PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO CỦA BGD NĂM 2021-ĐỀ 52 Câu 1 NB An muốn qua nhà Bình để cùng Bình đến chơi nhà Cường.. Từ nhà An đến nhà Bình có bốn con đường đi, từ nhà Bình đến nhà Cường có 6
Trang 1ứng dụng Đơn điệu của hàm sốCực trị của hàm số 3, 304, 5, 39, 46 11 11 1 1 2 4
Trang 2PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO CỦA BGD NĂM 2021-ĐỀ 52 Câu 1 (NB) An muốn qua nhà Bình để cùng Bình đến chơi nhà Cường Từ nhà An đến nhà Bình có bốn con
đường đi, từ nhà Bình đến nhà Cường có 6 con đường đi Hỏi An có bao nhiêu cách chọn đường đi đến nhà Cường?
Câu 4 (NB) Cho hàm số y ax= 4+bx2+c (a b c, , ∈¡ , đồ thị như hình vẽ:)
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
21
=
−
x y
2 11
−
=+
x y
1 21
−
=
−
x y
Trang 3A 2
2
m m
>
< −
. B − < <2 m 2. C 0< <m 2. D − < <2 m 0.
Câu 9 (NB) Cho các số dương a,b, c, và a≠ 1 Khẳng định nào sau đây đúng?
A loga b+loga c=loga(b c+ ) B loga b+loga c=loga b c−
C loga b+loga c=loga( )bc D loga b+loga c=loga(b c− )
Câu 10 (NB) Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?
5log
Trang 4Tìm phần thực và phần ảo cú số phức z
A Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3 B Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 3i
C Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4 D Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4i
Câu 21 (NB) Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 2
3a và chiều cao bằng 2a Thể tích của khối chóp bằng
a
33
Câu 24 (NB) Cho hình trụ có bán kính đáy r=5 cm( ) và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 cm( ) Diện tích
xung quanh của hình trụ là
Trang 5Câu 34 (TH) Cho số phức z a bi= + , với a b, là các số thực thỏa mãn a bi+ +2i a bi( − )+ =4 i, với i là đơn
vị ảo Tìm mô đun của ω= + +1 z z2
Câu 35 (VD) Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC , ) SA=2a , tam giác ABC vuông
tại B , AB a= và BC= 3a (minh họa như hình vẽ bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng
(ABC bằng)
Câu 36 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ C đến (SBD bằng? (minh họa như)
Câu 37 (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S đi qua hai điểm A(1;1; 2 ,) (B 3;0;1) và
có tâm thuộc trục Ox Phương trình của mặt cầu ( )S là:
Trang 6Câu 38 (TH) Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(2; 1;0− ), B(1; 2;1), C(3; 2;0− ) và D(1;1; 3− ).
Đường thẳng đi qua D và vuông góc với mặt phẳng (ABC) có phương trình là
Câu 42 (VD) Cho M là tập hợp các số phức z thỏa mãn 2z i− = +2 iz Gọi z z là hai số phức thuộc tập1, 2
hợp M sao cho z1−z2 =1 Tính giá trị của biểu thức P= z1+z2
2
Câu 43 (VD) Cho khối lăng trụ ABC A B C ¢ ¢ ¢ có thể tích bằng 1 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các
đoạn thẳng AA¢ và BB¢ Đường thẳng CM cắt đường thẳng C A¢ ¢ tại P , đường thẳng CN cắt
đường thẳng C B¢ ¢ tại Q Thể tích khối đa diện lồi A MPB NQ¢ ¢ bằng
Trang 7a b − = có hai nghiệm phân biệt x x Tìm1, 2
giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 2 2 ( )
Trang 8BẢNG ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (NB) An muốn qua nhà Bình để cùng Bình đến chơi nhà Cường Từ nhà An đến nhà Bình có bốn con
đường đi, từ nhà Bình đến nhà Cường có 6 con đường đi Hỏi An có bao nhiêu cách chọn đường đi đến nhà Cường?
Lời giải Chọn C
Từ nhà An đến nhà Bình có bốn cách chọn đường
Từ nhà Bình đến nhà Cường có sáu cách chọn đường
Áp dụng quy tắc nhân ta có số cách chọn đường đi từ nhà An đến nhà Cường là: 4.6 24= (cách)
Câu 2 (NB) Cho cấp số nhân: 1; ; 1
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và (3;+ ∞)
Do đó hàm số đồng biến trên khoảng (4;5)
Trang 9Câu 4 (NB) Cho hàm số y ax= 4+bx2+c (a b c, , ∈¡ , đồ thị như hình vẽ:)
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
Lời giải
Dựa vào đồ thị, hàm số đã cho có 3 điểm cực trị
Câu 5 (TH) Hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây không có cực trị?
1
x y x
Xét hàm số 2 1
1
x y x
−
=+ ta có ( )2
301
y x
+ với x≠ −1 nên hàm số không có cực trị.
Câu 6 (NB) Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1 và tiệm cận ngang là đường
21
=
−
x y
2 11
−
=+
x y
1 21
−
=
−
x y
x .
Lời giải Chọn B
Vì lim→1+ = −∞
x y và lim→1− = +∞
x y suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=1
Và lim→−∞ = lim→+∞ = −2
x y x y suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y= 2
Câu 7 (NB) Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số nào sau đây?
A y= − +x4 2x2 B y x= 4 −2x2 C y= − +x2 2x D y x= +3 2x2− −x 1
Lời giải Chọn A
Từ đồ thị ta có đây là đồ thị hàm số bậc4 trùng phương với hệ số a<0
Câu 8 (TH) Cho hàm số y= f x( ) như hình vẽ bên.Tìm m để phương trình f x( )=m có 3 nghiệm phân biệt
Trang 102
m m
Phương trình f x( )=m là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị
+ y= f x( ) như hình vẽ trên
+ y m= là đường thẳng song song hay trùng với trục Ox.
Để phương trình f x( )=m có 3 nghiệm phân biệt thì hai đồ thị y= f x( ),y m= phải cắt nhau tại 3 điểm phân biệt ⇔ − < < 2 m 2
Câu 9 (NB) Cho các số dương a,b, c, và a≠ 1 Khẳng định nào sau đây đúng?
A loga b+loga c=loga(b c+ ) B loga b+loga c=loga b c−
C loga b+loga c=loga( )bc D loga b+loga c=loga(b c− )
Lời giải Chọn C
Theo tính chất logarit ta có: loga b+loga c=loga( )bc
Câu 10 (NB) Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?
5log
Hàm số y=loga x, y a= x đồng biến trên tập xác định khi cơ số a>1
3
1log
y
x
⇔ =y log3x nên đồng biến tập xác định
Câu 11 (TH) Cho các số thực dương a và b thỏa mãn
3logb log a
b
a a
a
a a
Trang 11Câu 12 (NB) Giải phương trình 1( )
2log x− = −1 2.
Ta có 1( )
2log x− = −1 2 ⇔ 1 2
12
Ta có 2 3 1 3 12 ( 5 2)
1 1
Trang 12Ta có z= −3 2isuy ra z= +3 2i.
Vậy Phần thực của z bằng 3 và phần ảo của z bằng 2
Câu 19 (NB) Cho hai số phức z1= −5 7i , z2 = −2 i Tính môđun của hiệu hai số phức đã cho
A z1−z2 =3 5 B z1−z2 =45 C z1−z2 = 113 D z1−z2 = 74− 5
Lời giải Chọn A
Từ hình vẽ ta có M( )3; 4 nên z= +3 4i Vậy Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4
Câu 21 (NB) Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3a2 và chiều cao bằng 2a Thể tích của khối chóp bằng
Lời giải Chọn B
a
V =
Lời giải Chọn A
Trang 13ABC là tam giác vuông cân tại B và AC=a 2 suy ra AB=AC a=
21
Diện tích xung quanh của hình nón là S xq =πrl =2 aπ 2
Câu 24 (NB) Cho hình trụ có bán kính đáy r=5 cm( ) và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 cm( ) Diện tích
xung quanh của hình trụ là
A 35π cm( 2) B 70π cm( 2) C 120π cm( )2 D 60π cm( 2)
Lời giải Chọn B
Diện tích xung quanh của hình trụ S xq =2πrh =2π5.7 70π= (cm 2)
Câu 25 (NB) Trong không gian Oxyz, cho A(1;1; 3− ), B(3; 1;1− ) Gọi M là trung điểm của AB, đoạn OM
có độ dài bằng
Lời giải Chọn A
Ta có M là trung điểm AB nên M(2;0; 1− ) ⇒OM = 4 0 1+ + = 5
Câu 26 (NB) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S :x2+y2+ −z2 2x+2y−4z− =2 0 Tính
bán kính r của mặt cầu.
Lời giải Chọn A
Trang 14(ABC) đi qua A(1;1; 4) có vtpt n= AB AC,
Câu 29 (TH) Gieo một con xúc sắc cân đối và đồng chất hai lần Xác suất để cả hai lần xuất hiện mặt sáu chấm
* Số phần tử của không gian mẫu là: ( ) 1 1
6 6 36
C C
n Ω = =
* Gọi A=”Cả hai lần xuất hiện mặt sáu chấm” Số phần tử của biến cố A là n A( ) =1
* Xác suất của biến cố A là ( ) ( ) ( ) 1
Dựa vào BBT ta thấy: Hàm số f x đồng biến trên khoảng ( ) ( )1; 2
Câu 31 (TH) Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) = − +x3 3x 2 trên đoạn [−3;3] bằng
Lời giải Chọn D
Trang 15Đặt t =4x, t >0.
16x−5.4x+ ≥4 0 trở thành t2−5.t+ ≥4 0 t t≥14
t t
≥
x x
x x
Câu 34 (TH) Cho số phức z a bi= + , với a b, là các số thực thỏa mãn a bi+ +2i a bi( − )+ =4 i, với i là đơn
vị ảo Tìm mô đun của ω= + +1 z z2
Lời giải Chọn A
Câu 35 (VD) Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC , ) SA=2a , tam giác ABC vuông
tại B , AB a= và BC= 3a (minh họa như hình vẽ bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng
(ABC bằng)
Trang 16A 90o B 30o C 60o D 45o.
Lời giải Chọn D
SA⊥ ABC ⇒ SA⊥ AC ⇒SCA· <90o
Hình chiếu của đường thẳng SC lên mặt phẳng (ABC là đường thẳng AC )
Suy ra góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ABC là ·) (SC AC, ) =SCA·
Tam giác ABC vuông tại B ⇒AC2 =AB2+BC2 ( )2
Như vậy, tam giác SAC vuông cân tại A⇒SCA· =45o
Vậy góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ABC bằng ) 45o
Câu 36 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ C đến (SBD bằng? (minh họa như)hình vẽ sau)
Trang 17Không mất tính tổng quát, cho a=1.
Gọi N là trung điểm của đoạn AB Dựng S′ sao cho SS AN′ là hình chữ nhật
Câu 37 (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S đi qua hai điểm A(1;1; 2 ,) (B 3;0;1) và
có tâm thuộc trục Ox Phương trình của mặt cầu ( )S là:
Tâm I Ox∈ ⇒I x( ;0;0), ( )S đi qua A B, nên:
Câu 38 (TH) Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(2; 1;0− ), B(1; 2;1), C(3; 2;0− ) và D(1;1; 3− )
Đường thẳng đi qua D và vuông góc với mặt phẳng (ABC) có phương trình là
Ta có uuurAB= −( 1;3;1) , uuurAC=(1; 1;0− ) ⇒uuur uuurAB AC, =(1;1; 2− ).
Trang 18Đường thẳng đi qua D và vuông góc với mặt phẳng (ABC) có phương trình là
Xét hàm số y x= − +3 3x m Ta có:
2
y′ = x − , y′ =0 ⇔ = ±x 1
Từ bảng biến thiên trên để hàm số đã cho có 5 cực trị thì m− < < + 2 0 m 2 ⇔ − < < 2 m 2.
Suy ra số giá trị nguyên của m là 3.
Câu 40 (VD) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈[0; 2018] để bất phương trình: e2 4 e 2 1
TXĐ: D= ¡
x x
⇔ ≥ + − đúng với mọi x∈¡ Đặt 2 0
11
Trang 19Câu 41 (VD) Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên ( ) ¡ Biết f( )5 =1 và 1 ( )
Câu 42 (VD) Cho M là tập hợp các số phức z thỏa mãn 2z i− = +2 iz Gọi z z là hai số phức thuộc tập1, 2
hợp M sao cho z1−z2 =1 Tính giá trị của biểu thức P= z1+z2
2
Lời giải Chọn B
Trang 20Khi đó, P= z1+z2 =2OK 2 3 3
2
= = (K là trung điểm A A ).1 2
Câu 43 (VD) Cho khối lăng trụ ABC A B C ¢ ¢ ¢ có thể tích bằng 1 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các
đoạn thẳng AA¢ và BB¢ Đường thẳng CM cắt đường thẳng C A¢ ¢ tại P , đường thẳng CN cắt
đường thẳng C B¢ ¢ tại Q Thể tích khối đa diện lồi A MPB NQ¢ ¢ bằng
Gọi D là trung điểm của CC ¢, h S V, , lần lượt là chiều cao, diện tích đáy và thể tích của khối lăngtrụ ABC A B C ¢ ¢ ¢
Phương trình hoành độ của ( )P và d là x2−mx− =1 0 1( )
Dễ thấy ( )1 luôn có 2 nghiệm phân biệt Gọi a b a b, ( < ) là các nghiệm của ( )1 thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( )P và d là
Trang 22* x2+2x a− =0 có ∆ = + <′ 1 a 0 ∀ ∈ −∞ −a ( ; 1) nên phương trình vô nghiệm.
* x2+2x b− =0 có ∆ = + >′ 1 b 0 ∀ ∈ −b ( 1;0) nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt
* x2+2x c− =0 có ∆ = + >′ 1 c 0 ∀ ∈c ( )0;1 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt
* x2+2x d− =0 có ∆ = + >′ 1 d 0 ∀ ∈ + ∞d (1; ) nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Nhận xét: 7 nghiệm trên khác nhau đôi một nên phương trình y′ =0 có 7 nghiệm phân biệt
Vậy hàm số y= f x( 2+2x) có 7 cực trị
Câu 47 (VDC) Cho hai số thực a>1,b>1 Biết phương trình 2 1
1
x x
a b − = có hai nghiệm phân biệt x x Tìm1, 2
giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 2 2 ( )
Phương trình đường tròn: x2+y2 =8
Ta có: x2+y2 = ⇔ = ±8 y 8−x2
Trang 23.Parabol chia hình tròn giới hạn bởi đường tròn ( )C thành hai phần Gọi S là phần diện tích giới hạn
bởi y= 8−x2 và parapol ( ): 2
2
x
P y = Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và ( )P
2
8
22
x x
Ta có M x; y( ) là điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng
x<
Suy ra tập hợp các điểm M thỏa (I) là giao điểm của đường thẳng d : x- 2y- 4= với đường0
( )H Vì d có 3 điểm chung với đường ( )H nên có 3 số phức thỏa yêu cầu bài toán.
Trang 24Câu 50 (VDC) Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( )2 ( )2 ( )2
î
ïïïLấy (1) – (2) theo vế ta được: (a- 1)x+ -(b 1)y+ -(c 1)z a b c- - - - 9=0
Vậy mặt phẳng ( ) (Q : a- 1)x+ -(b 1)y+ -(c 1)z a b c- - - - 9=0 là mặt phẳng đi qua ba tiếp điểm
Kết hợp với (3) suy ra mặt phẳng ( )Q luôn đi qua điểm cố định (0 3; ;- 1)