1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DANH SÁCH 80 CÂY DƯỢC LIỆU (tên khoa học, bộ phận dùng, thành phần, công dụng,...)

9 37 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 37,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH SÁCH 80 CÂY DƯỢC LIỆU (tên khoa học, bộ phận dùng, thành phần, công dụng,...)1Bạc hàMentha arvensis Lamiaceae Toàn cây trừ rễTinh dầu (Menthol)Cảm sốt, ngạt mũi, giảm đau,gây tê mát.2Tía tôPerilla frutescens LamiaceaeLá quả, thânTinh dầu perillaldehydCảm sốt,đầy bụng,trị ho,tê thấp.3Húng chanhPlectranthus amboinicus LamiaceaeLá, ngọn nonTinh dầu(thymol,carvacrol)Trừ đờm, giải cảm,trị ho,viêm họng.4GừngZingiber officinale ZingiberaceaeThân rễTinh dầu, chất cay (gingerol)Trị lạnh bụng,cảm cúm,nhức đầu, say tàu xe5RiềngAlpinia officinarum ZingiberaceaeThân rễTinh dầu (cineol,methyl,)Kích thích tiêu hóa,đau bụng, loét dạ dày6NghệCurcuma longa ZingiberaceaeThân rễ và rễ củCurcumin,tinh dầuKích thích tiêu hóa, bệnh phụ nữ, đau dạ dày7Nga truậtCurcuma zedoaria ZingiberaceaeThân rễ và rễ củTinh dầu (cineol,zingiberen)Bệnh phụ nữ,bế kinh8Địa liềnKaempferia galanga ZingiberaceaeThân rễTinh dầuTrị tiêu chảy,ăn uống không tiêu,nhức đầu9ĐạiPlumeria rubra ApocynaceaeVỏ thân, hoa, láTinh dầu, nhựaHoa dùng trị khó tiêu, ho. Vỏ thân phù thũng, tiêu chảy10Hồ tiêuPiper nigrum PiperaceaeQuảTinh dầu, alkaloidKích thích tiêu hóa,trị ăn không tiêu, nôn mửa11Lá lốtPiper lolot PiperaceaeToàn câyTinh dầu, alkaloidRối loạn tiêu hóa,tiêu chảy, đau lưng12Mơ lôngPaederia tomentosa RubiaceaeLáTinh dầu, alkaloidLỵ trực trùng, giun kim,giun đũa, bí tiểu13Ngải cứuArtemisia vulgaris Asteraceae Toàn câyTinh dầu (cineol,borneol)Bệnh phụ nữ, trợ tiêu hóa, đau bụng14Ngũ trảoVitex negundo VerberaceaeLáTinh dầu,alkaloid,flavonoidTrị cảm sốt, nhức đầu,ngạt mũi. Sắc uống trị tiểu ra máu, dùng bó xương gãy,trặc khớp15Sả Cymbopogon citratus PoaceaeToàn câyTinh dầu (citral)Giúp tiêu hóa,thông tiểu, làm ra mồ hôi, cảm sốt16VốiCleistocalyx operculatus MyrtaceaeVỏ cây, lá tươi, nụ hoaTinh dầuGiúp ăn ngon,tiêu hóa tốt,sốt,đau đầu. Viêm dạ dày17Thủy xương bồAcorus calamus AraceaeThân rễTinh dầu (asaron,eugenol)Kích thích tiêu hóa,lợi tiểu. Trị cảm,viêm phế quản,viêm phổi18Trắc bá diệp(Cây thuộc bài)Biota orientalis CupressaceaeLá, hạtTinh dầu, flavonoid, saponinCầm máu bị thổ huyết, băng huyết,hạt trị mất ngủ hay quên19Trầu khôngPiper betle PiperaceaeThân,lá,quảTinh dầuKháng khuẩn,kháng viêm. Dùng ngoài rửa vết loét,mụn nhọt20Trạch tảAlisma plantago –aquatica AlismataceaeThân rễDiterpen, chất nhựaThông tiểu,tiểu buốt,tiểu ra máuBuổi 2(Flavonoid)STTTên VNTên khoa họcBộ phận dùngTP. Hóa họcCông dụng,tác dụng1Bạch hoa xà Plumbago zeylanica PlumbaginaceaeLá rễFlavonoid,plumbaginTiêu phong,trừ thấp,đau dạ dày,gan lách,bong gân,rắn cắn2HòeSophora japonica FabaceaeNụ hoaFlavonoid ( rutin)Phòng xơ vữa động mạch,chống xuất huyết,dị ứng3Cốt toái bổDrynaria fortunei PolypodiaceaeThân rễFlavonoid(naringin), tinh bộtChữa đau lưng,đau khớp, đau răng,chảy máu răng4Dâu tằmMorus alba MoraceaeLá vỏ cành quảFlavonoidCảm sốt, hen suyễn, cao huyết áp,thiếu máu, suy nhược thần kinh5GaiBoehmeria nivea UrticaceaeRễ củFlavonoid(rutin),acid chlorogenicKháng khuẩn, lợi tiểu,an thai6Hà thủ ô đỏPolygonum multiflorum PolygonaceaeRễ củAnthraglycosidBổ gan,thận,an thần,chữa tóc bạc sớm,di tinh7Kim ngânLonicera japonica CaprifoliaceaeHoa sắp nởFlavonoid, acid hữu cơ,tinh dầuKháng khuẩn,kháng viêm,dị ứng,mẩn ngứa8Lược vàngCallisia fragrans CommellinaceaeLáFlavonoid, phytosterol,vitaminKháng viêm,kháng khuẩn,chống oxi hóa,thông tiểu9Kim vàngBarleria lupulina AcanthaceaeLá,rễ ,than câyFlavonoid, iridoidGiải độc,giảm đau,chữa rắn cắn,đau răng10Xạ canBelamcanda chinensis IridaceaeThân rễFlavonoid (belamcandin)Trừ đàm, chữa viêm họng,viêm amidan,đau bụng kinhBuổi 3(Alkaloid , coumarin Buổi 4(Saponin, glycosid,..)..................................Tải để xem đầy đủ

Trang 1

DANH SÁCH DƯỢC LIỆU DƯỢC KHOA 3

Buổi 1 ( Tinh dầu )

Trang 2

1 Bạc hà Mentha arvensis Lamiaceae Toàn cây trừ

rễ

Tinh dầu (Menthol) Cảm sốt, ngạt mũi, giảm

đau,gây tê mát

2 Tía tô Perilla frutescens

Lamiaceae Lá quả, thân Tinh dầu perillaldehyd Cảm sốt,đầy bụng,trị ho,tê thấp

3 Húng chanh Plectranthus amboinicus

Lamiaceae

Lá, ngọn non

Tinh dầu(thymol,carvacrol)

Trừ đờm, giải cảm,trị ho,viêm họng

4 Gừng Zingiber officinale

Zingiberaceae Thân rễ Tinh dầu, chất cay (gingerol) Trị lạnh bụng,cảm cúm,nhức đầu, say tàu xe

5 Riềng Alpinia officinarum

Zingiberaceae Thân rễ Tinh dầu (cineol,methyl,) Kích thích tiêu hóa,đau bụng, loét dạ dày

6 Nghệ Curcuma longa

Zingiberaceae

Thân rễ và

rễ củ

Curcumin,tinh dầu Kích thích tiêu hóa, bệnh

phụ nữ, đau dạ dày

7 Nga truật Curcuma zedoaria

Zingiberaceae Thân rễ và rễ củ Tinh dầu (cineol,zingiberen) Bệnh phụ nữ,bế kinh

8 Địa liền Kaempferia galanga

Zingiberaceae

Thân rễ Tinh dầu Trị tiêu chảy,ăn uống không

tiêu,nhức đầu

9 Đại Plumeria rubra

Apocynaceae Vỏ thân, hoa, lá Tinh dầu, nhựa Hoa dùng trị khó tiêu, ho Vỏ thân phù thũng, tiêu

chảy

10 Hồ tiêu Piper nigrum Piperaceae Quả Tinh dầu, alkaloid Kích thích tiêu hóa,trị ăn

không tiêu, nôn mửa

11 Lá lốt Piper lolot Piperaceae Toàn cây Tinh dầu, alkaloid Rối loạn tiêu hóa,tiêu chảy,

đau lưng

12 Mơ lông Paederia tomentosa

Rubiaceae

Lá Tinh dầu, alkaloid Lỵ trực trùng, giun

kim,giun đũa, bí tiểu

13 Ngải cứu Artemisia vulgaris

Asteraceae Toàn cây Tinh dầu (cineol,borneol) Bệnh phụ nữ, trợ tiêu hóa, đau bụng

14 Ngũ trảo Vitex negundo Verberaceae Lá Tinh

dầu,alkaloid,flavonoid

Trị cảm sốt, nhức đầu,ngạt mũi Sắc uống trị tiểu ra máu, dùng bó xương gãy,trặc khớp

15 Sả Cymbopogon citratus

Poaceae Toàn cây Tinh dầu (citral) Giúp tiêu hóa,thông tiểu, làm ra mồ hôi, cảm sốt

16 Vối Cleistocalyx operculatus

Myrtaceae

Vỏ cây, lá tươi, nụ hoa

Tinh dầu Giúp ăn ngon,tiêu hóa

tốt,sốt,đau đầu Viêm dạ dày

17 Thủy xương

bồ

Acorus calamus Araceae Thân rễ Tinh dầu

(asaron,eugenol)

Kích thích tiêu hóa,lợi tiểu Trị cảm,viêm phế

quản,viêm phổi

18 Trắc bá diệp Biota orientalis Lá, hạt Tinh dầu, flavonoid, Cầm máu bị thổ huyết, băng

Trang 3

Buổi 2 (Flavonoid)

dùng

TP Hóa học Công dụng,tác dụng

1 Bạch hoa

Plumbago zeylanica Plumbaginaceae Lá rễ Flavonoid,plumbagin Tiêu phong,trừ thấp,đau dạ dày,gan lách,bong gân,rắn

cắn

2 Hòe Sophora japonica

Fabaceae

Nụ hoa Flavonoid ( rutin) Phòng xơ vữa động

mạch,chống xuất huyết,dị ứng

3 Cốt toái

bổ Drynaria fortunei Polypodiaceae Thân rễ Flavonoid(naringin), tinh bột Chữa đau lưng,đau khớp, đau răng,chảy máu răng

4 Dâu tằm Morus alba Moraceae Lá vỏ cành

quả Flavonoid Cảm sốt, hen suyễn, cao huyết áp,thiếu máu, suy

nhược thần kinh

5 Gai Boehmeria nivea

Urticaceae Rễ củ Flavonoid(rutin),acid chlorogenic Kháng khuẩn, lợi tiểu,an thai

6 Hà thủ ô

đỏ

Polygonum multiflorum

Polygonaceae

Rễ củ Anthraglycosid Bổ gan,thận,an thần,chữa

tóc bạc sớm,di tinh

7 Kim ngân Lonicera japonica

Caprifoliaceae Hoa sắp nở Flavonoid, acid hữu cơ,tinh dầu Kháng khuẩn,kháng viêm,dị ứng,mẩn ngứa

vàng

Callisia fragrans

Commellinaceae

Lá Flavonoid,

phytosterol,vitamin

Kháng viêm,kháng khuẩn,chống oxi hóa,thông tiểu

9 Kim vàng Barleria lupulina

Acanthaceae Lá,rễ ,than cây Flavonoid, iridoid Giải độc,giảm đau,chữa rắncắn,đau răng

10 Xạ can Belamcanda chinensis

Iridaceae

Thân rễ Flavonoid (belamcandin) Trừ đàm, chữa viêm

họng,viêm amidan,đau bụng kinh

Trang 4

dầu máu,ho đờm

12 Xuyên

tâm liên

Andrographis paniculata

Acanthaceae

Toàn cây Flavon,diterpenlacton An thần,kháng viêm,trị

ho,viêm họng,viêm phổi

13 Lô hội Aloe vera Asphodelaceae Nhựa,thịt lá Nhựa Anthraglycosid thịt

lá: polysaccharid Nhựa: kích thích tiêu hóa,thông mật Thịt lá: Liền

sẹo,trị bổng

14 Muồng

trâu Senna alata Fabaceae Lá,hạt Anthraglycosid(aloe emodin) Nhuận tràng,dùng ngoài chữa hắc lào,giun đũa

15 Nhàu Morinda citrifolia

Rubiaceae

Rễ Anthraglycosid(morindin

)

Nhuận tràng, lợi tiểu,điều kinh,trị cao huyết áp

16 Kiến cò Rhinacanthus nasutus

Acanthaceae

Lá, thân rễ Naphtoquinon,flavonoid,

hợp chất phenol

Viêm phế quản, viêm khớp,hắc lào

17 Mù u Calophyllum inophyllum

Clusiaceae Hạt Dầu béo, coumarin(calophyllolid) Trị ghẻ lở, làm lành vết thương,lành sẹo

18 Keo giậu Leucaena glauca

Fabaceae

Hạt Chất béo,chất nhầy Trị giun đũa,giun kim

19 Thầu dầu Ricinus communis

Euphorbiaceae Hạt Dầu béo(ricinolein), protein độc Nhuận tràng,tẩy xổ

20 Sâm đại

hành

Eleutherine subaphylla

Iridaceae

Thân hành Naphtoquinon(eleutherin) Kháng khuẩn,kháng

viêm,thiếu máu,vàng da,ho

ra máu

Trang 5

Buổi 3 (Alkaloid , coumarin )

1 Vông nem Erythrina variegata

Fabaceae

Lá, vỏ thân

Alkaloid(erythramin) , saponin,flavonoid

An thần, kéo dài giấc ngủ, giãn cơ

2 Trinh nữ hoàng

cung Crinum latifolium Amaryllidaceae Hành và lá Alkaloid (crinin,crinamidin) Chữa u tuyến tiền liệt lành tính,điều trị ung thư buồng

trứng, tử cung

3 Náng Crinum asiaticum

Amaryllidaceae Toàn cây Alkaloid (lycorin,crinamin) Trị đau họng, đau răng,rắn cắn

4 Cà độc dược Datura metel Solanaceae Lá, hoa,

hạt Alkaloid (scopolamin) Giảm đau dạ dày,trị ho suyễn ,say tàu xe,bệnh

parkinson

5 Cà gai leo Solanum procumbens

Solanaceae Rễ,cành,lá Saponin steroid, flavonoid, alkaloid Giải độc gan,hạ men gan,trừ ho,đau nhức răng

6 Cỏ mực Eclipta alba Asteraceae Toàn cây Coumarin, alkaloid Kháng viêm,cầm máu,chảy

máu cam,trị tưa lưỡi

7 Ba dót Eupatorium ayapana

Asteraceae Toàn thân trên đất Coumarin(ayapanin),tinh dầu Hạ huyết áp,giảm đau bụngkinh

8 Sài đất 3 thủy Wedelia trilobata

Asteraceae

Toàn cây trên mặt đất

Coumarin, tinh dầu, muối vô cơ

Kháng khuẩn, chữa nhiễm trùng, ghẻ lở, loét ngoài da

9 Bình vôi Stephania glabra

Menispermaceae

Rễ củ Alkaloid An thần, gây ngủ,trị đau

lưng,nhức mỏi

10 Sen Nelumbo nucifera

Nelumbonaceae Hạt,tâm sen,gương

, lá,ngó sen

Alkaloid(nuciferin), tinh bột,protein, flavonoid, vit C

Hạt sen chữa đường ruột,di mộng tinh Tâm sen chữa mất ngủ, huyết áp cao Gương, tua nhị sen cấm

Trang 6

tiêu chảy

11 Bán hạ Typhonium divaricatum

Araceae

Thân rễ Alkaloid, vitamin,

muối khoáng

Chữa ho, đau dạ dày, nhức đầu

12 Dừa cạn Catharanthus roseus

Apocynaceae Rễ,lá Alkaloid(catharathin Trị cao huyết áp, đái tháo đường, sốt rét,thông tiểu

13 Chó đẻ răng

cưa

Phyllanthus urinaria

Euphorbiaceae

Phần trên mặt đất

Alkaloid phyllanthin,flavo

Điều trị gan, phục hồi tb gan, viêm gan siêu vi B

14 Cỏ sữa lá lớn Euphorbia hirta

Euphorbiaceae Toàn cây Alkaloid, flavonoid Kháng khuẩn, chữa lỵ, hạ huyết áp

15 Bách bộ Stemona tuberosa

Stemonaceae Rễ củ Alkaloid,stemonin Long đàm, chữa ho, trị giunđũa

16 Cà phê Coffea arabica Rubiaceae Hạt Alkaloid, cafein Kích thích thần kinh, trợ

tim, lợi tiểu

17 Lựu Punica granatum Puniaceae Vỏ

thân,vỏ rễ,

vỏ cành,

vỏ quả

Alkaloid, tanin Làm săn da, sát khuẩn,

chữa đau răng

18 Lạc tiên Passiflora foetida

Passifloaceae

Toàn cây trừ rễ

Alkaloid, flavonoid An thần, chữa mất ngủ, tim

hồi hộp

19 Cau Areca catechu Arecaceae Hạt, vỏ

cau Alkaloid, tanin Làm co đồng tử, hạ nhãn áp, trị sản

20 Trà Camelia sinensis Theaceae Lá Tanin, alkaloid Kích thích thần kinh, thanh

nhiệt lợi tiểu, giải khát

Trang 7

Buổi 4 (Saponin, glycosid, )

1 Táo ta Ziziphus mauritiana

Rhamnaceae

Nhân, lá, quả

Flavonoid(rutin), saponin, dầu béo

An thần, trị mất ngủ, suy nhược thần kinh

2 Ngũ gia

Schefflera octophylla Araliaceae Vỏ thân, vỏ rễ Saponin triterpen Thuốc bổ, mạnh gân cốt, tăng trí nhớ

3 Đinh lăng Polyscias fruticosa

Araliaceae

Rễ, lá Saponin triterpen

(zingibrosid)

Thuốc bổ tăng sức dẻo dai cơ thể, lợi sửa, thông tiểu, chữa ho

4 Rau má Centella asiatica Apiaceae Toàn cây Saponin(asiaticosid)

, flavonoid, alkaloid

Hạ huyêt áp, giải nhiệt, giải độc, trị gan, bổng, làm lành vết thương

5 Mía dò Costus speciosus Costaceae Thân rễ Saponin steroid,

diosgenin Hạ nhiệt, chữa sốt, mụn nhọt

6 Mạch

môn

Ophiopogon japonicus

Convallariaceae

Rễ củ Saponin, đường,

chất nhầy

Thuốc ho, long đàm, nổ phổi,lợi tiểu, chữa thiếu sữa

7 Thiên

môn Asparagus cochinchinensis Asparagaceae Rễ củ Saponin, đường, chất nhầy Tiêu đờm, chữa ho, viêm họng, trị mụn nhọt, rắn cắn

8 Trúc đào Nerium oleander

Apocynaceae

Lá Glycosid

tim( oleandrin)

Làm chậm nhịp tim, trị suy tim, khó thở

9 Dành

dành

Gardenia jasminoides

Rubiaceae

Quả, lá, rễ

Iridoid glycosid, flavonoid

Thanh nhiệt, tiêu viêm, cầm máu, trị viêm gan, viêm thận

10 Mã đề Plantago major

Plantaginaceae Toàn cây,lá, hạt Iridoid, flavonoid, chất nhầy Lợi tiểu, long đờm, kháng khuẩn, trị táo bón

11 Sử quân

tử

Quisqualis indica

Combretaceae

Hạt Dầu béo, kali

quisqualat

Trị giun đũa, giun kim, đau răng

12 Ý dĩ Coix lachryma-jobi

Poaceae Nhân hạt Carbonhydrat, chất béo, acid amin Kiện tỷ, bổ phổi, lợi tiểu, trị phù thũng, phong thấp

13 Huyết dụ Cordyline terminalis LÁ Anthocyanidin Chữa ho ra máu, rong huyết, trĩ

Trang 8

14 Sung Ficus racemosa Moraceae Quả Chất nhựa, tanin Trị trĩ, táo bon, mụn nhọt, loét dạ

dày

15 Đào tiên Crescentia cujete

Bignoniaceae

Quả Iridoid, acid hữu cơ Trị ho, lông đờm, hạ sốt, lợi tiểu

16 Dây cóc Tinospora crispa

Menispermaceae Than già Diterpen có vị đắng (picroretin,

tinosporan) flavo, alkaloid

Trị cảm sốt, sốt rét Trị mụn nhọt

17 Chùm

ngây

Moringa oleifera

Moringaceae

Rễ Vitamin C, acid

amin, protid

Thuốc bổ cho cơ thể và phổi, điều kinh, long đàm

18 Gấc Momordica

cochinchinensis

Cucurbitaceae

Dầu màng, hạt

Beta caroten, lycopen

Chữa bệnh khô mắt, quáng gà, cao huyết áp, chữa bổng, loét hậu môn

19 Thuốc

bổng Kalanchoe mortagei Crassulaceae Lá Acid hữu cơ( citric, malic), flavonoid Kháng khuẩn, chữa bổng vết thương, thuốc giải độc

20 Thiên

niên kiện Homalomena occulta Araceae Thân rễ Tinh dầu linalol Chữa thấp khớp, giúp mạnh gân xương

Ngày đăng: 20/06/2021, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w