+ Đề bài yêu cầu viết một đoạn văn ngắn khoảng 5 câu kể về công việc trực nhật lớp của tổ em cả tổ không phải một mình em cần viết ngay vào phần thân bài, kể công việc cụ thể của từng [r]
Trang 1Từ ngày 21 đến ngày 25 tháng 01 năm 20113
Thứ hai
14 / 01
1 Tập đọc 37 Bốn anh tài
2 Mĩ thuật 19 GV chuyên
3 Toán 91 Ki-lô-mét vuông
4 Đạo đức 19 Kính trọng biết ơn người lao động (tiết 1)
Thứ ba
15/01
1 LT & câu 37 Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?
2 TL văn 37 Luyện tập xây dựng mở bài trong bài văn miêu tả đồ vật
4 Lịch sử 19 Nước ta cuối thời Trần
5 Kĩ thuật 19 Lợi ích của việc trồng rau hoa
Trang 2Dạy thứ hai, ngày 21 tháng 01 năm 2013
TẬP ĐỌC BỐN ANH TÀI (tt)
- Bảng phụ ghi nội dung cỏc đoạn cần luyện đọc
- Tranh ảnh hoạ bài đọc trong SGK
III Hoạt động trờn lớp:
1 KTBC: 5’
2 Bài mới: 5’
a Giới thiệu bài:
b H/ dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- Gọi HS đọc cả bài
- HS đọc từng đoạn của bài
+ Hóy thuật lại cuộc chiến đấu của
bốn anh em Cẩu Khõy với yờu tinh ?
- Cho HS đọc nt đoạn trong nhóm
-Cho thi đọc đoạn trớc lớp
- GV đọc mẫu, chỳ ý cỏch đọc:
* Tỡm hiểu bài:
- HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả lời
+ Tới nơi yờu tinh ở anh em Cẩu Khõy
gặp ai va được giỳp đỡ như thế nào?
+ Yờu tinh cú phộp thuật gỡ đặc biệt?
+ Đoạn 1 cho em biết điều gỡ?
- Ghi ý chớnh đoạn 1
- HS đọc đoạn 2 trao đổi TLCH:
+ Hóy thuật lại cuộc chiến đấu giữa
bốn anh em Cẩu Khõy chống yờu tinh?
+ Vỡ sao anh em Cẩu Khõy thắng
được yờu tinh?
+ Nội dung đoạn 2 cho biết điều gỡ?
- í nghĩa của cõu truyện núi lờn điều
gỡ?
- Ghi nội dung chớnh của bài
- HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
+ Đoạn 1: Bốn anh em yờu tinh đấy
+ Đoạn 2: Cẩu Khõy lại đụng vui
+ Cú phộp thuật phun nước làm nước ngập cảcỏnh đồng làng mạc
+ Đoạn 1 núi về anh em Cẩu Khõy được bà cụgiỳp đỡ và phộp thuật của yờu tinh
- 2 HS nhắc lại
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm TLCH:
HS thuật lại: Yờu tinh trở về nhà, đập cửa ầm
ầm Bốn anh em đó chờ sẵn Yờu tinh nỳngthế phải quy hàng
+ Núi lờn cuộc chiến đấu ỏc liệt, sự hiệp sứcchống yờu tinh của bốn anh em Cẩu Khõy
- Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kếthiệp lực chiến đấu qui phục yờu tinh, cứu dõnbản của 4 anh em Cẩu Khõy
Trang 3* Đọc diễn cảm:
- 2 HS đọc từng đoạn của bài, cả lớp
theo dõi để tìm ra cách đọc hay
- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện
đọc
- HS luyện đọc
- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn văn
Cẩu Khây mở đất trời tối sầm lại
- Nhận xét về giọng đọc và cho điểm
HS
- Tổ chức cho HS thi đọc tồn bài
- Nhận xét và cho điểm học sinh
I Mục tiêu :
- Bước đầu nhận biết về phân số; biết phân số cĩ tử số, mẫu số; biết đọc, viết phân số
- BT cÇn lµm: Bµi 1,2:HS K-G lµm bµi 3,4
II Đồ dùng dạy học :
- Các mơ hình hoặc các hình vẽ trong SGK
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Giới thiệu phân số
-GV đính mô hình hình tròn lên bảng
+Hình tròn được chia thành mấy phần
-HS đọc lại
Trang 4thành 6 phần bằng nhau, tô màu 5 phần.
Ta nói đã tô màu năm phần sáu hình tròn
Năm phần sau viết là
-GV chỉ vào 5/6 nói:
+Ta gọi 5/6 là phân số
+ 5/6 có tử số là 5, mẫu số là 6
-Tử số và mẫu số của phân số được viết
như thế nào?
-Tử số cho ta biết gì? Mẫu số cho biết gì?
-GV đưa ra một số ví dụ: 1/2., 3/5, 6/7…
Hoạt động 3: Thực hành
Bài tập 1
-GV vẽ hình lên bảng, yêu câu HS làm bài
cá nhân Sau đó chữa bài
Bài tập 2
-GV HD cách viết Gọi 2 em lên làm bài
-GV nhận xét, cho điểm
Bài tập 3 ( Dành cho HS khá, giỏi )
-5 em lên bảng làm bài
-GV nhận xét
Bài tập 4: ( Dành cho HS khá, giỏi )
-HS lần lượt đọc các phân số
-Cả lớp nhận xét cách đọc của bạn
4.Củng cố, dặn dò 5’
- Hỏi lại bài
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị tiếp bài: Phân số và phép chia
-HS nêu: đó là những phân số
a) Hình 1: 2/5, hình 2: 5/8, hình 3: ¾, hình4:7/10, hình 5:3/6, hình 6: 3/7
b) Mẫu số cho biết số phần đã được tômàu Tử số cho biết hình đó được chiathành mấy phần bằng nhau
-Cả lớp làm vào vở Sau đó nhận xét
I Mục tiêu:
- Biết vì sao phải kính trọng và biết ơn người lao động
Trang 5- Bước đầu biết cư xử lễ phép với những người lao động và biết trân trọng, giữ gìn thành quả laođộng của họ.
- HS khá, giỏi: biết nhắc nhở các bạn phải kính trọng và biết ơn người lao động
*NDGDKN sống:
-Tôn trọng giá trị sức lao động
II Đồ dùng dạy học:
- Một số đồ dùng cho trò chơi đóng vai
III Hoạt động trên lớp:
- GV chia lớp thành 3 nhóm, giao mỗi
nhóm thảo luận và chuẩn bị đóng vai 1 tình
huống
òNhóm 1: Giữa trưa hè, bác đưa thư mang
thư đến cho nhà Tư, Tư sẽ …
òNhóm 2: Hân nghe mấy bạn cùng lớp nhại
tiếng của một người bán hàng rong, Hân sẽ
…
òNhóm 3: Các bạn của Lan đến chơi và nô
đùa trong khi bố đang ngồi làm việc ở góc
phòng Lan sẽ …
- GV phỏng vấn các HS đóng vai
- GV kết luận về cách ứng xử phù hợp
trong mỗi tình huống
* Hoạt động 2: Trình bày sản phẩm (Bài tập
5, 6- SGK/30)
- GV nêu yêu cầu từng bài tập 5, 6
Bài tập 5: Sưu tầm các câu ca dao, tục ngữ,
bài thơ, bài hát, tranh, ảnh, truyện … nói về
người lao động
Bài tập 6: Hãy kể, viết hoặc vẽ về một
người lao động mà em kính phục, yêu quý
- Thực hiện kính trọng, biết ơn những
người lao động bằng những lời nói và việc
làm cụ thể
- Về nhà làm đúng như những gì đã học
Chuẩn bị bài tiết sau
- Một số HS thực hiện yêu cầu
+ Em cảm thấy như thế nào khi ứng xử nhưvậy?
- Đại diện nhóm trình bày kết quả Cả lớpnhận xét bổ sung
- HS trình bày sản phẩm (nhóm hoặc cánhân)
Trang 6………
***********************************************
Thø 3 ngµy 18 th¸ng 01 n¨m 2011 LUYỆN TỪ VÀ CÂU LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀM GÌ ?
I Mục tiêu:
- Nắm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì ? để nhận biết được câu kể đó
trong đoạn văn (BT1), xác định được bộ phận CN, VN trong câu kể tìm được (BT2)
- Viết được đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì ? (BT3).
* HS khá, giỏi viết được đoạn văn (ít nhất 5 câu) có 2,3 câu kể đã học
II Đồ dùng dạy học:
- VBT TiÕng viÖt
III Hoạt động trên lớp:
- HS tự làm bài tìm các câu kiểu Ai làm gì?
có trong đoạn văn
+ Gọi HS phát biểu
- HS Nhận xét, chữa bài cho bạn
+ Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Các câu này là câu kể nhưng thuộc kiểu
ở các câu vừa tìm được trong các tờ phiếu
+ Nhận xét, chữa bài cho bạn
+ Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 3 :
+ HS đọc yêu cầu
+ Treo tranh minh hoạ cảnh học sinh đang
làm trực nhật lớp
+ Đề bài yêu cầu viết một đoạn văn ngắn
khoảng 5 câu kể về công việc trực nhật lớp
của tổ em ( cả tổ không phải một mình em )
cần viết ngay vào phần thân bài, kể công
việc cụ thể của từng người không cần viết
- 3 HS thực hiện viết các câu thành ngữ, tụcngữ 2 HS đứng tại chỗ đọc
- HS lắng nghe
- Một HS đọc, lớp trao đổi, thảo luận
+ HS phát biểu, lớp đánh dấu vào các câu
kiểu Ai làm gì? trong đoạn văn.
- Nhận xét, chữa bài bạn làm trên bảng
- Một HS đọc
- Quan sát tranh
- Theo dõi
Trang 7hoàn chỉnh cả bài.
+ Đoạn văn cú một số cõu kể Ai làm gỡ ?
+ HS viết đoạn văn
- Mời một số HS đọc đoạn văn của mỡnh
- HS viết đoạn văn vào vở
- Tiếp nối đọc đoạn văn mỡnh viết
( Kiểm tra viết )
- Bảng lớp viết sẵn nội dung dàn bài và dàn ý của bài văn tả đồ vật
Mở bài : - Giới thiệu đồ vật định tả.
Thõn bài :
+ Tả bao quỏt toàn bộ đồ vật ( hỡnh dỏng, kớch thước, màu sắc, chất liệu, cấu tạo, )
+ Tả nhũng bộ phận cú đặc điểm nổi bật.( cú thể kết hợp thể hiện tỡnh cảm , thỏi độ của người viết với đồ vật )
Kết bài : - Nờu cảm nghĩ đối với đồ vật đó tả
III Hoạt động trờn lớp:
1 Kiểm tra bài cũ : 5’
Yêu cầu HS nêu dàn ý của bài văn miêu tả đồ vật
mở bài theo cỏch giỏn tiếp)
* Đề 2: Hóy tả một đồ vật gần gũi nhất với em ở nhà
(Chỳ ý kết bài theo kiểu mở rộng)
* Đề 3: Hóy tả một đồ chơi mà em thớch nhất
(Chỳ ý mở bài theo cỏch giỏn tiếp)
* Đề 4 : Hóy tả quyển sỏch giỏo khoa Tiếng Việt 4 , tập
hai của em (Chỳ ý kết bài theo kiểu mở rộng)
Trang 8Cho HS lµm bµi vµo vë- GV theo dâi , gỵi ý HS
yÕu.
3 Củng cố – dặn dị: 5’
- GV thu bµi- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc trước nội dung tiết TLV, luyện tập
giới thiệu địa phương.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
mở bài và kết bài như yêucầu
- Các mơ hình hoặc các hình vẽ trong SGK
III Hoạt động trên lớp:
1.Khởi động
2.Kiểm tra bài cũ 5’
- Gọi HS nêu và viết phân số
Nhận xét - KT
3.Bài mới 5’
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Nêu vấn đề và giải
quyết vấn đề
a) GV nêu: Có 8 quả cam, chia đều cho 4
em Mỗi em được mấy quả?
-Làm thế nào để biết được 2 quả cam?
- Kết quả của phép chia 1 số tự nhiên cho
1 số tự nhiên là số gì?
b) Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi
mỗi em được bao nhiêu phần của cái bánh?
- Cho HS rút ra nhận xét
- HS dùng phân số để tìm số phần của cái
bánh
- Kết quả của phép chia 1 số tự nhiên cho
1 số tự nhiên (khác 0 ) trong trường hợp
này là số gì?
Hoạt động 3: thực hành
-Là 1 phân số: + Tử số là số bị chia
+ Mẫu số là số chia
-HS nêu yêu cầu của BT
-Làm bài cá nhân
7 : 9 =7/9, 5 : 8 = 5/8, 6 : 19 =6/19, 1 : 3
Trang 9-GV nhận xét, cho điểm.
Bài 2
-GV nhận xét, cho điểm
Bài 3
a) GV giải thích và làm mẫu
-5 em lên bảng làm
b) HS nêu nhận xét
-GV nhận xét, cho điểm
4.Củng cố, dặn dò 5’
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị tiếp bài: Phân số và phép chia
số tự nhiên ( Tiếp theo )
=1/3 -Cả lớp nhận xét
-HS làm bài theo mẫu
36:9=36/9=4; 88:11=88/11=8; 0:5=0/5=0;7:7=7/7=1
-Cả lớp nhận xét
-HS theo dõi
6=6/1; 1=1/1; 27=27/1; 0=0/1; 3=3/1
-Cả lớp nhận xét
-HS nêu nhận xét như SGK
- Nắm được một số sự kiện vè khởi nghĩa Lam Sơn (tập trung vào trận Chi Lăng):
+ Lê Lợi chiêu binh sĩ xây dựng lực lượng tiến hành khởi nghĩa chống quân xâm lượcMinh (khởi nghĩa Lam Sơn) Trận Chi Lăng là một trong những trận quyết định thắng lợi củakhởi nghĩa Lam Sơn
+ Diễn biến trận Chi Lăng: quân địch do Liễu Thăng chỉ huy đến ải Chi Lăng; kị binh tanghênh chiến, nhử Liễu Thăng và kị binh giặc vào ải, quân ta tấn cơng, Liễu Thăng bị giết, quângiặc hoảng loạn và rút chạy
+ Ý nghĩa: Đập tan mưu đồ cứu viện thành Đơng Quan của quân Minh, quân Minh phảixin hàng và rút về nước
- Nắm được việc nhà Hậu Lê được thành lập:
+ Thua trận ở Chi Lăng và một số trận khác, quân Minh ohaie đầu hàng, rút về nước LêLợi lên ngơi Hồng đế (năm 1428), mở đầu thời Hậu Lê
- Nêu các mẩu chuyện về Lê Lợi (kể chuyện Lê Lợi trả gươm cho Rùa thần …)
II Chuẩn bị:
- Hình trong SGK
- PHT của HS
- GV sưu tầm những mẩu chuyện về anh hùng Lê Lợi
III Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định: KT sự chuẩn bị của HS
2 KTBC: 5’
Trang 10+ Em hãy trình bày hoàn cảnh nước ta cuối thời
- GV trình bày bối cảnh dẫn đến trận Chi Lăng:
Cuối năm 1406, quân Minh xâm lược nước ta
- GV hướng dẫn HS quan sát hình trong SGK và
đọc các thông tin trong bài để thấy được khung cảnh
của ải Chi Lăng
+ Thung lũng Chi Lăng ở tỉnh nào của nước ta?
+ Thung lũng này có hình như thế nào?
+ Hai bên thung lũng là gì?
+ Lòng thung lũng có gì đặc biệt?
+ Theo em với địa hình như thế Chi Lăng có lợi gì
cho quân ta và có hại gì cho quân địch
- GV nhận xét và cho HS mô tả ải Chi Lăng Sau đó
GV kết ý
Để giúp HS thuật lại trận Chi Lăng, GV đưa ra các
câu hỏi cho các em thảo luận nhóm:
+ Khi quân Minh đến trước ải Chi Lăng, kị binh ta
đã hành động như thế nào?
+ Kị binh của nhà Minh đã phản ứng thế nào trước
hành động của quân ta?
+ Kị binh của nhà Minh đã bị thua trận ra sao?
+ Bộ binh của nhà Minh bị thua trận như thế nào?
- GV cho 1 HS khá trình bày lại diễn biến của trận
Chi Lăng
- GV nhận xét, kết luận
- GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận để HS nắm
được tài thao lược của quân ta và kết quả, ý nghĩa
của trận Chi Lăng
+ Trong trận Chi Lăng, nghĩa quân Lam Sơn đã thể
hiện sự thông minh như thế nào?
+ Sau trận chi Lăng, thái độ của quân Minh ra sao?
- GV tổ chức cho HS trao đổi để thống nhất và kết
luận như trong SGK
4 Củng cố - Dặn dò: 5’
- GV tổ chức cho HS cả lớp giới thiệu về những tài
liệu đã sưu tầm được về anh hùng Lê Lợi
- Cho HS đọc bài ở trong khung
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài tiết sau: “Nhà
Hậu Lê và việc tổ chức quản lí đất nước.”
- Có sông lại có 5 ngọn núi nhỏ
- Có lợi cho quân ta mai phục đánhgiặc, còn giặc vào ải Chi Lăng thìkhó mà có đường ra
- HS cả lớp thảo luận và trả lời
- Biết dựa vào địa hình để bày binh,
bố trận, dụ địch có đường vào ải màkhông có đường ra khiến chúng đạibại
Trang 11- Tranh minh hoạ bài tập đọc ảnh trống đồng Đụng Sơn SGK
- Bảng phụ ghi sẵn cõu, đoạn cần luyện đọc
III Hoạt động trờn lớp:
1 KTBC: 5’
2 Bài mới: 5’
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài:
* Luyện đọc
- Gọi HS đọc toàn bài
- HS đọc nt từng khổ thơ của bài
- Lưu ý học sinh ngắt hơi đỳng
- Luyện đọc đoạn theo nhóm 2
- HS đọc khổ 1, trao đổi và trả lời cõu hỏi
+ Trống đồng Đụng Sơn đa dạng như thế
- HS đọc đoạn 2, trao đổi và trả lời cõu hỏi
- HS lờn bảng thực hiện yờu cầu
- Quan sỏt, lắng nghe
+ Vẽ về những cỏi trống với nhiều hỡnh vẽphong phỳ đa dạng trờn mặt trống
- 1 HS đọc thành tiếng
- HS tiếp nối nhau đọc theo trỡnh tự:
+ Đoạn 1: Niềm tự hào cú gạc
+ Đoạn 2: Nổi bật trờn người dõn
- Luyện đọc đoạn theo nhóm 2
+ Giữa mặt trống là ngụi sao nhiều cỏnh,hỡnh trũn đồng tõm, hỡnh vũ cụng nhảymỳa, chốo thuyền, hỡnh chim bay, hươu nai
Trang 12+ Những hoạt động nào của con người đươc
miêu tả trên mặt trống?
+ Vì sao nĩi hình ảnh con người chiếm vị trí
nổi bật trên hoa văn trống đồng?
+ Vì sao trống đồng là niềm tự hào chính
đáng của người Việt Nam ta ?
+ Đoạn 2 cĩ nội dung chính là gì?
- Ghi ý chính đoạn 2
- Gọi HS đọc tồn bài Cả lớp theo dõi và trả
lời câu hỏi
- Ý nghĩa của bai này nĩi lên điều gì?
- Ghi ý chính của bài
- Bộ sưu tập trống Đồng Đơng Sơn, rấtphong phú đa dạng với hoa văn rất đặc sắc,
là niềm tự hào chính đáng của người ViệtNam
- 2 HS nhắc lại
- 2 HS đọc Cả lớp theo dõi tìm cách đọc
- HS luyện đọc trong nhĩm 2 HS
+ Tiếp nối thi đọc từng đoạn
- 2 đến 3 HS thi đọc diễn cảm cả bài
GV chuyên
***********************************************
TOA Ù N PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
( Tiếp theo )
I.MỤC TIE Â U
- Biết được thuong của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viếtthành một phân số
- Bước đầu biết so sánh phân số với 1
* Bài tập cần làm:
Bài 1 ; bài 3
** ( HS khá, giỏi làm các BT cịn lại )
II.ĐO À DÙNG DẠY-HỌC
- GV : Các hình minh họa như phần bài học SGK
- HS: SGK
Trang 13III.CA Ù C HOẠT ĐO Ä NG DẠY-HỌC
1.Khởi động
2.Kiểm tra bài cũ 5’
- Gọi HS lên bảng giải.
Nhận xét – Kiểm tra
3.Bài mới 5’
Hoạt động 1:Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : nêu vấn đề GV
Ví dụ 1:
-HD HS tự nêu cách giải quyết:
Aên 1 quả cam tức là ăn 4 phầnhay 4/4 quả cam Aên thêm ¼ quả nửa,
tức là ăn thêm 1 phần, như vậy Vân đã
ăn hết tất cả 5 phần hay 5/4 quả cam
Hoạt động 3: Ví dụ 2
-HD HS nêu cách giải quyết:
Chia đều 5 quả cam cho 4 ngườithì mỗi người nậhn được 5/4 quả cam
Hoạt động 4: Rút ra nhận xét
-5/4 (quả cam) là kết quả của phép chia
đều 5 quả cam cho 4 người Ta nói: 5:4=5/4
-5/4 quả cam gồm 1 quả cam và ¼ quả
cam, do đó 5/4 quả cam nhiều hơn 1 quả cam
Ta viết: 5/4 > 1
Từ đó có thể cho HS nhận xét: Phân số
5/4 có tử số lớn hơn mẫu số, phân số lớn hơn 1
Tương tự với phân số nhỏ hơn 1 và bằng
1 GV cũng tiến hành như trên
Hoạt động 4 : Thực hành
Bài 1
-5 em lên bảng viết phép chia dưới dạng phân
số
-GV nhận xét, cho điểm
Bài 2 ( Dành cho HS khá, gioỉ )
-2 em lên bảng làm Cả lớp làm vào vở
Bài 3
-3 em lên bảng làm
+ Phân số như thế nào thì lớn hơn 1?
+ Phân số như thế nào thì bằng 1 ?
+ Phân số như thế nào thì bé hơn 1 ?
- + Gọi HS đọc kết quả so sánh
- Hát9:7=9/7; 8:5=8/5; 19:11=19/11; 3:3=3/3;2:15=2/15
-Cả lớp nhận xét
Trang 14-GV nhận xét, cho điểm.
4.Củng cố, dặn dò 5’
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị tiếp bài: Luyện tập
a) ¾ < 1; 9/14 < 1; 6/10 < 1
b) 24/24 = 1c) 7/5 > 1; 19/17 > 1
- HS thực hiện - đọc kết quả sosánh
GV chuyên
********************************************
KHOA HỌC KHƠNG KHÍ BỊ Ơ NHIỄM
I Mục tiêu :
- Nêu được một số nguyên nhân gây ơ nhiễm khơng khí: khĩi, khí độc, các loại bụi, vi khuẩn,
*-GD KNS
-Tìm kiếm và xử lí thơng tin về các hành động gây ơ nhiễm mơi trường
-Trình bày, tuyên truyền về việc bảo vệ bầu khơng khí trong sạch
-Lựa chọn giải pháp bảo vệ mơi trường khơng khí
III Đồ dùng dạy học : - Hình minh hoạ trang 78, 79 SGK.
IV Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định:
2 KTBC: 5’
- Nĩi về tác động của giĩ ở cấp 2, cấp 5 cấp 7,
cấp 9 lên các vật xung quanh khi giĩ thổi qua
- Nêu một số cách phịng chống bão mà em
biết
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: 5’
a) Giới thiệu bài:
b) Hoạt động 1: Khơng khí sạch và khơng
+ Tại sao em lại cho rằng bầu khơng khí ở địa
phương em sạch hay bị ơ nhiễm ?
- Yêu cầu HS quan sát các hình minh hoạ trang
78, 79 SGK trao đổi và TLCH sau:
+ Hình nào thể hiên bầu khơng khí sạch ? Chi
- HS trình bày, mỗi HS nĩi về 1 hình:
+ Hình 1: Là nơi bầu khơng khí bị ơ nhiễm.+ Hình 2: là nơi bầu khơng khí sạch, cao và