con nhím, nhaø saøn, ñænh nuùi, maët hoà, caùi yeám.. Bay cao cao vuùt.[r]
Trang 1THI KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 1 MƠN: TIẾNG VIỆT - KIỂM TRA ĐỌC 1) Đọc vần: ( 2 điểm)
- GV chỉ cho HS đọc thành tiếng các vần sau : 10 Vần ( mỗi vần 0,2 điểm)
2) Đọc tiếng – từ: ( 2 điểm )
- GV chỉ cho HS đọc thành tiếng các từ ngữ : 5 Từ ( Mỗi từ 0,4 điểm)
bình minh nhà rông buổi sáng buôn làng vườn nhãn thơm ngát ngọn gió vườn rau viên phấn rặng dừa cá biển mặt trời đỉnh núi yên ngựa sương mù
3) Đọc câu( 2 điểm)
- GV chỉ cho HS đọc thành tiếng 1 trong câu sau:
Chiều chủ nhật, mẹ dắt bé Hà đi công viên
Sau trận mưa rào, mọi vật đều sáng và tươi.
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào
Trang 2TRƯỜNG: TH TRẦN QUÝ CÁP
HỌ VÀ TÊN: ………
HỌC SINH LỚP: 1
KTĐK – CUỐI KỲ I (2012– 2013) MƠN: TIẾNG VIỆT– LỚP 1 KIỂM TRA ĐỌC HIỂU ĐIỂM GV COI THI GV CHẤM THI ĐỌC TIẾNG:
ĐỌC HIỂU:
Câu 1: (2đ ) Nối ơ chữ ở cột A với cột B cho phù hợp : A B
Câu 2: ( 2 đ ) a) Điền ch hay tr : …… …ăn trâu vầng …….…….ăng b) Điền yêm hay iêm: đ ……… Û…… mười âu ………’
………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I – LỚP 1
mẹ và cô giáo Lá cờ
Trang 3Năm học: 2012 – 2013 Môn: TIẾNG VIỆT – KIỂM TRA VIẾT
*Yêu cầu: GV đọc to, chậm rãi từng vần, từng tiếng cho học sinh nghe viết vào các dòng ô ly đã kẻ sẵn
1 Viết vần
( 2 điểm) em, on, at, ươn, anh, ung, uôi, anh, uong, ang
2 Viết từ ngữ
( 4 điểm) con nhím, nhà sàn, đỉnh núi, mặt hồ, cái yếm
3 Viết câu
( 4 điểm)
Bay cao cao vút
Chim biến mất rồi Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời.
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ LỚP 1 CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2012 -2013
( ĐỌC TIẾNG) 1) Đọc vần: 2 điểm
Trang 4- Đọc thành tiếng cỏc vần : Đọc đỳng, to, rừ ràng, khụng quỏ 3 giõy/ 1 vần
- Đọc đỳng mỗi vần đạt 0,2 điểm x 10 = 2 điểm
2) Đọc từ ngữ : 2 điểm
- Đọc thành tiếng cỏc từ ngữ Đọc đỳng, to, rừ ràng Khụng quỏ 5 giõy/1 từ ngữ
- Đọc đỳng một từ đạt 0,4 điểm x 5 = 2 điểm
3) Đọc cõu ứng dụng : 2 điểm
- Đọc thành tiếng cõu Đọc đỳng, to, rừ ràng, trụi chảy ( dừng quỏ 5 giõy/ 1 từ khụng tớnh điểm )
- Đọc đỳng mỗi tiếng đạt khoảng 0,2 điểm x 10 = 2 điểm
ĐỌC HIỂU Cõu 1 : 2 điểm
- Đọc hiểu để nối đỳng 2 ụ ( thành một cặp từ ) được 0,5 x 4 = 2 điểm
Cõu 2 : 2 điểm
Điền đỳng mỗi từ đạt 0,5 điểm : 0,5 x 4 = 2 đ
(chaờn traõu, vaàng traờng, ủieồm mửụứi, aõu yeỏm)
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ LỚP 1
( KIỂM TRA VIẾT )
1.Viết vần (2 điểm):
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/vần
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,1 điểm/vần
- Viết sai hoặc không viết đợc, không đợc điểm.
2 Viết từ (4 điểm):
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/chữ
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/chữ
- Viết sai hoặc không viết đợc, không đợc điểm.
3 Viết câu (4 điểm):
- Viết đúng các từ ngữ trong câu, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 1 điểm/dòng thơ (0,2 điểm/chữ)
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/dòng thơ (0,1
điểm/chữ)
- Viết sai hoặc không viết đợc, không đợc điểm.