1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

De kiem tra chuong 2 trac nghiem

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 10,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0,25 Điều kiện cân bằng của một chất điểm là: hợp lực của các lực tác dụng lên chất điểm không đổi... Xe A chuyển động với vận tốc 1m/s đến va chạm vào xe B đang đứng yên.[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

SỞ GIÁO DỤC HẢI PHÒNG

* TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA 15PH BÀI SỐ 2 HK1 NĂM HỌC 2012-2013

Môn: VẬT LÝ LỚP 10C5

Thời gian làm bài 15 phút; 20 câu trắc nghiệm

Mã đề 518

Câu 1: Một vật đang chuyển động với vận tốc không đổi 2m/s Nếu ngay lập tức các lực tác dụng lên nó

mất đi thì vật sẽ:

A chuyển động chậm dần rồi dừng lại B. tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận

tốc 2m/s

C đổi hướng chuyển động D. dừng lại ngay lập tức

Câu 2: Dùng tay ép một quyển sách trên mặt bàn nằm ngang theo phương thẳng đứng Quyển sách đứng

yên và chịu tác dụng của:

Câu 3: Khối lượng của một vật không có tính chất nào sau đây?

A có tính chất cộng B. là đại lượng vec tơ

C có giá trị luôn dương D. không thay đổi đối với mỗi vật

Câu 4: Tổng hợp lực là phép:

A phân tích một lực đã cho thành nhiều lực thành phần.

B thay thế 2 hay nhiều lực khác nhau bằng một lực duy nhất.

C thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời lên vật bằng một lực có tác dụng giống hệt những lực kia.

D thay thế nhiều lực tác dụng lên vật bằng một lực.

Câu 5: Xe A chuyển động với vận tốc 1m/s đến va chạm vào xe B đang đứng yên Sau va chạm xe A dội

ngược trở lại với vận tốc 0,1m/s còn xe B chạy tới với vận tốc 0,55m/s Tỉ số khối lượng của xe

A so với xe B là

Câu 6: Điều kiện cân bằng của một chất điểm là:

A hợp lực của các lực tác dụng lên chất điểm không đổi.

B hợp lực của các lực tác dụng lên chất điểm bằng nhau.

C hợp lực của các lực tác dụng lên chất điểm bằng không.

D hợp lực của các lực tác dụng lên chất điểm cân bằng với trọng lực.

Câu 7: Một chất điểm chịu tác dụng của 3 lực và đứng cân bằng Biết F1 = 10N, F2 = 30N, góc

(F →1, F →2)=900 Độ lớn của F3 là:

Câu 8: Trong khi kéo co lực tương tác giữa hai đội luôn bằng nhau theo định luật III Newtơn Vậy lực

nào quyết định đến thắng thua của hai đội

A Lực ma sát với mặt đất của từng đội B. Lực kéo của từng đội

C Trọng lực của từng đội D. Phản lực của mặt đất.

Câu 9: Vật m = 2,5kg được thả rơi từ độ cao 100m không vận tốc đầu, sau 10s thì chạm đất Lấy g =

10m/s2 và coi lực cản của không khí là không đổi trong suốt quá trình vật chuyển động Độ lớn của lực cản có giá trị:

Câu 10: Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của 2 lực Hợp lực của hai lực này đạt giá trị nhỏ nhất khi

Trang 2

góc giữa hai lực có giá trị:

Câu 11: Biểu thức của định luật 2 Niuton là:

A.

a

=m F

B.

m= a

F

C.

F

=m a

D.

m= F

a

Câu 12: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật là:

A vận tốc B. khối lượng C. trọng lượng D. gia tốc

Câu 13: Chọn câu sai:

A Một vật thay đổi vận tốc thì có lực tác dụng lên vật.

B Lực có thể làm cho vật bị biến dạng.

C Tác dụng giữa hai vật bất kì bao giờ cũng là tác dụng tương hỗ.

D Vật không thể chuyển động khi không có lực tác dụng lên vật.

Câu 14: Vật m = 200g rơi tự do từ độ cao h = 200m so với mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường g =

9,8m/s2 Hợp lực tác dụng lên vật trong quá trình vật rơi có độ lớn

Câu 15: Vec tơ lực không có đặc điểm nào sau đây?

A Có hướng cùng hướng với gia tốc mà lực đó

gây ra cho vật

B. Cùng chiều với chiều chuyển động của vật

C Có độ dài biểu thị cho độ lớn của lực D. Có gốc là điểm đặt của lực

Câu 16: Ví dụ nào sau đây không phải là biểu hiện của quán tính?

A máy bay có khối lượng càng lớn thì đường băng phải càng dài.

B rũ quần áo mạnh cho sạch bụi.

C vận động viên nhảy xa phải chạy lấy đà.

D trong không khí vật nặng thường rơi nhanh hơn vật nhẹ.

Câu 17: Biểu thức của định luật 3 Niuton là:

A.

F

Câu 18: Một vật m được đặt nằm yên trên mặt phẳng nghiêng, trọng lực tác dụng lên vật có tác dụng:

A một phần ép vật vào mặt phẳng nghiêng, một phần có xu hướng làm cho vật trượt xuống mặt

phẳng nghiêng

B một phần ép vật vào mặt phẳng nghiêng, một phần có tác dụng làm cho vật đứng yên.

C một phần nâng vật lên trên, một phần có xu hướng kéo vật đi xuống.

D một phần có tác dụng nâng vật lên, một phần có tác dụng ép vật vào mặt phẳng nghiêng.

Câu 19: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của lực và phản lực?

A lực và phản lực bao giờ cũng cùng loại B. lực và phản lực bao giờ cũng cân bằng

C lực và phản lực không xuất hiện đồng thời D. lực và phản lực cùng một điểm đặt

Câu 20: Hai lực cân bằng không có đặc điểm nào sau đây?

A cùng phương B. cùng điểm đặt C. cùng hướng D. cùng độ lớn

Ngày đăng: 20/06/2021, 17:18

w