1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HỌ TRÚC ĐÀO (Apocynaceae) THỰC VẬT DƯỢC

45 176 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Họ Trúc Đào (Apocynaceae) Thực Vật Dược
Trường học Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành
Chuyên ngành Dược Liệu
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 31,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẶC ĐIỂM CHUNGThân: Cỏ, dây leo, cây gỗ to hoặc nhỏ, cây bụi đứng hoặc leo.. Bài thuốc trị ngộ độc Trúc Đào mức độ nhẹUống nước sắc cam thảo bắc để giải độc hoặc uống nước chè, vì trong

Trang 2

6/20/21 Footer Text 2

Trang 3

6/20/21 Footer Text 3

Trang 4

ĐẶC ĐIỂM CHUNG

THÂN

HOA QUẢ

HẠT

4

Trang 5

ĐẶC ĐIỂM CHUNG

Thân: Cỏ, dây leo, cây gỗ to hoặc nhỏ, cây bụi đứng hoặc leo

Cây có mủ, thường độc

5 Thông Thiên

Trang 6

6Thiên Lý

Trang 7

ĐẶC ĐIỂM CHUNG

Lá: Đơn, nguyên, mọc đối hay mọc vòng, không có lá kèm

7

Trúc Đào

Trang 8

ĐẶC ĐIỂM CHUNG

6/20/21 Footer Text 8

DỪA CẠN

Trang 9

ĐẶC ĐIỂM CHUNG

Quả: Quả đại, quả hạch hay quả mọng

9XI-RÔ

Trang 10

Chay Lang (Ochrosia oppositfolia Apocynaceae)

Trang 11

1 BA GẠC Tên khác : La phu mộc

Tên khoa học : Rauwolfia Verticillata Apocynaceae

11

Trang 13

Quả hình cầu khi chín có

màu đỏ , đỏ tím tùy loại

6/20/21 Footer Text 13

Trang 15

Footer Text 15

Không dùng trong trường hợp loét dạ dày , nhồi máu

cơ tim , hen suyễn

Trang 17

MÔ TẢ

Cây có nhựa mủ trong

Lá mọc đối hoặc 3 vòng

Phiến lá hình mác , nguyên xanh thẫm

Gân lá hình lông chim

6/20/21 Footer Text 17

Trang 18

6/20/21 Footer Text 18

Hoa mọc xim ngù ở đầu cành , có màu

trắng hoặc màu hồng

Trang 20

ĐẸP NHƯNG RẤT ĐỘC

• Độc có ở toàn bộ cây , đặc biệt là nhựa mủ

• Tác hại :

 Mù mắt

 Rối loạn tiêu hóa : buồn nôn , tiêu chảy có máu

 Tim mạch: loạn nhịp → tử vong

Trang 21

Xử lý khi ngộ độc do Trúc Đào

Cần cấp cứu lập tức, đưa ngay nạn nhân tới cơ sở y tế gần nhất

Kích thích gây nôn và rửa ruột

Uống than hoạt

Dính vào da hoặc mắt, phải rửa mạnh dưới vòi nước ngay

để tẩy sạch độc tố

21

Trang 22

Bài thuốc trị ngộ độc Trúc Đào mức độ nhẹ

Uống nước sắc cam thảo bắc để giải độc hoặc uống nước

chè, vì trong nước chè có chứa tannin sẽ làm tủa chất độc và hạn chế sự hấp thu vào ruột

22

Trang 23

3 DỪA CẠN

Tên khác : Bông dừa, Trường xuân hoa

Tên khoa học: Catharanthus roseus Apocynaceae

23

Trang 24

6/20/21 24

Cây thân thảo, phân nhiều nhánh

Lá mọc đối, thuôn dài , gân lá trắng xanh Hoa quanh năm màu trắng hoặc hồng tím

Trang 26

Một số bài thuốc từ Dừa Cạn

Tăng huyết áp: lấy 20g thân lá dừa cạn khô sao vàng + 20g lá dâu, sắc lấy nước, chia uống

Trang 27

4 THÔNG THIÊN

Tên khác: Đầu tây

Tên khoa học : Thevetia peruviana Apocynaceae

27

Trang 28

Cây gỗ nhỏ, toàn cây có nhựa mủ trắng

Lá mọc sole, phiến lá hẹp

Hoa toa màu vàng mọc thành xim ngắn

Quả hạch hình dạng đặc biệt

Trang 30

Bài thuốc chữa bệnh :

Chữa suy tim: hoạt chất thevetin chiết từ hạt dưới dạng dung

dịch 1% để uống, ngày 1-2ml, hoặc dạng ống tiêm 2ml chứa

1mg thevetin

Hạt giã nát ngâm nước còn dùng làm thuốc trừ sâu

6/20/21 Footer Text 30

Trang 31

5 ĐẠI

Tên khác : Sứ , Sứ cùi

Tên khoa học : Plumeria rubra Apocynaceae

6/20/21 Footer Text 31

Trang 32

Cây cao , lá to dày , gân lá hình lông chim

Cụm hoaở đầu màu trắng , vàng, hồng tím

Quả có 2 đại dài Hạt có cánh mỏng

32

Trang 33

Bộ phận dùng : vỏ, hoa, lá, nhựa

Thành phần hóa học : hóa có chứa tinh dầu, flavonoid, nhựa.

Công dụng :

hoa : hạ huyết áp, viêm ruột,trợ tiêu hóa, tiêu đờm, trừ ho

Vỏ thân chữa phù thũng, tiêu chảy.

33

Trang 34

BÀI THUỐC HAY

NHUẬN: 4g vò sao thơm , sắc với 200ml

(uống 3l/ngày)

CHỮA CHƯNG RĂNG SƯNG ĐAU:

Lấy 12-20 g vỏ rễ ngâm trong 200 ml rượu 25-35 độ trong khoảng 30

phút Mỗi ngày ngậm 2 lần, không được nuốt

34

Trang 35

BÀI THUỐC HAY

CHỮA HO: 4-12g hoa đại, sắc với 200ml nước , uống 3-4

lần

MỤN NHỌT: Lá tươi giả đắp

6/20/21 Footer Text 35

Trang 36

6 SỮA

Tên khác: Mò cua , mồng cua, mùa cua

Tên khoa học: Alstonia scholaris Apocynaceae

36

Trang 37

Cây gỗ to , cao khoảng 10-20m , vỏ nức nẻ màu xám

Quả gồm 2 đại , dài và hẹp Chứa nhiều hạt

37

Trang 38

6/20/21 Footer Text 38

Lá mọc vòng 5-8 cái

Phiến dày , hình bầu dục

Hoa nhỏ màu trắng lục , mọc thành xim

Trang 39

Bộ phận dùng: thân vỏ

Thành phàn hóa học: alkaloid (ditamin) , TD

Công dụng: Thuốc bổ, sát trùng chữa thiếu máu, kinh nguyệt

không đều, sốt rét, kiết lỵ

39

Trang 40

Bài thuốc hay

Ngày 1 – 3g dạng thuốc sắc, thuốc bột, rượu thuốc hoặc cao Dùng ngoài, vỏ cây sắc lấy nước đặc rửa chữa lở ngứa, hoặc ngậm chữa sâu răng

6/20/21 Footer Text 40

Trang 43

1 Hoạt chất chính trong cây Trúc Đào

Trang 45

45

Ngày đăng: 20/06/2021, 19:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w