvC? (C3H4ClO2 hoặc C6H8Cl2O4)

Câu 12 Đốt cháy hoàn toàn 14,4g chất hữu cơ A (chứa C, H, O, MA < 200), cho sản phẩm cháy vào bình đựng dd Ca(OH)2 thì thấy bình tăng 33,6g và trong bình xuất hiện 40g kết tủa, lọc bỏ kết tủa này, lấy nước lọc đun sôi thì thấy xuất hiện thêm 10g kết tủa nữa Tìm CTPT của A? (C3H4O2 hoặc C6H8O4)

II: HYDROCACBON NO.

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 7,2g một ankan A rồi dẫn sản phẩm cháy qua dd Ba(OH)2 dư thì thu được 98,5g kết tủa Tìm CTCT của ankan biết khi phản ứng với clo (askt) chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất? (C(CH3)4)

Câu 14 Đốt cháy hết một hydrocacbon A thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 2 : 3 (đo cùng điều kiện) Tìm CTPT của A? (C2H6)

Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn 8,8g một hydrocacbon A rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng dd NaOH thì

thu được 21,2g muối trung hòa và 33,6g muối axit Tìm CTPT, CTCT của A? (C3H8)

Câu 16 Cho mg ankan A tác dụng với Cl2 (askt) được một sản phẩm monoclo duy nhất B có khối lượng 8,52g, lượng HCl sinh ra được trung hòa bằng 80ml dd NaOH 1M Tìm CTPT, CTCT của A, B và giá trị của m nếu hiệu suất phản ứng là 80%? ( neopentan, 7,2g)

Trang 2

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn 29,2g hỗn hợp X gồm 2 ankan A, B liên tiếp nhau, sản phẩm cháy được hấp

thụ hoàn toàn vào bình đựng dd Ba(OH)2 thì thấy khối lượng bình tăng thêm 134,8g Hãy tìm khối lượng

CO2, nước và CTPT của A, B? (88g, 46,8g, C3H8 và C4H10)

Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn 19,2g hỗn hợp 2 ankan thu được 57,2g CO2 Tìm tổng số mol hỗn hợp, thể tích O2 cần dùng ở đktc và CTPT của 2 ankan biết chúng được trộn theo tỉ lệ mol 2 : 3? (0,5; 49,28lít,

C2H6 và C3H8)

Câu 19 Đốt chqaý hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 hydrocacbon ở thể lỏng thuộc cùng một dãy đồng đẳng

thu được 8,288 lít CO2 (ĐKTC) và 7,92g H2O Tìm CTPT của 2 hydrocacbon biết tỉ khối của mỗi chất sop với H2 đều bé hơn 45? (C5H12 và C6H14)

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 0,8lít hỗn hợp gồm hydrocacbon A và CO2 bằng 3,5lít O2 (lấy dư) thu được 4,9lít hỗn hợp khí, hỗn hợp này sau khi ngưng tụ còn 2,5lít, tiếp tục dẫn qua ống đựng P dư (nung nóng) thì chỉ còn lại 2 lít khí Biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện Hãy tìm CTPT của A và % thể tích của hỗn hơp đầu? (C3H8 (75%))

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 300ml hỗn hợp X gồm N2 và hydrocacbon A bằng 675ml O2 (lấy dư) thì được 1050ml hỗn hợp khí, sau khi dẫn qua dd H2SO4 đậm đặc thì còn lại 600ml, tiếp tục dẫn qua dd NaOH dư thì còn lại 300ml, biết các thể tích khí đo cùng điều kiện Xác định CTPT của A? (C2H6)

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 10,2g hỗn hợp X gồm 2 ankan A, B thì dùng hết 25,76lít O2 (đktc) Hãy tìm tổng số mol 2 ankan, khối lượng CO2, khối lượng H2O và CTPT của A, B biết phân tử khối của mỗi chất không quá 60đvC? (0,2mol; 30,8g CO2, 16,2g H2O, CH4, hoặc C2H6 hoặc C3H8 và C4H10)

Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai hydrocacbon A, B thuộc cùng dãy đồng đẳng, có M hơn

kém nhau 28đvC thu được 0,3mol CO2 và 0,5mol H2O Tìm CTPT của A, B? (CH4 và C3H8)

Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hydrocacbon A, B ( đều ở thể khí) thuộc cùng dãy đồng

đẳng, sản phẩm cháy sinh ra được dẫn vào bình đựng dd Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 104,8g

và khối lượng dd giảm 171g Tìm dãy đồng đẳng của A, B; CTPT của A, B biết trong X, A và B được trộn theo tỉ lệ thể tích tương ứng là VA = 4VB (CnH2n + 2, C3H8 và CH4)

III HYDROCACBON KHÔNG NO.

A ANKEN (OLEFIN).

Câu 25 Trong bình kín dung tích 1dm3, có hỗn hợp hơi hydrocacbon A và O2 ở nhiệt độ 406,50K và áp suất 11atm Lượng O2 trong bình đã được lấy gấp 2 lần so với lượng cần thiết để đốt cháy hoàn toàn A Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn A, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì thấy áp suất tăng lên 5% Xác định A nếu biết rằng lượng nước thu được tỏng phản ứng cháy là 0,126g (C3H6)

Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn 2,24lít C2H4 (đktc) rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng 11,1g Ca(OH)2 Hỏi sau khi hấp thụ xong, khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam? (2,4g).

Câu 27 Hỗn hợp khí X gồm propen, buten và butan có tỉ khối hơi so với H2 là 26,1 Cho 5,6lít X (đktc) qua dd brôm dư thì thấy có 32g brôm tham gia phản ứng Tính thành phần % theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X và thể tích O2 cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 10lít X? (30% propen, 50% buten, 56,5lít)

Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn 100ml hỗn hợp X (gồm H2, ankan A và anken B) được 210 ml CO2 Nếu cũng nung nóng hỗn hợp X ở trên với bột Ni thì sau phản ứng chỉ còn lại 70ml một khí duy nhất Biết các thể tích khí được đo cùng điều kiện, tìm CTPT của A, B; tính thành phần % theo thể tích của mỗi khí trong X, thể tích O2 cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 100ml X? (C3H8, C3H6; 30%H2, 30%C3H6; 140ml)

Câu 29 Cho một hỗn hợp X gồm 0,1mol anken A và 0,05mol một hydrocacbon B có tổng khối lượng là

7,1g Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp này rồi dẫn sản phẩm cháy hấp thụ vào nước vôi trong lấy dư thì thấy

có 45,7g kết tủa, hiệu suất quá trình hấp thụ là 95%

a Xác định dãy đồng đẳng của B (ankan)

b Biết số C của B gấp 3 lần số C của A Tìm CTPT của A, B? (C2H4, C6H14)

c Cho hỗn hợp X ở trên qua dd KMnO4 0,2M Tính thể tích dd KMnO4 đã bị mất màu? (1/3 lít)

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm một hydrocacbon A và O2 (lấy dư), ngưng tụ hỗn hợp khí sau phản ứng cháy rồi đưa về điều kiện ban đầu thì thấy thể tích giảm 25% so với hỗn hợp ban đầu, dẫn tiếp hỗn hợp qua KOH dư thì hỗn hợp giảm 40% phần còn lại

a Xác định CTPT của A và thành phần % thể tích mỗi khí trong X? (C3H6, 10% C3H6)

b Nếu đốt hoàn toàn 1mol X trong bình kín dung tích 10lít, áp suất sau phản ứng cháy đo ở 270C là bao nhiêu? (2,58atm)

Trang 3

Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn agam chất hữu cơ A cần 6,72lít O2 (đktc), sản phẩm cháy gồm CO2 và hơi nước được dẫn vào bình 1 đựng P2O5 rồi qua bình 2 đựng nước vôi dư, thấy bình 1 tăng 3,6g, bình 2 có 20g kết tủa Biết tỉ khối của A đối với N2 là 2 Tính a, xác định CTPT, CTCT của A biết khi hợp nước A chỉ cho một sản phẩm duy nhất? ( 2,8g; C4H8; buten-2)

Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 1,344lít khí X (đo ở 54,60C, 1atm) gồm 2 hydrocacbon A, B thuộc cùng dãy đồng đẳng Cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dd Ca(OH)2 thì thấy có 10g kết tủa, 5,67g muối axit và dd tăng lên 0,54g

a Xác định dãy đồng đẳng của A, B (anken)

b Biết MA < MB, số nguyên tử H của B≤ 8; tìm CTPT có thể có của A, B? (A: C2H4 hoặc C3H6, B: C4H8)

c Khi hợp nước mỗi chất chỉ cho ra một sản phẩm, tìm CTCT đúng của A, B? (A: C2H4; B: buten-2)

Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn một số mol như nhau của 3 hydrocacbon A, B, C thu được lượng CO2 như nhau và tỉ lệ mol H2O : mol CO2 sinh ra của A, B, C tương ứng là: 0,5; 1 và 1,5 Tìm CTPT của A, B, C?

Câu 34 Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 olefin lội qua nước brôm dư thấy khối lượng bình tăng

16,8g Tìm CTPT và thành phần % theo thể tích của mỗi olefin trong hỗn hợp đầu biết rằng tỉ khối của mỗi olefin đối với H2 đều bé hơn 22 (C2H4 (60%); C3H6)

Câu 35 Dẫn 16,8g một anken đi qua 400ml dd Br2 1M thấy lượng brôm trong dd giảm đi ¾ Tìm CTPT, CTCT đúng của anken nếu biết rằng sản phẩm cộng thu được là 1,2-đibrômankan? (buten-1)

Câu 36 Cho 3,36lít (đktc) hỗn hợp khía gồm một ankan và một ankan đi qua dd brôm thấy có 8g brôm

tham gia phản ứng Cứ 6,72 lít hỗn hợp nặng 13g Xác định CTPT của 2 hydrocacbon? (C3H8; C3H6)

Câu 37 Cho 6lít hỗn hợp khí X gồm H2, olefin A và parafin B đi qua Ni, nung nóng, sau phản ứng, đưa

về nhiệt độ ban đầu thì được 5 lít hỗn hợp khí Y Cho Y đi qua dd brôm thì thấy nước brôm bị mất màu một phần và khối lượng bình brôm tăng 1,25g, hỗn hợp khí Z ra khỏi bình có thể tích là 4lít và tỉ khối của

Z so với H2 = 20,25 Tìm CTPT A, B và tính thành phần % theo thể tích mỗi khí trong X (Biết các thể tích khí đều được đo ở đktc) (C2H4 (33,33%) C3H8 (50%)

Câu 38 Cho 1680ml hỗn hợp X gồm 2 hydrocacbon mạch hở đi chậm qua dd Br2 dư thì còn lại 1120ml khí ra khỏi bình Br2 và khối lượng bình Br2 tăng 4g Nếu đốt cháy lượng hỗn hợp X trên rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôi lất dư thì thấy có 12,5g kết tủa Tìm CTPT 2 hydrocacbon? (CH4; C3H6)

Câu 39 Cho 560ml hỗn hợp khí X gồm: H2, parafin A, 2 olefin B, C (liên tiếp nhau) đi qua ống chứa bột

Ni nung nóng thì còn lại 448ml khí Y, cho Y qua bình đựng nước brôm thấy nước brôm mất màu một phần và bình đựng nước brôm tăng 0,343g, hỗn hợp khí Z ra khỏi bình brôm có thể tích là 291,2ml và có

tỉ khối đối với không khí bằng 1,313 Tìm CTPT và thành phần % theo thể tích mỗi khí trong X? (H2(20%); C2H6(32%); C3H6(24%); C4H8(24%))

Câu 40 Cho 8,064lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm ankan A và anken B (có cùng số C) đi qua bình đựng dd

brôm dư thì khối lượng bình tăng 5,88g Khí ra khỏi bình brôm được đốt cháy hoàn toàn rồi dẫn sản phẩm cháy vào dd KOH dư thì được 660ml dd muối có nồng độ 1M Tìm CTPT của A, B? Nếu cho toàn bộ hỗn hợp X ở trên vào bình kín có thể tích không đổi đã có sẵn 6,72lít H2 (đktc) và một ít bột Ni Nung nóng bình rồi đưa về lại nhiệt độ ban đầu Tinhd hiệu suất phản ứng hydro hóa nếu biết rằng Pđầu = 1,12Psau (C3H8 (0,22mol); C3H6 (0,14mol); H = 50%)

Câu 41 Thực hiện lần lượt 3 thí nghiệm đối với 3,312g hỗn hợp X gồm ankan A và anken B:

TN1: đốt cháy hoàn toàn X được 10,384g CO2

TN2: cho X qua dd brôm dư thì được 20,68g sản phẩm

TN3: cho hỗn hợp qua thuốc tím thì cần 333ml dd HCl để trung hòa dd thu được

Xác định CTPT của A, B và thành phần % theo thể tích của chúng? (C4H10(3,5%); C2H4)

Câu 42 Hỗn hợp A gồm etylen và H2 có tỉ khối so với H2 là 7,5 Xác định thành phần % theo thể tích của mỗi khí trong A? Nung A với Ni một thời gian tuh được hỗn hợp khí B có tỉ khối với H2 là 9 Tính thành phần % các khí trong B (các thể tích khí đo cùng điều kiện) (hh A: %H2 = % C2H4; hh B: %H2 = % C2H4

= 40%; % C2H6 = 20%)

Câu 43 Trong bình kín chứa etylen, H2 và một ít bột Ni, đốt nóng bình một thời gian rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất lúc này là p Biết rằng tỉ khối của hỗn hợp khí trước và sau phản ứng đối với

H2 lần lượt là 7,5 và 9 Tính thành phần % theo thể tích các khí trước và sau phản ứng, tính p biết áp suất trước phản ứng là 1atm? (Trước: %H2 = %C2H4; Sau: %C2H6 = 20%, p = 5/6atm)

Trang 4

B ANKAĐIEN (ĐIOLEFIN) VÀ ANKIN.

Câu 44 Một ankin lỏng ở điều kiện thường được cho vào bình đựng dd AgNO3/NH3 dư Sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 2,05g và trong bình có 4,725g kết tủa Nếu hydro hóa ankin này bằng lượng dư

hydro thì được sản phẩm là isoankan Tìm CTPT, CTCT của ankin? (4-metylpentin-1).

Câu 45 Đốt cháy hoàn toàn 3lit hỗn hợp X gồm 2 ankin A, B ở thể khí, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng

được 11lít khí CO2 Nếu lấy 3,36 lít X (đktc) cho lội qua dd AgNO3/NH3 dư thì được 7,35g kết tủa tìm CTCT và thành phần % theo thể tích mỗi khí trong X? (propin (33,33%; butin-2)

Câu 46 Một bình kín có dung tích 17,92lít đựng hỗn hợp X gồm H2 và axetylen ở đktc và một ít bộ Ni Nung nóng bình một thời gian rồi làm lạnh bình đến 00C thì được hỗn hợp khí Y có áp suất là p

a Nếu cho ½ lượng khí Y đi qua dd AgNO3/NH3 dư thì tạo ra 1,2g kết tủa Tính lượng C2H2 trong Y? (0,26g)

b Nếu cho ½ lượng khí Y đi qua bình đựng dd brôm thì khối lượng bình brôm tăng 0,41g Tính lượng

C2H4 trong Y? (0,56g)

c Tính p nếu biết rằng tỉ khối của X so với H2 bằng 4? (0,55atm)

Câu 47 Trộn H2 với axetylen để được hỗn hợp X rồi cho X qua ống đựng bột Ni nung nóng, khí ra khỏi ống chứa Ni được cho qua bình đựng dd AgNO3/NH3 dư thấy có 0,72g kết tủa, tiếp tục dẫn khí còn lại qua bình đựng dd brôm dư thì thấy bình đựng dd brôm tăng 0,98g, khí còn lại ra khỏi bình brôm có thể tích 1200ml, đốt cháy hoàn toàn khí này được 300ml CO2 Tính % thể tích hỗn hợp đầu và % thể tích

C2H2 đã tham gia phản ứng, biết các thể tích khí đều đo ở đktc? (%H2 = 68,07%; 93,29%)

Câu 48 Đốt cháy hoàn toàn 4,48lít hỗn hợp X gồm 2 hydrocacbon A, B kế tiếp nhau trong một dãy đồng

đẳng, sản phẩm cháy được lần lượt dẫn qua bình 1 đựng H2SO4 đậm đặc rồi tiếp tục dẫn qua bình 2 đựng

dd KOH dư thì thấy bình 1 tăng 9gam; bình 2 tăng 30,8gam

a Xác định dãy đồng đẳng của X? (ankin)

(propin; butin-2)

Câu 49 Đốt cháy hoàn toàn 24,64lít (27,30C, 1atm) hỗn hợp khí A gồm 3 hydrocacbon đồng đẳng liên tiếp rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình chứa dd nước vôi dư thì thấy khối lượng bình tăng thêm 149,4g đồng thời trong bình có 270g kết tủa trắng

a Xác định dãy đồng đẳng và tính khối lượng của A? (ankin, 35,8g)

b Xác định CTPT và tính số mol mỗi chất biết rằng số mol của hydrocacbon có số C nhỏ nhất bằng ½ tổng số mol của hỗn hợp? (C2H2 (0,5mol); C3H4 (0,3mol); C4H6 0,2mol)

c Cho A qua đ AgNO3/NH3 dư thì được 164,1g kết tủa Xác định cấu tạo đúng của các hydrocacbon? (butin-2)

Câu 50 Cho hỗn hợp X gồm anken A và ankin B Xác định % số mol của mỗi chất trong X biết rằng

50ml hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 80ml H2 (các thể tích khí đo cùng điều kiện) (40%A)

Nếu đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp X ở trên rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong thì có 25g kết tủa, khối lượng dd nước vôi giảm 4,56g so với khối lượng dd ban đầu, khi thêm KOH dư vào dd sau phản ứng thì được 5g kết tủa nữa Xác định A, B? (C3H6 và C3H4)

Câu 51 Chia hỗn hợp khí etylen và axetylen thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: cho qua bình đựng dd brôm dư thì thấy bình tăng lên 0,68g

- Phần 2: đốt cháy hoàn toàn thì tốn hết 1,568lít O2 (đktc)

a Tính thành phần % theo thể tích mỗi khí ban đầu.(C2H460%)

b Thêm vào hỗn hợp trên 0,2mol một hydrocacbon X thì được hỗn hợp khí có tỉ khối so với CH4 bằng 3,04 Thực hiện phản ứng trùng hợp X (C hoạt tính, 6000C) thu được hợp chất vòng có 3 nhóm thế Tìm CTCT của X? (butin-1)

Câu 52 Một hỗn hợp X gồm 2 ankin và H2 có thể tích là 35,84lít (đktc) Chia X làm hai phần bằng nhau:

- Phần 1: nung với bột Ni được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brôm và có thể tích giảm 50% so với ban đầu Đốt cháy hết Y, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dd NaOH thì được 2 muối, thêm dd Ca(OH)2 dư vào dd sau phản ứng thì được 70g kết tủa

- Phần 2: cho qua dd AgNO3/NH3 dư được 14,7g kết tủa Biết 2 ankin đều ở thể khí và có số mol như bằng nhau

Tìm CTCT của 2 ankin và tính tỉ khối của Y so với không khí? (propin; butin-2; d = 1,69)

Trang 5

Câu 53 Bình kín, dung tích 2 lít chứa 0,03mol C2H2; 0,015mol C2H4 và 0,04mol H2 ở 27,30C, áp suất P1, tính P1? Nếu trong bình đã có sẵn một ít bột Ni có thể tích không đáng kể, nung nóng bình để phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì được hỗn hợ khí A có áp suất là P2, tính P2? Cho

A tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thì được 3,6g kết tủa Tính số mol mỗi chất trong A? (P1 = 1,0465 atm;

P2 = 0,554atm; hh A gồm: C2H2 0,015mol; C2H4 0,005mol; C2H6 0,025mol)

Câu 54 Cho 4,96g hỗn hợp rắn A gồm CaC2 và Ca tác dụng hết với H2O được 2,5lít khí khô X ở 27,30C

và 0,9856atm

a Tính thành phần % về khối lượng mỗi chất trong A? (CaC2 0,04mol; Ca 0,06mol)

b Đun nóng X với xúc tác Ni được hỗn hợp khí Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau:

Phần 1: cho đi qua bình đựng nước brôm dư thì còn lại 448ml khí Z (đktc) có tỉ khối đối với H2 là 4,5 Tính khối lượng bình brôm tăng lên? (0,4g)

Phần 2: trộn với 1,68lít O2 (đktc) rồi cho vào một bình kín dung tích 4 lít, bật tia lửua điện để dốt cháy hoàn toàn, giữa nhiệt độ trong bình ở 109,20C Tính áp suất trong bình? (0,725atm)

Câu 55 Trộn 11,2lít hỗn hợp X gồm C3H6 (chiếm 40% thể tích) và C3H4 (chiếm 60% thể tích) với H2

trong 1 bình kín, dung tích 33,6 lít ở đktc Nung nóng bình (có xúc tác Ni) một thời gian rồi đưa về nhiệt

độ ban đầu thì áp suất trong bình là 2/3atm Xác định số mol mỗi khí sau phản ứng biết khi cho hỗn hợp khí sau phản ứng qua dd AgNO3/NH3 thì thể tích của nó giảm đi 1/10? (C3H8 0,3mol; C3H6 0,1mol; C3H4

0,1mol; H2 0,5mol)

Câu 56 Cho 8g mẫu CaC2 (có lẫn tạp chất trơ) tác dụng với nước dư thu được 2,24lít khí ở đktc

a Tính % CaC2 nguyên chất chứa trong hỗn hợp đầu? (80%)

b Chia lượng khí ở trên làm 2 phần:

Phần 1: tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư được 9,6g kết tủa

Phần 2: trộn với 0,24g H2 tạo ra hôn hợp khí X, nung nóng X với xúc tác Ni được hỗn hợp Y, chia Y làm

2 phần bằng nhau ½ Y cho qua nước brôm dư thì còn lại 784ml khí (đktc); ½ Y còn lại cho qua dd AgNO3/NH3 dư tạo ra m gam kết tủa, tính m? (1,2g) Biết rằng % C2H2 chuyển hóa thành C2H6 bằng 1,5 lần C2H2 chuyển hóa thành C2H4 Tính thành phần hỗn hợp Y và độ tăng khối lượng của bình đựng dd brôm? (hhY: 0,02mol C2H4; 0,03mol C3H6; 0,01mol C2H2; 0,04mol H2; bình brôm tăng 0,41gam)

Câu 57 Đốt cháy hydrocacbon A thu được CO2 và nước theo tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1 Biết rằng nếu lượng O2 đước lấy dư 20% so với lượng cần thiết thì hỗn hợp khí thu được sau phản ứng cháy, đem làm lạnh có thể tích bằng 2,5 lần thể tích A đem đốt Biết các thể tích khí được đo cùng điều kiện

a Xác định CTPT của A? (C2H2)

b X là hỗn hợp gồm A (ở câu a) và B (là một đồng đẳng của A) có thể tích 17,92 lít (đktc), có khối lượng

là 29,2g Cho X qua dd AgNO3/NH3 dư thì được 120g kết tủa Tìm CTPT, CTCT của B? (butin-2)

c Y là hỗn hợp gồm 17,92 lít X ở trên có thêm H2 Cho Y vào bình kín dung tích 11,2lít chứa một ít bột

Ni thì áp suất là P1 = 5,6atm (ở 00C) Nung nóng bình một thời gian rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất giảm 4/7 so với áp suất ban đầu Phản ứng cộng H2 có xảy ra hoàn toàn không? Nếu Z là hỗn hợp sau khi nung, tính tỉ khối của Y so với Z? (hoàn toàn; d = 0,428)

Câu 58 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hydrocacbon A, B mạch hở là 2 đồng đẳng kế tiếp nhau,

mỗi chất chứa không quá 2 liên kết π Sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng 1,8lít dd Ca(OH)2 0,05M, thu được kết tủa và khối lượng dd tăng lên 3,78g, lọc lấy kết tủa, cho dd Ba(OH)2 dư vào nước lọc thì thấy có kết tủa nữa, tổng khối lượng kết tủa cả hai lần là 18,85g

a Xác định dãy đồng đẳng của A, B? (ankin)

b Cho X tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 10,14 gam kết tủa Xác định CTPT của A, B và thành phần % theo thể tích của chúng? ( C2H2 60%; C3H4)

Câu 59 Đốt cháy hoàn toàn 0,25mol hỗn hợp khí gồm ankin A và anken B, sản phẩm cháy lần lượt cho

qua bình 1 đựng P2O5 dư rồi qua bình 2 đựng KOH đựac, dư thì thấy bình 1 tăng 11,7g; bình 2 tăng 30,8g Xác định CTPT của A, B? ( C2H2 và C3H6)

Câu 60 Đốt cháy hoàn toàn 50cm3 hỗn hợp khí A gồm C2H6; C2H4; C2H2 và H2 thu được 45cm3 CO2 Mặt khác, nung nóng A với xuác tác Pd thì được 40 cm3 hỗn hợp B, tiếp tục nung B với Ni thì được một khí duy nhất Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, tính thành phần % theo thể tích các khí tỏng A? (H2 55%;

C2H2 20%; C2H6 10%)

Trang 6

PHẦN 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ HYDROCACBON.

Câu 1 Tên của hợp chất (CH3)3CCH2C2H5 là:

Câu 2 Ankan A có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 29 và mạch cacbon phân nhánh Tên của A là:

Câu 3 Một hiđrocabon no mạch hở có %C = 83,33% có số đồng phân là:

Câu 4 Khi clo hóa 2-metylbutan, số đồng phân sản phẩm thế monoclo là:

Câu 5 Khi đốt cháy x mol ankan A được 10,8gam H2O và 11,2lit khí CO2 (đktc) Giá trị của x là:

Câu 6 X, Y, Z là 3 ankan kế tiếp nhau có tồng khối lượng phân tử là 174 đvC Tên của chúng lần

lượt là:

Câu 7 Đốt cháy hết 1 mol ankan A có nhánh thu được không quá 5 mol CO2 Mặt khác khi A phản ứng hết với 1 mol Cl2 chỉ tạo ra một sản phẩm thế duy nhất A có thể là:

Câu 8 Đốt cháy 1 mol ankan A cần 6,5 mol O2 Số nguyên tử hiđro trong phân tử A là:

Câu 9 Khi đốt cháy ankan trong khí clo ta thấy sản phẩm sinh ra muội đen và một chất khí làm quỳ

tím ẩm hóa đỏ Vậy sản phẩm phản ứng là:

Câu 10 Khi đun muối RCOONa với NaOH thu được hiđrocacbon có tên là etan Tên của R là:

Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 1mol hỗn hợp gồm CH4 và H2 cần 1mol O2 Phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là:

Câu 12 Cần lấy bao nhiêu lít khí CH4 và C2H6 để được 8 lít hỗn hợp (CH4, C2H6) có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 11,5

Câu 13 Tỉ khối hơi của hỗn hợp X gồm metan và etan so với không khí là 0,6 Để đốt hết 1 mol X thì

số mol O2 cần:

Câu 14 Đốt cháy hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp ta thu được 11,7 gam H2O và 17,6 gam

CO2 Vậy công thức phân tử của hai hiđrocacbon là:

Câu 15 Thể tích CO2 thu được khi đốt cháy 44,8 lít hỗn hợp gồm CO và CH4 (các khí đo ở đktc) là:

Câu 16 Hợp chất 2,3-dimetylbutan khi phản ứng với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1 có chiếu sáng sẽ thu được

số sản phẩm đồng phân là:

Câu 17 Brom hóa một ankan thu được một dẫn xuất chứa brom có tỉ khối hơi đối với không khí là

5,027 Ankan này là:

Câu 18 Clo hóa một ankan được một monoclo trong đó clo chiếm 55% về khối lượng Ankan đó có

công thức phân tử là:

Câu 19 Cho các hóa chất

a CH≡CH; b CH2=C=CH2; c Xiclobutan; d Butadien-1,3

Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 7

Câu 20 Môt ankan có tên đọc sai là 2,3,4-trietylpentan Tên đọc đúng theo danh pháp IUPAC là:

Câu 21 Các chất nào sau đây đều có thể làm nhạt màu dung dịch brom?

Câu 22 Các chất nào sau đây đều làm nhạt màu dung dịch brom và dung dịch KMnO4?

C/ H2S, H2SO3, NH3, CO2D/ SO2, C2H2, C2H4, H2SO3

Câu 23 Hỗn hợp khí nào sau đây không làm phai màu dung dịch brom và dung dịch KMnO4?

Câu 24 Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metylpropen tác dụng với HCl:

Câu 25 Phương pháp nào dưới đây giúp ta thu được 2-clobutan tinh khiết nhất?

A/ n-butan tác dụng với Cl2 (askt), tỉ lệ mol 1:1 B/ buten-2 tác dụng với hidroclorua

Câu 26 Crackinh một đồng phân của petan chỉ thu được metan và 2-metylpropen Xác định tên đúng

của đồng phân đã dùng, giả sử rằng sự cắt mạch diễn ra tùy ý và không có sự đồng phân hóa

Câu 27 C3H6 có tên gọi:

Câu 28 Để tinh chế etilen có lẫn etin có thể dẫn hỗn hợp đi qua rất chậm dung dịch (dư) nào sau đây?

Câu 29 Những phân tử nào sau đây

1 CH2=CH2; 2 CH≡CH; 3 CH2=CHCl; 4 CH3-CH3; 5 CF2=CF2; 6 CH2Br2

Chất có thể có phản ứng trùng hợp?

Câu 30 Số đồng phân mạch hở, có nối ba của C5H8 là:

Câu 31 X là hidrocacbon mạch thẳng (có số nguyên tử cacbon lớn hơn 2) tác dụng với Ag2O/NH3

theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo kết tủa vàng nhạt Vậy X là:

Câu 32 Phản ứng cộng hợp hidro vào phân tử hợp chất hữu cơ chưa bão hòa được gọi là:

Câu 33 Hiđrocacbon Y có công thức phân tử C6H6, làm mất màu dung dịch Br2 Y phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 Cấu tạo của Y phải thỏa mãn điều kiện quan trọng nhất là:

Câu 34 Cho các chất sau: 1 rượu etylic; 2 metan; 3 n-butan; 4 etin; 5 iso-butan; 6 vinylaxetilen; 7.

eten Chỉ bằng một phản ứng duy nhất, các chất có thể điều chế divinyl là:

Câu 35 Z là một hiđrocacbon mạch hở không phân nhánh có công thức phân tử C6H6 Một mol Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 tạo ra 292 gam kết tủa Tên của Z là:

Câu 36 Có bốn chất khí đựng riêng trong các lọ mất nhãn là C2H4, CH4, CO2, SO2 Có thể sử dụng thuốc thử nào để phân biệt các khí trên?

Câu 37 Cho các thuốc thử: HCl(dd), AgNO3(dd), Cl2(k), Br2(dd), quỳ tím Chỉ cần sử dụng 2 trong số thuốc thử nào ở trên để phân biệt 4 chất lỏng: n-hexan, hexen-2, dung dịch muối ăn, NH3(dd)?

Trang 8

Câu 38 Có 4 lọ mất nhãn lần lượt chứa các chất khí: n-butan, buten-2, butin-1 và CO2 Để phân biệt các khí trên, có thể sử dụng những thuốc thử nào sau đây?

A/ dung dịch AgNO3/NH3, dung dich Ca(OH)2 B/ dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br3

Câu 39 Để phân biệt các khí CH4, H2, C2H4, C2H2 đựng riêng trong các lọ có thể sử dụng những thuốc thử nào sau đây?

Câu 40 Để tinh chế khí metan có lẫn C2H4, C2H2, SO2 có thể có những thuốc thử nào sau đây?

Câu 41 Isopren khi cho phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 có thể tạo ra bao nhiêu chất sản phẩm có cấu tạo khác nhau?

Câu 42 Có thể có bao nhiêu đồng phân monobrom được tạo thành khi thay thế một nguyên tử hiđro

của naphtalen?

Câu 43 Có bao nhiêu đồng phân hexin C6H10 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa vàng?

Câu 44 Với xúc tác HgSO4/H+ ở nhiệt độ thích hợp, khi hiđrat hóa propin ta thu được sản phẩm nào dưới đây?

Câu 45 Khí etilen có lẫn SO2 Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại bỏ SO2 nhằm thu được etilen tinh khiết?

Câu 46 Khi cho toluen phản ứng với clo, chiếu sáng tỉ lệ mol 1:1 thì:

C/ xảy ra phản ứng thế, tạo thành benzylclorua D/ xảy ra phản ứng cộng, tạo thành benzylclorua

Câu 47 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol nước và CO2 như nhau Hiđrocacbon

đó thuộc dãy đồng đẳng nào?

Câu 48 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon G thu được nH2O = 2nCO2 Vậy G là:

Câu 49 Hai anken có CTPT C3H6 và C4H8 khi phản ứng với HBr thu được ba sản phẩm,vậy tên gọi của hai anken là:

Câu 50 Cho 800 gam đất đèn vào nước dư, thu được 2240 ml khí (đktc) Hàm lượng CaC2 có trong đất đèn là:

Câu 51 Đốt cháy hoàn toàn hai hiđrocacbon mạch hở liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít

CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O Hai hiđrocacbon đó là:

Câu 52 Đốt 10cm3 hiđrocacbon A mạch hở bằng 80 cm3 O2 (lấy dư) Sản phẩm thư được sau khi cho hơi nước ngưng tụ còn 65cm3, trong đó có 25cm3 là oxi (các khí đo cùng điều kiện) CTPT của A:

Câu 53 Đốt cháy hoàn toàn hai hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng Sản phẩm cháy lận lượt

dẫn qua bình 1 đựng H2SO4 đậm đặc và bình 2 đựng KOH đậm đặc, thấy khối lượng bình 1 tăng 2,52g và bình 2 tăng 4,4g Hai hiđrocacbon đó là:

A/ C2H4 và C3H6 B/ C2H6 và C3H8 C/ C3H6 và C4H8 D/ C2H2 và C3H4

Câu 54 Cho hỗn hợp hai anken lội qua dung dịch nước brom thấy mất màu vừa hết 80 gam dd Br2

10% Tổng số mol của hai anken là:

Câu 55 Cho 1,12g một anken cộng vừa đủ với Br2 thu được 4,32g sản phẩm cộng Công thức phân tử của anken là:

Trang 9

Câu 56 Cho 14g hỗn hợp hai anken kết tiếp nhau đi qua dung dịch brom thấy phản ứng vừa đủ 320g

dung dịch brom 20% CTPT của hai anken là:

Câu 57 Đốt cháy hỗn hợp gồm một ankan và một anken thu được a mol H2O và b mol CO2 Tỉ số T = a/b có giá trị là:

Câu 58 Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp thu được m g H2O và (m + 39)g CO2 Hai anken đó là:

Câu 59 Cho 10,2g hỗn hợp A gồm CH4 và hai anken đồng đẳng kế tiếp lội qua dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng 7g, đồng thời thể tích của hỗn hợp giảm đi một nửa CTPT và phần trăm thể tích của anken có khối lượng mol lớn hơn là:

A/ C2H4, C3H6 (50%) B/ C3H6, C4H8 (75%) C/ C4H8, C5H10 (25%) D/ C2H4, C3H6 (25%)

Câu 60 Hỗn hợp A gồm propin và một ankin (X) lấy theo tỉ lệ mol 1:1 0,3mol hỗn hợp A tác dụng

vừa đủ với 0,45 mol AgNO3/NH3 X có tên là:

Câu 61 Hỗn hợp X gồm 0,5 mol C2H4 và 0,7 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X một thời gian với bột Ni được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y, số mol H2O thu được là:

Câu 62 Hiđrat hóa 5,6 lít C2H2 (đktc) với hiệu suất 80% thì khối lượng sản phẩm tạo thành là:

Câu 63 Cho canxicacbua kĩ thuật chứa 80% CaC2 vào nước dư thì được 8,96 lít khí (đktc) Lượng canxicacbua kĩ thuật đã dùng là:

Câu 64 Crackinh 560 lít C4H10 (đktc) xảy ra các phản ứng:

C4H10 → C2H6 + C2H4

C4H10 → CH4 + C3H6

C4H10 → H2 + C4H8

Ta thu được hỗn hợp khí X có thể tích 1010 lít (đktc) Thể tích C4H10 chưa bị crackinh là:

Câu 65 Đốt cháy hết hỗn hợp hai olefin thu được (m+4)g H2O và (m+30)g CO2 Giá trị của m là:

Câu 66 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hiđrocacbon mạch hở A cho 0,5 mol CO2 Mặt khác, 0,1 mol A tác dụng vừa đủ với 0,2 mol Br2 trong dung dịch CTPT của A là:

Câu 67 Tỉ khối hơi của hỗn hợp X gồm metan và etan đối với không khí là 0,6 Khi đốt cháy hết 1

mol X, thể tích CO2 (đktc) thu được là:

Câu 68 Công thức tổng quát của hiđrocacbon có dạng CnH2n+2-2a (với n là số nối pi hoặc số vòng) Đối với hợp chất 2-metylbutadien-1,3 Trị số n va a là:

Câu 69 Chia hỗn hợp ankin thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một thu được 1,76g

CO2 và 0,54g H2O Phần hai cho tác dụng với dung dịch Br2 dư, lượng Br2 tham gia phản ứng là:

Câu 70 Một ankan A có 12 nguyên tử hiđro trong phân tử, khi A tác dụng với clo có chiếu sáng chỉ

thu được một dẫn xuất monoclo Tên của A là:

Câu 71 Hỗn hợp X gồm 0,1 mol propin và 0,2 mol H2 qua bột Ni đốt nóng được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn Y, lượng H2O thu được là:

Câu 72 Chia hỗn hợp 2 anken thành hai phần bằng nhau Đốt cháy phần một trong không khí thu

được 6,3 gam H2O Phần hai cộng H2 được hỗn hợp A Nếu đốt cháy hoàn toàn phần hai thì thể tích CO2

(đktc) tạo ra là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):

Trang 10

Câu 73 Cho 13,44 lít khí C2H2 (đktc) qua ống đựng than nung nóng ở 6000C thu được 12,48 gam bezen Hiệu suất phản ứng là:

Câu 74 1 mol hiđrocacbon A cháy hết cho không đến 3mol CO2 Mặt khác 0,1 mol A làm mất màu tối

đa 16 gam brom Vậy A là:

Câu 75 Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 2,7gam H2O Thể tích

O2 (đktc) tham gia phản ứng cháy là:

Câu 76 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X rồi cho sản phẩm hấp thụ vào bình đựng dd Ba(OH)2

dư thấy tạo ra 29,55 g kết tủa và khối lượng dung dịch trong bình giảm đi 19,35 gam CTPT của X là:

Câu 77 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hiđrocacbon A rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào 150 ml dung

dịch Ca(OH)2 1M thấy tạo thành 10g kết tủa Vậy A là:

Câu 78 A, B, C là ba hiđrocacbon có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và phân tử lượng của

chúng lập thành cấp số cộng Đốt cháy riêng C thu được 4,4g CO2 và 2,7g H2O Vậy A, B, C lần lượt là: A/ C2H2, C2H4, C2H6 B/ C3H4, C3H6, C3H8 C/ C4H4, C4H8, C4H6 D/ C5H8, C5H10, C5H12

Câu 79 Đun nóng V lit (đktc) hỗn hợp C2H4 và H2 với Ni xúc tác Hấp thụ sản phẩm bằng bình đựng nước brom dư thấy khối lượng bình tăng 2,8 gam và còn lại 2,24 lít khí (đktc) không bị hấp thụ Giả sử phản ứng hoàn toàn, trị số của V là:

Câu 80 Hỗn hợp X gồm hiđro, etan, axetilen Cho 6 lít X vào bình chứa Ni nung nóng thu được 3 lít

khí duy nhất (các khí đo cùng điều kiện) Phần trăm thể tích các khí trong X theo thứ tự:

Câu 81 Ở điều kiện thường axetilen có khả năng tác dụng với dung dịch KMnO4 để chuyển thành:

Câu 82 Trong phản ứng oxi hóa khử sau:

CH3-CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3-CHOH-CH2OH + MnO2 + KOH

Tỉ lệ hợp thức các chất theo thứ tự từ trái sang phải lần lượt là:

Câu 83 Trong phản ứng oxi hóa khử sau:

CnH2n + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2 + MnO2 + KOH

Khi phản ứng đã đạt cân bằng, tổng hệ số các chất trong phản ứng:

Câu 84 Tiến hành trùng hợp 41,6gam stiren với nhiệt độ xúc tác thích hợp Hỗn hợp sau phản ứng tác

dụng vừa đủ với dung dịch chứa 16gam brom Khối lượng polime thu được:

Câu 85 Cho m gam một anken X tác dụng vừa đủ với 20m/7 gam brom trong dd nước Vậy X là:

Câu 86 Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hiđrocacbon X cần dùng 3,5 thể tích oxi (đo cùng điều kiện).

CTPT của X là:

Câu 87 Tỉ số thể tích giữa CH4 và O2 là bao nhiêu để hỗn hợp hai khí nổ mạnh nhất?

Câu 88 Dẫn xuất thế monoclo của hiđrocacbon X có 46,4% clo về khối lượng CTPT của X là:

Câu 89 Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon A thu được VCO2 : VH2O = 2,5 (đo cùng điều kiện) Biết MA <

100 và 6,4 gam A tác dụng hết với AgNO3/NH3 được 27,8g kết tủa CTCT của A là:

Câu 90 Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon A mạch hở thu được số mol CO2 gấp đôi số mol H2O Mặt khác 0,05 mol A phản ứng vừa hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 7,95g kết tủa CTCT của A là:

Ngày đăng: 20/06/2021, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w