Ví dụ: Tùy theo câu trả lời của học sinh Câu 2: - Quãng đường đi được trong 1 đơn vị thời gian gọi là vận tốc.. Câu 3: Dùng con lăn bằng gỗ hay các đoạn ống thép kê dưới những cỗ máy nặn[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS THÁI BÌNH
Họ và tên:
Lớp: .
ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2012-2013
Môn: VẬT LÝ 8; Thời gian: 45 phút
A - THIẾT LẬP MA TRẬN.
Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến thứ 16 theo PPCT (sau khi học xong bài “Sự nổi”)
Trọng số của bài kiểm tra: Chủ đề 1 40% (do đã KT); Chủ đề 2 60%
Phân bố cấp độ theo tỉ lệ qui định của công văn 1… /SGD-KT: 50% NB , 50% (TH
và VD)
1/ Bảng trọng số nội dung kiểm tra:
Nội dung số tiết Tổng thuyết Lí
Tỉ lệ thực dạy Trọng số
Trọng số bài kiểm tra
1 Chuyển động cơ
2 Áp suất và cơ
2/ Tính số câu hỏi theo chủ đề:
số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm
số
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
1 Chuyển động cơ học và lực (40%) 28 1.68≈2 0 3 3
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
1 Chuyển động cơ học và lực (40%) 12 0.72≈1 0 1 1.5
3/ Ma trận:
Tên
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.
Chuyển
động
cơ học
và lực
(7 tiết)
1 Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ.
Nêu được ví dụ về chuyển động cơ
2 Nêu được ý nghĩa của tốc
độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
3 Nêu được tốc độ trung
4 Đề ra được cách làm tăng
ma sát có lợi
và giảm ma sát
có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
Trang 2bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
2
Áp suất
Lực đẩy
Acsimet
Sự nổi
Công cơ
học
(8 tiết)
5 Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất
là gì
6 Nêu được điều kiện nổi của vật
7 Vận dụng được công thức p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng
B - THIẾT LẬP CÂU HỎI
NỘI DUNG ĐỀ
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Câu 1: (1,5 điểm)
Chuyển động cơ học là gì? Nêu một ví dụ về chuyển động cơ học?
Câu 2: (1,5 điểm)
Vận tốc là gì? Viết công thức và đơn vị vận tốc? Nêu rõ từng đại lượng trong công thức?
Câu 3: (1,5 điểm)
Tại sao phải dùng những con lăn bằng gỗ hay các đoạn ống thép kê dưới những cỗ máy nặng để di chuyển dễ dàng?
Câu 4: (2.0 điểm)
- Áp suất là gì? Viết công thức tính áp suất, chỉ ra các đại lượng có trong công thức
và đơn vị đo của chúng
Câu 5: (1,5 điểm)
Với điều kiện nào thì một vật nhúng trong chất lỏng sẽ nổi lên, chìm xuống hoặc lơ lửng?
Câu 6: (2,0 điểm)
Đổ một lượng nước vào trong bình sao cho độ cao của nước trong bình là 1,3m Tính áp suất của nước tác dụng lên đáy bình và áp suất của nước tác dụng lên
điểm A cách đáy bình 0,5m (Trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m3)
Hết
Bùi Ngọc Hiếu
Trang 3C HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1:
Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian gọi là chuyển
động cơ học
Ví dụ: (Tùy theo câu trả lời của học sinh)
1.0 0.5
Câu 2:
- Quãng đường đi được trong 1 đơn vị thời gian gọi là vận tốc
Công thức v =
s t Trong đó: + v là vận tốc
+ s là quãng đường đi được (m)
+ t là thời gian để đi hết quãng đường (s)
- Đơn vị của vận tốc là m/s và km/h
0.75 0.25 0.25 0.25
Câu 3:
Dùng con lăn bằng gỗ hay các đoạn ống thép kê dưới những cỗ máy nặng
khi đó ma sát lăn có độ lớn nhỏ nên ta dễ dàng di chuyển cỗ máy
1.5
Câu 4:
- Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép
- Biểu thức tính áp suất: p =
F S Trong đó : p là áp suất
F là áp lực (N)
S là diện tích bị ép (m2)
- Đơn vị : N/m 2 còn gọi là Paxcan (Pa)
1Pa = N/m 2
1.0 0.5 0.25 0.25
Câu 5:
Có thể chấm kết quả của học sinh dựa vào 2 cách so sánh Thiếu một điều kiện
trừ 0.5đ
* Dựa vào độ lớn của P và F A
- Vật chìm xuống khi: P > FA
- Vật nổi lên khi: P < FA
- Vật lơ lửng khi: P =FA ;
* Dựa vào trong lượng riêng của vật và trọng lượng riêng của chất
lỏng.
- dvật > dchất lỏng thì vật chìm
- dvật < dchất lỏng thì vật nổi
- dvật = dchất lỏng thì vật lơ lửng.
1.5
Câu 6:
Tóm tắt
h = 1,3m
hA = 0,7m
d = 10 000 N/m3
p = ? (Pa) ; pA = ? (Pa)
Giải
Áp suất của nước tác dụng lên đáy cốc:
0.5
0.75
Trang 4p = d.h = 1,3 x 10 000 = 13 000 (Pa)
Áp suất của nước tác dụng lên điểm A:
pA = d.hA = 0,7 x 10 000 = 7 000 (Pa)
Đáp số: p = 13 000 (Pa); pA = 7 000 (Pa)
0.75