CHUYÊN Đ Ề 1:
T NG QUAN V QU N LÝ D ÁN Đ U T Ổ Ề Ả Ự Ầ Ư
Trang 2PH N I: Ầ
PH N I: Ầ NHỮNG V N Đ CHUNG V QU N LÝ D ÁN Đ U T V N Đ CHUNG V QU N LÝ D ÁN Đ U T ẤẤ ỀỀ ỀỀ ẢẢ ỰỰ ẦẦ ƯƯ
XÂY D NG CÔNG TRÌNHỰ
XÂY D NG CÔNG TRÌNHỰ
I GI I THI U T NG QUAN CÁC VĂN B N QUY PH M PHÁP Ớ Ệ Ổ Ả Ạ
I GI I THI U T NG QUAN CÁC VĂN B N QUY PH M PHÁP Ớ Ệ Ổ Ả Ạ
LU T LIÊN QUAN Đ N D ÁN Đ U T XÂY D NG CÔNG TRÌNH Ậ Ế Ự Ầ Ư Ự
LU T LIÊN QUAN Đ N D ÁN Đ U T XÂY D NG CÔNG TRÌNH Ậ Ế Ự Ầ Ư Ự
1 T ng quan v Lu t xây d ng ổ ề ậ ự
1 T ng quan v Lu t xây d ng ổ ề ậ ự
Kỳ h p th 4, khóa XI (tháng 11/2003), Qu c h i nọ ứ ố ộ ước C ng hòa xã h i ộ ộ
Kỳ h p th 4, khóa XI (tháng 11/2003), Qu c h i nọ ứ ố ộ ước C ng hòa xã h i ộ ộ
ch nghĩa Vi t Nam ủ ệ
ch nghĩa Vi t Nam ủ ệ đã thông qua Lu t xây d ng Lu t xây d ng có hi u l c thông qua Lu t xây d ng Lu t xây d ng có hi u l c ậậ ựự ậậ ựự ệ ựệ ự
t 01/7/2004.ừ
t 01/7/2004.ừ
1.1 Ph m vi đi u ch nh, đ i t ạ ề ỉ ố ượ ng áp d ng ụ
1.1 Ph m vi đi u ch nh, đ i t ạ ề ỉ ố ượ ng áp d ng ụ :
a) Ph m vi đi u ch nh: ạ ề ỉ
a) Ph m vi đi u ch nh: ạ ề ỉ
Lu t xây d ng đi u ch nh các quan h trong ho t đ ng xây d ng gi a các ậ ự ề ỉ ệ ạ ộ ự ữ
Lu t xây d ng đi u ch nh các quan h trong ho t đ ng xây d ng gi a các ậ ự ề ỉ ệ ạ ộ ự ữ
t ch c, cá nhân; quy đ nh v quy n và nghĩa v c a t ch c, cá nhân đ u t ổ ứ ị ề ề ụ ủ ổ ứ ầ ư
t ch c, cá nhân; quy đ nh v quy n và nghĩa v c a t ch c, cá nhân đ u t ổ ứ ị ề ề ụ ủ ổ ứ ầ ư xây d ng công trình và ho t đ ng xây d ng.ự ạ ộ ự
xây d ng công trình và ho t đ ng xây d ng.ự ạ ộ ự
b) Đ i tb) Đ i tố ượố ượng áp d ng:ng áp d ng:ụụ
Các t ch c, cá nhân trong nCác t ch c, cá nhân trong nổổ ứứ ướước; t ch c, cá nhân nc; t ch c, cá nhân nổổ ứứ ướước ngoài đ u t xây c ngoài đ u t xây ầ ưầ ư
d ng công trình và ho t đ ng xây d ng trên lãnh th Vi t Nam ph i tuân th ự ạ ộ ự ổ ệ ả ủ
d ng công trình và ho t đ ng xây d ng trên lãnh th Vi t Nam ph i tuân th ự ạ ộ ự ổ ệ ả ủ các quy đ nh c a Lu t xây d ng Trị ủ ậ ự ường h p đi u ợ ề ước qu c t mà C ng hòa ố ế ộ
các quy đ nh c a Lu t xây d ng Trị ủ ậ ự ường h p đi u ợ ề ước qu c t mà C ng hòa ố ế ộ
xã h i ch nghĩa Vi t Nam kí k t ho c gia nh p có quy đ nh khác v i lu t ộ ủ ệ ế ặ ậ ị ớ ậ
xã h i ch nghĩa Vi t Nam kí k t ho c gia nh p có quy đ nh khác v i lu t ộ ủ ệ ế ặ ậ ị ớ ậ xây d ng thì áp d ng quy đ nh c a đi u ự ụ ị ủ ề ước qu c t đó.ố ế
xây d ng thì áp d ng quy đ nh c a đi u ự ụ ị ủ ề ước qu c t đó.ố ế 2
Trang 31.2 Khái ni m v ho t đ ng xây d ng ệ ề ạ ộ ự
1.2 Khái ni m v ho t đ ng xây d ng ệ ề ạ ộ ự
Ho t đ ng xây d ng bao g m: l p quy ho ch xây d ng, l ạ ộ ự ồ ậ ạ ự
Ho t đ ng xây d ng bao g m: l p quy ho ch xây d ng, l ạ ộ ự ồ ậ ạ ự ậ ậ p p
d án đ u t xây d ng công trình, kh o sát xây d ng, thi t k xây ự ầ ư ự ả ự ế ế
d án đ u t xây d ng công trình, kh o sát xây d ng, thi t k xây ự ầ ư ự ả ự ế ế
d ng công trình, thi công xây d ng công trình, giám sát thi công ự ự
d ng công trình, thi công xây d ng công trình, giám sát thi công ự ự xây d ng công trình, qu n lý d án đ u t xây d ng công trình, ự ả ự ầ ư ự
xây d ng công trình, qu n lý d án đ u t xây d ng công trình, ự ả ự ầ ư ự
l a ch n nhà th u trong ho t đ ng xây d ng và các ho t đ ng ự ọ ầ ạ ộ ự ạ ộ
l a ch n nhà th u trong ho t đ ng xây d ng và các ho t đ ng ự ọ ầ ạ ộ ự ạ ộ khác có liên quan đ n xây d ng công trình ế ự
khác có liên quan đ n xây d ng công trình ế ự
1.3 Nh ng nguyên t c trong ho t đ ng xây d ng ữ ắ ạ ộ ự
1.3 Nh ng nguyên t c trong ho t đ ng xây d ng ữ ắ ạ ộ ự
Vi c đ u t xây d ng và ho t đ ng xây d ng ph i: ệ ầ ư ự ạ ộ ự ả
Vi c đ u t xây d ng và ho t đ ng xây d ng ph i: ệ ầ ư ự ạ ộ ự ả
a) Tuân th quy ho ch, ki n trúc, b o v môi tr ủ ạ ế ả ệ ườ ng, phù h p ợ
a) Tuân th quy ho ch, ki n trúc, b o v môi tr ủ ạ ế ả ệ ườ ng, phù h p ợ
v i đi u ki n t nhiên, đ c đi m văn hóa xã h i ớ ề ệ ự ặ ể ộ
v i đi u ki n t nhiên, đ c đi m văn hóa xã h i ớ ề ệ ự ặ ể ộ
b) Tuân th quy chu n xây d ng, tiêu chu n xây d ng ủ ẩ ự ẩ ự
b) Tuân th quy chu n xây d ng, tiêu chu n xây d ng ủ ẩ ự ẩ ự
c) B o đ m ch t l ả ả ấ ượ ng, ti n đ , an toàn công trình, tính m ng ế ộ ạ
c) B o đ m ch t l ả ả ấ ượ ng, ti n đ , an toàn công trình, tính m ng ế ộ ạ con ng ườ i và tài s n ả
con ng ườ i và tài s n ả
d) B o đ m ti t ki m, hi u qu kinh t , đ ng b trong t ng ả ả ế ệ ệ ả ế ồ ộ ừ d) B o đ m ti t ki m, hi u qu kinh t , đ ng b trong t ng ả ả ế ệ ệ ả ế ồ ộ ừ
Trang 41.4 Quy ho ch xây d ng ạ ự
1.4 Quy ho ch xây d ng ạ ự
Quy ho ch xây d ng là căn c đ l p d án đ u t xây d ng và qu n lý xây ạ ự ứ ể ậ ự ầ ư ự ả
Quy ho ch xây d ng là căn c đ l p d án đ u t xây d ng và qu n lý xây ạ ự ứ ể ậ ự ầ ư ự ả
d ngự
d ngự Vi c l p, th m đ nh, phê duy t quy ho ch xây d ng đ Vi c l p, th m đ nh, phê duy t quy ho ch xây d ng đệ ậệ ậ ẩẩ ịị ệệ ạạ ựự ượược quy đ nh và c quy đ nh và ịị phân c p c th trong Lu t xây d ng, c th :ấ ụ ể ậ ự ụ ể
phân c p c th trong Lu t xây d ng, c th :ấ ụ ể ậ ự ụ ể
a) Quy hoach chi ti t xây d ng đô th đế ự ị ượ ậc l p cho các khu ch c năng trong ứ
a) Quy hoach chi ti t xây d ng đô th đế ự ị ượ ậc l p cho các khu ch c năng trong ứ
đô th và các khu công nghi p, khu công ngh cao, khu ch xu t và khu b o ị ệ ệ ế ấ ả
đô th và các khu công nghi p, khu công ngh cao, khu ch xu t và khu b o ị ệ ệ ế ấ ả
t n di s n văn hóa, khu du l ch, ngh mát, các khu khác đã đồ ả ị ỉ ược xác đ nh; c i ị ả
t n di s n văn hóa, khu du l ch, ngh mát, các khu khác đã đồ ả ị ỉ ược xác đ nh; c i ị ả
t o ch nh trang các khu hi n tr ng c a đô th ạ ỉ ệ ạ ủ ị
t o ch nh trang các khu hi n tr ng c a đô th ạ ỉ ệ ạ ủ ị
b) Th i gian l p đ án quy ho ch chi ti t xây d ng đô th nh sau:ờ ậ ồ ạ ế ự ị ư
b) Th i gian l p đ án quy ho ch chi ti t xây d ng đô th nh sau:ờ ậ ồ ạ ế ự ị ư
- Đ i v i đ án quy ho ch chi ti t xây d ng đô th t l 1/500, th i gian l p ố ớ ồ ạ ế ự ị ỉ ệ ờ ậ
- Đ i v i đ án quy ho ch chi ti t xây d ng đô th t l 1/500, th i gian l p ố ớ ồ ạ ế ự ị ỉ ệ ờ ậ theo yêu c u c a d án;ầ ủ ự
theo yêu c u c a d án;ầ ủ ự
-Đ i v i đ án quy ho ch chi ti t xây d ng đô th t l 1/2.000, th i gian l p Đ i v i đ án quy ho ch chi ti t xây d ng đô th t l 1/2.000, th i gian l p ố ớ ồố ớ ồ ạạ ếế ựự ị ỉ ệị ỉ ệ ờờ ậậ không quá 09 tháng
c) Căn c l p quy ho ch chi ti t xây d ng đô th :ứ ậ ạ ế ự ị
c) Căn c l p quy ho ch chi ti t xây d ng đô th :ứ ậ ạ ế ự ị
- Quy ho ch xây d ng vùng, quy ho ch chung xây d ng đô th đã đạ ự ạ ự ị ược phê
- Quy ho ch xây d ng vùng, quy ho ch chung xây d ng đô th đã đạ ự ạ ự ị ược phê duy t.ệ
duy t.ệ
- Nhi m v quy ho ch chi ti t xây d ng đô th đã đệ ụ ạ ế ự ị ược phê duy t.ệ
- Nhi m v quy ho ch chi ti t xây d ng đô th đã đệ ụ ạ ế ự ị ược phê duy t.ệ
- K t qu đi u tra, kh o sát và các s li u, tài li u v khí tế ả ề ả ố ệ ệ ề ượng, th y văn, ủ
- K t qu đi u tra, kh o sát và các s li u, tài li u v khí tế ả ề ả ố ệ ệ ề ượng, th y văn, ủ
h i văn, đ a ch t, hi n tả ị ấ ệ ượng kinh t , văn hóa, xã h i và các s li u; tài li u ế ộ ố ệ ệ
h i văn, đ a ch t, hi n tả ị ấ ệ ượng kinh t , văn hóa, xã h i và các s li u; tài li u ế ộ ố ệ ệ khác có liên quan
- Quy chu n, tiêu chu n xây d ng.ẩ ẩ ự
- Quy chu n, tiêu chu n xây d ng.ẩ ẩ ự
4
Trang 5d L y ý ki n v quy ho ch chi ti t xây d ng đô th : ấ ế ề ạ ế ự ị
d L y ý ki n v quy ho ch chi ti t xây d ng đô th : ấ ế ề ạ ế ự ị
- Trong quá trình l p đ án quy ho ch chi ti t xây d ng đô th , t ậ ồ ạ ế ự ị ổ
- Trong quá trình l p đ án quy ho ch chi ti t xây d ng đô th , t ậ ồ ạ ế ự ị ổ
ch c t v n thi t k quy ho ch ph i ph h p v i chính quy n đ a ứ ư ấ ế ế ạ ả ố ợ ớ ề ị
ch c t v n thi t k quy ho ch ph i ph h p v i chính quy n đ a ứ ư ấ ế ế ạ ả ố ợ ớ ề ị
ph ươ ng đ l y ý ki n nhân dân trong khu v c quy ho ch v các n i ể ấ ế ự ạ ề ộ
ph ươ ng đ l y ý ki n nhân dân trong khu v c quy ho ch v các n i ể ấ ế ự ạ ề ộ dung có liên quan đ n đ án quy ho ch xây d ng ế ồ ạ ự
dung có liên quan đ n đ án quy ho ch xây d ng ế ồ ạ ự
- Hình th c l y ý ki n: Tr ng bày s đ , b n v v các ph ứ ấ ế ư ơ ồ ả ẽ ề ươ ng án
- Hình th c l y ý ki n: Tr ng bày s đ , b n v v các ph ứ ấ ế ư ơ ồ ả ẽ ề ươ ng án quy ho ch; l y ý ki n b ng phi u Ng ạ ấ ế ằ ế ườ ượ ấ i đ c l y ý ki n có trách ế
quy ho ch; l y ý ki n b ng phi u Ng ạ ấ ế ằ ế ườ ượ ấ i đ c l y ý ki n có trách ế nhi m tr l i trong th i gian 5 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ ệ ả ờ ờ ệ ể ừ ậ ượ c
nhi m tr l i trong th i gian 5 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ ệ ả ờ ờ ệ ể ừ ậ ượ c phi u l y ý ki n; sau th i h n quy đ nh không tr l i thì coi nh đ ng ế ấ ế ờ ạ ị ả ờ ư ồ
phi u l y ý ki n; sau th i h n quy đ nh không tr l i thì coi nh đ ng ế ấ ế ờ ạ ị ả ờ ư ồ ý.
- Tr ướ c khi trình c quan có th m quy n phê duy t đ án quy ơ ẩ ề ệ ồ
- Tr ướ c khi trình c quan có th m quy n phê duy t đ án quy ơ ẩ ề ệ ồ
ho ch chi ti t xây d ng, t ch c t v n có trách nhi m báo cáo v i c ạ ế ự ổ ứ ư ấ ệ ớ ơ
ho ch chi ti t xây d ng, t ch c t v n có trách nhi m báo cáo v i c ạ ế ự ổ ứ ư ấ ệ ớ ơ quan phê duy t k t qu l y ý ki n, làm c s cho vi c phê duy t ệ ế ả ấ ế ơ ở ệ ệ
quan phê duy t k t qu l y ý ki n, làm c s cho vi c phê duy t ệ ế ả ấ ế ơ ở ệ ệ
đ Th m đ nh, phê duy t đ án quy ho ch chi ti t xây d ng : đ Th m đ nh, phê duy t đ án quy ho ch chi ti t xây d ng : ẩ ẩ ị ị ệ ồ ệ ồ ạ ạ ế ế ự ự
- Đ i v i đ án quy ho ch chi ti t xây d ng t l 1/2.000 các đô th ố ớ ồ ạ ế ự ỷ ệ ị
- Đ i v i đ án quy ho ch chi ti t xây d ng t l 1/2.000 các đô th ố ớ ồ ạ ế ự ỷ ệ ị
lo i đ c bi t, lo i 1, lo i 2, lo i 3, các khu công ngh cao và các khu ạ ạ ệ ạ ạ ạ ệ
lo i đ c bi t, lo i 1, lo i 2, lo i 3, các khu công ngh cao và các khu ạ ạ ệ ạ ạ ạ ệ kinh t đ c thù: ế ặ
kinh t đ c thù: ế ặ
Trang 6+ y ban nhân dân c p t nh phê duy t đ án quy ho ch chi ti t xây d ng Ủ ấ ỉ ệ ồ ạ ế ự
+ y ban nhân dân c p t nh phê duy t đ án quy ho ch chi ti t xây d ng Ủ ấ ỉ ệ ồ ạ ế ự
đô th trong th i h n 30 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ h s h p l c a ị ờ ạ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ ủ
đô th trong th i h n 30 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ h s h p l c a ị ờ ạ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ ủ
c quan th m đ nh Tùy theo v trí, quy mô c a đ án quy ho ch xây d ng, y ơ ẩ ị ị ủ ồ ạ ự Ủ
c quan th m đ nh Tùy theo v trí, quy mô c a đ án quy ho ch xây d ng, y ơ ẩ ị ị ủ ồ ạ ự Ủ ban nhân dân c p t nh có th y quy n cho y ban nhân dân c p huy n phê ấ ỉ ể ủ ề Ủ ấ ệ
ban nhân dân c p t nh có th y quy n cho y ban nhân dân c p huy n phê ấ ỉ ể ủ ề Ủ ấ ệ duy t;ệ
duy t;ệ
+ S Xây d ng ho c S Quy ho ch – Ki n trúc đ i v i các t nh, thành ở ự ặ ở ạ ế ố ớ ỉ
+ S Xây d ng ho c S Quy ho ch – Ki n trúc đ i v i các t nh, thành ở ự ặ ở ạ ế ố ớ ỉ
ph có S Quy ho ch – Ki n trúc th m đ nh đ án quy ho ch chi ti t xây ố ở ạ ế ẩ ị ồ ạ ế
ph có S Quy ho ch – Ki n trúc th m đ nh đ án quy ho ch chi ti t xây ố ở ạ ế ẩ ị ồ ạ ế
d ng đô th thu c th m quy n phê duy t c a y ban nhân dân c p t nh trong ự ị ộ ẩ ề ệ ủ Ủ ấ ỉ
d ng đô th thu c th m quy n phê duy t c a y ban nhân dân c p t nh trong ự ị ộ ẩ ề ệ ủ Ủ ấ ỉ
th i h n 30 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ h s h p l c a c quan ờ ạ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ ủ ơ
th i h n 30 ngày làm vi c, k t ngày nh n đ h s h p l c a c quan ờ ạ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ ủ ơ trình th m đ nh.ẩ ị
trình th m đ nh.ẩ ị
- Đ i v i quy ho ch chi ti t xây d ng t l 1/2.000 các đô th lo i 4, lo i ố ớ ạ ế ự ỷ ệ ị ạ ạ
- Đ i v i quy ho ch chi ti t xây d ng t l 1/2.000 các đô th lo i 4, lo i ố ớ ạ ế ự ỷ ệ ị ạ ạ 5; quy ho ch chi ti t xây d ng; t l 1/500 các đô th lo i đ c bi t, lo i 1, ạ ế ự ỷ ệ ị ạ ặ ệ ạ
5; quy ho ch chi ti t xây d ng; t l 1/500 các đô th lo i đ c bi t, lo i 1, ạ ế ự ỷ ệ ị ạ ặ ệ ạ
lo i 2, lo i 3:ạ ạ
lo i 2, lo i 3:ạ ạ
+ y ban nhân dân c p huy n phê duy t đ án quy ho ch chi ti t xây Ủ ấ ệ ệ ồ ạ ế
+ y ban nhân dân c p huy n phê duy t đ án quy ho ch chi ti t xây Ủ ấ ệ ệ ồ ạ ế
d ng đô th trong th i h n 30 ngày, k t ngày nh n đ h s h p l c a c ự ị ờ ạ ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ ủ ơ
d ng đô th trong th i h n 30 ngày, k t ngày nh n đ h s h p l c a c ự ị ờ ạ ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ ủ ơ quan th m đ nh ẩ ị
quan th m đ nh ẩ ị
Người có th m quy n th m đ nh, phê duy t quy ho ch chi ti t xây d ng ẩ ề ẩ ị ệ ạ ế ự
Người có th m quy n th m đ nh, phê duy t quy ho ch chi ti t xây d ng ẩ ề ẩ ị ệ ạ ế ự
đô th có trách nhi m th m đ nh, phê duy t theo đúng th i gian quy đ nh và ị ệ ẩ ị ệ ờ ị
đô th có trách nhi m th m đ nh, phê duy t theo đúng th i gian quy đ nh và ị ệ ẩ ị ệ ờ ị
ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t v n i dung th m đ nh, phê duy t.ậ ề ộ ẩ ị ệ
ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t v n i dung th m đ nh, phê duy t.ậ ề ộ ẩ ị ệ 6
Trang 7e Đi u ch nh quy ho ch chi ti t xây d ng đô th ề ỉ ạ ế ự ị
e Đi u ch nh quy ho ch chi ti t xây d ng đô th ề ỉ ạ ế ự ị
- Quy ho ch chi ti t xây d ng đô th đ ạ ế ự ị ượ c xem xét đi u ch nh khi có ề ỉ
- Quy ho ch chi ti t xây d ng đô th đ ạ ế ự ị ượ c xem xét đi u ch nh khi có ề ỉ
m t trong các tr ộ ườ ng h p sau đây: ợ
m t trong các tr ộ ườ ng h p sau đây: ợ
+ Quy ho ch chung xây d ng đô th đ ạ ự ị ượ c đi u ch nh toàn b ho c ề ỉ ộ ặ
+ Quy ho ch chung xây d ng đô th đ ạ ự ị ượ c đi u ch nh toàn b ho c ề ỉ ộ ặ
đi u ch nh c c b có nh h ề ỉ ụ ộ ả ưở ng t i khu v c l p quy ho ch chi ti t xây ớ ự ậ ạ ế
đi u ch nh c c b có nh h ề ỉ ụ ộ ả ưở ng t i khu v c l p quy ho ch chi ti t xây ớ ự ậ ạ ế
d ng ; ự
d ng ; ự
+ C n khuy n khích thu hút đ u t nh ng ph i phù h p v i quy ầ ế ầ ư ư ả ợ ớ
+ C n khuy n khích thu hút đ u t nh ng ph i phù h p v i quy ầ ế ầ ư ư ả ợ ớ
ho ch chung xây d ng đô th v phân khu ch c năng; ạ ự ị ề ứ
ho ch chung xây d ng đô th v phân khu ch c năng; ạ ự ị ề ứ
+ D án đã có quy ho ch chi ti t đ ự ạ ế ượ c duy t, trong th i gian 03 năm ệ ờ
+ D án đã có quy ho ch chi ti t đ ự ạ ế ượ c duy t, trong th i gian 03 năm ệ ờ không tri n khai th c hi n đ ể ự ệ ượ c.
không tri n khai th c hi n đ ể ự ệ ượ c.
Khi đi u ch nh quy ho ch chi ti t xây d ng, ng ề ỉ ạ ế ự ườ i có th m quy n ẩ ề
Khi đi u ch nh quy ho ch chi ti t xây d ng, ng ề ỉ ạ ế ự ườ i có th m quy n ẩ ề phê duy t ph i l y ý ki n c a nhân dân đ a ph ệ ả ấ ế ủ ị ươ ng trong khu v c liên ự
phê duy t ph i l y ý ki n c a nhân dân đ a ph ệ ả ấ ế ủ ị ươ ng trong khu v c liên ự quan đ n quy ho ch đi u ch nh ế ạ ề ỉ
quan đ n quy ho ch đi u ch nh ế ạ ề ỉ
Ng ườ i có th m quy n phê duy t quy ho ch chi ti t xây d ng đô th ẩ ề ệ ạ ế ự ị
Ng ườ i có th m quy n phê duy t quy ho ch chi ti t xây d ng đô th ẩ ề ệ ạ ế ự ị thì phê duy t đi u ch nh quy ho ch chi ti t xây d ng đô th ệ ề ỉ ạ ế ự ị
thì phê duy t đi u ch nh quy ho ch chi ti t xây d ng đô th ệ ề ỉ ạ ế ự ị
Trang 81.5 Lo i và c p công trình ạ ấ
1.5 Lo i và c p công trình ạ ấ
Các công trình xây d ng đ ự ượ c phân thành lo i và c p Lo i công ạ ấ ạ
Các công trình xây d ng đ ự ượ c phân thành lo i và c p Lo i công ạ ấ ạ trình xây d ng đ ự ượ c xác đ nh theo công năng s d ng, bao g m công ị ử ụ ồ
trình xây d ng đ ự ượ c xác đ nh theo công năng s d ng, bao g m công ị ử ụ ồ trình dân d ng, công nghi p, giao thông, th y l i, năng l ụ ệ ủ ợ ượ ng và các
trình dân d ng, công nghi p, giao thông, th y l i, năng l ụ ệ ủ ợ ượ ng và các công trình khác C p công trình đ ấ ượ c xác đ nh theo lo i công trình căn ị ạ
công trình khác C p công trình đ ấ ượ c xác đ nh theo lo i công trình căn ị ạ
c vào quy mô, yêu c u k thu t, v t li u xây d ng công trình và tu i ứ ầ ỹ ậ ậ ệ ự ổ
c vào quy mô, yêu c u k thu t, v t li u xây d ng công trình và tu i ứ ầ ỹ ậ ậ ệ ự ổ
th công trình xây d ng ọ ự
th công trình xây d ng ọ ự
M i lo i công trình đ ỗ ạ ượ c phân thành 5 c p g m c p đ c bi t, c p I, ấ ồ ấ ặ ệ ấ
M i lo i công trình đ ỗ ạ ượ c phân thành 5 c p g m c p đ c bi t, c p I, ấ ồ ấ ặ ệ ấ
c p II, c p III và c p IV ấ ấ ấ
c p II, c p III và c p IV ấ ấ ấ
1.6 H th ng công trình h t ng k thu t ệ ố ạ ầ ỹ ậ
1.6 H th ng công trình h t ng k thu t ệ ố ạ ầ ỹ ậ : bao g m h th ng : bao g m h th ng ồ ồ ệ ố ệ ố giao thông, thông tin liên l c, cung c p năng l ạ ấ ượ ng, chi u sáng công ế
giao thông, thông tin liên l c, cung c p năng l ạ ấ ượ ng, chi u sáng công ế
c ng, c p n ộ ấ ướ c, thoát n ướ c, x lý các ch t th i và các công trình khác ử ấ ả
c ng, c p n ộ ấ ướ c, thoát n ướ c, x lý các ch t th i và các công trình khác ử ấ ả
1.7 H th ng công trình h t ng xã h i: ệ ố ạ ầ ộ
1.7 H th ng công trình h t ng xã h i: ệ ố ạ ầ ộ bao g m h th ng giao bao g m h th ng giao ồ ồ ệ ồ ệ ồ thông, thông tin liên l c, cung c p năng l ạ ấ ượ ng, chi u sáng công c ng, ế ộ
thông, thông tin liên l c, cung c p năng l ạ ấ ượ ng, chi u sáng công c ng, ế ộ
c p n ấ ướ c, thoát n ướ c, x lý các ch t th i và các công trình khác ử ấ ả
c p n ấ ướ c, thoát n ướ c, x lý các ch t th i và các công trình khác ử ấ ả
8
Trang 91.8 Thi t b công trình và các thi t b công ngh ế ị ế ị ệ
1.8 Thi t b công trình và các thi t b công ngh ế ị ế ị ệ
H th ng thi t b l p đ t vào công trình bao g m thi t b công trình ệ ố ế ị ắ ặ ồ ế ị
H th ng thi t b l p đ t vào công trình bao g m thi t b công trình ệ ố ế ị ắ ặ ồ ế ị
và thi t b công ngh : ế ị ệ
và thi t b công ngh : ế ị ệ
Thi t b công trình là các thi t b đ ế ị ế ị ượ ắ c l p đ t vào công trình xây ặ
Thi t b công trình là các thi t b đ ế ị ế ị ượ ắ c l p đ t vào công trình xây ặ
d ng theo thi t k xây d ng ự ế ế ự
d ng theo thi t k xây d ng ự ế ế ự
Thi t b công ngh là các thi t b n m trong dây chuy n công ngh ế ị ệ ế ị ằ ề ệ
Thi t b công ngh là các thi t b n m trong dây chuy n công ngh ế ị ệ ế ị ằ ề ệ
đ ượ ắ c l p đ t vào công trình xây d ng theo thi t k công ngh ặ ự ế ế ệ
đ ượ ắ c l p đ t vào công trình xây d ng theo thi t k công ngh ặ ự ế ế ệ
1.9 Kh o sát xây d ng ả ự
1.9 Kh o sát xây d ng ả ự
a Kh o sát xây d ng g m kh o sát đ a hình, kh o sát đ a ch t công ả ự ồ ả ị ả ị ấ
a Kh o sát xây d ng g m kh o sát đ a hình, kh o sát đ a ch t công ả ự ồ ả ị ả ị ấ trình, kh o sát đ a ch t th y văn, kh o sát hi n tr ng công trình và các ả ị ấ ủ ả ệ ạ
trình, kh o sát đ a ch t th y văn, kh o sát hi n tr ng công trình và các ả ị ấ ủ ả ệ ạ công vi c kh o sát ph c v cho các ho t đ ng xây d ng ệ ả ụ ụ ạ ộ ự
công vi c kh o sát ph c v cho các ho t đ ng xây d ng ệ ả ụ ụ ạ ộ ự
b Kh o sát xây d ng ch đ ả ự ỉ ượ c ti n hành theo nhi m v kh o sát đã ế ệ ụ ả
b Kh o sát xây d ng ch đ ả ự ỉ ượ c ti n hành theo nhi m v kh o sát đã ế ệ ụ ả
đ ượ c phê duy t Tài li u v kh o sát xây d ng là m t trong các căn c ệ ệ ề ả ự ộ ứ
đ ượ c phê duy t Tài li u v kh o sát xây d ng là m t trong các căn c ệ ệ ề ả ự ộ ứ
đ l p các lo i đ án quy ho ch xây d ng và thi t k xây d ng công ể ậ ạ ồ ạ ự ế ế ự
đ l p các lo i đ án quy ho ch xây d ng và thi t k xây d ng công ể ậ ạ ồ ạ ự ế ế ự trình.
Trang 101.10 Đi u ki n đ kh i công xây d ng công trình ề ệ ể ở ự
1.10 Đi u ki n đ kh i công xây d ng công trình ề ệ ể ở ự
Công trình xây d ng ch đự ỉ ược kh i công khi đáp ng các đi u ki n sau ở ứ ề ệ
Công trình xây d ng ch đự ỉ ược kh i công khi đáp ng các đi u ki n sau ở ứ ề ệ đây: Có m t b ng xây d ng; có gi y phép xây d ng đ i v i nh ng công ặ ằ ự ấ ự ố ớ ữ
đây: Có m t b ng xây d ng; có gi y phép xây d ng đ i v i nh ng công ặ ằ ự ấ ự ố ớ ữ trình theo quy đ nh ph i có gi y phép xây d ng; thi t k b n v thi công c a ị ả ấ ự ế ế ả ẽ ủ
trình theo quy đ nh ph i có gi y phép xây d ng; thi t k b n v thi công c a ị ả ấ ự ế ế ả ẽ ủ
h ng m c, công trình đã đạ ụ ược phê duy t (đ i v i công trình l p báo cáo kinh ệ ố ớ ậ
h ng m c, công trình đã đạ ụ ược phê duy t (đ i v i công trình l p báo cáo kinh ệ ố ớ ậ
t - K thu t thì sau báo cáo đế ỹ ậ ược phê duy t); có h p đ ng xây d ng; đ ệ ợ ồ ự ủ
t - K thu t thì sau báo cáo đế ỹ ậ ược phê duy t); có h p đ ng xây d ng; đ ệ ợ ồ ự ủ ngu n v đ đ m b o ti n đ xây d ng công trình theo ti n đ đã đồ ố ể ả ả ế ộ ự ế ộ ược phê
ngu n v đ đ m b o ti n đ xây d ng công trình theo ti n đ đã đồ ố ể ả ả ế ộ ự ế ộ ược phê duy t trong d án đ u t xây d ng công trình; có bi n pháp đ d m b o an ệ ự ầ ư ự ệ ể ả ả
duy t trong d án đ u t xây d ng công trình; có bi n pháp đ d m b o an ệ ự ầ ư ự ệ ể ả ả toàn, v sinh môi trệ ường trong quá trình thi công xây d ng.ự
toàn, v sinh môi trệ ường trong quá trình thi công xây d ng.ự
1.11 Gi i phóng m t b ng xây d ng công trình ả ặ ằ ự
1.11 Gi i phóng m t b ng xây d ng công trình ả ặ ằ ự
a Vi c gi i phóng m t b ng xây d ng ph i đệ ả ặ ằ ự ả ượ ậc l p thành phương án
a Vi c gi i phóng m t b ng xây d ng ph i đệ ả ặ ằ ự ả ượ ậc l p thành phương án
Phương án gi i phóng m t b ng xây d ng đả ặ ằ ự ược th hi n trong d án đ u t ể ệ ự ầ ư
Phương án gi i phóng m t b ng xây d ng đả ặ ằ ự ược th hi n trong d án đ u t ể ệ ự ầ ư xây d ng công trình và đự ược phê duy t đ ng th i v i phê duy t d án đ u ệ ồ ờ ớ ệ ự ầ
xây d ng công trình và đự ược phê duy t đ ng th i v i phê duy t d án đ u ệ ồ ờ ớ ệ ự ầ
t xây d ng công trình Đ i v i d án có nhu c u tái đ nh c thì ph i l p ư ự ố ớ ự ầ ị ư ả ậ
t xây d ng công trình Đ i v i d án có nhu c u tái đ nh c thì ph i l p ư ự ố ớ ự ầ ị ư ả ậ
phương án ho c d án tái đ nh c và th c hi n trặ ự ị ư ự ệ ước khi gi i phóng m t ả ặ
phương án ho c d án tái đ nh c và th c hi n trặ ự ị ư ự ệ ước khi gi i phóng m t ả ặ
b ng xây d ng Ph m vi gi i phóng m t b ng xây d ng ph i phù h p v i ằ ự ạ ả ặ ằ ự ả ợ ớ
b ng xây d ng Ph m vi gi i phóng m t b ng xây d ng ph i phù h p v i ằ ự ạ ả ặ ằ ự ả ợ ớ quy ho ch chi ti t xây d ng và d án đ u t xây d ng đã đạ ế ự ự ầ ư ự ược phê duy t ệ
quy ho ch chi ti t xây d ng và d án đ u t xây d ng đã đạ ế ự ự ầ ư ự ược phê duy t ệ
Th i h n gi i phóng m t b ng xây d ng ph i đáp ng theo nhu c u ti n đ ờ ạ ả ặ ằ ự ả ứ ầ ế ộ
Th i h n gi i phóng m t b ng xây d ng ph i đáp ng theo nhu c u ti n đ ờ ạ ả ặ ằ ự ả ứ ầ ế ộ
th c hi n d án đã đự ệ ự ược phê duy t ho c quy đ nh c a ngệ ặ ị ủ ười có th m ẩ
th c hi n d án đã đự ệ ự ược phê duy t ho c quy đ nh c a ngệ ặ ị ủ ười có th m ẩ quy n.ề