Giíi thiÖu môc tiªu vµ néi dung ch¬ng III: - Chơng này có mục đích bớc đầu hệ thống lại một số kiến thức và kĩ năng mà các em đã biết ở TH và lớp 6 nh: thu thập các số liệu, dãy số, số t[r]
Trang 1Ngµy so¹n: 04/ 01/ 2013TiÕt 39 + 40: KIÓM TRA HäC K× I
Năm học 2012-2013
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1: (1 điểm) Nêu định lí tổng ba góc của một tam giác.
Áp dụng : Cho tam giác ABC có Â = 500,
Câu 2: (2 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể).
Trang 2Ngày soạn: 05/ 01/ 2013Tiết 41: TRả BàI KIểM TRA HọC Kì I
I - M ụ c ti ê u:
- Chữa bài kiểm tra học kì I phần đại số
- Giúp HS nhận ra những điểm sai, thiếu sót trong bài thi cũng nh trong việc tiếp thu kiếnthức của học kì I Từ đó HS biết bổ sung phần kiến thức bị hổng của mình
II - N ộ i dung:
III Đáp án thang điểm :
4 23
hoặc
415
0,5 0,25
0,25 0,25
0,25
4 Gọi số mỏy của ba đội lần lượt là x, y, z; ( ( x , y , z ∈ N )
Vỡ số mỏy tỷ lệ nghịch với số ngày hoàn thành cụng việc nờn ta cú:
0,25
0,5
0,5
Trang 3Cõu Nội dung Điểm
I - M ụ c ti ê u:
1 Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc một số khái niệm về bảng thông kê: Dấu hiệu Đơn
vị điều tra Giá trị dấu hiệu Tần số
- Nắm đợc ý nghĩa tác dụng của việc thu thập số liệu thống kê
2 Kĩ năng: - Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một
giá trị Biết lập bảng số liệu thống kê ban đầu cho một cuộc điều tra nhỏ
3 Thái độ:
- Giáo dục học sinh tính chăm chỉ, cẩn thận, chính xác
II - Chu ẩ n b ị :
1 Giáo viên: - Bảng phụ 1(tr4), bảng 2(tr5), bảng 3(tr7) và phần đóng khung(tr 6)
2 Học sinh: - Bút dạ xanh, phiếu học tập
III - Ti ế n tr ì nh d ạ y h c:
Ho ạ t độ ng 1: Giới thiệu chơng, bài.
Giới thiệu mục tiêu và nội dung chơng III:
- Chơng này có mục đích bớc đầu hệ thống lại một số kiến thức và kĩ năng mà các
em đã biết ở TH và lớp 6 nh: thu thập các số liệu, dãy số, số trung bình cộng, biểu đồ,
đồng thời giới thiệu một số khái niệm cơ bản, quy tắc tính toán đơn giản để qua đó cho HSlàm quen với thống kê mô tả, một bộ phận của khoa học thống kê
- Cho hs quan sát một phần bảng thống kê dân số, ngời ta đã làm ntn để có bảngnày?
Ho ạ t độ ng 2: 1 Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu.
GV chiếu bảng 1 yêu cầu HS quan sát:
Trang 4- Tuỳ theo yêu cầu của mỗi cuộc điều tra mà
các bảng số liệu thống kê ban đầu có thể
khác nhau ->Chiếu bảng 2(tr 5)để minh hoạ
(Bảng có 6 cột, nội dung khác bảng 1)
Ví dụ: SGKBảng 1 là bảng số liệu thống kê ban đầu
?1 Bảng 1 có ba cột (TT, tên lớp, số câytrồng) và 21 dòng
Trong bảng dòng 0 (tt- lớp- số câytrồng đợc) gọi là dòng tiêu đề
Ho ạ t độ ng 3: 2 Dấu hiệu:
- Dấu hiệu bảng 1 là gì?
- Mỗi lớp là một đơn vị điều tra Vậy trong
bảng có bao nhiêu đơn vị điều tra?
?3 Bảng 1 có 20 đơn vị điều tra
- Em hểu thế nào là giá trị của dấu hiệu?
- Hãy so sánh số các đơn vị điều tra và số
các giá trị của dấu hiệu?
(Số các giá trị của dấu hiệu đúng bằng số
các đơn vị điều tra)
- GV trở lại bảng 1 giới thiệu dãy giá trị của
dấu hiệu X chính là các giá trị ở cột thứ 3
a Dấu hiệu, đơn vị điều tra.
Dấu hiệu là vấn đề hay hiện tợng màngời điều tra quan tâm tìm hiểu
Kí hiệu : X, Y, Z
b Giá trị của dấu hiệu, dãy g.trị của dấu hiệu
VD Lớp 7A trồng đợc 35 cây- Số 35 gọi làgiá trị của dấu hiệu
ứng với mỗi đơn vị điều tra có một sốliệu, số liệu đó gọi là giá trị của dấuhiệu
Số các giá trị của dấu hiệu bằng số các
đơn vị điều tra và đợc kí hiệu là N
An đi đến trờng Dấu hiệu đó có 10 giá trị.b) Có 5 giá trị khác nhau
c) 17; 18; 19; 20; 21
Ho ạ t độ ng 4: 3 Tần số của mỗi giá trị:
Trở lại Bảng 1 yêu cầu HS làm ?5 và ?6
- Thế nào là tần số của giá trị?
- Đa ra kí hiệu của dấu hiệu và tần số
Trang 5Hoạt động 5: Củng cố:
GV đa ra bài tập:
Số HS nữ của 12 lớp trong một trờng THCS
đợc ghi lại trong bảng sau:
_ _
Ngày soạn:05/ 01/ 2013Tiết 43: LUYệN TậP
I - M ụ c ti ê u:
1 Kiến thức:- Học sinh đợc củng cố và khắc sâu các khái niệm cơ bản nh dấu hiệu, giá trị
của dấu hiệu, tần số, số tất cả các giá trị và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu
2 Kĩ năng:- Rèn kĩ năng xác định và diễn tả dấu hiệu, tìm các giá trị khác nhau và tần số
t-ơng ứng của chúng và kĩ năng lập các bảng đơn giản để ghi lại kết quả điều tra
3 Thái độ:- HS thấy đợc tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hàng ngày.
Lớp trởng báo cáo sĩ số
Ho ạ t độ ng 2: Kiểm tra bài cũ.
HS 1: Thế nào là dấu hiệu điều tra? Thế
nào là giá trị của dấu hiệu? Tần số của
mỗi giá trị là gì? Nhận xét về số các giá
trị của dấu hiệu và số các đơn vị điều tra?
- Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giátrị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó Kí hiệun
- Số các đơn vị điều tra bằng số các giá trị củadấu hiệu (kí hiệu N)
Ho ạ t độ ng 3: Tổ chức luyện tập
Trang 6a Dấu hiệu chung cần tìm hiểu.
b Số các giá trị của dấu hiệu và số
các giá trị khác nhau của dấu hiệu
c Các giá trị khác nhau của dấu hiệu
a Dấu hiệu chung cần tìm hiểu
b Số các giá trị của dấu hiệu và số
các giá trị khác nhau của dấu hiệu
c Các giá trị khác nhau của dấu hiệu
Đại diện nhóm trình bày bài giải
> GV chiếu kiểm tra bài của vài
nhóm khác
GV đa ra bài tập 4c:
Điều tra về “mầu mà bạn a thích
nhất” đối với các bạn trong lớp,
H-ơng ghi lại kết quả sau:
đỏ
đỏtím nhạthồngvàngvàng
xanh da trờitím nhạttím sẫmtím sẫmtrắngxanh da trời
đỏhồnghồngvàng
tím sẫmvàngxanh nớc biển tím nhạttrắngtrắng
đỏhồng
đỏxanh lá cây
b Có bao nhiêu bạn tham gia trả lời?
c Dấu hiệu ở đây là gì?
d Có bao nhiêu mầu đợc các bạn nêu ra?
đ Số bạn thích đối với mỗi mầu (tần
số)?
N = 30
X: Mầu sắc a thích nhất của mỗi bạn
Có 9 màu đợc nêu ra
đỏ : 6 xanh da trời: 3 tím nhạt: 3trắng: 4 xanh nớc biển:1 hồng: 4vàng: 5 xanh lá cây: 1 tím sẫm: 3
Ho ạ t độ ng 4: Củng cố
GV đa lên máy chiếu bài tập sau:
B
à i 1: Chọn câu trả lời đúng
a) Vấn đề hay hiện tợng mà ngời điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu.
b) Các số liệu thu thập đợc khi điều tra về một dấu hiệu gọi là số liệu thống kê.
c) Số tất cả các giá trị của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra
d) Cả 3 câu trên đều đúng
B
à i 2: Số lần lặp lại của mỗi giá trị của dấu hiệu trong điều tra gọi là:
a) Giá trị của dấu hiệu
b) Dãy giá trị của dấu hiệu
Trang 7Hãy tự đặt câu hỏi có thể có cho bảng ghi ở trên, rồi trả lời.
Ho ạ t độ ng 5: Hớng dẫn học ở nhà.
I - M ụ c ti ê u:
1 Kiến thức: - Học sinh nắm đợc bảng tần số là bảng thu gọn của bảng thống kê.
2 Kĩ năng: - Học sinh biết lập bảng tần số dạng “ngang” và dạng “dọc” Nhận xét đợc số
các giá trị khác nhau của dấu hiệu, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
3 Thái độ: - Học sinh biết ứng dụng của bảng tần số trong thực tế
Lớp trởng báo cáo sĩ số
Ho ạ t độ ng 2: Kiểm tra bài cũ.
- HS1: Tổng số điểm 4 môn thi của các học sinh trong một phòng thi đợc cho trong bẳng sau:
a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
c Viết các trị khác nhau cùng tần số tơng ứng của chúng?
- HS2: Lớp 7A góp tiền ủng hộ đồng bào bị thiên tai Số tiền góp của mỗi bạn đợc thống kêtrong bảng:
a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
c Viết các giá trị khác nhau cùng tần số tơng ứng của chúng?
- Giáo viên đặt vấn đề: Còn cách nào để thu gọn bảng số liệu ban đầu không?
Ho ạ t độ ng 3: Tìm hiểu cách lập bảng -tần số:
Yêu cầu học sinh quan sát 2 bảng
số liệu ở 2 bài tập trên Hãy vẽ một
khung hình chữ nhật gồm 2 dòng:
+ Dòng trên ghi lại các giá trị
khác nhau của dấu hiệu theo thứ tự
?1 Học sinh nghiên cứu cách lập
bảng và cho biết cấu tạo của bảng?
1.Lập bảng -tần số:
Bài 1:
Dấuhiệu(x) 19 22 28 30 31 32 35 39Tần
Bài 2:
Trang 8Giáo viên giới thiệu bảng nh thế
gọi là " bảng phân phối thực
nghiệm của dấu hiệu" hay bảng
"tần số"
Lu ý các giá trị khác nhau của dấu
hiệu trong bảng đợc viết theo thứ
Tần số(n) 2 4 17 5 2 N = 30
Ho ạ t độ ng 4: Chú ý
?3 Quan sát bảng sau Hãy cho
biết bảng này có gì giống và khác
với bảng tần số ở ?2
Nh vậy ta có thể lập bảng “tần số”
ở dạng “ngang”nh ?2 hoặc dạng
“dọc” nh bên
Khi chuyển bảng số liệu thống kê
ban đầu về bảng “tần số” có thuận
Ho ạ t độ ng 5: Luyện tập củng cố
- Số con của các gia đình trong thôn là từ 0 đến 4
- Số gia đình có 2 con chiếm tỉ lệ cao nhất
- Số gia đình có từ 3 con trở lên chỉ chiếm xấp xỉ 23,3%
Tuổi nghề thấp nhất là 1 năm
Tuổi nghề cao nhất là 10 năm
Giá trị có tần số cao nhất là 4
Ho ạ t độ ng 6: Hớng dẫn học ở nhà.
Học bài theo vở ghi và sgk
Về nhà bài 8, 9 (sgk - tr 12) ; bài 4,5,6 (sbt – tr 4)
_ _
Ngày soạn:12/ 01/ 2013Tiết 45: LUYệN TậP
I - M ụ c ti ê u:
1 Kiến thức: - Học sinh đợc củng cố và khắc sâu các khái niệm : dấu hiệu cần tìm hiểu, số
tất cả các giá trị của dấu hiệu, số các giá trị khác nhau, tần số của giá trị
Trang 92 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng xác định và diễn tả dấu hiệu, kĩ năng lập bảng tần sô và rút ra
Lớp trởng báo cáo sĩ số
Ho ạ t độ ng 2: Kiểm tra bài cũ.
Số điểm 9 chiếm tỉ lệ cao nhất
Ho ạ t độ ng 3: Tổ chức luyện tập
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Số các giá trị là bao nhiêu?
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Có bao nhiêu buổi học trong
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Có bao nhiêu bạn làm bài?
c Lập bảng “tần số” (ngang và
dọc) rồi rút ra một số nhận xét?
Tổ chức hoạt động nhóm:
Nhận xét :
- Thời gian giải 1 bài toán nhanh nhất : 3 phút
- Thời gian giải 1 bài toán chậm nhất : 10 phút
Số bạn giải 1 bài toán từ 7->10 phút chiếm tỉ lệ cao
Bài tập 5 (SBT tr 4)
a X: Số học sinh nghỉ học trong mỗi buổi
b N = 26
Trang 10N 1+2: Lập bảng dạng ngang
N 3+4: Lập bảng dạng dọc Số bài có từ 3 đến 6 lỗi chiếm tỉ lệ cao Số lỗi nhiều nhất : 10
Ho ạ t độ ng 4: Củng cố
Hãy chọn câu sai.
Câu 1: Dựa vào bảng “tần số” ta có thể biết:
A Số đơn vị điều tra.
B Tần số của moiix giá trị dấu hiệu
C Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu.
D Tên các đơn vị điều tra.
Câu 2: Dựa vào bảng “tần số” ta có thể rút ra một số nhận xét về:
E Số các giá trị của dấu hiệu.
F Số các giá trị khác nhau.
G Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất, giá trị có tần số lớn nhất.
H tần số tơng ứng với mỗi giá trị đó.
I Các giá trị thuộc vào khoảng nào là chủ yếu.
Em có nhận xét gì về nội dung yêu cầu của bài này so với các bài tập trên?
Bảng số liệu ban đầu cần lập này phải có bao nhiêu giá trị, các giá trị nh thế nào?
Đọc trớc bài “Biểu đồ”
_ _
Ngày soạn: 17 / 01/ 2013Tiết 46: BIểU Đồ
I - M ụ c ti ê u:
1 Kiến thức:- Học sinh hiểu đợc ý nghiã minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần
số tơng ứng Hiểu đợc biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ hình cột
2 Kĩ năng: - Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy số biến
thiên theo thời gian Biết cách dựng biểu đồ hình cột tơng ứng với biểu đồ đoạn thẳng
- Biết đọc các biểu đồ đơn giản
Lớp trởng báo cáo sĩ số
Ho ạ t độ ng 2: Kiểm tra bài cũ.
HS1: Nhắc lại các khái niệm: Dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu, tần số
HS 2: Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm (tính bằng phút) của 35 công nhân trongmột phân xởng sản xuất đợc ghi trong bảng sau:
Trang 11Ho ạ t độ ng 3: Tìm hiểu Biểu đồ đoạn thẳng
GV yêu cầu HS quan sát biểu đồ trên
và trả lời câu hỏi:
Từng trục biểu diễn cho các đại lợng
vị trên 2 trục không giống nhau
+ Trục hoành biểu diễn các giá
trị(x),trục tung biểu diễn tần số(n)
Vậy em hãy nhắc lại các bớc vẽ biểu
n87654321
Trang 12GV: Bên cạnh các biểu đồ đoạn thẳng thì trong các
tài liệu thống kê hoặc trong sách báo ta còn gặp loại
biểu đồ nh hình 2(sgk -tr14) > Chiếu biểu đồ hình
2(sgk -tr14) lên màn chiếu và giới thiệu đặc điểm
của biểu đồ hình chữ nhật này là biểu diễn sự thay
đổi giá trị của dấu hiệu theo thời gian từ năm 1995
đến năm 1998
Em hãy cho biết từng trục biểu diễn cho đại lợng
nào?
GV nối các trung điểm các đáy trên của các hình chữ
nhật > yêu cầu HS nhận xét về tình hình tăng, giảm
diện tích cháy rừng
(Trong 4 năm (1995-1998) rừng nớc ta bị phá nhiều
nhất vào năm 1995.
Năm 1996 rừng bị phá ít nhất so với 4 năm Song
mức độ phá rừng lại có xu hớng gia tăng vào các
1995 1996 1997 1998
Ho ạ t độ ng 5: Luyện tập củng cố
1 ý nghĩa của việc vẽ biểu đồ
E Cho một hình ảnh cụ thể về giá trị dấu hiệu và tần số.
F Biết các giá trị khác nhau của dấu hiệu.
4 Bài 8 (sbt - tr5)
(GV chiếu đề bài lên màn hình > Yêu cầu HS làm bài theo cặp)
Biểu đồ trên biểu diễn kết quả của HS trong một lớp qua một bài kiểm tra Từ biểu đồ đóhãy:
Trang 13Ho ạ t độ ng 6: Hớng dẫn học ở nhà.
Học bài theo vở ghi và sgk
Về nhà bài 11, 12, 13 (sgk - tr 14)
_ _
Ngày soạn: 19 / 01/ 2013Tiết 47: LUYệN TậP
I - M ụ c ti ê u:
1 Kiến thức: Học sinh biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và ngợc lại từ
biểu đồ đoạn thẳng học sinh biết lập lại bảng “tần số”
2 Kĩ năng: - Học sinh có kỹ năng đọc biểu đồ một cách thành thạo.
- HS biết tính tần suất và biết thêm về biểu đồ hình quạt qua bài đọc thêm
3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác, tỉ mỉ.
II - Chu ẩ n b ị :
1 Giáo viên: Giấy trong ghi bảng 16 (tr 14 SGK), hình 3 (tr 15 SGK), bảng 18 (tr 16 SGK),
hình 4 (tr 16 SGK), đề bài tập số 10 (sbt –tr5) Thớc thẳng có chia khoảng
2 Học sinh: Bút, bảng nhóm, thớc thẳng có chia khoảng.
III - Ti ế n tr ì nh d ạ y h ọ c:
Ho ạ t độ ng 1: ổn định lớp.
Lớp trởng báo cáo sĩ số
Ho ạ t độ ng 2: Kiểm tra bài cũ.
HS1: Hãy nêu các bớc vẽ biểu đồ đọan thẳng? Làm bài tập 11 (sgk –tr 14)
( Năm 1921, số dân của nớc ta là 16 triệu ngời
Sau 78 năm kể từ năm 1921 thì dân số nớc ta tăng thêm 60 triệu ngời
Từ năm 1980 đến năm 1999 dân số nớc ta tăng thêm 22 triệu ngời)
Ho ạ t độ ng 3: Tổ chức luyện tập
Nđ
TB(x) 17 18 20 25 28 30 31 32Tần
Gọi tiếp 1 HS lên bảng làm câu b
0 1 2 3 4 x
n17
5 4 3 2 1
Trang 14GV hớng dẫn HS nhận xét bài làm của
bạn và đánh giá, ghi điểm
Bài tập 10 (SBT -tr 5)
Số bàn thắng qua các trận đấu của một
đội bóng trong một mùa giải đợc ghi lại
GV đa tiếp bài tập sau lên màn hình
Biểu đồ sau biểu diễn lỗi chính tả trong
GV: So sánh bài tập 12 (SGK) và bài tập vừa làm
em có nhận xét gì?
(Hai bài tập vừa làm là hai bài tập ngợc của nhau.
Bài 12: Từ bảng số liệu ban đầu -> lập bảng tần
số -> vẽ biểu đồ.
Bài tập trên từ biểu đồ -> lập bảng tần số)
Ho ạ t độ ng 4: Bài đọc thêm.
Ví dụ: 5% biểu diễn GV giới thiệu cho HS cách
Trang 15Trong nhiều bảng “tần số” có thêm dòng (hoặc cột)
tần suất Ngời ta thờng biểu diễn tần suất dới dạng
tỉ số phần trăm. > Chiếu bảng 17 lên màn hình
GV giới thiệu biểu đồ hình quạt nh sgk Biểu đồ
hình quạt là một hình tròn (biểu thị 100%) đợc
chia thành các hình quạt tỉ lệ với tần suất
GV: Hớng dẫn học sinh biểu diễn biểu đồ hình
quạt:
hình quạt có số đo góc : (5 3600): 100 = 180
Nhấn mạnh :Biểu diễn hình quạt dùng cho việc
biểu diễn số liệu dới dạng phần trăm
a) Tần suất : công thức f = n
N
Trong đó: N là số các giá trị;
n là tần số của một giá trị
f là tần suất của giá trị đó
Lu ý : Đôi khi tần suất đợc biểu diễn dới
dạng tỉ số phần trăm
b) Biểu đồ hình quạt
VD: Hình 4Cách dựng : SGK/16
Ho ạ t độ ng 5: Củng cố.
Các bớc dựng biểu đồ
Từ bảng số liệu thống kê ban đầu -> lập bảng “tần số” -> vẽ biểu đồ Ngợc lại từ biểu đồ ->lập bảng “tần số”
Ho ạ t độ ng 6: Về nhà.
Điểm thi học kì I môn toán của lớp 7B đợc cho bởi bảng sau:
I - M ụ c ti ê u:
1 Kiến thức:
- Học sinh biết cách tính số trung bình cộng theo quy tắc lập bảng Biết sử dụng số
trung bình cộng để làm "đại diện" cho 1 dấu hiệu trong 1 số trờng hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại
- Biết tìm mốt của dấu hiệu và bớc đầu thấy đợc ý nghĩa thực tế của mốt
Lớp trởng báo cáo sĩ số
Ho ạ t độ ng 2: Kiểm tra bài cũ.
1 Hãy tính số trung bình cộng của 3, 4, 7,
Các số 4 trong 3x4, hay 3 trong 4x3, hay 2
trong 7x2, trong phần toán thống kê ta
C2: Số TBC = (3x4 + 4x3 + 7x2 + 2x2 + 5 +9x2 + 10) : 15 = 5
Ho ạ t độ ng 3: Nghiên cứu số trung bình cộng của dấu hiệu:
Trang 16GV chiếu bài toán lên màn hình.
- Chia tổng đó cho số các giá trị.)
1 Số trung bình cộng của dấu hiệu:
a) Bài toán.
?1 N = 40
?2
Điểm số(x) Tần số(n) Các tích2
345678910
323389921
6612154863721810
X= 250 4
= 6,25
∑¿250
Với cùng đề kiểm tra em hãy so sánh kết
quả làm bài kiểm tra toán của hai lớp 7A
GV đa ra ý nghĩa của số trung bình cộng nh sgk
Chiếu bảng 22 > yêu cầu HS đọc ví dụ
Cỡ dép nào mà cửa hàng bán đợc nhiều nhất? 3 Mốt của dấu hiệu:
Điểm số (x) Tần số (n) Các tích
3 4 5 6 7 8 9 10
2 2 4 10 8 10 3 1
6 8 20 60 56 80 27
10 X = 267 40 = 6,68
N = 40 ∑ = 267
Trang 17Em có nhận xét gì về tần số của giá trị 39?
Giá trị 39 với tần số lớn nhất đợc gọi là mốt Vậy
mốt của dấu hiệu là gì?
GV đa ra kí hiệu của mốt
K/n: (sgk –tr 19)
Kí hiệu: M0
Ho ạ t độ ng 6: Củng cố.
Ho ạ t độ ng 7: Hớng dẫn về nhà
Bài tập 14, 16, 17, 18 (sgk –tr 20)
Hớng dẫn bài 18: Kẻ bảng thêm cột “giá trị trung bình” nh sau rồi tính theo quy tắc
Chiều cao Giá trị trung bình Tần số Các tích
173545111
∑ = …
_ _
Ngày soạn: 09/ 02/ 2013Tiết 49: LUYệN TậP
I - M ụ c ti ê u:
- Cách tính số trung bình cộng, công thức tính ý nghĩa của số trung bình cộng
- Mốt của dấu hiệu
- Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1: Số trung bình cộng có tác dụng:
A Tính các giá trị của dấu hiệu
B Đại diện cho dấu hiệu khi so sánh dấu hiệu cùng loại.
C Tính số đơn vị điều tra
D Tính mốt
Câu 2: mốt là gì?
A Là giá trị có tần số lớn nhất.
B Là giá trị lớn nhất trong các giá trị dấu hiệu
C Là đơn vị điều tra xuất hiện nhiều lần nhất
D Là số đơn viij điều tra
1160 1170 1180 1190
5 8 12 18 7
5750 9280 14040 21240 8330
X = 58640 50 = 1172,8
∑ = 58640
Trang 181 Kiến thức:- Học sinh đợc củng cố và khắc sâu ý nghĩa thực tiễn của số trung bình cộng
Lớp trởng báo cáo sĩ số
Ho ạ t độ ng 2: Kiểm tra bài cũ.
HS1: Nêu các bớc tính số trung bình
cộng của một dấu hiệu? Viết công thức
tính số trung bình cộng?
Làm bài tập 17a
HS2: Nêu ý nghĩa của số trung bình
cộng? Thế nào là mốt của dấu hiệu?
Bài tập 17b:
M0 = 8
Ho ạ t độ ng 3: Tổ chức luyện tập
45678910
133451135
312152435882750
X ¿25435
≈ 7,57
N = 35 ∑ = 254
Bài tập 13 (sbt - tr 6):
a)
Xạ thủ AGiá trị (x) Tần số (n) Các tích
X =18420 = 9,2
8910
569
405490
N = 20 ∑ = 184
Xạ thủ BGiá trị (x) Tần số (n) Các tích
Trang 1910 12 120 X =
18420 = 9,2
N = 20 ∑ = 184
b) Hai ngời có kết quả bằng nhau Nhng xạ thủ
A bắn đều hơn (điểm chụm hơn), còn điểm của xạ thủ B phân tán hơn
GV đa tiếp bài tập sau lên màn hình:
18192021222426283031
37323233112
51126574063447278283062
X = 651 30 = 21,7
N = 30 ∑ = 651b) M0 = 18
Bài tập 18 (sgk - tr 21):
Ho ạ t độ ng 4: Củng cố.
- Cách tính số trung bình cộng, công thức tính
- ý nghĩa của số trung bình cộng
- Mốt của dấu hiệu
Ho ạ t độ ng 5: Hớng dẫn về nhà
- Làm câu hỏi ôn tập chơng
- Làm bài tập 20 (sgk - tr 23)
_ _
Ngày soạn: 14/ 02/ 2013Tiết 50: ÔN TậP CHƯƠNG III
I - M ụ c ti ê u:
1 Kiến thức: - Hệ thống lại cho học sinh trình tự phát triển các kiến thức và kĩ năng cần
thiết trong chơng Ôn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chơng nh: dấu hệu, tần số, bảngtần số, cách tính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ
2 Kĩ năng: - Củng cố dạng bài tập tổng hợp, Rèn kĩ năng vận dụng thực tế.
Chiều cao GT
TB Tần số
Cỏctớch
13268X
100
110=>120 115 7 805121=>131 126 35 4410132=>142 137 45 6165143=>153 148 11 1628
N=100 13268 132,68
cm
Trang 203 Thái độ: - Giáo dục học sinh tính chăm chỉ, cẩn thận, chính xác.
- Muốn điều tra về một dấu hiệu nào
đó, ta phải làm những việc gì?
- Khi điều tra ta trình bày kết quả thu
đợc theo mẫu những bảng nào?
- Tần số của một giá trị là gì?
- Em có nxét gì về tổng các tần số?
-Bảng “tần số”gồm những cột nào?
- Tần suất đợc tính nh thế nào?
- Để tính số trung bình cộng của dấu
hiệu, ta làm thế nào? Viết công thức
- Em đã biết những loại biểu đồ nào?
- Thống kê có ý nghĩa gì trong đời
Dùng số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau:
1 Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:
Biểu đồ Số tr bình cộng, mốt của dấu hiệu
ý nghĩa của thống kê trong đời sống
Trang 217 Điểm trung bình của nhóm HS trên đợc tính bằng số trung bình cộng là:
HS đọc đề, nêu yêu cầu của đề
- Học sinh làm việc theo nhóm(2 em
1379641
207521031524018050
X =1090
31 ≈35
20 25 30 35 40 45 50 x
Nhận xét:
- Có 7 giá trị khác nhau của dấu hiệu
- Giá trị lớn nhất là 50, giá trị nhỏ nhất là 20
- Giá trị có tần số lớn nhất là 35
- Phần lớn các giá trị tập trung trong khoảng từ
30 đến 40
Ho ạ t độ ng 5: Hớng dẫn về nhà.
Ôn tập lí thuyết theo bảng hệ thống ôn tập chơng và các câu hỏi ôn tập sgk - tr22
Ôn tập lại các dạng bài tập của chơng
Làm bài tự kiểm tra (Vở bài tập)
Tiết sau kiểm tra 45 phút
_ _
Ngày soạn: 19/ 02/ 2013Tiết 51: KIểM TRA 1 TIếT
I - M ụ c ti ê u:
1 Kiến thức : Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức của HS thông qua các nội dung:
- Xác định dấu hiệu điều tra, số các giá trị của dấu hiệu, số các giá trị khác nhau củadấu hiệu
- Số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu
- Biểu đồ đoạn thẳng
2 Kĩ năng: Kiểm tra các kĩ năng sau:
- Xác định số các giá trị khác nhau, tính tần suất của một giá trị của dấu hiệu
Trang 22Trắc nghiệm khách quan: 30% - Tự luận: 70%
III – Khung ma tr ậ n đề ki ể m tra
Mức độ
Chuẩn
Biết Hiểu Vận dụngthấp Vận dụngcao
TổngTNK
12
3
2,5
Kĩ năng
10,25
10,25
Bảng tần
số- Mốt –
Tần suất
Kiến
3
Kĩ năng
10,25
20,75
22
Số trung
bỡnh cộng
Kiếnthức
1
1,5
Kĩ năng
11
Biểu đồ
-Nhận xột
Kiến
3
Kĩ năng
13
Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1: Bảng A có gì sai, hãy khoanh tròn vào chỗ sai và viết lại vào bên dới cho đúng (0,5đ)
Bảng A
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc lựa chọn đúng trong các câu sau:
1) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: (0,25đ)
Trang 23A 7,55 B 8,25 C 7,82 D 7,58
4) Tần suất của điểm 10 là: (0,25đ)
5) Mốt của dấu hiệu là: (0,25đ)
B T ự lu ậ n(8 đ )
Bài 1(3đ): Số cân nặng của các bạn nữ (tính bằng kg)trong một lớp đợc ghi lại nh sau:
Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nêu nhận xét ?
Bài 2(5đ): Điều tra về số con trong mỗi gia đình của một tổ dân phố, ngời ta ghi lại bảng
sau:
a) Dấu hiệu là gì ? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu ?(2đ)
b) Lập bảng tần số rồi tính số TBC ( ) của dấu hiệu ? (2,5đ)
c) Tìm mốt của dấu hiệu (0,5đ)
2 Đáp án và h ớng dẩn chấm:
A Trắc nghiệm (2đ)
Câu 1
Câu 1: Bảng A có gì sai, hãy khoanh tròn vào chỗ sai và viết lại
vào bên dới cho đúng
Trang 24Bài 1
2 điểm
Nhận xét:
- Có 6 giá trị khác nhau của dấu hiệu
- Giá trị lớn nhất là 37, giá trị nhỏ nhất là 30
V Kết quả kiểm tra và rút kinh nghiệm:
1 Kết quả kiểm tra:
_ _
Ngày soạn: 21/ 02/ 2013Tiết 52: KHáI NIệM Về BIểU THứC ĐạI Số
I - M ụ c ti ê u:
1 Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc khái niệm về biểu thức đại số.
- Nắm đợc các ví dụ về BTĐS, phân biệt các khái niệm Hằng, biến, BTĐSnguyên, BTĐS phân
2 Kĩ năng: - Tự tìm đợc ví dụ về biểu thức đại số.
3 Thái độ:
II - Chu ẩ n b ị :
1 Giáo viên: - Giấy trong ghi bảng 1(tr4), bảng 2(tr5), bảng 3(tr7)và phần đóng khung(tr6)
2 Học sinh: - Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập
III - Ti ế n tr ì nh d ạ y h ọ c:
n
x
87
321
37363534333231300
Trang 25Hoạt động của Thầy - Trò Nội dung
Ho ạ t độ ng 1: Tiếp cận kiến thức chơng IV
GV giới thiệu nội dung chơng III:
- Khái niệm về biểu thức đại số, giá trị của một biểu thức đại số
- Đơn thức
- Các phép tính cộng, trừ đơn, đa thức, nhân đơn thức
- Nghiệm của đa thức
Ho ạ t độ ng 2: Nhắc lại về biểu thức.
- ở các lớp dới ta đẫ biết các số đợc nối với nhau bởi
dấu các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ
thừa, làm thành một biểu thức
- Vậy em hãy lấy ví dụ về một biểu thức?
- Những ví dụ trên còn đợc gọi là biểu thức số
- GV đa ra ví dụ > yêu cầu HS thực hiện
- Yêu cầu hs làm tiếp ?1
?1 3 ( 3 + 2) (cm2)
Ho ạ t độ ng 3: Tìm hiểu khái niệm về biểu thức đại số.
- GV chiếu bài toán lên màn hình > HS đọc đề
- GV giải thích: Trong bài toán trên ngời ta đã dùng chữ a
để viết thay cho một số nào đó (hay còn nói chữ a đaị diện
cho một số nào đó.)
- Tơng tự ?1 em hãy viết biểu thức biểu thị chu vi hình
chữ nhật của bài toán? > HS lên bảng viết biểu thức
- Khi a = 2 ( a = 3,5) ta có biểu thức trên biểu thị chu vi
hình chữ nhật nào?
- Biểu thức 2.(a+5) là một biểu thức đại số Ta có thể dùng
biểu thức trên để biểu thị chu vi hình chữ nhật có một
cạnh bằng 5, cạnh còn lại là a
- GV chiếu ?2 lên màn hình > Yêu cầu cả lớp cùng làm
- Một hs lên bảng thực hiện
GV: những biểu thức a + 2; a( a + 2) là những biểu thức
đại số > chiếu ví dụ lên màn hình > hs quan sát
- Vậy em hãy lấy ví dụ là biểu thức đại số?
- Hai hs lên bảng viết
- Yêu cầu hs làm ?3 theo cặp (nhóm 2 em)
- Đại diện 2 hs lên bảng trình bày
- Gv trong các biểu thức đại số, các chữ đại diện cho
những số tùy ý nào đó đợc gọi là biến số
- Trong những biểu thức đại số ở trên, đâu là biến?
- Gọi hs đọc phần chú ý SGK - tr 25
- Nh vậy ta có thể áp dụng những tính chất, quy tắc nào
khi thực hiện các phép toán trên các chữ?
x2 150
t là biểu thức đại số phân
?3
a) 30.x (km)b) 5.x + 35.y (km)
Chú ý: (sgk - tr 25)
Ho ạ t độ ng 4: Luyện tập.
Trang 26Bài tập 3: (học sinh đứng tại chỗ làm bài )
4 10 + x 4 - d Tích của tổng x và y với hiệu của x và y
5 (x + y)(x - y) 5 - e Hiệu của x và y
Ho ạ t độ ng 4: Củng cố
- Biểu thức số là biểu thức mà trong đó các số đợc nối với nhau bởi các kí hiệu phéptoán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa
- Biểu thức đại số là biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng,trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, còn có cả các chữ (đại diện cho các số)
Ho ạ t độ ng 5: Về nhà
- Nẵm vững khái niệm thế nào là biểu thức đại số
I - M ụ c ti ê u:
1 Kiến thức: - Học sinh biết cách tính giá trị BTĐS.
- Biết tìm các giá trị của biến để biểu thức đại số luôn tính đợc giá trị
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng thay số và tính toán.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tính chăm chỉ, cẩn thận, chính xác.
II - Chu ẩ n b ị :
1 Giáo viên: - Giấy trong ghi ví dụ 1, 2, ?1, ?2 và bài tập.
2 Học sinh: - Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập
III - Ti ế n tr ì nh d ạ y h ọ c:
Ho ạ t độ ng 1: ổn định lớp.
Lớp trởng báo cáo sĩ số
Ho ạ t độ ng 2: Kiểm tra bài cũ.
t + x - y (độ)Các biến trong biểu thức là: t, x, y
Bài tập 5 (sgk - tr 27)a) Số tiền ngời đó nhận đợc trong một quý lao
động, đảm bảo đủ ngày công, làm việc có hiệu suấtcao và đợc thởng là: 3.a + m (đồng)
b) Số tiền ngời đó nhận đợc sau 2 quý lao động và
bị trừ vì nghỉ một ngày không phép là: 6.a – n(đồng)
* Số tiền trong một quý là:
Thay a=1.200.000, m = 100.000 ta đợc:
3 1 200 000 + 100 000 = 3 600 000 + 100 000 = 3 700 000 (đồng)
* Số tiền sau hai quý là:
Thay a=1.200.000, n = 50.000 ta đợc:
6 1 200 000 – 50 000 = 7 200 000 - 50 000
Trang 27GV: ta nói 3 700 000 là giá trị của
biểu thức 3.a + m tại a = 1 200 000 và
m=100 000
= 7 150 000 (đồng)
Ho ạ t độ ng 3: Tìm hiểu về giá trị của một biểu thức.
- Ta nói 13 là giá trị của biểu thức 2m + n taị m =
3 và n = 7 hay còn nói tại m = 3 và n = 7 thì giá
+ Kết quả của phép tính mà mỗi tổ tìm đợc là
giá trị của biểu thức 2m + n tại m và n
+ Với mỗi cặp m và n khác nhau thì ta có một
giá trị của biểu thức 2m + n khác nhau
- Khi nào thì BTĐS không có giá trị
- GV treo bảng phụ ví dụ 2 lên bảng > hs đọc và
xác định yêu cầu?
- Gọi 2 hs lên bảng thực hiện, cả lớp cùng làm
- GV hớng dẫn hs nhận xét
- Qua 2 ví dụ trên em hãy cho biết để tính giá trị
của một biểu thức khi biết giá trị của các biến
trong biểu thức ta làm nh thế nào?
1 Giá trị của một bểu thức:
Ví dụ 1: Cho biểu thức 2m + n
Tổ
1 m = 3 n = 7 2m+n = 2.3 + 7 = 13Tổ
2 m = 9 n = 0,5 2m+n = 2.9 + 0,5 = 18,5Tổ
3 m = 1,5 n = 4 2m+n = 2.1,5 + 4 = 7Tổ
* Tại x = ta có:
3x2 - 5x + 1 = 3.( )2 - 5.( ) + 1 =
Yêu cầu hs đọc ?2 > Xác định yêu cầu
Cách tính giá trị của một biểu thức đại số
Bài tập: Điền dấu X vào ô trống thích hợp
A Giỏ tr c a bi u th c y i u ờ ư 3 t i y = 2 l 6 a a X
B Giỏ tr c a bi u th c x i u ờ ư 2y t i x = - 3 v y = 1 l 9 a a a X
C Giỏ tr c a bi u th c 3x - y t i x = 2 v y = - 3 l i u ờ ư a a a
Trang 28Bài tập số 6 (sgk - tr 28)
(Đ/A: Lê Văn Thiêm)
Ho ạ t độ ng 6: Hớng dẫn về nhà
I - M ụ c ti ê u:
1 Kiến thức: HS nhận biết đợc một biểu thức là một đơn thức Nhận biết đợc một đơn thức
là đơn thức thu gọn Phõn biệt đợc phần hệ số, phần biến của đơn thức
2 Kĩ năng: Biết nhõn hai đơn thức, biết cỏch viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn
3 Thái độ: Chính xác, thẫm mĩ.
II - Chu ẩ n b ị :
1 Giáo viên: - Giấy trong ghi ví dụ ?1, ?2, ?3 và bài tập 10, 11, 12(sgk – tr 32).
2 Học sinh: - Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập
III - Ti ế n tr ì nh d ạ y h ọ c:
Ho ạ t độ ng 1: ổn định lớp.
Lớp trởng báo cáo sĩ số
Ho ạ t độ ng 2: Kiểm tra bài cũ.
HS1: Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết
giá trị của các biến trong biểu thức đã cho, ta
nhóm:
Nhóm 1 : Những biểu thức có chứa phép cộng,
phép trừ
Nhóm 2 : Các biểu thức còn lại
GV thông báo các bt nhóm 1 vừa viết là các đơn
thức Còn các biểu thức ở nhóm 2 vừa viết
không phải là đơn thức
- Vậy đơn thức là gì? Bài hôm nay
Các bớc tính giá trị của biểu thức đại số:+ Thay giá trị của các biến vào bt
Yêu cầu HS quan sát 2 nhóm biểu thức
Theo em bạn viết đã đúng cha ?
> Yêu cầu HS trả lời (tại chỗ)
(Bạn Bình viết sai 1 ví dụ (5-x)x2 không