1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÊ THI THƯ TN12 SGD Bạc Liêu lần 3 2020 2021

32 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử TN12 Môn Toán Năm Học 2020 - 2021
Tác giả Nhóm Word
Trường học Trường Thpt Bạc Liêu
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Bạc Liêu
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử tốt nghiệp THPTQG lần 3 năm 2020 2021 tỉnh Bạc Liêu: Đề thi dangj trắc nghiệm 50 câu bao gồm đủ các dạng toán trong chương trình Trung học phổ thông lớp 12. Đề thi thử bám sát đề thi minh hoạ mà Bộ Giáo dục và Đào tạo đã công bố trước đó và có sự phân loại thí sinh

Trang 1

Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;1;1)

Câu 8. Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ bên dưới Trên [ 3;3]− hàm số

đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 3

Câu 15. Điểm nào ở hình vẽ bên dưới biểu diễn số phức z= −3 2i?

Câu 19. Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ và đồ thị hàm số y= f x′( ) được cho như hình vẽ Giá

trị lớn nhất của hàm số g x( ) = f (sin 2x) trên đoạn 0;π2 là

A f ( )1

22

Trang 4

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

A. x y− +2z+ =4 0. B. x y− +2z− =4 0.

C. − + +x y 2z− =4 0 D. x y− +2z− =1 0.

Câu 23. Trong một cái hộp có 6 viên bi màu xanh, 4 viên bi màu đỏ và 2viên bi màu vàng Chọn ngẫu

nhiên 6 viên bi trong hộp Khi đó xác suất 6 viên bi được chọn có đủ 3 màu và mỗi màu cóđúng 2 viên bi bằng

Câu 24. Cho hình lăng trụ ABC A B C. ′ ′ ′ có diện tích đáy bằng 3a2 và độ dài đường cao bằng 2a Thể

tích khối lăng trụ ABC A B C. ′ ′ ′ là

x y

Trang 5

A a 2 B

33

a

22

a

2 33

a

Câu 28. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a= , cạnh bên SA vuông góc

với đáy và SA a= (tham khảo hình vẽ) Góc giữa hai mặt phẳng (SAD)

Câu 33. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(3; 4; 5− ) và B(0; 2; 4− ) Tọa độ trọng tâm G của

tam giác OAB là

Trang 6

A loga b B 4loga b C 2 log+ a b D. loga b2.

Câu 35. Cho các hàm số y= f x( ) và y g x= ( ) liên tục trên đoạn [ ]1;5

V = π

2453

Trang 7

Câu 42. Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ Biết rằng đồ thị của hàm số f x( )

I = −

116

Trang 8

A. 4π 2. B 4π . C. 2π 2. D

3

π

Câu 47. Gọi z , 1 z là hai trong các số phức 2 z thỏa mãn z− =1 2 Biết rằng z1−z2 =3, giá trị lớn

a

Câu 49 Cho số phức z thỏa mãn (z+ +2 4i z) ( −2i)

là số thuần ảo Biết rằng tập hợp các điểm biểudiễn của số phức w= +(3 4i z) − +6 i

Trang 9

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

BẢNG ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;1;1)

Trang 11

Ta gọi bốn chữ số đôi một khác nhau là abcd với a≠0.

Vậy ta có A94 cách chọn số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi một khác nhau

Câu 8. Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ bên dưới Trên [ 3;3]− hàm số

đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải

GVSB: Đặng Hậu ; GVPB: Thanh Hảo

Chọn A

Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số đã cho có 2 cực trị trên đoạn [ 3;3]− .

Câu 9. Khi đặt t =2x, t>0 phương trình 22x+3.2x− =5 0 trở thành phương trình nào sau đây?

A 3t2+ − =t 5 0. B 2t2+ − =3t 5 0. C t2+ =3t 0. D t2+ − =3t 5 0.

Lời giải

GVSB: Vũ Viên; GVPB: Nguyễn Minh Luận

Chọn D

Trang 12

Ta có 2 ( )2

2 x+3.2x− = ⇔5 0 2x +3.2x− =5 0

.Đặt t=2x, t>0 Khi đó phương trình trở thành t2+ − =3t 5 0.

Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 2 1 3

Suy ra tâm của mặt cầu đã cho là: I(4;3; 2− )

Câu 12 Module của số phức z= −4 2i bằng

m

m m

Trang 13

Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

Đường thẳng d có một vecto chỉ phương là 1 uur1= −(1; 4;6) .

Đường thẳng d có một vecto chỉ phương là 2 uuur2 =(2;1; 5− ).

Đường thằng ∆ đi qua A(1; 1;2− ), đồng thời vuông góc với hai đường thẳng d và 1 d có một2

vecto chỉ phương là: ur=u uur uur1; 2=(14;17;9)

.Vậy phương trình đường thẳng ∆ là:

Điểm biểu diễn số phức z= −3 2iQ(3; 2− ).

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình ( )3 ( )3

Trang 14

Điều kiện

( ) ( )

3 3

30

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S= −( 3; 2)⇒ = −a 3;b= ⇒ = − =2 P b a 5

Câu 17. Cho hình nón có chiều cao bằng 2 và độ dài đường sinh là 4 Bán kính đáy của hình nón đã

Do m∈¢ , suy ra m∈ −{ 1;0;1; 2;3} Vậy có 5 giá trị nguyên của m thoả mãn.

Câu 19. Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ và đồ thị hàm số y= f x′( ) được cho như hình vẽ Giá

trị lớn nhất của hàm số g x( ) = f (sin 2x) trên đoạn 0;π2 là

Trang 15

A f ( )1

22

, suy ra f ( )1 ≥ f t( ),∀ ∈t [ ]0;1 Vậy

Câu 20. Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

A 2 B 1 C 3 D −1

Lời giải

GVSB: Thanh Nam; GVPB: Nguyễn Thắng

Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy giá trị cực đại của hàm số đã cho là y CD =3.

Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

Trang 16

GVSB: Thống Trần; GVPB: Thanh Huyen Phan

Vậy véc-tơ chỉ phương của ∆ là ur=(2; 3; 5− − ).

Câu 22. Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng ( )P

đi qua A(1;1; 2)

và véc-tơ pháptuyến nr= −(1; 1;2) là

Câu 23. Trong một cái hộp có 6 viên bi màu xanh, 4 viên bi màu đỏ và 2viên bi màu vàng Chọn

ngẫu nhiên 6 viên bi trong hộp Khi đó xác suất 6 viên bi được chọn có đủ 3 màu và mỗi màu

Câu 24. Cho hình lăng trụ ABC A B C. ′ ′ ′ có diện tích đáy bằng 3a2 và độ dài đường cao bằng 2a Thể

tích khối lăng trụ ABC A B C. ′ ′ ′ là

Trang 17

GVSB: Ân Trương; GVPB: Minh My Truong

Chọn C

Đặt z x yi= + , (x y, ∈¡ )

.Khi đó z+ + − +1 2i (1 )i z = ⇔ + + + −0 x yi 1 2i x2+y2 −i x2+y2 =0

Vậy có 2 số phức thỏa yêu cầu đề bài

Câu 26. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

13

x y

1

31

Câu 27. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thang vuông tại A và D Biết SD vuông góc với mặt

a

22

a

2 33

Trang 18

Suy ra d DC SB( ; ) =d DC SAB( ;( ) )=d D SAB( ;( ) ).

Ta có ABDAABSD (do SD⊥(ABCD)) ⇒ AB⊥(SAD).

Dựng DHSA, (H SA∈ )

Mà DHAB (do AB⊥(SAD))

Suy ra DH ⊥(SAB)⇒d D SAB( ;( ) ) =DH .

Xét tam giác SAD vuông tại D , ta có 2 2 2 2

a DH

.Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng CDSB bằng

2 33

a

Câu 28. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a= , cạnh bên SA vuông góc

với đáy và SA a= (tham khảo hình vẽ) Góc giữa hai mặt phẳng (SAD)

Trang 19

Gọi (SAD) (∩ SBC) =xSx' với xSx' //AD BC //

Ta có BCABBCSA (do SA⊥(ABCD)) ⇒BC⊥(SAB)⇒BCSB.

Trang 20

x+ x= x + x = + − −a a= − −a a+

Câu 33. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(3; 4; 5− ) và B(0; 2; 4− ) Tọa độ trọng tâm G của

tam giác OAB là

0 4 2

23

33

G

G

G

x y z

Trang 21

GVSB: Tan Lưu; GVPB:Nguyễn Loan

V = π

2453

Thể tích V của khối trụ đã cho là: Vr h2 =π.5 7 1752 = π .

Câu 37. Cho cấp số nhân có u2 =5;u3 = −10 Công bội q của cấp số nhân là

2

u q u

060

262

Trang 22

Câu 39. Hàm số y= − +x3 3x2+9x+4 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

3

x y

x

= −

′ = ⇔  =

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (− 1;3).

Câu 40. Cho hàm số f x( ) > 0 có đạo hàm liên tục trên [ ]1; 2 đồng thời thỏa mãn f′( )1 = 0,f ( )1 = 1và

Trang 23

5 4

Trang 24

Tích phân 17 ( )

2 1

I = −

116

 Parabol ( )P

có phương trình y ax= 2+ +bx c a( ≠0)

12

32

b a

a b c c

a b c

a b

Trang 25

Không mất tính tổng quát, chọn

334

(3; 2; 2)

Ta có: IA IH= =2 6⇒HK =3 2.

Suy ra: H thuộc đường tròn tâm K, bán kính R′ =HK =3 2 chứa trong mặt phẳng ( )α .

Gọi J là hình chiếu vuông góc của B lên ( )α Khi đó: BH nhỏ nhất khi JH nhỏ nhất.

Do M là trung điểm AB nên M cũng là trung điểm KJ Suy ra: KJ =2MK=2.2 2 4 2= .

Trang 26

m m

≤ ≤

Vậy có tất cả 4038 số nguyên m thỏa mãn.

Câu 46 Cho hình cầu ( )S

Lời giải

GVSB: Ngọc Lý; GVPB: Lan Huong

Chọn A

Trang 27

Khi đó, diện tích xung quanh của khối trụ là: S =2 2πr h=4π 2.

Câu 47. Gọi z , 1 z là hai trong các số phức z thỏa mãn 2 z− =1 2 Biết rằng z1−z2 =3, giá trị lớn

Vậy: max z1+2z2 = +3 3 2.

Trang 28

Câu 48. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết

Trang 29

C B

A a HO

Trang 30

Câu 49 Cho số phức z thỏa mãn (z+ +2 4i z) ( −2i)

là số thuần ảo Biết rằng tập hợp các điểm biểudiễn của số phức w= +(3 4i z) − +6 i

Trang 31

Câu 50 Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng 1 2

Đường thẳng d có một véc tơ chỉ phương là ur=(1;1; 1− ).

Gọi A và B lần lượt là giao điểm của ∆ với d và 1 d 2

a b

A 1;0;1

.Khi đó ∆ đi qua A(1;0;1)

Ngày đăng: 20/06/2021, 19:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w