Sử dụng được công thức nghiệm và hệ thức Vi-ét để giải phương trình và tính tổng tích.. - Thái độ: Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình, tính toán, suy luận.[r]
Trang 1KIỂM TRA (1 tiết) CHƯƠNG IV –Đại số Môn TOÁN – Lớp 9
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức:Nắm vững kiến thức về : Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và đồ thị của nó Công thức
nghiêm của phương trình bậc hai và hệ thức Vi-ét.
- Kĩ năng: Xác định được Phương trình của hàm số y = ax2 khi biết đồ thị đi qua một điểm
Vẽ được đồ thị hàm số bậc hai Sử dụng được công thức nghiệm và hệ thức Vi-ét để giải
phương trình và tính tổng tích.
- Thái độ: Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình, tính toán, suy luận
B MA TRẬN ĐỀ
Hàm số y = ax2
(a ≠ 0)
1 0,5
1
0,5
Đồ thị hàm sốb
y = ax2 (a ≠ 0)
2 1,5
2 1,5 Giải phương
trình bậc hai
1 1,5
1
1,
5
1,5
1 1,5
2 3,5
5 2,5 Tổng
4
3,5
3
3
2 3,5
9 1 0
C NỘI DUNG ĐỀ:
ĐỀ BÀI
Câu 1 (1,5đ) Giải phương trình : 6x2 – x – 15 = 0
Câu 2 (1,5đ) Tìm hai số u và v , biết u + v = 4 ; u.v = – 77 và u > v.
Câu 3 (1,5đ)Tính tổng và tích các nghiệm của phương trình :
a) x 2 2x 1 02
b) 3x2 – 4x + 2 = 0
Câu 4 (2,0đ) Trên mặt phẳng tọa độ ( hình bên) có điểm M thuộc đồ thị của hàm số y = ax2
a) Tìm hệ số a và vẽ đồ thị (P) của hàm số đã cho
b) Tìm các điểm thuộc (P) có tung độ bằng – 9
Câu 5 (1,5đ) Cho phương trình x2 – 7x + m = 0 có hai nghiệm x1 và x2 Biết x1 x2 9, hãy tìm m
2
2
4
6
8
-4 -3 -2 -1
-9 -7 -5 -3
-1
4 3 2 1
Trang 2Câu 6 (2.0đ) Không giải phương trình 3x2 – 15x – 7 = 0 Hãy tính x12x22, x13 x23.
D ĐÁP ÁN
Câu 1 Ghi hệ số a, b, c và tính (0,5đ)
Giải ra 1 2
5
x ;x 1,5 3
(1đ)
Câu 2 Lí luận và lập đúng phương trình x2 – 4x – 77 = 0 (0,5đ)
Giải ra được hai nghiệm x ,x1 2(0,5đ)
Lập luận cặp giá trị u = 11, v = - 7 (0,5đ)
Câu 3 a) Tính ’ = 1 > 0 (0,25đ) , phương trình có hai nghiệm nên S = 2 2 ; P = 1 (0,5đ)
b) Tính ’ = - 2 < 0 (0,25đ), Kết luận pt không có nghiệm nên không tính được S và P (0,5đ) Câu 4 a) Xác định đúng a =
3 4
(0,5đ) Xác định các điểm thuộc (P) (0,25đ) Vẽ đúng đồ thị (0,5đ) b) Tìm được hai điểm có tung độ bằng – 9 (0,75đ)
Câu 5 Tính x x1 2 (0,5), sau đó giải hệ pt bậc nhất hai ẩn tìm hai nghiệm (0,5đ) Tính m (0,5đ) 7 Câu 6 Lập x12x22 (x1x )2 2 2x x1 2.(0,5đ) Dùng hệ thức Vi-ét tính được giá trị
2 29
3 (0,5đ)
x x (x x )(x x x x ) (0,5đ) Tính giá trị 160 (0,5đ)
Trang 3Họ tên: KIỂM TRA (1 tiết)
Lớp:9/3 CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ
ĐỀ BÀI
Câu 1 (1,5đ) Giải phương trình : 6x2 – x – 15 = 0
Câu 2 (1,5đ) Tìm hai số u và v , biết u + v = 4 ; u.v = – 77 và u > v.
Câu 3 (1,5đ)Tính tổng và tích các nghiệm của phương trình :
a) x 2 2x 1 02
b) 3x2 – 4x + 2 = 0 Câu 4 (2,0đ) Trên mặt phẳng tọa độ ( hình bên) có điểm M thuộc đồ thị của hàm số y = ax2 a) Tìm hệ số a và vẽ đồ thị (P) của hàm số đã cho b) Tìm các điểm thuộc (P) có tung độ bằng – 9 Câu 5 (1,5đ) Cho phương trình x2 – 7x + m = 0 có hai nghiệm x1 và 2 x Biết x1 x2 9, hãy tìm m Câu 6 (2.0đ) Không giải phương trình 3x2 – 15x – 7 = 0 Hãy tính 2 2 1 2 x x , x13x23 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
2
2
4
6
8
-4 -3 -2 -1
-9 -7 -5 -3
-1
4 3 2 1
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………
………
………
………