ĐẶC ĐIỂM CHUNGThân: Cỏ, dây leo, cây gỗ to hoặc nhỏ, cây bụi đứng hoặc leo.. Bài thuốc trị ngộ độc Trúc Đào mức độ nhẹUống nước sắc cam thảo bắc để giải độc hoặc uống nước chè, vì trong
Trang 26/20/21 Footer Text 2
Trang 36/20/21 Footer Text 3
Trang 4ĐẶC ĐIỂM CHUNG
THÂN
LÁ
HOA QUẢ
HẠT
4
Trang 5ĐẶC ĐIỂM CHUNG
Thân: Cỏ, dây leo, cây gỗ to hoặc nhỏ, cây bụi đứng hoặc leo
Cây có mủ, thường độc
5 Thông Thiên
Trang 66Thiên Lý
Trang 7ĐẶC ĐIỂM CHUNG
Lá: Đơn, nguyên, mọc đối hay mọc vòng, không có lá kèm
7
Trúc Đào
Trang 8ĐẶC ĐIỂM CHUNG
6/20/21 Footer Text 8
DỪA CẠN
Trang 9ĐẶC ĐIỂM CHUNG
Quả: Quả đại, quả hạch hay quả mọng
9XI-RÔ
Trang 10Chay Lang (Ochrosia oppositfolia Apocynaceae)
Trang 111 BA GẠC Tên khác : La phu mộc
Tên khoa học : Rauwolfia Verticillata Apocynaceae
11
Trang 13Quả hình cầu khi chín có
màu đỏ , đỏ tím tùy loại
6/20/21 Footer Text 13
Trang 15Footer Text 15
Không dùng trong trường hợp loét dạ dày , nhồi máu
cơ tim , hen suyễn
Trang 17MÔ TẢ
Cây có nhựa mủ trong
Lá mọc đối hoặc 3 vòng
Phiến lá hình mác , nguyên xanh thẫm
Gân lá hình lông chim
6/20/21 Footer Text 17
Trang 186/20/21 Footer Text 18
Hoa mọc xim ngù ở đầu cành , có màu
trắng hoặc màu hồng
Trang 20ĐẸP NHƯNG RẤT ĐỘC
• Độc có ở toàn bộ cây , đặc biệt là nhựa mủ
• Tác hại :
Mù mắt
Rối loạn tiêu hóa : buồn nôn , tiêu chảy có máu
Tim mạch: loạn nhịp → tử vong
Trang 21Xử lý khi ngộ độc do Trúc Đào
Cần cấp cứu lập tức, đưa ngay nạn nhân tới cơ sở y tế gần nhất
Kích thích gây nôn và rửa ruột
Uống than hoạt
Dính vào da hoặc mắt, phải rửa mạnh dưới vòi nước ngay
để tẩy sạch độc tố
21
Trang 22Bài thuốc trị ngộ độc Trúc Đào mức độ nhẹ
Uống nước sắc cam thảo bắc để giải độc hoặc uống nước
chè, vì trong nước chè có chứa tannin sẽ làm tủa chất độc và hạn chế sự hấp thu vào ruột
22
Trang 233 DỪA CẠN
Tên khác : Bông dừa, Trường xuân hoa
Tên khoa học: Catharanthus roseus Apocynaceae
23
Trang 246/20/21 24
Cây thân thảo, phân nhiều nhánh
Lá mọc đối, thuôn dài , gân lá trắng xanh Hoa quanh năm màu trắng hoặc hồng tím
Trang 26Một số bài thuốc từ Dừa Cạn
Tăng huyết áp: lấy 20g thân lá dừa cạn khô sao vàng + 20g lá dâu, sắc lấy nước, chia uống
Trang 274 THÔNG THIÊN
Tên khác: Đầu tây
Tên khoa học : Thevetia peruviana Apocynaceae
27
Trang 28Cây gỗ nhỏ, toàn cây có nhựa mủ trắng
Lá mọc sole, phiến lá hẹp
Hoa toa màu vàng mọc thành xim ngắn
Quả hạch hình dạng đặc biệt
Trang 30Bài thuốc chữa bệnh :
Chữa suy tim: hoạt chất thevetin chiết từ hạt dưới dạng dung
dịch 1% để uống, ngày 1-2ml, hoặc dạng ống tiêm 2ml chứa
1mg thevetin
Hạt giã nát ngâm nước còn dùng làm thuốc trừ sâu
6/20/21 Footer Text 30
Trang 315 ĐẠI
Tên khác : Sứ , Sứ cùi
Tên khoa học : Plumeria rubra Apocynaceae
6/20/21 Footer Text 31
Trang 32Cây cao , lá to dày , gân lá hình lông chim
Cụm hoaở đầu màu trắng , vàng, hồng tím
Quả có 2 đại dài Hạt có cánh mỏng
32
Trang 33Bộ phận dùng : vỏ, hoa, lá, nhựa
Thành phần hóa học : hóa có chứa tinh dầu, flavonoid, nhựa.
Công dụng :
hoa : hạ huyết áp, viêm ruột,trợ tiêu hóa, tiêu đờm, trừ ho
Vỏ thân chữa phù thũng, tiêu chảy.
33
Trang 34BÀI THUỐC HAY
NHUẬN: 4g vò sao thơm , sắc với 200ml
(uống 3l/ngày)
CHỮA CHƯNG RĂNG SƯNG ĐAU:
Lấy 12-20 g vỏ rễ ngâm trong 200 ml rượu 25-35 độ trong khoảng 30
phút Mỗi ngày ngậm 2 lần, không được nuốt
34
Trang 35BÀI THUỐC HAY
CHỮA HO: 4-12g hoa đại, sắc với 200ml nước , uống 3-4
lần
MỤN NHỌT: Lá tươi giả đắp
6/20/21 Footer Text 35
Trang 366 SỮA
Tên khác: Mò cua , mồng cua, mùa cua
Tên khoa học: Alstonia scholaris Apocynaceae
36
Trang 37Cây gỗ to , cao khoảng 10-20m , vỏ nức nẻ màu xám
Quả gồm 2 đại , dài và hẹp Chứa nhiều hạt
37
Trang 386/20/21 Footer Text 38
Lá mọc vòng 5-8 cái
Phiến dày , hình bầu dục
Hoa nhỏ màu trắng lục , mọc thành xim
Trang 39Bộ phận dùng: thân vỏ
Thành phàn hóa học: alkaloid (ditamin) , TD
Công dụng: Thuốc bổ, sát trùng chữa thiếu máu, kinh nguyệt
không đều, sốt rét, kiết lỵ
39
Trang 40Bài thuốc hay
Ngày 1 – 3g dạng thuốc sắc, thuốc bột, rượu thuốc hoặc cao Dùng ngoài, vỏ cây sắc lấy nước đặc rửa chữa lở ngứa, hoặc ngậm chữa sâu răng
6/20/21 Footer Text 40
Trang 431 Hoạt chất chính trong cây Trúc Đào
Trang 4545